Cõu 1: Laỏy 20 gam hoón hụùp Al vaứ Fe2O3 ngaõm trong dung dũch NaOH dử phaỷn ửựng xong ngửụứi ta thu ủửụùc 3,36 lớt khớ hidro ủktc.. Khoỏi lửụùng Fe2O3 ban ủaàu laứ Cõu 2: Để bảo vệ vỏ
Trang 1TRƯờng thpt trần quốc tuấn đề thi học kì 2
MễN Hoá HOC lớp 12- ban cơ bản
Thời gian làm bài: 60 phỳt; (40 cõu trắc nghiệm)
Mó đề thi 132
Họ, tờn thớ sinh:
Số bỏo danh:
Cõu 1: Laỏy 20 gam hoón hụùp Al vaứ Fe2O3 ngaõm trong dung dũch NaOH dử phaỷn ửựng xong ngửụứi ta thu ủửụùc
3,36 lớt khớ hidro (ủktc) Khoỏi lửụùng Fe2O3 ban ủaàu laứ
Cõu 2: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép ngời ta thờng gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dới nớc) những tấm kim loại
Cõu 3: Khí thải công nghiệp chứa chất nào sau đây là nguyên nhân chủ yếu gây ra ma axit
Cõu 4: Để phân biệt anion CO32- và anion SO32- có thể dùng
A quỳ tím B Dung dịch HCl C Dung dịch Br2 D Dung dịch CaCl2
Cõu 5: Cặp chất không xảy ra PƯ hoá học là
Cõu 6: Giữa các ion CrO42- và ion Cr2O72- có sự chuyển hoá lẫn nhau theo cân bằng sau :
Cr2O72- + H2O 2CrO42- + 2H+ Nếu thêm OH- vào thì sẽ có hiện tợng (da cam) (vàng)
A dd từ màu vàng chuyển thành không màu B dd từ màu da cam chuyển thành không màu
C dd từ màu vàng chuyển thành da cam D dd chuyển từ màu da cam thành màu vàng
Cõu 7: Cho 3,2g Cu vào 100ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M thấy sinh ra V lít NO duy
nhất Giá trị của V (đktc) là:
Cõu 8: Trong 3 chaỏt Fe, Fe2+, Fe3+ Chaỏt X chổ coự tớnh khửỷ , chaỏt Y chổ coự tớnh oxi hoaự chaỏt Z vửứa coự tớnh khửỷ vửứa coự tớnh oxi hoa Caực chaỏt X, Y, Z laàn lửụùt laứ
A Fe2+, Fe vaứ Fe3+ B Fe3+,Fe vaứ Fe2+ C Fe, Fe2+ vaứ Fe3+ D Fe, Fe3+ vaứ Fe2+
Cõu 9: Cho dd Ca(OH)2 vào dd Ca(HCO3)2 thấy có
C kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần D Bọt khí và kêt tủa trắng
Cõu 10: Để làm mất tính cứng của nớc ,có thể dùng
Cõu 11: Cô cạn dung dịch X chứa các ion Mg2+, Ca2+, và HCO3- thu đợc chất rắn Y Nung Y ở nhiệt độ cao đến khối lợng không đổi thu đợc chất rắn Z gồm
A MgCO3 và CaCO3 B MgO và CaO C MgO và CaCO3 D MgCO3 và CaO
Cõu 12: Ngâm 1 bản Zn vào 0,2 lít dung dịch AgNO3 x mol/l Sau khi phản ứng kết thúc lấy bản Zn ra , sấy khô,
thấy khối lợng lá Zn tăng 15,1g Gía trị của x là
Cõu 13: Để làm sạch một mẫu thuỷ ngân có lẫn tạp chất là kẽm, thiếc, chì, đồng, sắt ngời ta ngâm mẫu thuỷ ngân
này trong dung dịch nào trong các dung dịch sau
Cõu 14: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nớc ở nhiệt độ thờng tạo ra dung dịch có môi trờng kiềm là
Cõu 15: Khi cho một mẩu nhỏ Na vào dung dịch FeCl3, hiện tợng xảy ra là
A xuất hiện kết tủa màu trắng xanh B có khí không màu thoát ra
C xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ D có khí không màu và kết tủa nâu đỏ
Cõu 16: Quặng gi u sà ắt nhất trong tự nhiên nhưng hiếm là
Cõu 17: Coự caực kim loaùi Cu, Ag, Fe vaứ caực dung dũch muoỏi Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 Kim loaùi naứo taực duùng ủửụùc vụựi caỷ 3 dung dũch muoỏi
Cõu 18: Khi Cu phản ứng với dd chứa H2SO4 lãng và NaNO3 , vai trò của NaNO3 trong phản ứng là
A chất oxi hoá B chất xúc tác C môi trờng D chất khử
Cõu 19: Dung dịch nào dới đây không làm đổi màu quỳ tím ?
Cõu 20: Để phân biệt 3 dd loãng: NaOH, MgCl2, AlCl3 có thể dùng
Cõu 21: Hơi thuỷ ngân rất độc , bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột đợc dùng để rắc lên thuỷ ngân
rồi gom lại là
Trang 1/2 - Mó đề thi 132
Trang 2A Vôi sống B muối ăn C lu huỳnh D cát
Cõu 22: Kim loại n o sau à đây tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH, nhng không tác dụng với
dung dịch H2SO4 đặc, nguội
Cõu 23: Cho các kim loại : Fe,Al,Mg,Cu,Zn, Ag.Số kim loại tác dụng đợc với dd H2SO4 loãng là
Cõu 24: Công thức chung của oxit kim loại nhóm IA là
Cõu 25: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng thu đợc 0,448 lít NO duy nhất (đktc).Gía trị của
m là
Cõu 26: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất Al là
A Quặng bôxít B Quặng đôlomit C Quặng hêmatit D Quặng pirít
Cõu 27: X gồm Al, Fe, Zn, Mg Cho 2,5 gam X tác dụng với HCl d tạo ra 1,12 lit khí (đktc) Nếu cho 2,5g X tác
dụng với Cl2 d thu đợc 6,263g hỗn hợp muối Vậy % của Fe trong X là
A 14,33% B 13,44% C 19,28% D 18,92%
Cõu 28: Nớc cứng là nớc chứa nhiều các ion
A SO42-, Cl- B HCO3-,Cl- C Ca2+, Mg2+ D Na+, K+
Cõu 29: Cho 10g hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dd H2SO4 loãng (d) Sau PƯ thu đợc 2,24 lít khí H2 (đktc)
dung dịch X và m gam chất rắn không tan Gía trị của m là
Cõu 30: Cho dung dịch chứa hỗn hợp FeCl2, ZnCl2 tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau lấy kết tủa nung trong
không khí đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là
Cõu 31: Hoà tan hoàn toàn 13 gam kim loại hoá tri II bằng dd HCl d Cô cạn dd sau PƯ thu đợc 27,2 gam muối
khan Kim loại đã dùng là
Cõu 32: Cho PƯ : a Fe + b HNO3 → c Fe(NO3)3 + d NO +e H2O Các hệ số a,b,c,d,e là những số nguyên ,đơn giản nhất.Tổng ( a+b) bằng
Cõu 33: Để điều chế Ca từ CaCl2 ngời ta sử dụng phơng pháp nào sau đây
A nhiệt luyện B điện phân nóng chảy C điện phân dung dịch D thuỷ luyện
Cõu 34: Nguyên tủ của nguyên tố Mg (Z=12) có cấu hình electron là
A 1s2 2s2 2p63p2 B 1s2 2s2 2p6 3s2 C 1s2 2s2 2p6 3s1 3p2 D 1s2 2s2 2p6 3s2
Cõu 35: Cho 1,805 gam hỗn hợp Fe2O3, ZnO, MgO tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch H2SO4 0,1M Khối lợng
muối tạo thành trong dung dịch là:
Cõu 36: Điện phân nóng chảy hoàn toàn 14,9g muối clorua của kim loại hoá trị I thu đợc 2,24 lít khí ở anot (đktc).
Kim loại đó là
Cõu 37: Chất không có tính chất lỡng tính là
Cõu 38: Nhôm đợc điều chế bằng cách nào sau
A Dùng C khử Al2O3 ở nhiệt độ cao B Điện phân dung dịch AlCl3
C Dùng CO khử Al2O3 ở nhiệt độ cao D Điện phân Al2O3 nóng chảy
Cõu 39: Để bảo quản kim loại Na , ngời ta phải ngâm Na trong
Cõu 40: Cho 9,1g hỗn hợp Cu và Al vào dd H2SO4 đặc nguội, dư thấy thoỏt ra 2,24 lớt khớ duy nhất (đktc).
% số mol của Al trong hỗn hợp là
A 50% B 33,33% C 28% D 75%
(Cho: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23;K=39; Mg=24;Ca=40; S=32;Cl= 35,5 ;Fe= 56; Al = 27; Zn = 65,Cu=64, Ag=108 )
- HẾT
Trang 2/2 - Mó đề thi 132