1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra 1 tiết NC

3 167 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

lưu lượng của chất lỏng tại mọi tiết diện ngang của ống dẫn luơn thay đổi B.. lưu lượng chất lỏng tại mọi tiết diện ngang của ống là như nhau D.. lưu lượng chất lỏng tại mọi tiết diện ng

Trang 1

Họ tên: BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT

Lớp: Mơn : Vật lí lớp 10 NC

A Phần câu hỏi trắc nghiệm

0001: Chọn câu sai:

A Áp suất là độ lớn của áp lực lên 1 đơn vị diện tích.

B Cơng thức tính áp suất là p = F/S( F là độ lớn của áp lực, S là diện tích mặt ép )

C Trong chất lỏng áp suất tại mọi điểm cĩ giá trị như nhau D Đơn vi của áp suất là Pa

0002: Trong lịng chất lỏng khi độ sâu càng tăng thì áp suất:

0003: Áp suất của khí quyển:

A cĩ giá trị khơng đổi B thay đổi theo độ cao C cĩ đơn vị là N D cĩ thể đo được bằng lực kế

0004: Khi chất lỏng chảy ổn định trong ống dẫn thì:

A lưu lượng của chất lỏng tại mọi tiết diện ngang của ống dẫn luơn thay đổi

B lưu lượng chất lỏng trong ống dẫn là nhỏ nhất

C lưu lượng chất lỏng tại mọi tiết diện ngang của ống là như nhau

D lưu lượng chất lỏng tại mọi tiết diện ngang của ống giảm dần

0005: Trong một ống dịng nằm ngang thì:

A Áp suất tĩnh luơn bằng 0 B Áp suất luơn bằng 0

C Áp suất tĩnh và áp suất động luơn bằng nhau D tổng áp suất tĩnh và áp suất động luơn bằng hằng số.

0006: Cho khối lượng riêng của nước biển là 103kg/m3 , lấy g = 10m/s2 Xét hai điểm A và B cĩ các độ sâu tương ứng là 80m và 60m Độ chênh lệch áp suất giữa hai điểm A và B là:

0007: Một ống nước nằm ngang cĩ đoạn bị thắt lại Biết tại một điểm cĩ vận tốc 2,4m/s và tiết dện ống là

A Xét tại điểm M nơi cĩ tiết diện A/3 thì vận tốc bằng:

A 14,4m/s B 7,2m/s C 3,6m/s D 1,8m/s

0008: Một thùng nước cĩ một lỗ rị 1,2cm2 ở đáy thùng cách mặt nước 1,4m Khối lượng nước chảy qua lỗ rị trong 1s là:

0009: Chọn câu đúng : Trong hệ toạ độ ( OT, OV) , đường đẳng nhiệt của một lượng khí lý tưởng là :

A đường thẳng kéo dài đi qua gốc toạ độ B đường thẳng vuơng gĩc với trục OV

C đường thẳng vuơng gĩc với trục OT D đường hyperbol

0010: Phát biểu nào sai khi nĩi về các chất khí?

A Các phân tử khí ở rất gần nhau B Chất khí khơng cĩ thể tích và hình dạng riêng

C Lực tương tác giữa các phân tử rất yếu

D Chất khí luơn chiếm tồn bộ thể tích bình chứa nĩ và nén được dễ dàng

0011: Định luật Sác-lơ chỉ áp dụng được trong quá trình :

A Khối khí đựng trong bình khơng đậy kín B Khối khí giãn nở tự do

C Giữ nhiệt độ của khối khí khơng đổi D Khối khí đựng trong bình kín và bình khơng dãn nở nhiệt

0012: Trong quá trình đẳng nhiệt cuả một lượng khí lý tưởng, khi thể tích giảm đi một nửa thì :

A áp suất tăng 2 lần B áp suất tăng 4 lần C áp suất giảm 4 lần D áp suất giảm 2 lần

Tập hợp ba thơng số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định

A thể tích, nhiệt độ, khối lượng B áp suất, thể tích, khối lượng

C áp suất, khối lượng, nhiệt độ D áp suất, nhiệt độ, thể tích

0013: Hệ thức nào sau đây là phương trình trạng thái khí lý tưởng?

A p1V1T2 = p2V2T1 B p1V1 = p2V2 C

2 2 1

1

T

p T

p

2 2 1

1

T

V T

V =

0014: Một lượng khí được chứa trong một bình kín với nhiệt độ ban đầu là 1000C, áp suất 1atm.Khi nhiệt độ khí được nâng lên 2000 C thì áp suất khí có giá trị là:

0015: Quá trình nào sau đây có liên quan đến định luật Sác Lơ ?

A Thổi không khí vào 1 quả bóng bay B Đun nóng khí vào trong 1 xi lanh kín.

Trang 2

C Đun nóng khí vào trong 1 xi lanh hở D Quá bóng bàn bị bẹp nhúng trong nước nóng , phồng lên như cũ 0016: một khối khí có áp suất 3atm và nhiệt độ 270C Nung nóng đẳng tích khối khí đó đến nhiệt độ 1270C thì áp suất khi đó là:

0017: một khối khí có nhiệt độ 270C và thể tích 6l Nung nóng đẳng áp khối khí đó đến nhiệt độ 1270C thì thể tích khi đó là:

0018: khi nung nóng đẳng tích một khối khí tăng thêm 100C thì áp suất tăng thêm 1/60 áp suất khí ban đầu.Nhiệt độ ban đầu của khối khí:

PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

B Phần bài tập tự luận :

Bài1: Đồ thị sau đây biểu diễn chu trình biến đổi trạng thái khí của khối khí lí tưởng

Hãy vẽ lại trong hệ tọa độ (p,T) và (p,V)

Bài 2:Một ống thủy tinh dài tiết diện đều và nhỏ cĩ chứa một cột khơng khí ngăn cách

cách với khí quyển bên ngồi bởi cột thủy ngân dài 5cm Chiều dài của cột khơng khí

khi ống nằm ngang là 12cm Cho biết áp suất của khí quyển là 75cmHg và coi nhiệt độ

khơng đổi.Tính chiều dài của cột khơng khí trong các TH:

a Ống thẳng đứng miệng ống ở trên

b Ống thẳng đứng miệng ống ở dưới

Ngày đăng: 04/07/2014, 12:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w