1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hóa tự chọn (hữu cơ)

21 107 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 507,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sễ LệễẽC VEÀ BAÛNG TUAÀN HOAỉN CAÙC NGUYEÂN TOÁ HOAÙ HOẽCI/ Mục tiêu: Kiến thức Biết đợc: - Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn đợc sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạtnhân nguy

Trang 1

Ngày soạn : 3/1/2010 Ngày dạy : 4 /1/ 2010

Tiết 1 : Tính chất của phi kim

I/ Mục tiêu:

Kiến thức

Biết đợc:

- Tính chất vật lí của phi kim

- Tính chất hoá học của phi kim: tác dụng với kim loại, với hiđro và với oxi

- Sơ lợc về độ hoạt động hóa học mạnh, yếu của một số phi kim

Kĩ năng

- Quan sát thí nghiệm, hình ảnh thí nghiệm…rút ra đợc nhận xét về tính chất hóa học

của phi kim

- Viết đợc một số PTHH theo sơ đồ chuyển hoá của phi kim

- Tính lợng phi kim và hợp chất của phi kim trong phản ứng

+ Một số phi kim : C, Si, N, P, O, S, Cl, Br tạo

thành hợp chất khí với hiđro

3O2 + 4Al → t o 2Al2O3

Câu hỏi Và BàI TậP kiểm tra

Câu hỏi trắc nghiệm khách quan

1 Điền các tính chất vật lí ở cột phải cho phù

hợp với các phi kim ở cột trái

Phi kim Tính chất vật lí (điều

Trang 2

c) Phản ứng với oxi

S + O2 → t o SO2

N2 + O2 → t o 2NO (điều kiện

phản ứng là có tia lửa điện)

II / Baứi taọp aựp duùng

3 Quan sát thí nghiệm

Cu phản ứng với clo(hình bên)

C Để dây đồng truyền nhiệt tốt hơn

D Để dây đồng phản ứng với oxi.b) Lớp cát dới đáy bình phản ứng để :

A Giữ cho lọ phản ứng chắc chắn

B Để hấp thụ khí clo

C Giữ nhiệt cho bình phản ứng

- Xem lại toàn bộ KT phần phi kim

Ngày soạn : 10/1/2010 Ngày dạy : 11 /1/ 2010

Tiết 2 : LUYEÄN TAÄP Sễ LệễẽC VEÀ BAÛNG TUAÀN HOAỉN CAÙC

NGUYEÂN TOÁ HOAÙ HOẽCI/ Mục tiêu:

Kiến thức

Biết đợc:

- Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn đợc sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạtnhân nguyên tử Lấy thí dụ minh hpạ

- Cấu tạo bảng tuần hoàn gồm : ô, nhóm, chu kì Lấy thí dụ minh hoạ

- Quy luật biến đổi tính kim loại, phi kim trong chu kì, nhóm Lấy thí dụ minh hpạ

Trang 3

- ý nghĩa của bảng tuần hoàn: Sơ lợc về mối liên hệ giữa cấu tạo nguyên tử, vị trí

nguyên tố trong bảng tuần hoàn và tính chất cơ bản của nó

Kĩ năng

- Quan sát bảng tuần hoàn, ô nguyên tố cụ thể, nhóm I, VII, chu kì 2,3 rút ra nhận xét về

ô nguyên tố, về chu kì, nhóm.- Từ cấu tạo nguyên tử của một số nguyên tố điển hình

(thuộc 20 nguyên tố đầu tiên) suy ra vị trí và tính chất cơ bản của chúng và ngợc lại

- So sánh tính kim loại hoặc phi kim của một nguyên tố cụ thể với các nguyên tố lân

cận (trong số 20 nguyên tố đầu tiên)

theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần

Bảng tuần hoàn gồm 7 chu kì Các chu kì đợc

đánh số từ 1 đến 7 Số thứ tự của chu kì bằng số

lớp electron trong nguyên tử

c) Nhóm nguyên tố

Nhóm nguyên tố gồm các nguyên tố mà nguyên

tử của chúng có số electron lớp ngoài cùng bằng

nhau và do đó có tính chất hoá học tơng tự nhau

đợc xếp vào một cột theo chiều tăng của điện tích

hạt nhân nguyên tử Có hai loại nhóm : Nhóm A

và nhóm B

3 Sự biến đổi tuần hoàn tính chất các nguyên

tố trong bảng

Câu hỏi Và BàI TậP kiểm tra

1 Hãy ghi chú thích vào chỗ các số 1, 2, 3, 4

giải thích ô nguyên tố :

2 Điền vào các ô trống sau để chỉ ý nghĩa

của số hiệu nguyên tử Lấy thí dụ minh hoạ

Số hiệu nguyên tử

ẹaựp aựn

3 a) Nêu khái niệm chu kì, bảng tuần hoàn

có bao nhiêu chu kì ?b) Nêu khái niệm nhóm

2 Kí hiệu hoá học

3 Tên nguyên tố

4 Nguyên tử khốiSắt : 1 Kí hiệu hoá học

2 Tên nguyên tố

1 3

24

34

Trang 4

a) Sự biến đổi tính chất trong một chu kì

Trong mỗi chu kì, theo chiều tăng của điện tích

hạt nhân :

– Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử của

nguyên tố tăng dần từ 1 đến 8

– Tính kim loại của các nguyên tố yếu dần,

đồng thời tính phi kim mạnh dần

b) Trong một nhóm

Trong một nhóm, đi từ trên xuống dới, tính kim

loại của các nguyên tố mạnh dần, đồng thời tính

phi kim yếu dần

c) ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố

Thí dụ :Nguyên tố Na có số hiệu nguyên tử 11

+ Điện tích hạt nhân : 11++ Số electron : 11

+ Số thứ tự của nguyên tố trong bảng tuần hoàn : 11

3 a) SGK

b) SGK

4, Củng cố: ( 2’ )

- GV hệ thống toàn bài,khắc sâu trọng tâm

5, Dặn dò: ( 1’ )- Xem lại toàn bộ KT phần phi kim

Ngày soạn : 17/1/2010 Ngày dạy : 18 /1/ 2010

Tiết 3 : LUYEÄN TAÄP PHI KIM Sễ LệễẽC VEÀ BAÛNG TUAÀN HOAỉN CAÙC

NGUYEÂN TOÁ HOAÙ HOẽC

I Mục tiêu bài học

1.Kiến thức

-Hs nắm đợc tính chất của phi kim, clo, cacbon, silic, oxit cacbon, axit

cacbonic, tính chất của muối cacbonat

-Cấu tạo bảng hệ thống tuần hoàn và sự biến đổi tuần hoàn tính chất của nguyên

tố trong chu kỳ, nhóm và ý nghĩa của bảng tuần hoàn

2.Kỹ năng - Rèn kn lập sơ đồ dãy chuyển đổi các chất, viết ptp

- Biết vận dụng bảng tuần hoàn, hoạt động nhóm

3.Thái độ : Yêu khoa học, ý thức học tập

II Ph ơng tiện dạy học :

Gv : hệ thống câu hỏi, bài tập để hớng dẫn học sinh hoạt động, bảng phụ

III Hoạt động dạy học :

1

ổ n định lớp : (1')

2 Kiểm tra (5’)

HS1: -Nêu quy luật biến đổi tính chất các nguyên tố trong bảng hệ thống tuần

hoàn? -ý nghĩa của bảng hệ thống tuần hoàn?

Trang 5

(1) (3)

(2) (+)

G: yêu cầu hs điền các loại chất thích hợp

vào ô trống, đồng thời điền các loại chất

thích hợp tác dụng với phi kim

H: hoàn thành bài tập của mình

G: chiếu bài làm của một vài hs lên màn

hình và nhận xét

G: Treo bảng phụ ghi sơ đồ chuyển hoá cha

đầy đủ y/c hs hoàn thành và viết ptp minh

Bài tập 1: Trình bày pphh để phân biệt các

chất khí không màu(đựng trong các bình

riêng biệt bị mất nhãn) CO, CO 2 , H 2

H: Làm bài tập vào vở

G: gọi hs trình bày bài làm hoặc chiếu lên

màn hình

G: Y/c hs làm bài tập 2:

Bài tập 2: Cho 10,4 gam hỗn hợp gồm

MgO, MgCO 3 hoà tan hoàn toàn trong dd

HCl, toàn bộ khí sinh ra đợc hấp thụ hoàn

toàn bằng dd Ca(OH) 2 d, thấy thu đợc 10

gam kết tủa Tính khối lợng mỗi chất trong

3 Cl2 + 2NaOH NaCl NaClO + H2O4.H2O + Cl2 HCl + HClO

b.Tính chất hoá học của cacbon và hợp chất của cacbon

II.Bài tập Bài tập 1:

-Lần lợt dẫn các khí vào dd nớc vôi trong d:

+Nếu thấy dd nớc vôi trong vẩn đục là CO2

Ca(OH)2 + CO2 -> CaCO3+ H2O+Nếu dd nớc vôi trong không vẩn đục

2H2 + O2 -> 2H2O

Bài tập 2:

Phơng trình:

1)MgO + 2HCl -> MgCl2 + H2O2)MgCO3 + 2HCl -> MgCl2 + H2O + CO2

3) CO2+ Ca(OH)2 -> CaCO3 + H2O

Số mol CaCO3 = 0,1 mol

Số mol CO2 = Số molMgCO3 = 0,1 molKhối lợng MgCO3 là:

0,1 x 84 = 8,4 gamKhối lợng MgO :10,4 – 8,4 = 2 gam

Trang 6

Ngày soạn : 25/1/2010 Ngày dạy : 25 /1/ 2010

Tiết 4 : LUYEÄN TAÄP KHAÙI NIEÄM VEÀ HễẽP CHAÁT HệếU Cễ VAỉ HOAÙ HOẽC

HệếU CễI/ Mục tiêu:

- Phân biệt đợc chất vô cơ hay hữu cơ theo công thức phân tử (CTPT)

- Quan sát mô hình cấu tạo phân tử, rút ra đợc đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ.- Viết đợc một số công thức cấu tạo ( CTCT) mạch hở, mạch vòng của một số chất hữu cơ đơn giản ( 4 C ) khi biết CTPT

.Khái niệm về hợp chất hữu cơ

1.Hợp chất hữu cơ có ở đâu?

- Hợp chất hữu cơ có ở xung quanh ta: cơ

thể sinh vật, các loại lơng thực, thực phẩm, đồ

dùng, cơ thể,…

2.Hợp chất hữu cơ là gì?

II/ Câu hỏi Và BàI TậP kiểm tra

1 Dãy các chất là hợp chất hữu cơ :

Trang 7

-Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon

(trừ CO, CO2, H2CO3, và các muối cacbonat

-Hoá học hữu cơ là nghành hoá học chuyên

nghiên cứu về các hợp chất hữu cơ và những

chuyển đổi của chúng

2.Tầm quan trọng củahoá học hữu cơ

- Có vai trò quan trọng trong đời sống, sự phát

triển kinh tế , xã hội của con ngời

B C6H6 ; C3H4 ; HCHO

C C2H2 ; C2H5OH ; C6H12

D C3H8 ; C3H4 ; C3H6Hãy chọn đáp án đúng

3 Chất hữu cơ là :

A Hợp chất khó tan trong nớc

B Hợp chất của cacbon và một số nguyên tố khác trừ N, Cl, O

C Hợp chất của cacbon trừ CO, CO2, H2CO3,muối cacbonat kim loại

D Hợp chất có nhiệt độ sôi cao

Hãy chọn đáp án đúng

4 Cho các chất có công thức hoá học :

C2H6O ; CaCO3 ; Fe ; S ; C2H4 ; CH3Cl ;NaHSO4 ; H2SO4 ; CH3COOH ; CO2 ; C ; Cl2 ;C6H12O6

Hãy cho biết công thức nào biểu diễn :a) Đơn chất

c) Hiđrocacbon : C2H4d) Dẫn xuất hiđrocacbon : C2H6O ; CH3Cl ; CH3COOH ; C6H12O6

e) Axit : H2SO4 ; CH3COOHf) Kim loại : Fe

g) Phi kim : C ; Cl2 ; S

4, Củng cố: ( 2’ )

- GV hệ thống toàn bài,khắc sâu trọng tâm

5, Dặn dò: ( 1’ )- Xem lại toàn bộ KT phần phi kim

Ngày soạn : 31/1/2010 Ngày dạy : 1 /2/ 2010

Trang 8

Tiết 5 : LUYEÄN TAÄP MEÂ TAN

I/ Mục tiêu:

Kiến thức

Biết đợc:

- Công thức phân tử, công thức cấu tạo , đặc điểm cấu tạo của metan

- Tính chất vật lí: Trạng thái, màu sắc, tính tan trong nớc, tỉ khối so với không khí

- Tính chất hoá học: Tác dụng đợc với clo (phản ứng thế), với oxi ( phản ứng cháy)

- Metan đợc dùng làm nhiên liệu và nguyên liệu trong đời sống và sản xuất

Kĩ năng

- Quan sát thí nghiệm, hiện tợng thực tế, hình ảnh thí nghiệm, rút ra nhận xét

- Viết PTHH dạng công thức phân tử và công thức cấu tạo thu gọn

- Phân biệt khí metan với một vài khí khác ; tính % khí metan trong hỗn hợp

2 Đặc điểm cấu tạo – Mạch hở, chỉ có liên kết đơn

3 Chất tiêu biểu

5 ứng dụng - Nhiên liệu, sản xuất mực in

II/ Câu hỏi Và BàI TậP kiểm tra

| OH

− CH3

CH3–O–CH2–CH2–CH3 ;CH3– CH2–O–CH2–CH3 CH3–O–

3

CH

| CH

CH3 ;

4 a) Chiếu sáng bình chứa CH4 và Cl2 và chovào bình một ít nớc, lắc nhẹ rồi cho mộtmẩu đá vôi vào bình :

+ Mất màu vàng của khí Cl2 do phản ứng :

CH4 + Cl2 → as CH3Cl + HCl.

Trang 9

4.Nêu hiện tợng, giải thích, viết phơng trình hoá

học của phản ứng cho các thí nghiệm sau :

a) Chiếu sáng bình chứa CH4 và Cl2, cho vào

bình một ít nớc, lắc nhẹ rồi cho một mẩu đá

vôi vào bình

b) Dẫn luồng khí etilen qua ống nghiệm đựng

dung dịch brom

5 Nêu cách phân biệt ba bình chứa ba khí : CO2

; CH4 ; C2H4 Viết phơng trình hoá học của

phản ứng (nếu có)

+ Đá vôi tan, sủi bọt khí, do phản ứng : CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + H2O + CO2b) Dẫn luồng khí etilen qua ống nghiệm đựngdung dịch brom: Dung dịch Br2 mất màu

do phản ứng : C2H4 + Br2 → C2H4Br2

5 – Khí làm đục nớc vôi trong là khí CO2 :

CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O– Khí làm mất màu nớc brom là khí C2H4, còn lại là khí CH4

C2H4 + Br2 → C2H4Br2

4, Củng cố: ( 2’ )

- GV hệ thống toàn bài,khắc sâu trọng tâm

5, Dặn dò: ( 1’ )- Xem lại toàn bộ KT ủaừ hoùc

Ngày soạn : 21/2/2010 Ngày dạy : 22 /2/ 2010

Tiết 6 : LUYEÄN TAÄP EÂ TY LEN

I/ Mục tiêu:

Kiến thức

Biết đợc:

- Công thức phân tử, công thức cấu tạo, đặc điểm cấu tạo của etilen

- Tính chất vật lí: Trạng thái, màu sắc, tính tan trong nớc, tỉ khối so với không khí

- Tính chất hoá học: Phản ứng cộng brom trong dung dịch; phản ứng trùng hợp tạo PE,

phản ứng cháy

- ứng dụng: Làm nguyên liệu điều chế nhựa PE, ancol (rợu) etylic , axit axetic

Kĩ năng

Trang 10

- Quan sát thí nghiệm, hình ảnh, mô hình rút ra đợc nhận xét về cấu tạo và tính chất của

etilen.

- Viết các PTHH dạng công thức phân tử và công thức cấu tạo thu gọn

- Phân biệt khí etilen với khí metan bằng phơng pháp hóa học

- Tính % thể tích khí etilen trong hỗn hợp khí hoặc thể tích khí đã tham gia phản ứng ở

Giới thiệu bài: (1’) Để nắm chắc hơn kiến thức ta tiến hành ôn tập để nhớ lại 1 số kn,

I/ Kiến thức cần nhớ:

1.Công thức tổng quát

CnH2n (n≥2 , nguyên)

2 Đặc điểm cấu tạo – Mạch hở, có 1 liên kết đôi

3 Chất tiêu biểu

5 ứng dụng - Nhiên liệu, sản xuất nhựa PE

II/ Câu hỏi Và BàI TậP kiểm tra

đánh dấu ì vào ô trống phù hợp với ứng dụng

của từng chất

1 Sản xuất rợu etylic

2 Làm nhiên liệu

3 Nguyên liệu điều chế

hiđro

6 Nêu hiện tợng, giải thích, viết phơng

trình hoá học của phản ứng cho các thínghiệm sau :

a) Chiếu sáng bình chứa CH4 và Cl2, cho vào bình một ít nớc, lắc nhẹ rồi cho một mẩu đá vôi vào bình

b) Dẫn luồng khí etilen qua ống nghiệm

2H2OTheo đầu bài : 1 + x +

y

4= x +

y 2

Giải đợc y = 4Vì M C Hx y< 29 nên thoả mãn với hai công thứccủa hiđrocacbon là CH4 và C2H4

5

Metan a) Thành phần phân tử, cấu tạo phân tử

Trang 11

6 Nêu hiện tợng, giải thích, viết phơng trình hoá

học của phản ứng cho các thí nghiệm sau :

a) Chiếu sáng bình chứa CH4 và Cl2, cho vào

bình một ít nớc, lắc nhẹ rồi cho một mẩu đá

Phản ứng thế :CH4 + Cl2 → as CH3Cl + HCl

Etilen a) Thành phần phân tử, cấu tạo phân tử

Phản ứng cộng :C2H4 + Br2 → C2H4Br2 + HBr

4, Củng cố: ( 2’ )

Ngày soạn : 21/2/2010 Ngày dạy : 22 /2/ 2010

Tiết 8 : LUYEÄN TAÄP BEN ZEN

I/ Mục tiêu:

Kiến thức

Biết đợc:

- Công thức phân tử, công thức cấu tạo, đặc điểm cấu tạo

- Tính chất vật lí: Trạng thái, màu sắc, tính tan, khối lợng riêng, nhiệt độ sôi, độc tính

- Tính chất hoá học: Phản ứng thế với brom lỏng ( có bột Fe, đun nóng), phản ứng cháy,phản ứng cộng hiđro và clo

- ứng dụng: Làm nguyên liệu, dung môi trong tổng hợp hữu cơ

Kĩ năng

- Quan sát thí nghiệm, mô hình phân tử, hình ảnh thí nghiệm, mẫu vật, rút ra đợc đặc

điểm cấu tạo phân tử và tính chất

- Viết các PTHH dạng công thức phân tử và công thức cấu tạo thu gọn

- Tính khối lợng benzen đã phản ứng để tạo thành sản phẩm trong phản ứng thế theohiệu suất

Thaựi ủoọ: - Giáo dục cho HS lòng yêu thích bộ môn

I/ Chuẩn bị: GV: Giáo án, bảng phụ

HS: KT cũ

III/ Tiến trình bài giảng

1, ổn định lớp: (1’)

Trang 12

2, Kiểm tra bài cũ: Lồng trong giờ hoùc

3, Bài mới:

Giới thiệu bài: (1’) Để nắm chắc hơn kiến thức ta tiến hành ôn tập để nhớ lại 1 số kn,

I/ Kiến thức cần nhớ:

1.Công thức tổng quát

CnH2n-6 ( n≥ 6 , nguyên)

2 Đặc điểm cấu tạo – Mạch vòng,

6 cạnh có 3 liên kết đôi xen kẽ 3

II/ Câu hỏi Và BàI TậP kiểm tra

1 1 Viết công thức cấu tạo

của metan, etilen, axetilen,

benzen

2 Viết phơng trình hoá học của

phản ứng và ghi điều kiện (nếu

3 Nguyên nhân nào làm cho

benzen có tính chất hoá học

metan

C C H

H

H

H (hoặc H2C = CH2) etilen

C C H H

(hoặc HC CH) axetilen benzen

2 Các phơng trình hoá học :a) CH4 + Cl2 → as CH3Cl + HCl

metyl clorua

C6H6 + Br2 → Fe,t o C6H5Br + HBr

b) H2C = CH2 + Br2 → n ớc Br – CH2 – CH2 – Br

đibrometan

HC≡CH + Br2 → Br – CH = CH – Br đibrometylen

(hoặc HC≡CH + 2Br2 → Br2HC – CHBr2 ) tetrabrometan C6H6 + 3H2 → Ni,t o C6H12

Trang 13

6 = 1 : 2Công thức đơn giản nhất của A là CH2.

Công thức phân tử là (CH2)a : M = 28 ; (12 + 2)a = 28 → a = 2.Công thức phân tử của A là C2H4

Cách 2 : Trong 0,25 mol A có 0,5 mol nguyên tử C và 1 mol

nguyên tử H

1 mol A có x mol nguyên tử C và y mol nguyên tử H

0, 25 0,5 1

1 = x = y 0,25x = 0,5 → x = 2 0,25y = 1 → y = 4.Công thức phân tử của A là C2H4

b) Công thức cấu tạo :

H H

H H

Viết gọn : H2C = CH2

4, Củng cố: ( 2’ )

- GV hệ thống toàn bài,khắc sâu trọng tâm

5, Dặn dò: ( 1’ )- Xem lại toàn bộ KT ủaừ hoùc

Trang 14

Ngày soạn : 21/2/2010 Ngày dạy : 22 /2/ 2010

Tiết 7 : LUYEÄN TAÄP AXETYLEN

I/ Mục tiêu:

Kiến thức

Biết đợc:

- Công thức phân tử , công thức cấu tạo, đặc điểm cấu tạo

- Tính chất vật lí :Trạng thái, màu sắc, tính tan trong nớc, tỉ khối so với không khí

- Tính chất hoá học: phản ứng cộng brom trong dung dịch, phản ứng cháy

- ứng dụng : Làm nhiên liệu và nguyên liệu trong công nghiệp

Kĩ năng

- Quan sát thí nghiệm, hình ảnh, mô hình rút ra nhận xét về cấu tạo và tính chất

- Viết các PTHH dạng công thức phân tử và công thức cấu tạo thu gọn

- Phân biệt khí axetilen với khí metan bằng phơng pháp hóa học

- Tính % thể tích axetilen trong hỗn hợp, thể tích khí axetilen tham gia phản ứng

Thaựi ủoọ: - Giáo dục cho HS lòng yêu thích bộ môn

I/ Chuẩn bị: GV: Giáo án, bảng phụ

Giới thiệu bài: (1’) Để nắm chắc hơn kiến thức ta tiến hành ôn tập để nhớ lại 1 số kn,

HệễÙNG DAÃN GIAÛI

1 a) 2C2H2 + 5O2 → 4CO2 + 2H2O b) Số mol nC H2 2 V 16,8

22, 4 22, 4

= = = 0,75 (mol) 2C2H2 + 5O2 → 4CO2 + 2H2O

1 mol 2,5 mol 2 mol 1 mol 0,75 mol 2,5.0,75 mol 2.0,75 mol 0,75 mol

2 O

n = 2,5.0,75 = 1,875 (mol)

2 O

V = 1,875.22,4 = 42 (lít)VKK = 5.42 = 210 (lít)

Ngày đăng: 04/07/2014, 12:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tuần hoàn - hóa tự chọn (hữu cơ)
Bảng tu ần hoàn (Trang 3)
Hình và nhận xét. - hóa tự chọn (hữu cơ)
Hình v à nhận xét (Trang 5)
7. Bảng sau nêu ứng dụng của CH 4  và C 2 H 4 . Hãy - hóa tự chọn (hữu cơ)
7. Bảng sau nêu ứng dụng của CH 4 và C 2 H 4 . Hãy (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w