Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây trong thời gian từ trường giảm là 28.3A. Một khung dõy dẫn hỡnh vuụng cú cạnh 10 cm, đặt trong từ trường đều cú cảm ứng từ B = 0,16 T; mặ
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II – VẬT LÝ 11 – NĂM HỌC: 2008 - 2009
I TRẮC NGHIỆM.
1 Phát biểu nào dưới đây là sai ? Lực từ là lực tương tác
A Giữa hai nam châm B Giữa hai điện tích chuyển động
C Giữa hai dòng điện D Giữa một nam châm và một dòng điện
2 Phát biểu nào dưới đây là đúng ? Từ trường không tương tác với
A Các điện tích chuyển động B Các điện tích đứng yên C Nam châm đứng yên D Nam châm chuyển động
3 Phát biểu nào dưới đây là là sai ? Lực từ tác dụng lên phần tử dòng điện
A Vuông góc với phần tử dòng điện B Cùng hướng với từ trường
C Tỉ lệ với cường độ dòng điện D Tỉ lệ với cảm ứng từ
4 Phát biểu nào dưới đây là đúng ? Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường
A Vuông góc với đường sức từ B Nằm theo hướng của đường sức từ
C Nằm theo hướng của lực từ D Không có hướng xác định
5 Phát biểu nào dưới đây là đúng ? Độ lớn cảm ứng từ tại tâm một dòng điện tròn
A Tỉ lệ với cường độ dòng điện B Tỉ lệ với chiều dài đường tròn
C Tỉ lệ với diện tích hình tròn D Tỉ lệ nghịch với diện tích hình tròn
6 Phát biểu nào dưới đây là đúng ? Cảm ứng từ trong lòng ống dây điện hình tròn
A Luôn bằng không B Tỉ lệ với chiều dài ống dây
C Là đồng đều D Tỉ lệ với tiết diện ống dây
7 Phát biểu nào dưới đây là sai ? Lực Lo-ren-xơ
A Vuông góc với từ trường B Vuông góc với vận tốc
C Không phụ thuộc vào hướng của từ trường D Phụ thuộc vào dấu của điện tích
8 Phát biểu nào sau đây là đúng ? Hạt electron bay vào trong một từ trường đều theo hướng của từ trường B thì
A Hướng chuyển động thay đổi B Độ lớn của vận tốc thay đổi
C Động năng thay đổi D Chuyển động không thay đổi
9 Một ion bay theo quỹ đạo tròn bán kính R trong một mặt phẳng vuông góc với các đường sức của một từ trường đều Khi độ lớn vận tốc tăng gấp đôi thì bán kính quỹ đạo là bao nhiêu ? A R/2 B R C 2R D 4R
10 Mạch kín (C) không biến dạng trong từ trường đều B Hỏi trường hợp nào dưới đây, từ thông qua mạch biến thiên ?
A (C) chuyển động tịnh tiến
B (C) chuyển động quay xung quanh một trục cố định vuông góc với mặt phẳng chứa mạch
C (C) chuyển động trong một mặt phẳng vuông góc với B
D (C) quay xung quanh trục cố định nằm trong một mặt phẳng chứa mạch và trục này không song song với đường sức từ
11 Phát biểu nào dưới đây là đúng ?
Khi một mạch kín phẳng quay xung quanh một trục nằm trong mặt phẳng chứa mạch trong một từ trường, thì suất điện động cảm ứng đổi chiều một lần trong
A 1 vòng quay B 2 vòng quay C 1/2 vòng quay D 1/4 vòng quay
12 Chọn câu đúng.
Một ống dây có độ tự cảm L ; ống dây thứ hai có số vòng dây tăng gấp đôi và diện tích mỗi vòng dây giảm một nửa
so với ống dây thứ nhất Nếu hai ống dây có chiều dài như nhau thì độ tự cảm của ống dây thứ hai là
A L B 2L C L/2 D 4L
13 Phát biểu nào dưới dây là sai ? Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi
A Dòng điện tăng nhanh B Dòng điện giảm nhanh
C Dòng điện có giá trị lớn D Dòng điện biến thiên nhanh
14 Một chùm tia sáng hẹp truyền từ môi trường (1) chiết suất n1 tới mặt phẳng phân cách với môi trường (2) chiêt suất n2 Cho biết n1 < n2 và i có giá trị thay đổi Trường hợp nào sau đây có hiện tượng phản xạ toàn phần ?
A Chùm tia sáng gần như sát mặt phẳng phân cách B Góc tới i thoã mãn điều kiện sini > n1/n2
C B Góc tới i thoã mãn điều kiện sini < n1/n2 D Không trường hợp nào đã nêu
15 Chọn phát biểu đúng với vật thật đặt trước thấu kính
A Thấu kính hội tụ luôn tạo chùm tia ló hội tụ B Thấu kính phân kỳ luôn tạo chùm tia ló hội tụ
C Ảnh của vật tạo bỡi thấu kính không thể bằng vật D Cả ba phát biểu A, B, C đều sai
16 Chọn câu đúng Sự điều tiết của mắt là:
A Sự thay đổi vị trí của thể thuỷ tinh
B Sự thay đổi độ cong của thể thuỷ tinh để ảnh thật nhỏ hơn vật hiện rõ nét trên màng lưới
C Sự thay đổi độ cong của thể thuỷ tinh để ảnh thật lớn hơn vật hiện rõ nét trên màng lưới
D Sự thay đổi đường kính con ngươi
Trang 217 Chọn câu đúng Khi mắt nhìn vật đặt ở vị trí cực cận thì:
A Khoảng cách từ thể thuỷ tinh tới võng mạc là ngắn nhất B Thể thuỷ tinh cĩ độ tụ lớn nhất
C Thể thuỷ tinh cĩ độ tụ nhỏ nhất D Khoảng cách từ thể thuỷ tinh tới võng mạc là lớn nhất
18 Điều nào sau đây là đúng khi nĩi về điểm cực viễn của mắt
A Điểm cực viễn là vị trí vật xa nhất trùng với vơ cực
B Điểm cực viễn là vị trí vật cĩ ảnh hiện đúng trên võng mạc khi mắt khơng điều tiết
C Điểm cực viễn là vị trí vật mà mắt nhìn thấy mà khơng điều tiết D B và C đúng
19 Để cĩ thể nhìn rõ các vật ở những khoảng cách khác nhau, mắt điều tiết bằng cách
A Thay đổi khoảng cách từ thể thuỷ tinh đến võng mạc B Thay đổi độ tụ của thể thuỷ tinh
C Thay đổi đường kính con ngươi D Thay đổi chiết suất thể thuỷ tinh
20 Một người cận thị có khoảng cách từ mắt đến điểm cực cận là 15 cm và khoảng nhìn rõ của mắt là 35 cm
Để sửa tật cận thị sao cho có thể nhìn rõ được những vật ở xa, người này phải đeo sát mắt một kính có độ tụ
A - 2 dp B -
3
20
dp C -
7
20
dp D.+ 2 dp
21 Mắt không có tật là mắt khi không điều tiết có
A Tiêu điểm nằm trên võng mạc B Tiêu điểm nằm trước võng mạc
C Độ tụ lớn nhất D Tiêu điểm nằm sau võng mạc
22 Một kính thiên văn gồm vật kính và thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự tương ứng là f1, f2 Khi ngắm chừng ở vô cực độ bội giác của kính thiên văn là 25, khoảng cách giữa vật kính và thị kính là 104 cm Gía trị của f1 và f2 tương ứng là
A 100 cm và 4 cm B 4 cm và 96 cm C 96 cm và 4 cm D 4 cm và 100 cm
23 Đặt một vật thật cách thấu kính hội tụ 12 cm ta thu được một ảnh thật cao gấp ba lần vật Tiêu cự của thấu kính là A 9 cm B 18 cm C - 9 cm D - 18 cm
24 Một vật thật AB đặt thẳng góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm , ở trước thấu kính cách thấu kính 40 cm Ảnh A/B/
A Thật, cách thấu kính 40 cm B Ở vô cực C Ảo, cách thấu kính 40 cm D Không xác định được
25 Một kính hiển vị cĩ các tiêu cự vật kính và thị kính là f1 = 1 cm, f2 = 5 cm Khoảng cách giữa vật kính và thị kính là 26cm Người quan sát cĩ mắt khơng bị tật và cĩ khoảng cực cận OCC = 25 cm Số bội giác khi ngắm chừng
ở vơ cực ? A 5 B 4 C 100 D.25
26 Xét các tính chất kể sau của ảnh tạo bỡi thấu kính:
(1): Thật; (2): Ảo; (3): Cùng chiều với vật; (4) Ngược chiều với vật; (5): Lớn hơn vật
Hãy chọn đáp án đúng ở các câu từ 26.1 đến 26.3 dưới đây.
26.1 Vật kính của kính hiển vi tạo ảnh cĩ các tính chất nào ?
A (1) + (3) B (2) + (4) C (1) + (4) + (5) D (2) + (4) + (5)
26.2 Thị kính của kính hiển vi tạo ảnh cĩ các tính chất nào ?
A (1) + (4) B (2) + (4) C (1) + (3) + (5) D.(2) + (3) + (5)
26.3 Khi quan sát một vật nhỏ thì ảnh của vật tạo bỡi kính hiển vi cĩ các tính chất nào ?
A (1) + (5) B (2) + (3) C (1) + (3) + (5) D.(2) + (4) + (5)
27 Đặt f1 và f2 lần lượt là tiêu cự của vật kính và thị kính của kính thiên văn Xét các biểu thức:
(1): f1 + f2 ; (2): 1
2
f
f ; (3): 21
f f
Hãy chọn đáp án đúng ở các câu từ 27.1 đến 27.2 dưới đây:
27.1 Số bội giác của kính thiên văn ngắm chừng ở vơ cực cĩ biểu thức nào ?
A (1) B (2) C (3) D Biểu thức khác
27.2 Khoảng cách giữa vật kính và thị kính của kính thiên văn ngắm chừng ở vơ cực cĩ biểu thức nào ?
A (1) B (2) C (3) D Biểu thức khác
28 Một khung dây dẫn phẳng, kín gồm 100 vịng dây, mỗi vịng cĩ diện tích 100cm2 và điện trở 0,05 đặt trong
từ trường đều B = 0,02T, mặt phẳng khung vuơng gĩc với đường cảm ứng từ Cho từ trường giảm đều về 0 trong thời gian 0,05s
28.1 Từ thơng gởi qua diện tích giới hạn bởi cả khung dây lúc đầu cĩ độ lớn
28.2 Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây trong thời gian từ trường giảm là
28.3 Dịng điện cảm ứng xuất hiện trong khung dây trong thời gian từ trường là
A 0,8 A B.0,08 C 8 A D đáp số khác
Trang 329 Một dây dẫn thẳng dài có dòng điện 5A Cảm ứng từ tại M có độ lớn 4.10-5T Điểm M cách dây một đoạn r
30 Một khung dây tròn bán kính 3,14cm có 10 vòng dây Cờng độ dòng điện qua mỗi vòng dây là 0,1A Cảm ứng
từ tại tâm của khung dây có độ lớn: A 2.10-3T B 2.10-4T C 2.10-5T D 2.10-6T
31 Chọn cõu đỳng Chiều của lực Lorenxơ tỏc dụng lờn một điện tớch q chuyển động trũn trong từ trường đều
A Hướng về tõm của đường trũn quỹ đạo chỉ khi q > 0 B Hướng về tõm của đường trũn quỹ đạo chỉ khi q < 0
C Luụn hướng về tõm của đường trũn quỹ đạo
D Chưa kết luận được vỡ chưa biết dấu của điện tớch và chiều của vectơ B
32 Một ống dây dài 25cm có 500 vòng dây có I = 0,318A chạy qua Cảm ứng từ tại một điểm trong lòng ống dây
có độ lớn: A 4.10-5T B 4.10-4T C 8.10-4T D 8.10-5T
33 Một ống dây dài 20cm có 1200 vòng dây Từ trờng trong lòng ống dây có độ lớn 7,5.10-3T Cờng độ dòng điện trong ống dây là: A 0,2A B 0,4A C 0,5A D 1A
34 Một dòng điện thẳng dài I = 10A trong không khí Cảm ứng từ do nó gây ra tại điểm M cách dòng điện 5cm bằng A 5.10-5T B 2.10-5T C 1.10-5T D 4.10-5T
35 Mắt cận thị, mắt viễn thị, mắt bỡnh thường (khụng tật) khi khụng điều tiết cú độ tụ lần lượt là DC, DV, Dt Chọn
cõu đỳng A DV < DC < Dt B DV > DC > Dt C DV < Dt < DC D DV = DC = Dt
36 Một electron bay vào một từ trường đều theo hướng vuụng gúc với cỏc đường sức từ Chuyển động của electrụn
A Khụng thay đổi B Thay đổi hướng C Thay đổi tốc độ D Thay đổi năng lượng
37 Một khung dõy dẫn hỡnh vuụng cú cạnh 10 cm, đặt trong từ trường đều cú cảm ứng từ B = 0,16 T; mặt phẳng khung vuụng gúc với cỏc đường sức từ, trong khoảng thời gian 0,4 s cảm ứng từ giảm xuống đến 0 Độ lớn của suất điện động cảm ứng suất hiện trong khung trong khoảng thời gian đú là
A 2 mV B 4mV C 0,16 mV D 32 V
38 Khi một tia sỏng truyền từ mụi trường 1 sang mụi trường 2 thỡ tia khỳc xạ
A Lại gần phỏp tuyến nếu mụi trường 2 chiết quang kộm B Lại gần phỏp tuyến nếu mụi trường 2 chiết quang hơn
C Luụn luụn lại gần phỏp tuyến D Luụn luụn ra xa phỏp tuyến hơn so với tia tới
39 Số bội giỏc kớnh hiển vi khi ngắm chừng vụ cực
A Tỉ lệ thuận với cả hai tiờu cự của vật kớnh và thị kớnh
B Tỉ lệ thuận với tiờu cự của vật kớnh và tỉ lệ nghịch với tiờu cự của thị kớnh
C Tỉ lệ nghịch với tiờu cự của vật kớnh và tỉ lệ thuận với tiờu cự của thị kớnh
D Tỉ lệ nghịch với tớch hai tiờu cự của vật kớnh và thị kớnh
40 Số bội giỏc kớnh thiờn văn khi ngắm chừng vụ cực
A Tỉ lệ thuận với tiờu cự của vật kớnh và tỉ lệ nghịch với tiờu cự của thị kớnh
B Tỉ lệ nghịch với cỏc tiờu cự của vật kớnh và thị kớnh
C Tỉ lệ thuận với tiờu cự của thị kớnh và tỉ lệ nghịch với tiờu cự của vật kớnh
D Tỉ lệ thuận với tiờu cự của cả vật kớnh và thị kớnh
41 Thấu kớnh hội tụ cho ảnh thật bằng vật khi:
A Vật thật nằm cỏch thấu kớnh một khoảng d > 2f B Vật thật nằm cỏch thấu kớnh một khoảng f < d < 2f
C Vật thật nằm cỏch thấu kớnh một khoảng d < f D Vật thật nằm cỏch thấu kớnh một khoảng d = 2f
42 Một mắt bỡnh thường ( khụng tật ) cú điểm cực cận cỏch mắt 20 cm, dựng kớnh lỳp tiờu cự 0,05m để quan sỏt vật ở trạng thỏi khụng điều tiết Kớnh đặt sỏt mắt Số bội giỏc trong trường hợp này là
A 4 B 8 C 10 D 40
43 Đặt vật thật AB vuụng gúc với trục chớnh của một thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự 30 cm, cỏch thấu kớnh 45 cm Ảnh
A/B/ của AB là:
A Ảnh thật, ngược chiều với vật; B Ảnh thật, cựng chiều với vật; C Ảnh ảo, ngược chiều với vật
D Ảnh ảo, cựng chiều với vật
44 Phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng ?
A Mỗi khi cú sự biến thiờn từ thụng qua mạch kớn, thỡ trong mạch suất hiện suất điện động cảm ứng Hiện tượng
đú gọi là hiện tượng cảm ứng điện từ
B Dũng điện suất hiện khi cú sự biến thiờn từ thụng qua mạch kớn gọi là dũng điện cảm ứng
C Dũng điện cảm ứng suất hiện trong mạch kớn cú chiều sao cho từ trường cảm ứng cú tỏc dụng chống lại sự biến thiờn của từ trường ban đầu qua mạch kớn
D Dũng điện cảm ứng suất hiện trong mạch kớn cú chiều sao cho từ trường cảm ứng cú tỏc dụng chống lại sự biến thiờn của từ thụng ban đầu qua mạch kớn
45 Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng ?
A Một khung dõy hỡnh chữ nhật chuyển động thẳng đều trong từ trường đều sao cho mặt phẳng khung luụn song song với cỏc đường cảm ứng từ thỡ trong khung suất hiện dũng điện cảm ứng
B Một khung dõy hỡnh chữ nhật chuyển động thẳng đều trong từ trường đều sao cho mặt phẳng khung luụn vuụng gúc với cỏc đường cảm ứng từ thỡ trong khung suất hiện dũng điện cảm ứng
C Một khung dõy hỡnh chữ nhật chuyển động thẳng đều trong từ trường đều sao cho mặt phẳng khung hợp với cỏc đường cảm ứng từ một gúc nhọn thỡ trong khung suất hiện dũng điện cảm ứng
Trang 4D Một khung dây hình chữ nhật quay đều xung quanh một cạnh của khung ( cạnh này song song với các đường cảm ứng từ ) thì trong khung suất hiện dịng điện cảm ứng
46 Một diện tích S đặt trong từ trường đều cĩ cảm ưng 1từ B, gĩc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến là
Từ thơng qua diện tích S được tính theo cơng thức :
A = BSsin B = BScos C = BStan D = BSctan
47 Một ống dây cĩ độ tự cảm bằng 0,01 H Khi cĩ dịng điện chạy qua, ống dây cĩ năng lượng 0,08 J Cường độ dịng điện trong ống dây là : A 1 A B 2 A C 3 A D 4 A
48 Chọn câu đúng Phương của lực Lorenxơ
A Trùng với phương của vectơ cảm ứng từ B Trùng với phương của vectơ vận tốc hạt mang điện
C Vuơng gĩc với đường sức từ nhưng trùng với phương của vận tốc hạt mang điện
D Vuơng gĩc với cả đường sức từ và vectơ vận tốc hạt mang điện
II TỰ LUẬN
Bài 1 Một cái thước được cắm thẳng đứng vào bình nước cĩ đáy phẳng, ngang Phần thước nhơ khỏi mặt nước là 4
cm Chếch ở trên cĩ một ngọn đèn Bĩng của thước trên mặt nước dài 4 cm và ở đáy dài 8 cm Tính chiều sâu của nước trong bình Chiết suất của nước là 4/3
Bài 2 Cho một lăng kính thủy tinh chiết suất n 2, góc chiết quang A, một tia sáng đơn sắc đến mặt bên
AB với góc tới i1 và ló ra ở mặt AC Cho A =750 và i1= 450 tìm góc lệch D
Bài 3 Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 10 cm Vật sáng AB đặt trên trục chính và thẳng góc trục chính
1 Cho vật cách thấu kính 15 cm Xác định vị trí, tính chất, chiều của ảnh.Vẽ ảnh
2 Dời vật dọc theo trục chính đoạn d
a Aûnh của vật ở vị trí này là ảnh thật chỉ bằng một nửa ảnh đầu tiên Tính d
b Aûnh của vật lúc này là ảnh ảo lớn gấp 2 lần ảnh đấu tiên Tính d
c Aûnh lúc này là ảnh ảo lớn gấp 2 lần vật Tính d
d Aûnh lúc này là ảnh thật bằng vật Tính d
3 Dịch chuyển vật đến một vị trí ta thu được một ảnh thật cách vật 40 cm Xác định vị trí vật và ảnh
4 Thấu kính trên dùng làm kính lúp Một học sinh cận thị cĩ OCc = 10cm và OCv = 90cm Học sinh này dùng kính lúp để quan sát một vật nhỏ Mắt đặt sát kính
a) Vật phải đặt trong khoảng nào trước kính
b) Một học sinh khác khơng bị tật ngắm chừng kính lúp trên ở vơ cực.Cho OCc = 25cm Tính số bộ giác
Bài 4:Một khung dây dẫn hình vuơng, cạnh a = 10 cm, đặt cố định trong từ trường đều cĩvectơ cảm ứng từ B
vuơng gĩc với mặt khung Trong khoảng thời gian t= 0,05 s, cho độ lớn của B tăng đều từ 0 đến 0,5 T
1 Xác định : a) Độ biến thiên của từ thơng qua khung dây
b) Độ lớn suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây
2 Cho điện trở tồn phần của khung là r = 2 Tính độ lớn cường độ dịng điện cảm ứng trong khung
Bài 5 Một hạt prơtơn bay vào từ trường đều B với vận tốc ban đầu v 0vuơng gĩc với B Cho B = 0,2 T, v0 = 2.105 m/s
a) Coi v 0nằm trong mặt phẳng hình vẽ, B vuơng gĩc với mặt phẳng hình vẽ Hãy vẽ chiều vectơ lực Lo-ren-xơ f tác dụng lên prơtơn
b) Tính độ lớn của f
c) Hạt prơtơn chuyển động theo quỹ đạo trịn bán kính R dưới tác dụng của lực f Tính R
Cho mp = 1,672.10-27 (kg), q = 1,6.10-19 (C)
Bài 6: Một thấu kính hội tụ L1 ( f1 = 1 cm )
1 Đặt vật thật phẳng nhỏ AB trên trục chính vuơng gĩc trục chính cách thấu kính L1 2 cm Xác định :
a Vị trí, tính chất, chiều của ảnh Vẽ ảnh
b Đặt sau L1 một thấu kính hội tụ L2 ( f2 = 4 cm ) đồng trục và cách L1 21 cm Xác định vị trí, tính chất và chiều của ảnh cuối cùng qua hệ
2 Hệ hai thấu kính trên làm kính hiển vi, vật kính L1 và thị kính L2 Người quan sát cĩ mắt khơng bị tật và cĩ khoảng cực cận OCc = 20cm Mắt đặt sát, sau L2 Người này ngắm chừng ở vơ cực
a) Tính số bội giác
b) Hỏi vật phải đặt trong khoảng nào trước vật kính
Bài 7 Một ống nhịm quân sự ( coi kính thiên văn ) Tiêu cự vật kính và thị kính lần lượt là 30 cm, 5cm
a Tính số bội giác, khoảng cách giữa vật kính và thị kính khi ngắm chừng vơ cực?
b Một người đặt mắt sát thị kính chỉ thấy được ảnh rõ nét của vật ở rất xa khi điều chỉnh khoảng cách giữa vật kính
và thị kính trong khoảng từ 33 cm đến 34,5 cm Tìm khoảng nhìn rõ của mắt người này.
HẾT