- Trong chương I : Học sinh nắm vững được các phép biến hình, tịnh tiến, đối xứng trục, đối xứng tâm,phép quay, phép dời hình – hình bằng nhau, phép vị tự và phép đồng dạng, đặc biệt phả
Trang 1PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT HÌNH HỌC 11 CƠ BẢN
HÌNH HỌC 11 CƠ BẢN
tiết
2 Hai đường thẳng chéo nhau – hai
đường thẳng song song
2
3 Đường thẳng và mặt phẳng song
song
2
5 Phép chiếu song song – hình biễu
diễn của một hình KG
2
Cả năm : 45 tiết
Học kỳ I : 24 tiết
12 tuần đầu * 1 tiết = 12 tiết
6 tuần cuối * 2 tiết = 12 tiết
Học kỳ II : 21 tiết
4 tuần đầu * 2 tiết = 8 tiết
13 tuần cuối * 1 tiết = 13 tiết
Trang 2Kiểm tra HKI 1
2 Hai đường thẳng vuông góc 2
3 Đường thẳng vuông góc với mặt
phẳng
3
4 Hai mặt phẳng vuông góc 3
Kiểm tra 1 tiết + kiểm tra HKII 2
KẾ HOẠCH BỘ MƠN
I/ NỘI DUNG – MỤC TIÊU
- Học sinh nắm vững kiến thức trọng tâm của các chương, hình thành được các dạng toán và phương pháp giải đối với từng dạng
- Trong chương I : Học sinh nắm vững được các phép biến hình, tịnh tiến, đối xứng trục, đối xứng tâm,phép quay, phép dời hình – hình bằng nhau, phép vị tự và phép đồng dạng, đặc biệt phảibiết sử dụng công thức toạ độ trong giải bài tập
- Trong chương II : Học sinh nắm vững cách xác định mặt phẳng , cách vẽ hình trong không gian, cách vẽ đường liền và rời, nắm được các vị trí tương đối giữa hai đường thẳng, hai mặt phẳng, đường thẳng và mặt phẳng Hiểu phuơng pháp tìm giao tuyến của hai mặt phẳng, giao điểmcủa đường thẳng và mặt phẳng, cách tìm thiết diện của mặt phẳng và hình chóp, tứ diện , lăng trụ, chứng minh hai đường thẳng song song, chéo nhau, đường thẳng song song với mặt phẳng và mặt phẳng song song với mặt phẳng
- Trong chương III : Học sinh hiểu được véc tơ trong không gian, quan hệ vuông góc và cách biễu diễn hình, biết phương pháp chứng minh hai đường thẳng vuông góc, đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng, cách tìm khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau, khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng , đường thăng , khoảng cách giữa hai mặt phẳng
II / PHƯƠNG PHÁP
Trang 3- Sử dụng phương pháp nêu vấn đề, trực quan xen lẫn đàm thoại gợi mở, đơn giản hóa vấn đề, phát huy trí lực , tính sáng tạo chủ động của học sinh, giáo viên là người hướng dẫn học sinh đi tìm kiến thức, học sinh làm chủ trong tiết học.
III / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC – CÔNG TÁC CHUẨN BỊ
- Chuẩn bị thước , phấn màu , phiếu học tập , bảng phụ, giáo án điện tử Soạn ra một số dạng bài toán cơ bản liên quan đến chương trình
- Soạn giáo án và chuẩn bị các dụng cụ học tập đầy đủ trứoc khi lên lớp, phân loại các dạng bài tập trong sách giáo khoa, sách bài tập, …
- Soạn các bài tập theo hướng trắc nghiệm, chuẩn bị một số tiết dạy sử dụng công nghệ thông tin
IV / KẾ HOẠCH BỘ MÔN KHI KIỂM TRA
- Thường xuyên kiểm tra bài của học sinh trước khi sang phần mới, kiểm tra tập bài tập của học sinh mỗi khi vào lớp
- Trong học kỳ I kiểm tra 1 bài định kỳ ( 1 tiết ) và 1 bài thường xuyên ( 15 phút )
- Trong học kỳ II kiểm tra 1 bài định kỳ ( 1 tiết ) và 1 bài thường xuyên ( 15 phút )
- Cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm sau mỗi chương
Ngày dạy:…………
Tiết ppct:…1………
Ngày soạn : 20/8/2009Tiết1 : PHÉP BIẾN HÌNH
A MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức: Nắm được định nghĩa về phép biến hình, một số thuật ngữ và ký hiệu
2 Về kỹ năng: Dựng được ảnh của một điểm qua phép biến hình đã cho
3 Về tư duy, thái độ: cĩ tinh thần hợp tác, tích cực tham gia học bài, rèn luyện tư duy lơ gíc
B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRỊ:
1 Chuẩn bị của giáo viên: Cĩ phiếu học tập, bảng phụ
2 Chuẩn bị của học sinh: Ơn bài cũ ( phép chiếu vuơng gĩc)
Trang 4HĐTP 1: Kiểm tra kiến thức cũ
- Hiểu yêu cầu đặt ra - Nêu ( hoặc chiếu) câu
hỏi của HĐ 1 ( sgk – 4) - Trong mặt phẳng chođường thẳng d và điểm
M Dựng hình chiếuvuông góc M’ của điểm
thỏa mãn đầu bài
- Yêu cầu học sinh lênbảng: Dựng điểm M’
- Nhận xét, đánh giá vàcho diểm
HĐTP 2: Nêu vấn đề vào bài mới
- Hiểu yêu cầu của câu
một điểm M’ duy nhất làhình chiếu vuông góc của
M trên d cho trước Quytắc cho tương ứng đó cótên gọi là gì? Chúng ta sẽvào bài học hôm nay
HĐ 2: KIẾN THỨC VÀ ĐỊNH NGHĨAHĐTP1: Hình thành định nghĩa
- Đọc định nghĩa ( sgk –
( sgk – 4)
1 Định nghĩa: Phép biếnhình
Trang 5- Ảnh của một điểm - Viết: F (M) = M’ ( M’ là
ảnh của điểm M qua phépbiến hình F)
- Phân biệt được ảnh của
một hình với ảnh của một
điểm
- Ảnh của một hình - Viết: F(H) = H’ ( H’ là
ảnh của hình H qua phépbiến hình F)
- HĐ theo nhóm - Học sinh đọc yêu cầu
- Kết quả trả lời của tất cảcác nhóm
- Nhận xét kết quả trả lời
của nhóm bạn - Thông báo chung kếtquả trả lời lên bảng - Câu trả lời đúng là:Không phải là một phép
biến hình Vì ta luôn cóthể tìm được ít nhất 2điểm M’ và M’’ sao cho
M là trung điểm của
HĐTP 2: Trả lời câu hỏi
- Hiểu và trả lời theo
Trang 7- Xác định được tọa độ của yếu tố còn lại khi cho trước hai trong ba yếu tố là tọa độ vectơ v
(a,b), tọa độ điểm M(x0 ; y0) và tọa độ điểm M’(x;y) là ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến theo vectơ v
(a,b)
- Xác định được vectơ tịnh tiến khi cho trước tạo ảnh và ảnh qua phép tịnh tiến đó
- Nhận biết được một hình H’ là ảnh của một hình H qua một phép tịnh tiến nào đó
- Biết vận dụng kiến thức về các phép toán vectơ trong chứng minh tính chất bảo toàn khoảngcách giữa hai điểm của phép tịnh tiến
3 Tư duy và thái độ
- Biết quy lạ về quen, phát triển trí tưởng tượng không gian, suy luận logic
- Tích cực trong phát hiện và chiếm lĩnh tri thức
- Biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ
GV: dụng cụ dạy học, bảng phụ, phiếu học tập, máy vi tính ( computer) và máy chiếu( projector)
HS: dụng cụ học tập, bài cũ
C GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
- Về cơ bản sử dụng phương pháp gợi mở vấn đáp
- Đan xen hoạt động nhóm
D TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Hoạt động 1: Ôn tập kiến thức cũ
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo
viên
Ghi bảng – trình chiếu
Trang 8- HĐTP1: kiểm tra bàicũ
- Hiểu yêu cầu đặt ra và
trả lời câu hỏi
- Nêu ( hoặc chiếu ) câuhỏi và yêu cầu HS trảlời
Trình chiếu hình ảnhcánh cửa trượt như hình1.2
-Nhận xét và chính xáchóa kiến thức cũ
- Đánh giá HS và chođiểm
HĐTP 2: nêu vấn đềhọc bài mới
- Phát hiện vấn đề nhận
thức
- Qui tắc cho tương ứngtrong bài kiểm tra làmột phép biến hình,phép đó có tên gọi là gì
và có các tính chất nhưthế nào ta sẽ tiếp tụcbài hôm nay
2 Hoạt động 2: Chiếm lĩnh kiến thức về định nghĩa phép tịnh tiến.
Hoạt động của HS Hoạt động của HS Ghi bảng – trình chiếu
HĐTP 1: hình thànhđịnh nghĩa
Định nghĩa
a) Định nghĩa: SGKtrang 5
- Gợi ý để HS nêu lạiđược qui tắc tương ứng
và cách xác định ảnhcủa một điểm qua mộtphép tịnh tiến
Tv(M) = M’ ⇔
'
MM = v
Trang 9HĐTP 2: Kĩ năng dựngảnh của một điểm quamột phép tịnh tiến.
ba điểm A, B, C bất kì
Dựng ảnh của mỗiđiểm đó qua phép tịnhtiến theo vectơ đã chọn
b) Dựng ảnh của bađiểm A, B, C bất kì quaphép tịnh tiến theo
vectơ v cho trước.
- Xin hỗ trợ của bạn
hoặc giáo viên nếu cần
- Theo dõi và hướngdẫn HS cách dựng ảnhnếu cần
- Phát biểu cách dựng
ảnh của một điểm qua
một phép tịnh tiến theo
một vectơ v cho trước.
- Yêu cầu HS phát biểucách dựng ảnh của mộtđiểm qua một phép tịnh
tiến theo một vectơ v
một vectơ v cho trước.
- Minh họa ( trình chiếuqua computer vàprojector)
- Ghi chú: có thể sửdụng phần mềmGoemeter’s Sketchpad
để minh họa
HĐTP 3: Củng cố vềphép tịnh tiến
- Vận dụng định nghĩa
để làm ∆ trong sách
giáo khoa trang 5
- Cho học sinh làmtrong sách giáo khoatrang 5
c) ∆ : SGK, trang 5
3 Hoạt động 3: Chiếm lĩnh kiến thức vế tính chất phép tịnh tiến
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Ghi bảng – trình chiếu
HĐTP 1: phát hiện vàchiếm lĩnh tính chất 1
Trang 10về AB và A ' B', BC
và B 'C', CA và C ' A'?Đọc SGK, trang 6,
phần Tính chất 1 Yêu cầu HS đọc SGK,trang 6, phần Tính chất
Ghi nhớ: phép tịnh tiếnbảo toàn khoảng cáchgiữa hai điểm bất kì
Cho HS tìm tâm đườngtròn ngoại tiếp ABC vàtìm ảnh của nó quaphép tịnh tiến
- Ghi chú: có thể sử
dụng phần mềmGoemeter’s Sketchpad
để minh họa
HĐTP 2: phát hiện vàchiếm lĩnh tính chất 2
Trang 112 trang 6)Trình bày về điều nhận
biết được Yêu cầu HS phát biểuđiều nhận biết được
Thực hiện ∆ trong
SGK, trang 7
Cho HS thực hiện ∆trong SGK, trang 7
4 Hoạt động 4: Chiếm lĩnh kiến thức về biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến.
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Ghi bảng – trình chiếu
HĐTP 1: Ôn lại kiếnthức về biểu thức tọa
độ của các phép toánvectơ trong mặt phẳng
a) Ôn lại kiến thức vềbiểu thức tọa độ củacác phép toán vectơtrong mặt phẳng
HĐTP 2: chiếm lĩnh trithức mới về biểu thứctọa độ của phép tịnhtiến
Đọc SGK, trang 7 phần
Biểu thức tọa độ của
phép tịnh tiến.
Cho HS đọc ( cá nhânhoặc tập thể ) SGK,
trang 7 phần Biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến.
Trình bày về điều nhận
thức được Phát biểu điều nhậnthức được
Nhận xét câu trả lời của
b) Biểu thức tọa độ:( SGK, trang 9)
HĐTP 3: củng cố trithức vừa học
Làm ∆ trang SGK, Cho HS làm ∆ trong c) ∆: ( SGK, trang 7)
Trang 12trang 7 SGK, trang 7.
Hoạt động 5: Củng cố toàn bài
Câu hỏi 1: em hãy cho biết những nội dung chính đã học trong bài này?
Câu hỏi 2: Nêu cách dựng ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua một phép tịnhtiến
Lưu ý HS: Về kiến thức, kỹ năng, tư duy và thái độ như trong phần mục tiêu bài học đã nêu.
Chia HS làm 4 nhóm, các nhóm số 1,2,3,4 cùng làm bài tập số 2, SGK, trang 7
BTVN: Học kĩ lại lí thuyết, làm bài tập số 3 và đọc phần IV Áp dụng phép tịnh tiến để giải toán,
SGK, trang 7
Trang 13- Định nghĩa của phép đối xứng trục
- Phép đối xứng trục có các tính chất của phép dời hình
- Biểu thức toạ độ của phép đối xứng qua mỗi trục toạ độ
- Trục đối xứng của một hình , hình có trục đối xứng
2 Về kĩ năng:
- Dựng được ảnh của một điểm một đường thẳng, một tam giác qua phép dối xứng trục
- Xây dựng được biểu thức toạ độ , trục đối xứng của một hình
3 Về tư duy – thái độ :
Tích cực tham gia vào bài học, có tinh thần hợp tác, rèn luyện tư duy logic
B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :
1 Chuẩn bị của GV :Phiếu học tập , bảng phụ , computer
2 Chuẩn bị của HS : Kiến thức đã học
C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :
Về cơ bản sử dụng phương pháp dạy học gợi mở, vấn đáp, hoạt động nhóm
D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
HĐ1:Kiểm tra bài cũ:
HĐTP:Kiểm tra bài cũ
Hiểu yêu cầu đặt ra
và trả lời câu hỏi
Nêu (hoặc chiếu) câu hỏi và yêu cầu
HS trả lời
Nêu định nghĩa phép tịnh tiến trong mặt phẳngCho đường thẳng d, đặt tương ứng mỗi điểm M không thuộc d thành điểm
M/ sao cho đoạn thẳng
MM/ vuông góc với d có là phép biến hình không?
Vì sao?
Trang 14Nhận xét câu trả lời
của bạn và bổ sung
nếu cần
Yêu cầu HS khác nhận xét câu trả lời của bạn và bổ sung nếu có
Nhận xét về kiến thức cũ
Đánh giá HS và cho điểm
Phát hiện vấn đề
nhận thức HĐTP: Nêu vấn đề học bài mới
Qui tắc cho tương ứngtrong kiểm tra bài cũ là một phép biến hình,phép đó cótên gọi là gì và có những tính chất , biểu thức toạ độ như thế nào ta sẽ tiếp tụcbài hôm nay
HĐ2:Kiến thức về định nghĩa phép đối xứng trục :
HĐTP: Hình thành định nghĩa
I) Định nghĩa
Cho HS đọc SGK tr8,9 phần I Định nghĩa
a)Định nghĩa (SGKtr8)
Phát biểu đinh nghĩa
phép đối xứng trục
Nêu qui tắc tương
ứng và cách xác định
ảnh của một hình qua
phép đối xứng trục
Yêu cầu HS phát biểu lại Định nghĩa phép đối xứng trục Gợi ý để HS nêu được qui tắc tương ứng và cách xác địnhảnh của một hình quaphép đối xứng trục
Hình 1.11 tr9
Trang 15Dựng ảnh của 2 điểm
A,B bất kỳ qua phép
đối xứng trục
Yêu cầu HS chọn trước một đường thẳng d và 2 điểm A,B bất kỳ.Dựng ảnhcủa mỗi điểm qua phép đối xứng trục theo d
HĐTP:Củng cố về phép đối xứng trục Vận dụng định nghĩa
làm ?1 SGKtr9
Cho HS làm ?1 SGKtr9
HĐ3:Giúp HS vận dụng biểu thức toạ độ của phép đối xứng trục qua trục toạ độ :
1;y/
1) lần lượt làảnh củaM(x;y) , N(x1;y1) qua Đd thì khi đó có biểu thức gì?
Đd = Đ(Ox) Khi đó:
x x
/ 1
y y
x x
Do đó
1 2 / /
biểu thức toạ độcủa phép đối xứng qua trục gì?
HĐTP:Củng cố về biểu thức toạ độ củaphép đối xứng qua trục Ox
Vận dụng về biểu
thức toạ độ của phép
đối xứng trục qua
trục Ox
HS làm ?3 SGKtr9 ?3 SGKtr9
Trang 16Vận dụng biểu thức
toạ độ qua trục Ox
cho Oy
Tương tự cho biểu thức toạ độ của phép đối xứng qua trục Oy
Hình vẽ SGKtr10
Vận dụng làm?4
SGK tr10
Cho HS làn ?4 SGK tr10
?4 SGK tr10
HĐ4:Kiến thức về tính chất của phép đối xứng trục :
GV phát biểu tính chất 1
Tính chất 1:SGK tr10
Vận dụng tính chất
GV phát biểu tính
HĐ5: Kiến thức về trục dối xứng của một hình:
HĐTP : Hình thành dịnh nghĩa
HĐTP:Củng cố trục dối xứng của một hình
Vận dụng định nghĩa
làm ?6 SGK tr11
Cho HS làm ?6SGK tr11
a) Các chữ H, A , O b) Hình vuông, hình chữ nhật,hình thoi,……
Trang 17HĐ6:Củng cố:
1) Em hãy cho biết nội dung chính trong bài này
2) Nêu cách dựng anh của một điểm , một đường thẳng , một tam giác qua phép đối xứng trục3) Bài tập 3 SGK tr11
Dặn dò :
Làm bài tập còn lại
Tim những hình có trục đối xứng trong thực tế
Trang 18Ngày soạn :15/9/2009
Tiết4 PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM
A MỤC TIÊU
1 Về kiến thức: Học sinh biết được
- Định nghĩa của phép đối xứng tâm;
- Biểu thức toạ độ của phép đối xứng qua gốc tọa độ;
- Tâm đối xứng của một hình, hình có tâm đối xứng
2 Về kỹ năng: Học sinh làm được
- Dựng ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép đối xứng tâm
- Xác định được biểu thức toạ độ, tâm đối xứng của một hình
B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ
1 Chuẩn bị của GV: Các phiếu học tập, bảng phụ, computer và projector
2 Chuẩn bị của HS: Ôn bài cũ và chuẩn bị bài mới
C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm
D TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
Hoạt động 1: Ôn tập kiến thức cũ dẫn đến vấn đề mới
HĐTP 1:Kiểm tra bài cũ
- Nắm được yêu cầu đặt
ra và trả lời câu hỏi
- Nêu ( hoặc chiếu) câu hỏi và yêu cầu học sinh trả lời
- Nêu định nghĩa phép biến hình trong mặt phẳng
- Trong mặt phẳng cho điểm I cố định Qui tắc đặt tương ứng mỗi điểm
M trên mặt phẳng với một điểm M' sao cho I làtrung điểm M M' có là phép biến hình không? Vìsao?
- Và nếu điểm M trùng với điểm I thì điểm M' sẽ
- Nhận xét và chính xác
Trang 19hoá lại kiến thức cũ
- Đánh giá HS và cho điểm
HĐTP 2: Nêu vấn đề mới
- Qui tắc cho tương ứng trong bài kiểm tra là phépbiến hình có tên gọi là phép đối xứng tâm để hiểu rõ hơn chúng ta bắt đầu vào bài mới
Hoạt động 2: Học sinh chiếm lĩnh kiến thức về định nghĩa phép đối xứng tâm
IM
='
M ĐI( M ) ⇔ IM' = − IM
HĐTP 2 : HS thực hành
kỹ năng dựng ảnh của đường thẳng, của tam giác, của đường tròn quaphép đối xứng tâm
- Yêu cầu 3 học sinh lên bảng dựng ảnh của 3 hình
- Theo dõi hướng dẫn học sinh cách dựng ảnh
b) - Dựng ảnh của hai điểm M,
N trên đường thẳng a qua phép đối xứng tâm I
- Dựng ảnh của ba đỉnh tam giácABC qua phép đối xứng tâm J
- Dựng ảnh của đường tròn qua phép đối xứng tâm K
K·
Trang 20nếu cần I· J·
a A C B
HĐTP 3: Củng cố về phép đối xứng tâm-Vận dụng định nghĩa để
Hoạt động 3: Chiếm lĩnh kiến thức về tính chất của phép đối xứng tâm
-HĐTP 1: Phát hiện và chiếm lĩnh tính chất 1
MN độ dài của hai đoạn
a) Tính chất 1: (SGK Tr 13)
- Xem SGK Tr 14 phần
chứng minh tính chất 1
-Dựa vào định nghĩa, chính xác hoá lại tính chất 1 bằng cách chứng minh
- HĐTP 2 : Phát hiện và chiếm lĩnh tính chất 2
tính chất 2 -Yêu cầu học sinh đọc SGK Tr 14, phần tính b) Tính chất 2: (SGK Tr 14)
Trang 21chất 2 Hoạt động 4 : Chiếm lĩnh kiến thức về biểu thức tọa độ của phép đối xứng qua gốc toạ độ
Hoạt động 5: Tìm hiểu định nghĩa tâm đối xứng của một hình
-HĐTP 1: Tìm hiểu định nghĩa tâm đối xứng của một hình
- Quan sát hình chữ nhật
và hình bình hành (tâm
đối xứng là giao điểm
hai đường chéo)
- Cho HS quan sát một sốhình có tâm đối
xứng(Trình chiếu một số I
-HĐTP 1 : Dùng hình vẽ phát hiện ra công thức
- Quan sát hình vẽ đưa ra
nhận xét
- Dựng thêm điểm và ảnh
của nó qua phép đối xứng
tâm O rồi nhận xét về tọa
độ của chúng
- Cho học sinh quan sát hình 1.22 SGK Tr 13 rồi đưa ra nhận xét về liên hệgiữa toạ dộ của hai điểm
M và M'
- Yêu cầu học sinh chọn thêm điểm khác ở góc phần tư thứ II, III, IV dựng ảnh của chúng qua phép đối xứng tâm O rồi đưa ra nhận xét
y N
M(x;y)
O x
M'(x'; y') N
(SGK Tr 13)
-HĐTP 2: Củng cố cho học sinh nắm vững công thức
Bài thực hành 3, 4(Tr 13, 14)
Trang 22- Thực hiện yêu cầu của
- Cho HS xem ví dụ 2 (SGK Tr15)
IV Tâm đối xứng của một hình:
a)Định nghĩa ( SGK Tr 14)
-HĐTP 2: Củng cố định nghĩa tâm đối xứng của một hình
1/ Qua bài học này HS cần nắm được :
* Định nghĩa phép đối xứng tâm
* Cách dựng ảnh của một điểm, một hình qua phép đối xứng tâm
* Những hình nào có tâm đối xứng
* Biểu thức toạ độ của phép đối xứng qua gốc tọa độ
2/ Chia lớp ra làm 3 nhóm giải bài tập 1, 2, 3 trong SGK Tr 15
- Biết xác định chiều quay và góc quay
- Dựng được ảnh của một điểm , một đoạn thẳng , một tam giác qua phép quay
3 Về tư duy và thái độ :
Trang 23- Tích cực trong phát hiện và chiếm lĩnh tri thức.
- Biết được toán học có ứng dụng trong thực tiển
- Giáo viên : Bảng phụ , computer , projecter , compa , thuớc đo độ , thứớc kẻ
- Học sinh : Bài cũ ; compa , thước kẻ , thước đo độ
C Phương pháp dạy học
- Gợi mỡ , vấn đáp
- Hoạt động nhóm
D Tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : Ôn tập kiến thức cũ :
-Hiểu yêu cầu đặt ra và
trả lời câu hỏi
- Nhận xét câu trả lời của
- Nêu định nghĩa và tính chất của phép đối xứng tâm
-Nhận xét các tính chất của phép tịnh tiến , phép đối xứng trục , phép đối xứng tâm
Đặt vấn đề cho bài mới
- Hiểu yêu cầu đặt ra và
trả lời câu hỏi
- Nhận xét câu trả lời của
bạn , bổ sung khi cần thiết
- Ra đề yêu cầu học sinh thực hiện
- Gọi HS nhắc lại góc lượng giác
- Gọi 3 HS lên bảng thực hiện
- Gọi HS bổ sung ( nếu có)
- Nhận xét
Việc tìm A’, B’ ,C’ ở các trường hợp trên được gọi
là tìm ảnh của một phép quay
Trình chiếu :1) Cho điểm A và điểm
O Dựng cung AA’ bánkính OA sao cho góc lượng giác
(OA;OA’) = 900
2) Cho điểm B và một điểm O Dựng cung BB’ bán kính OB sao cho cung lượng giác BB’= - 450
3) Cho điểm C và một điểm O Dựng điểm C’ sao cho số đo g1c lượnggiác (OC;OC’) = π +π
3
Trang 24Hoạt động 2 : Chiếm lĩnh kiến thức về phép quay
- Cho HS đọc SGK /16 phần định nghĩa
Gọi HS nhắc lại định nghĩa phép quayNêu thêm các ví dụ về phép quay trong thực tế , đời sống
Hoạt động nhóm trả lời các phần ∆1 ; ∆2 ; ∆3
Nhận xét , kết luận
Gọi HS nhắc lại chiều dương của phép quayChia nhóm Thực hiện cácphép quay Q(O,2kπ)) ;
)) 1 2 ( (O k+ π
Q
Và các em đưa ra nhận xét
I.Định nghĩa :1) Định nghĩa : (SGK /16)Dùng bảng phụ nêu VD1(SGK) /16
Dùng bảng phụ : H1.29 ; H1.31 , H1.33
2) Nhận xét :
- SGK/16-SGK/17
Hoạt động 3 : Chiếm lĩnh nội dung kiến thức về tính chất của phép quay
Đặt vấn đề : Các phép tịnh tiến , phép đối xứng trục , phép đối xứng tâm
có các tính chất như : Bảo
Trang 25Vậy phép quay có các tính chất trên không ? Cho HS nhận xét 2 điểm
cố định A , B trên vô lăngkhi vô lăng quay một góc nào đó thì khoảng cách giữa 2 điểm A , B như thếnào ?
Gọi HS thực hiện phép quay:
) 2 , (O−π
Q
biến điểm A thành A’ , B thành B’, nhận xét khoảng cách giữa A’B’ với ABDựng H1.36 , 1.37 minh họa tính chất 2
Nêu câu hỏi để dựng đường thành đường thẳngqua phép quay ta làm sao ? đường tròn thành đường tròn ta làm sao ?Nếu góc quay α với
bằng α nếu
2
0<α ≤π-góc giữa d và d’ bằngα
π − nếu π ≤α <π
2
Do góc giữa 2 đường thẳng là góc nhọnYêu cầu HS dùng compa
và thước chia độ thực hiện hoạt động ∆4
II Tính chất :1) Tính chất 1(SGK/18)
2) Tính chất 2 : (SGK/18) H1.36 và 1.37
Nhận xét (SGK/18)
Trang 26HS thực hiện hoạt động
∆4
Hoạt động 4 :Củng cố toàn bài
Câu hỏi 1: Định nghĩa phép quay ?
Câu hỏi 2 : Phép quay có những tính chất nào ?
Câu hỏi 3 : Nêu cách dựng ảnh của tam giác , đường thẳng , đường tròn qua phép quay ?Chia lớp thành 4 nhóm thực hiện bài tập 1, 2(SGK/19)
BTVN :Học kỹ lý thuyết , xem trước bài “Khái niệm về phép dời hình và hai hình bằng nhau”
Trang 27Ngày soạn : 30/9/2009
Tiết 6 KHÁI NIỆM VỀ PHÉP DỜI HÌNH VÀ HAI HÌNH BẰNG NHAU
A MỤC TIÊU
1 Về kiến thức : - Học sinh nắm được định nghĩa và các tính chất của phép dời hình
- Nắm được định nghĩa của hai hình bằng nhau
2 Về kỹ năng : - Vẽ được ảnh của một hình đơn giản qua phép dời hình
- Bước đầu vận dụng phép dời hình trong một số bài tập đơn giản
3 Về tư duy thái độ : Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic
B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ
1 Chuẩn bị của GV : Các phiếu học tập, bảng phụ, computer, projector
2 Chuẩn bị của HS : Ôn bài cũ và chuẩn bị dụng cụ học tập để vẽ hình
C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm
D TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
HĐ1 : Ôn tập lại kiến thức cũ
Trang 28- GV: Các phép biến hình trên luôn bảo toàn khoảng cách giữa 2 điểm ta gọi là phép dời hình, cácem cùngvới thầy đi vàobài 6
§6 KHÁI NIỆM VỀ PHÉPDỜI HÌNH VÀ HAI HÌNH BẰNG NHAU
về phép dời hình
VD1, VD2 (SGK chuẩn, trang 19,20)
- GV nhận xét và sửa bổsung
¢1: Gọi F là phép dời hình
Ta có:Q(O;900) biến A,B.Olần lượt thành D,A,O (1)
ĐBD: biến D,A,O lần lượt thành D,C,O (2)
Từ (1),(2)=>F(A)
=D,F(B)=CF(O) = O Vậy ảnh của các điểm A,B,O là các điểm D,C,O
- Các nhóm hoạt động và lên
bảng xác định ảnh
- Củng cố thêm: Xác địnhảnh của 3 điểm thẳng hàngA,B,C qua phép dời hìnhbằng cách thực hiện liên tiếpphép đối xứng trục và phéptịnh tiến
A •
B • A” A’ B”
C• B’
C”
Trang 29động theo sự gợi ý tương tự
như trên của gv để rút ra các
t/c còn lại
-GV:Trở lại phần củng cốthêm em nào có nhận xét gìkhi phép dời hình biến 3điểm thẳng hàng A,B,Cthành 3 điểm A”,B”,C” nhưthế nào với nhau
- GV: nhận xét và giảng đó
là tính chất của phép dờihình, các em đi vào phần 2
2 Tính chất: (SGK chuẩn, trang 21)
-GV: Dựa vào hình vẽ trên
em nào chứng minh được t/c
1, để 1’ cho hs suy nghĩ sauđó
- Gợi ý: * 3 điểm A,B,Cthẳng hàng tức B nằm giữaAvà C cho ta điều gì?
* Dựa vào ĐN phépdời hình cho ta đoạn nàobằng đoạn nào?
* Từ đó dẫn đếnđpcm
¢2: Ta có B nằm giữa A và
C
Mà AB = A’B’ , BC = B’C’ ,
¢0: Chú ý : (SGK chuẩn,
trang 21)
- HS: nghiên cứu SGK, sau
đó gv gọi hs TB-Yếu trả lời
2 câu hỏi bên
* Phép Q(O,600) biến tam giác
OAB thành tam giác OBC
* Phép tịnh tiến vectơ OE
biến tam giác OBC thành
tam giác EOD
- GV: đọc và chiếu hoặc vẽhình VD3 lên bảng, để 1’
cho hs suy nghĩ sau đó hỏi
* Phép Q(O,600) biến tam giácOAB thành gì?
* Phép tịnh tiến vectơ OEbiến tam giác …… thànhgì?
VD3 (SGK chuẩn, trang 21,22)
Trang 30cho hs suy nghĩ ( nếu không
có hs trả lời) thì gv gợi ý
* Có phép tịnh tiến vectơnào biến tam giác AEI thànhtam giác nào không ?(cónhiều trường hợp xảy ra tùytheo tình huống gv gợi ý tiếp)
- GV: giảng kỹ lại và gọi hsKhá lên trình bày
¢4: Ta có: T biến tam AEgiác AEI thành tam giác EBH
ĐIH : biến tam giác EBH thành tam giác FCH Vậy phép dời hình có đượcbằng cách thực hiện liên tiếpphép tịnh tiến vectơ AE và phép đối xứng trục IH biến…
- HS nghe giảng - GV: Dựa vào hình của
HĐ4 giảng nếu có phép dờihình biến hình tam giác AEIthành hình tam giác FCH thì
ta nói 2 hình ấy bằng nhau
Vậy thếnào là 2 hình bằngnhau ta đi vào phần 3
3 Khái niệm hai hình bằng nhau:
- HS nhận xét và rút ra định
nghĩa ,gv nhận xét bổ sung - GV : Chiếu hoặc vẽ hình1.47 SGK lên bảng cho học
sinh quan sát sau đó nhậnxét hai hình ấy
- Gọi hs trung bình trả lời
- Tiếp tục chiếu hoặc vẽhình 1.48 yêu cầu hs chobiết hình thang ABCD biếnthành hình thang A”B”C”D”
qua phép dời hình nào ?
- VD4b hs nghiên cứu và trảlời hình A biến thành hình Cqua phép dời hình nào ?
¢5: Ta có: ĐI biến hình thang AEIB thành hình thang CFID
Vậy nên hai hình ấy bằng nhau
Trang 31* Củng cố:
- Em hãy cho biết bài học vừa rồi có những nội dung chính là gì ?
- Theo em qua bài học này ta cần đạt được điều gì ?
- BTVN : Làm bài 1,2,3 trang 23, 24 (Gợi ý để hs giải )./
Trang 321 Về kiến thức : - Học sinh nắm được định nghĩa phép vị tự
- Nắm được ảnh của đường tròn qua phép vị tự
2 Về kỹ năng : - Vẽ được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một đường tròn qua phép vị tự
- Bước đầu vận dụng được tính chất của phép vị tự trong một số bài tập đơn giản
3 Về tư duy thái độ : Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic
B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ
1 Chuẩn bị của GV : Các phiếu học tập, bảng phụ, computer, projector
2 Chuẩn bị của HS : Ôn bài cũ và chuẩn bị dụng cụ học tập để vẽ hình
C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm
D TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
HĐ1 : Ôn tập lại kiến thức cũ
- HS1: trả lời và xác định
- Nêu định nghĩa phép vị tựthông qua hình vẽ
- HS2: trả lời và xác định - Liên hệ thực tế rút ra nhận
xét
HĐ2 : Giảng định nghĩa hđ1- hđ2 (trang 24-25)
- HS: thực hiện và trả lời - GV: nhận xét và gợi ý để
hs nêu định nghĩa
1 Định nghĩa (SGK chuẩn,
trang 24
- HS:Cử thành viên trong
nhóm lên thực hiện
- Củng cố:Yêu cầu cácnhóm thực hiện HĐ1(SGK)(gv chiếu đề và hình hoặcđọc và vẽ)
HĐ3 : Giảng tính chất
- Các nhóm lần lượt hoạt
động theo sự gợi ý tương tự
như trên của gv để rút ra các
t/c còn lại
-GV:Trở lại phần củng cốthêm em nào có nhận xét gìtrong các ví dụ
2 Tính chất: (SGK chuẩn, trang 25)
- Các nhóm hoạt động và lần -GV: Dựa vào hình vẽ trên - GV : Chiếu hoặc vẽ hình
Trang 33lượt trả lời em nào chứng minh được t/c
1, để 1’ cho hs suy nghĩ sauđó
1.51GK để giới thiệu
- HS: nghiên cứu SGK, sau
đó gv gọi hs TB-Yếu trả lời
2 câu hỏi bên
- GV: đọc và chiếu hoặc vẽhình lên bảng, để 1’ cho hssuy nghĩ sau đó hỏi
- Các nhóm hoạt động và lần
lượt trả lời - GV: giảng kỹ lại và gọi hsKhá lên trình bày - GV: đọc và chiếu hoặc vẽ hình
tròn
- HS nhận xét và rút ra định
nghĩa ,gv nhận xét bổ sung
- GV : Chiếu hoặc vẽ hình1.59 SGK lên bảng
Định lý (SGK chuẩn, trang
27)
- Gọi hs trung bình trả lời
- Tiếp tục chiếu hoặc vẽhình 1.60 yêu cầu hs nghiêncứu và trả lời
VD4(SGK chuẩn, trang 28)
* Củng cố:
- Em hãy cho biết bài học vừa rồi có những nội dung chính là gì ?
- Theo em qua bài học này ta cần đạt được điều gì ?
- BTVN : Làm bài 1,2,3 trang 29(Gợi ý để hs giải )./
Trang 34- Hiểu được định nghĩa và tính chất của phép đồng dạng và tỉ số đồng dạng.
- Hiểu được tính chất cơ bản của phép đồng dạng và hai hình đồng dạng
2 Về kỹ năng :
- Nhận biết được phép dời hình và phép vị tự là trường hợp riêng của phép đồng dạng
- Biết được phép đồng dạng có được là thực hiện liên tiếp hai phép biến hình
- Nhận biết được các hình đồng dạng trong thực tế
3 Về tư duy thái độ : Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic
B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ
1 Chuẩn bị của GV : Các phiếu học tập, bảng phụ
2 Chuẩn bị của HS : Ôn bài cũ, làm bài tập ở nhà và xem trước bài mới
C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm
D TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
HĐ1 : Ôn tập lại kiến thức cũ
- Nghe và hiểu nhiệm vụ - Nêu định nghĩa và tính
V ? Tìmảnh của M’,N’ là M’’,N’’
qua ĐI ? So sánh MN vàM’’N’’ ?
- Nêu định nghĩa và tínhchất của phép vị tự ?
- Trong mp cho 4 điểm M,N,O,I Tìm ảnh của M,N
là M’,N’ qua 1
(0, ) 2
V ? Tìm ảnh của M’,N’ là M’’,N’’ qua ĐI ? So sánh MN và M’’N’’ ?
- Nhớ lại kiến thức cũ và trả
lời câu hỏi - Yêu cầu học sinh lên bảngtrả lời
- Nhận xét câu trả lời của
bạn và bổ sung nếu cần
- Yêu cầu hs nhận xét và bổ sung nếu cần
- Nhận xét và chính xác hóa
Trang 35kiến thức và đánh giá cho điểm
- Nêu vấn đề cho bài mới
- Yêu cầu hs phát biểu lạiđịnh nghĩa
1 Định nghĩa a) Định nghĩa (SGK tr.30)
- Hs liên hệ bài toán kiểm
tra bài cũ trả lời câu hỏi
- Hs chứng minh nhận xét
2,3 SGK
- Phép vị tự có phải là phépđồng dạng ? Chỉ ra tỉ sốđồng dạng (nếu có) ?
- Tương tự với phép dờihình ?
- Thực hiện hoạt động theonhóm.(Nhóm 1,3 cm nhậnxét 2 ; nhóm 2,4 cm nhậnxét 3)
- Đại diện nhóm trình bày
b) Nhận xét (SGK tr 30)
- Học sinh rút ra các kết luận - Nhận xét và chính xác hóa
kiến thức
- Rút ra các nhận xét nhưSGK
- Kết luận bài toán Kt bài
cũ, phép biến hình nào biếnM,N thành M’’,N’’ ?
của B’ đối với A’,C’ ?
- Chia nhóm thực hiện bàitoán
- Trong mp cho 3 điểm A,B,C thỏa AB + BC = AC
và A’,B’,C’ là ảnh của A,B,C qua phép đồng dạng
tỉ số k CM A’B’ + B’C’ = A’C’.Từ đó nhận xét vị trí của B’ đối với A’,C’ ?
- Đại diện nhóm trình bày - Yêu cầu đại diện nhóm lên
Trang 36- Nhóm khác nhận xét, bổ
sung
trình bày, nhóm còn lại nhậnxét bổ sung nếu có
- Yêu cầu hs phát biểu lạitính chất
2 Tính Chấta) Tính Chất (SGK tr.31)
- Hs trả lời câu hỏi -Từ bài toán trên nếu B là
trung điểm của đoạn AC thìB’ có là trung điểm củađoạn A’C’ ?
Hai đường tròn (hai hình vuông, hai hình chữ nhật) bất kỳ có đồng dạng với nhau không ?
- Đại diện nhóm trả lời câu
- Làm bài tập 1 tr.33 - Gọi hs làm bài 1 trang 33
Trang 37- Về làm bài tập 2,3,4 SGKtrang 33
- Hệ thống hĩa kiến thức trọng tâm trong chương
- Phân loại các dạng tốn và phương pháp giải
- Rèn luyện kỹ năng giải tốn cho học sinh
B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ
1 Chuẩn bị của thầy : Các phiếu học tập, bảng phụ
2 Chuẩn bị của trò : Kiến thức đã học về các phép biến hình, phép đồng nhất, tịnh tiến , đối xứng tâm , đối xứng trục, phép quay, phép vị tự, phép đồng dạng
C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm
D TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
MỘT SỐ DẠNG ĐỀ CƠ BẢNDạng 1 : Phép tịnh tiến – công thức toạ độ Tìm ảnh của điểm, đường thẳng , đường tròn
Dạng 2 : Phép đối xứng tâm – công thức toạ độ Tìm ảnh của điểm, đường thẳng , đường tròn.Dạng 3 : Phép đối xứng trục – công thức toạ độ Tìm ảnh của điểm, đường thẳng , đường tròn.Dạng 4 : Phép quay – công thức toạ độ Tìm ảnh của điểm, đường thẳng , đường tròn
Dạng 5 : Phép vị tự – công thức toạ độ Tìm ảnh của điểm, đường thẳng , đường tròn
Dạng 6 : Phép đồng dạng – công thức toạ độ Tìm ảnh của điểm, đường thẳng , đường tròn
Trang 39B.MỘT SỐ BÀI TOÁN CƠ BẢNBài 1: Trong mặt phẳng oxy cho đường tròn (C) tâm I(3;-2) bán kính R = 3.
(x – 3)2 +(y + 2)2 = 9
b) Viết phương trình ảnh của đường tròn (C) qua phép tịnh tiến theo véc tơ →v = (-2;1)
(C1): (x – 1)2 +(y + 1)2 = 9
c) Viết phương trình ảnh của đường tròn (C) qua phép đối xứng qua trục ox
(C2): (x - 3)2 +(y - 2)2 = 9
d) Viết phương trình ảnh của đường tròn (C) qua phép đối xứng qua gốc toạ độ
(C3): (x + 3)2 +(y - 2)2 = 9Bài 2: Trong mặt phẳng oxy cho điểm A(-1;2) và đường thẳng d có phương trình 3x + y + 1 = 0 Tìm ảnh của A và d
Giải : V(O;3) (I) = I1 => I1(3;-9)
Đox (I1) = I’ => I’(3;9)
V(O;3) (C) = (C1) => I1(3;-9), R1 = R = 6
Vox (C1) = (C’) => I’(3;9), R’ = R1 = R = 6
(C’): (x – 3)2 +(y – 9)2 = 36
Trang 40Ngày soạn : 23/10/09
Tiết 11 : KIEÅM TRA CHÖÔNG I
Trường THPT Việt Đức KIỂM TRA I TIẾT ( HÌNH HỌC )
Tổ Toán – Tin Khối : 11 ( Lớp 11A10, 11A11)
G v : Trần Thị Diệu Hồng
Đề 1 :
Câu 1 : (4đ ) Nêu định nghĩa và tính chất của phép tịnh tiến Nêu biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến
Chứng minh tính chất bảo toàn khoảng cách
Câu 2 : (3đ) Cho A ( 1;2) và đường thẳng (d) : x- 2y + 3 = 0 Hãy tìm ảnh của điểm A và đường thẳng (d)
quà phép đối xứng tâm O
Câu 3 : (3đ) Cho điểm I(1;2)
a Hãy lập phương trình đường tròn (C) tâm I có bán kính R = 4
b Tìm ảnh của đương tròn ( C ) qua phép vị tự tâm O tỉ số k= -2
Hết.
Đề 2 :
Câu 1 : (4đ ) Nêu định nghĩa và tính chất của phép đối xứng trục Nêu biểu thức tọa độ của phép đối xứng
trục Chứng minh tính chất bảo toàn khoảng cách
Câu 2 : (3đ) Cho A ( 1;2) và đường thẳng (d) : 2x – y -1 = 0 Hãy tìm ảnh của điểm A và đường thẳng (d)
qua phép tịnh tiến theo ur(1; 2)−
Câu 3 : (3đ) Cho điểm I(-1;3)
c Hãy lập phương trình đường tròn (C) tâm I có bán kính R = 1
d Tìm ảnh của đương tròn ( C ) qua phép vị ự tâm O tỉ số k= -3