Sễ LệễẽC VEÀ BAÛNG TUAÀN HOAỉN CAÙC NGUYEÂN TOÁ HOAÙ HOẽCI/ Mục tiêu: Kiến thức Biết đợc: - Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn đợc sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạtnhân nguy
Trang 1Ngày soạn : 3/1/2010 Ngày dạy : 4 /1/ 2010
Tiết 1 : Tính chất của phi kim
I/ Mục tiêu:
Kiến thức
Biết đợc:
- Tính chất vật lí của phi kim
- Tính chất hoá học của phi kim: tác dụng với kim loại, với hiđro và với oxi
- Sơ lợc về độ hoạt động hóa học mạnh, yếu của một số phi kim
Kĩ năng
- Quan sát thí nghiệm, hình ảnh thí nghiệm…rút ra đợc nhận xét về tính chất hóa học
của phi kim
- Viết đợc một số PTHH theo sơ đồ chuyển hoá của phi kim
- Tính lợng phi kim và hợp chất của phi kim trong phản ứng
+ Một số phi kim : C, Si, N, P, O, S, Cl, Br tạo
thành hợp chất khí với hiđro
3O2 + 4Al → t o 2Al2O3
Câu hỏi Và BàI TậP kiểm tra
Câu hỏi trắc nghiệm khách quan
1 Điền các tính chất vật lí ở cột phải cho phù
hợp với các phi kim ở cột trái
Phi kim Tính chất vật lí (điều
Trang 2c) Phản ứng với oxi
S + O2 → t o SO2
N2 + O2 → t o 2NO (điều kiện
phản ứng là có tia lửa điện)
II / Baứi taọp aựp duùng
3 Quan sát thí nghiệm
Cu phản ứng với clo(hình bên)
C Để dây đồng truyền nhiệt tốt hơn
D Để dây đồng phản ứng với oxi.b) Lớp cát dới đáy bình phản ứng để :
A Giữ cho lọ phản ứng chắc chắn
B Để hấp thụ khí clo
C Giữ nhiệt cho bình phản ứng
- Xem lại toàn bộ KT phần phi kim
Ngày soạn : 10/1/2010 Ngày dạy : 11 /1/ 2010
Tiết 2 : LUYEÄN TAÄP Sễ LệễẽC VEÀ BAÛNG TUAÀN HOAỉN CAÙC
NGUYEÂN TOÁ HOAÙ HOẽCI/ Mục tiêu:
Kiến thức
Biết đợc:
- Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn đợc sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạtnhân nguyên tử Lấy thí dụ minh hpạ
- Cấu tạo bảng tuần hoàn gồm : ô, nhóm, chu kì Lấy thí dụ minh hoạ
- Quy luật biến đổi tính kim loại, phi kim trong chu kì, nhóm Lấy thí dụ minh hpạ
Trang 3- ý nghĩa của bảng tuần hoàn: Sơ lợc về mối liên hệ giữa cấu tạo nguyên tử, vị trí
nguyên tố trong bảng tuần hoàn và tính chất cơ bản của nó
Kĩ năng
- Quan sát bảng tuần hoàn, ô nguyên tố cụ thể, nhóm I, VII, chu kì 2,3 rút ra nhận xét về
ô nguyên tố, về chu kì, nhóm.- Từ cấu tạo nguyên tử của một số nguyên tố điển hình
(thuộc 20 nguyên tố đầu tiên) suy ra vị trí và tính chất cơ bản của chúng và ngợc lại
- So sánh tính kim loại hoặc phi kim của một nguyên tố cụ thể với các nguyên tố lân
cận (trong số 20 nguyên tố đầu tiên)
theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần
Bảng tuần hoàn gồm 7 chu kì Các chu kì đợc
đánh số từ 1 đến 7 Số thứ tự của chu kì bằng số
lớp electron trong nguyên tử
c) Nhóm nguyên tố
Nhóm nguyên tố gồm các nguyên tố mà nguyên
tử của chúng có số electron lớp ngoài cùng bằng
nhau và do đó có tính chất hoá học tơng tự nhau
đợc xếp vào một cột theo chiều tăng của điện tích
hạt nhân nguyên tử Có hai loại nhóm : Nhóm A
và nhóm B
3 Sự biến đổi tuần hoàn tính chất các nguyên
tố trong bảng
Câu hỏi Và BàI TậP kiểm tra
1 Hãy ghi chú thích vào chỗ các số 1, 2, 3, 4
giải thích ô nguyên tố :
2 Điền vào các ô trống sau để chỉ ý nghĩa
của số hiệu nguyên tử Lấy thí dụ minh hoạ
Số hiệu nguyên tử
ẹaựp aựn
3 a) Nêu khái niệm chu kì, bảng tuần hoàn
có bao nhiêu chu kì ?b) Nêu khái niệm nhóm
2 Kí hiệu hoá học
3 Tên nguyên tố
4 Nguyên tử khốiSắt : 1 Kí hiệu hoá học
2 Tên nguyên tố
1 3
24
34
Trang 4a) Sự biến đổi tính chất trong một chu kì
Trong mỗi chu kì, theo chiều tăng của điện tích
hạt nhân :
– Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử của
nguyên tố tăng dần từ 1 đến 8
– Tính kim loại của các nguyên tố yếu dần,
đồng thời tính phi kim mạnh dần
b) Trong một nhóm
Trong một nhóm, đi từ trên xuống dới, tính kim
loại của các nguyên tố mạnh dần, đồng thời tính
phi kim yếu dần
c) ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố
Thí dụ :Nguyên tố Na có số hiệu nguyên tử 11
+ Điện tích hạt nhân : 11++ Số electron : 11
+ Số thứ tự của nguyên tố trong bảng tuần hoàn : 11
3 a) SGK
b) SGK
4, Củng cố: ( 2’ )
- GV hệ thống toàn bài,khắc sâu trọng tâm
5, Dặn dò: ( 1’ )- Xem lại toàn bộ KT phần phi kim
Ngày soạn : 17/1/2010 Ngày dạy : 18 /1/ 2010
Tiết 3 : LUYEÄN TAÄP PHI KIM Sễ LệễẽC VEÀ BAÛNG TUAÀN HOAỉN CAÙC
NGUYEÂN TOÁ HOAÙ HOẽC
I Mục tiêu bài học
1.Kiến thức
-Hs nắm đợc tính chất của phi kim, clo, cacbon, silic, oxit cacbon, axit
cacbonic, tính chất của muối cacbonat
-Cấu tạo bảng hệ thống tuần hoàn và sự biến đổi tuần hoàn tính chất của nguyên
tố trong chu kỳ, nhóm và ý nghĩa của bảng tuần hoàn
2.Kỹ năng - Rèn kn lập sơ đồ dãy chuyển đổi các chất, viết ptp
- Biết vận dụng bảng tuần hoàn, hoạt động nhóm
3.Thái độ : Yêu khoa học, ý thức học tập
II Ph ơng tiện dạy học :
Gv : hệ thống câu hỏi, bài tập để hớng dẫn học sinh hoạt động, bảng phụ
III Hoạt động dạy học :
1
ổ n định lớp : (1')
2 Kiểm tra (5’)
HS1: -Nêu quy luật biến đổi tính chất các nguyên tố trong bảng hệ thống tuần
hoàn? -ý nghĩa của bảng hệ thống tuần hoàn?
Trang 5(1) (3)
(2) (+)
G: yêu cầu hs điền các loại chất thích hợp
vào ô trống, đồng thời điền các loại chất
thích hợp tác dụng với phi kim
H: hoàn thành bài tập của mình
G: chiếu bài làm của một vài hs lên màn
hình và nhận xét
G: Treo bảng phụ ghi sơ đồ chuyển hoá cha
đầy đủ y/c hs hoàn thành và viết ptp minh
Bài tập 1: Trình bày pphh để phân biệt các
chất khí không màu(đựng trong các bình
riêng biệt bị mất nhãn) CO, CO 2 , H 2
H: Làm bài tập vào vở
G: gọi hs trình bày bài làm hoặc chiếu lên
màn hình
G: Y/c hs làm bài tập 2:
Bài tập 2: Cho 10,4 gam hỗn hợp gồm
MgO, MgCO 3 hoà tan hoàn toàn trong dd
HCl, toàn bộ khí sinh ra đợc hấp thụ hoàn
toàn bằng dd Ca(OH) 2 d, thấy thu đợc 10
gam kết tủa Tính khối lợng mỗi chất trong
3 Cl2 + 2NaOH NaCl NaClO + H2O4.H2O + Cl2 HCl + HClO
b.Tính chất hoá học của cacbon và hợp chất của cacbon
II.Bài tập Bài tập 1:
-Lần lợt dẫn các khí vào dd nớc vôi trong d:
+Nếu thấy dd nớc vôi trong vẩn đục là CO2
Ca(OH)2 + CO2 -> CaCO3+ H2O+Nếu dd nớc vôi trong không vẩn đục
2H2 + O2 -> 2H2O
Bài tập 2:
Phơng trình:
1)MgO + 2HCl -> MgCl2 + H2O2)MgCO3 + 2HCl -> MgCl2 + H2O + CO2
3) CO2+ Ca(OH)2 -> CaCO3 + H2O
Số mol CaCO3 = 0,1 mol
Số mol CO2 = Số molMgCO3 = 0,1 molKhối lợng MgCO3 là:
0,1 x 84 = 8,4 gamKhối lợng MgO :10,4 – 8,4 = 2 gam
Trang 6Ngày soạn : 25/1/2010 Ngày dạy : 25 /1/ 2010
Tiết 4 : LUYEÄN TAÄP KHAÙI NIEÄM VEÀ HễẽP CHAÁT HệếU Cễ VAỉ HOAÙ HOẽC
HệếU CễI/ Mục tiêu:
- Phân biệt đợc chất vô cơ hay hữu cơ theo công thức phân tử (CTPT)
- Quan sát mô hình cấu tạo phân tử, rút ra đợc đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ.- Viết đợc một số công thức cấu tạo ( CTCT) mạch hở, mạch vòng của một số chất hữu cơ đơn giản ( 4 C ) khi biết CTPT
.Khái niệm về hợp chất hữu cơ
1.Hợp chất hữu cơ có ở đâu?
- Hợp chất hữu cơ có ở xung quanh ta: cơ
thể sinh vật, các loại lơng thực, thực phẩm, đồ
dùng, cơ thể,…
2.Hợp chất hữu cơ là gì?
II/ Câu hỏi Và BàI TậP kiểm tra
1 Dãy các chất là hợp chất hữu cơ :
Trang 7-Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon
(trừ CO, CO2, H2CO3, và các muối cacbonat
-Hoá học hữu cơ là nghành hoá học chuyên
nghiên cứu về các hợp chất hữu cơ và những
chuyển đổi của chúng
2.Tầm quan trọng củahoá học hữu cơ
- Có vai trò quan trọng trong đời sống, sự phát
triển kinh tế , xã hội của con ngời
B C6H6 ; C3H4 ; HCHO
C C2H2 ; C2H5OH ; C6H12
D C3H8 ; C3H4 ; C3H6Hãy chọn đáp án đúng
3 Chất hữu cơ là :
A Hợp chất khó tan trong nớc
B Hợp chất của cacbon và một số nguyên tố khác trừ N, Cl, O
C Hợp chất của cacbon trừ CO, CO2, H2CO3,muối cacbonat kim loại
D Hợp chất có nhiệt độ sôi cao
Hãy chọn đáp án đúng
4 Cho các chất có công thức hoá học :
C2H6O ; CaCO3 ; Fe ; S ; C2H4 ; CH3Cl ;NaHSO4 ; H2SO4 ; CH3COOH ; CO2 ; C ; Cl2 ;C6H12O6
Hãy cho biết công thức nào biểu diễn :a) Đơn chất
c) Hiđrocacbon : C2H4d) Dẫn xuất hiđrocacbon : C2H6O ; CH3Cl ; CH3COOH ; C6H12O6
e) Axit : H2SO4 ; CH3COOHf) Kim loại : Fe
g) Phi kim : C ; Cl2 ; S
4, Củng cố: ( 2’ )
- GV hệ thống toàn bài,khắc sâu trọng tâm
5, Dặn dò: ( 1’ )- Xem lại toàn bộ KT phần phi kim
Ngày soạn : 31/1/2010 Ngày dạy : 1 /2/ 2010
Trang 8Tiết 5 : LUYEÄN TAÄP MEÂ TAN
I/ Mục tiêu:
Kiến thức
Biết đợc:
- Công thức phân tử, công thức cấu tạo , đặc điểm cấu tạo của metan
- Tính chất vật lí: Trạng thái, màu sắc, tính tan trong nớc, tỉ khối so với không khí
- Tính chất hoá học: Tác dụng đợc với clo (phản ứng thế), với oxi ( phản ứng cháy)
- Metan đợc dùng làm nhiên liệu và nguyên liệu trong đời sống và sản xuất
Kĩ năng
- Quan sát thí nghiệm, hiện tợng thực tế, hình ảnh thí nghiệm, rút ra nhận xét
- Viết PTHH dạng công thức phân tử và công thức cấu tạo thu gọn
- Phân biệt khí metan với một vài khí khác ; tính % khí metan trong hỗn hợp
2 Đặc điểm cấu tạo – Mạch hở, chỉ có liên kết đơn
3 Chất tiêu biểu
5 ứng dụng - Nhiên liệu, sản xuất mực in
II/ Câu hỏi Và BàI TậP kiểm tra
| OH
− CH3
CH3–O–CH2–CH2–CH3 ;CH3– CH2–O–CH2–CH3 CH3–O–
3
CH
| CH
−
CH3 ;
4 a) Chiếu sáng bình chứa CH4 và Cl2 và chovào bình một ít nớc, lắc nhẹ rồi cho mộtmẩu đá vôi vào bình :
+ Mất màu vàng của khí Cl2 do phản ứng :
CH4 + Cl2 → as CH3Cl + HCl.
Trang 94.Nêu hiện tợng, giải thích, viết phơng trình hoá
học của phản ứng cho các thí nghiệm sau :
a) Chiếu sáng bình chứa CH4 và Cl2, cho vào
bình một ít nớc, lắc nhẹ rồi cho một mẩu đá
vôi vào bình
b) Dẫn luồng khí etilen qua ống nghiệm đựng
dung dịch brom
5 Nêu cách phân biệt ba bình chứa ba khí : CO2
; CH4 ; C2H4 Viết phơng trình hoá học của
phản ứng (nếu có)
+ Đá vôi tan, sủi bọt khí, do phản ứng : CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + H2O + CO2b) Dẫn luồng khí etilen qua ống nghiệm đựngdung dịch brom: Dung dịch Br2 mất màu
do phản ứng : C2H4 + Br2 → C2H4Br2
5 – Khí làm đục nớc vôi trong là khí CO2 :
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O– Khí làm mất màu nớc brom là khí C2H4, còn lại là khí CH4
C2H4 + Br2 → C2H4Br2
4, Củng cố: ( 2’ )
- GV hệ thống toàn bài,khắc sâu trọng tâm
5, Dặn dò: ( 1’ )- Xem lại toàn bộ KT ủaừ hoùc
Ngày soạn : 21/2/2010 Ngày dạy : 22 /2/ 2010
Tiết 6 : LUYEÄN TAÄP EÂ TY LEN
I/ Mục tiêu:
Kiến thức
Biết đợc:
- Công thức phân tử, công thức cấu tạo, đặc điểm cấu tạo của etilen
- Tính chất vật lí: Trạng thái, màu sắc, tính tan trong nớc, tỉ khối so với không khí
- Tính chất hoá học: Phản ứng cộng brom trong dung dịch; phản ứng trùng hợp tạo PE,
phản ứng cháy
- ứng dụng: Làm nguyên liệu điều chế nhựa PE, ancol (rợu) etylic , axit axetic
Kĩ năng
Trang 10- Quan sát thí nghiệm, hình ảnh, mô hình rút ra đợc nhận xét về cấu tạo và tính chất của
etilen.
- Viết các PTHH dạng công thức phân tử và công thức cấu tạo thu gọn
- Phân biệt khí etilen với khí metan bằng phơng pháp hóa học
- Tính % thể tích khí etilen trong hỗn hợp khí hoặc thể tích khí đã tham gia phản ứng ở
Giới thiệu bài: (1’) Để nắm chắc hơn kiến thức ta tiến hành ôn tập để nhớ lại 1 số kn,
I/ Kiến thức cần nhớ:
1.Công thức tổng quát
CnH2n (n≥2 , nguyên)
2 Đặc điểm cấu tạo – Mạch hở, có 1 liên kết đôi
3 Chất tiêu biểu
5 ứng dụng - Nhiên liệu, sản xuất nhựa PE
II/ Câu hỏi Và BàI TậP kiểm tra
đánh dấu ì vào ô trống phù hợp với ứng dụng
của từng chất
1 Sản xuất rợu etylic
2 Làm nhiên liệu
3 Nguyên liệu điều chế
hiđro
6 Nêu hiện tợng, giải thích, viết phơng
trình hoá học của phản ứng cho các thínghiệm sau :
a) Chiếu sáng bình chứa CH4 và Cl2, cho vào bình một ít nớc, lắc nhẹ rồi cho một mẩu đá vôi vào bình
b) Dẫn luồng khí etilen qua ống nghiệm
2H2OTheo đầu bài : 1 + x +
y
4= x +
y 2
Giải đợc y = 4Vì M C Hx y< 29 nên thoả mãn với hai công thứccủa hiđrocacbon là CH4 và C2H4
5
Metan a) Thành phần phân tử, cấu tạo phân tử
Trang 116 Nêu hiện tợng, giải thích, viết phơng trình hoá
học của phản ứng cho các thí nghiệm sau :
a) Chiếu sáng bình chứa CH4 và Cl2, cho vào
bình một ít nớc, lắc nhẹ rồi cho một mẩu đá
Phản ứng thế :CH4 + Cl2 → as CH3Cl + HCl
Etilen a) Thành phần phân tử, cấu tạo phân tử
Phản ứng cộng :C2H4 + Br2 → C2H4Br2 + HBr
4, Củng cố: ( 2’ )
Ngày soạn : 21/2/2010 Ngày dạy : 22 /2/ 2010
Tiết 8 : LUYEÄN TAÄP BEN ZEN
I/ Mục tiêu:
Kiến thức
Biết đợc:
- Công thức phân tử, công thức cấu tạo, đặc điểm cấu tạo
- Tính chất vật lí: Trạng thái, màu sắc, tính tan, khối lợng riêng, nhiệt độ sôi, độc tính
- Tính chất hoá học: Phản ứng thế với brom lỏng ( có bột Fe, đun nóng), phản ứng cháy,phản ứng cộng hiđro và clo
- ứng dụng: Làm nguyên liệu, dung môi trong tổng hợp hữu cơ
Kĩ năng
- Quan sát thí nghiệm, mô hình phân tử, hình ảnh thí nghiệm, mẫu vật, rút ra đợc đặc
điểm cấu tạo phân tử và tính chất
- Viết các PTHH dạng công thức phân tử và công thức cấu tạo thu gọn
- Tính khối lợng benzen đã phản ứng để tạo thành sản phẩm trong phản ứng thế theohiệu suất
Thaựi ủoọ: - Giáo dục cho HS lòng yêu thích bộ môn
I/ Chuẩn bị: GV: Giáo án, bảng phụ
HS: KT cũ
III/ Tiến trình bài giảng
1, ổn định lớp: (1’)
Trang 122, Kiểm tra bài cũ: Lồng trong giờ hoùc
3, Bài mới:
Giới thiệu bài: (1’) Để nắm chắc hơn kiến thức ta tiến hành ôn tập để nhớ lại 1 số kn,
I/ Kiến thức cần nhớ:
1.Công thức tổng quát
CnH2n-6 ( n≥ 6 , nguyên)
2 Đặc điểm cấu tạo – Mạch vòng,
6 cạnh có 3 liên kết đôi xen kẽ 3
II/ Câu hỏi Và BàI TậP kiểm tra
1 1 Viết công thức cấu tạo
của metan, etilen, axetilen,
benzen
2 Viết phơng trình hoá học của
phản ứng và ghi điều kiện (nếu
3 Nguyên nhân nào làm cho
benzen có tính chất hoá học
metan
C C H
H
H
H (hoặc H2C = CH2) etilen
C C H H
(hoặc HC CH) axetilen benzen
2 Các phơng trình hoá học :a) CH4 + Cl2 → as CH3Cl + HCl
metyl clorua
C6H6 + Br2 → Fe,t o C6H5Br + HBr
b) H2C = CH2 + Br2 → n ớc Br – CH2 – CH2 – Br
đibrometan
HC≡CH + Br2 → Br – CH = CH – Br đibrometylen
(hoặc HC≡CH + 2Br2 → Br2HC – CHBr2 ) tetrabrometan C6H6 + 3H2 → Ni,t o C6H12
Trang 136 = 1 : 2Công thức đơn giản nhất của A là CH2.
Công thức phân tử là (CH2)a : M = 28 ; (12 + 2)a = 28 → a = 2.Công thức phân tử của A là C2H4
Cách 2 : Trong 0,25 mol A có 0,5 mol nguyên tử C và 1 mol
nguyên tử H
1 mol A có x mol nguyên tử C và y mol nguyên tử H
0, 25 0,5 1
1 = x = y 0,25x = 0,5 → x = 2 0,25y = 1 → y = 4.Công thức phân tử của A là C2H4
b) Công thức cấu tạo :
H H
H H
Viết gọn : H2C = CH2
4, Củng cố: ( 2’ )
- GV hệ thống toàn bài,khắc sâu trọng tâm
5, Dặn dò: ( 1’ )- Xem lại toàn bộ KT ủaừ hoùc
Trang 14Ngày soạn : 21/2/2010 Ngày dạy : 22 /2/ 2010
Tiết 7 : LUYEÄN TAÄP AXETYLEN
I/ Mục tiêu:
Kiến thức
Biết đợc:
- Công thức phân tử , công thức cấu tạo, đặc điểm cấu tạo
- Tính chất vật lí :Trạng thái, màu sắc, tính tan trong nớc, tỉ khối so với không khí
- Tính chất hoá học: phản ứng cộng brom trong dung dịch, phản ứng cháy
- ứng dụng : Làm nhiên liệu và nguyên liệu trong công nghiệp
Kĩ năng
- Quan sát thí nghiệm, hình ảnh, mô hình rút ra nhận xét về cấu tạo và tính chất
- Viết các PTHH dạng công thức phân tử và công thức cấu tạo thu gọn
- Phân biệt khí axetilen với khí metan bằng phơng pháp hóa học
- Tính % thể tích axetilen trong hỗn hợp, thể tích khí axetilen tham gia phản ứng
Thaựi ủoọ: - Giáo dục cho HS lòng yêu thích bộ môn
I/ Chuẩn bị: GV: Giáo án, bảng phụ
Giới thiệu bài: (1’) Để nắm chắc hơn kiến thức ta tiến hành ôn tập để nhớ lại 1 số kn,
HệễÙNG DAÃN GIAÛI
1 a) 2C2H2 + 5O2 → 4CO2 + 2H2O b) Số mol nC H2 2 V 16,8
22, 4 22, 4
= = = 0,75 (mol) 2C2H2 + 5O2 → 4CO2 + 2H2O
1 mol 2,5 mol 2 mol 1 mol 0,75 mol 2,5.0,75 mol 2.0,75 mol 0,75 mol
2 O
n = 2,5.0,75 = 1,875 (mol)
2 O
V = 1,875.22,4 = 42 (lít)VKK = 5.42 = 210 (lít)