1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo lớp 11 cb

97 133 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo lớp 11 CB
Người hướng dẫn Trần Thị Diệu Hồng
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Lê Quý Đôn
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 97
Dung lượng 1,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Trong chương I : Học sinh nắm vững được các phép biến hình, tịnh tiến, đối xứng trục, đối xứng tâm,phép quay, phép dời hình – hình bằng nhau, phép vị tự và phép đồng dạng, đặc biệt phả

Trang 1

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT HÌNH HỌC 11 CƠ BẢN

HÌNH HỌC 11 CƠ BẢN

tiết

2 Hai đường thẳng chéo nhau – hai

đường thẳng song song

2

3 Đường thẳng và mặt phẳng song

song

2

5 Phép chiếu song song – hình biễu

diễn của một hình KG

2

Cả năm : 45 tiết

Học kỳ I : 24 tiết

12 tuần đầu * 1 tiết = 12 tiết

6 tuần cuối * 2 tiết = 12 tiết

Học kỳ II : 21 tiết

4 tuần đầu * 2 tiết = 8 tiết

13 tuần cuối * 1 tiết = 13 tiết

Trang 2

Kiểm tra HKI 1

2 Hai đường thẳng vuông góc 2

3 Đường thẳng vuông góc với mặt

phẳng

3

4 Hai mặt phẳng vuông góc 3

Kiểm tra 1 tiết + kiểm tra HKII 2

KẾ HOẠCH BỘ MƠN

I/ NỘI DUNG – MỤC TIÊU

- Học sinh nắm vững kiến thức trọng tâm của các chương, hình thành được các dạng toán và phương pháp giải đối với từng dạng

- Trong chương I : Học sinh nắm vững được các phép biến hình, tịnh tiến, đối xứng trục, đối xứng tâm,phép quay, phép dời hình – hình bằng nhau, phép vị tự và phép đồng dạng, đặc biệt phảibiết sử dụng công thức toạ độ trong giải bài tập

- Trong chương II : Học sinh nắm vững cách xác định mặt phẳng , cách vẽ hình trong không gian, cách vẽ đường liền và rời, nắm được các vị trí tương đối giữa hai đường thẳng, hai mặt phẳng, đường thẳng và mặt phẳng Hiểu phuơng pháp tìm giao tuyến của hai mặt phẳng, giao điểmcủa đường thẳng và mặt phẳng, cách tìm thiết diện của mặt phẳng và hình chóp, tứ diện , lăng trụ, chứng minh hai đường thẳng song song, chéo nhau, đường thẳng song song với mặt phẳng và mặt phẳng song song với mặt phẳng

- Trong chương III : Học sinh hiểu được véc tơ trong không gian, quan hệ vuông góc và cách biễu diễn hình, biết phương pháp chứng minh hai đường thẳng vuông góc, đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng, cách tìm khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau, khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng , đường thăng , khoảng cách giữa hai mặt phẳng

II / PHƯƠNG PHÁP

Trang 3

- Sử dụng phương pháp nêu vấn đề, trực quan xen lẫn đàm thoại gợi mở, đơn giản hóa vấn đề, phát huy trí lực , tính sáng tạo chủ động của học sinh, giáo viên là người hướng dẫn học sinh đi tìm kiến thức, học sinh làm chủ trong tiết học.

III / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC – CÔNG TÁC CHUẨN BỊ

- Chuẩn bị thước , phấn màu , phiếu học tập , bảng phụ, giáo án điện tử Soạn ra một số dạng bài toán cơ bản liên quan đến chương trình

- Soạn giáo án và chuẩn bị các dụng cụ học tập đầy đủ trứoc khi lên lớp, phân loại các dạng bài tập trong sách giáo khoa, sách bài tập, …

- Soạn các bài tập theo hướng trắc nghiệm, chuẩn bị một số tiết dạy sử dụng công nghệ thông tin

IV / KẾ HOẠCH BỘ MÔN KHI KIỂM TRA

- Thường xuyên kiểm tra bài của học sinh trước khi sang phần mới, kiểm tra tập bài tập của học sinh mỗi khi vào lớp

- Trong học kỳ I kiểm tra 1 bài định kỳ ( 1 tiết ) và 1 bài thường xuyên ( 15 phút )

- Trong học kỳ II kiểm tra 1 bài định kỳ ( 1 tiết ) và 1 bài thường xuyên ( 15 phút )

- Cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm sau mỗi chương

Ngày dạy:…………

Tiết ppct:…1………

Ngày soạn : 20/8/2009Tiết1 : PHÉP BIẾN HÌNH

A MỤC TIÊU:

1 Về kiến thức: Nắm được định nghĩa về phép biến hình, một số thuật ngữ và ký hiệu

2 Về kỹ năng: Dựng được ảnh của một điểm qua phép biến hình đã cho

3 Về tư duy, thái độ: cĩ tinh thần hợp tác, tích cực tham gia học bài, rèn luyện tư duy lơ gíc

B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRỊ:

1 Chuẩn bị của giáo viên: Cĩ phiếu học tập, bảng phụ

2 Chuẩn bị của học sinh: Ơn bài cũ ( phép chiếu vuơng gĩc)

Trang 4

HĐTP 1: Kiểm tra kiến thức cũ

- Hiểu yêu cầu đặt ra - Nêu ( hoặc chiếu) câu

hỏi của HĐ 1 ( sgk – 4) - Trong mặt phẳng chođường thẳng d và điểm

M Dựng hình chiếuvuông góc M’ của điểm

thỏa mãn đầu bài

- Yêu cầu học sinh lênbảng: Dựng điểm M’

- Nhận xét, đánh giá vàcho diểm

HĐTP 2: Nêu vấn đề vào bài mới

- Hiểu yêu cầu của câu

một điểm M’ duy nhất làhình chiếu vuông góc của

M trên d cho trước Quytắc cho tương ứng đó cótên gọi là gì? Chúng ta sẽvào bài học hôm nay

HĐ 2: KIẾN THỨC VÀ ĐỊNH NGHĨAHĐTP1: Hình thành định nghĩa

- Đọc định nghĩa ( sgk –

( sgk – 4)

1 Định nghĩa: Phép biếnhình

Trang 5

- Ảnh của một điểm - Viết: F (M) = M’ ( M’ là

ảnh của điểm M qua phépbiến hình F)

- Phân biệt được ảnh của

một hình với ảnh của một

điểm

- Ảnh của một hình - Viết: F(H) = H’ ( H’ là

ảnh của hình H qua phépbiến hình F)

- HĐ theo nhóm - Học sinh đọc yêu cầu

- Kết quả trả lời của tất cảcác nhóm

- Nhận xét kết quả trả lời

của nhóm bạn - Thông báo chung kếtquả trả lời lên bảng - Câu trả lời đúng là:Không phải là một phép

biến hình Vì ta luôn cóthể tìm được ít nhất 2điểm M’ và M’’ sao cho

M là trung điểm của

HĐTP 2: Trả lời câu hỏi

- Hiểu và trả lời theo

Trang 7

- Xác định được tọa độ của yếu tố còn lại khi cho trước hai trong ba yếu tố là tọa độ vectơ v

(a,b), tọa độ điểm M(x0 ; y0) và tọa độ điểm M’(x;y) là ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến theo vectơ v

(a,b)

- Xác định được vectơ tịnh tiến khi cho trước tạo ảnh và ảnh qua phép tịnh tiến đó

- Nhận biết được một hình H’ là ảnh của một hình H qua một phép tịnh tiến nào đó

- Biết vận dụng kiến thức về các phép toán vectơ trong chứng minh tính chất bảo toàn khoảngcách giữa hai điểm của phép tịnh tiến

3 Tư duy và thái độ

- Biết quy lạ về quen, phát triển trí tưởng tượng không gian, suy luận logic

- Tích cực trong phát hiện và chiếm lĩnh tri thức

- Biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn

B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

GV: dụng cụ dạy học, bảng phụ, phiếu học tập, máy vi tính ( computer) và máy chiếu( projector)

HS: dụng cụ học tập, bài cũ

C GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

- Về cơ bản sử dụng phương pháp gợi mở vấn đáp

- Đan xen hoạt động nhóm

D TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Hoạt động 1: Ôn tập kiến thức cũ

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo

viên

Ghi bảng – trình chiếu

Trang 8

- HĐTP1: kiểm tra bàicũ

- Hiểu yêu cầu đặt ra và

trả lời câu hỏi

- Nêu ( hoặc chiếu ) câuhỏi và yêu cầu HS trảlời

Trình chiếu hình ảnhcánh cửa trượt như hình1.2

-Nhận xét và chính xáchóa kiến thức cũ

- Đánh giá HS và chođiểm

HĐTP 2: nêu vấn đềhọc bài mới

- Phát hiện vấn đề nhận

thức

- Qui tắc cho tương ứngtrong bài kiểm tra làmột phép biến hình,phép đó có tên gọi là gì

và có các tính chất nhưthế nào ta sẽ tiếp tụcbài hôm nay

2 Hoạt động 2: Chiếm lĩnh kiến thức về định nghĩa phép tịnh tiến.

Hoạt động của HS Hoạt động của HS Ghi bảng – trình chiếu

HĐTP 1: hình thànhđịnh nghĩa

Định nghĩa

a) Định nghĩa: SGKtrang 5

- Gợi ý để HS nêu lạiđược qui tắc tương ứng

và cách xác định ảnhcủa một điểm qua mộtphép tịnh tiến

Tv(M) = M’ ⇔

'

MM = v

Trang 9

HĐTP 2: Kĩ năng dựngảnh của một điểm quamột phép tịnh tiến.

ba điểm A, B, C bất kì

Dựng ảnh của mỗiđiểm đó qua phép tịnhtiến theo vectơ đã chọn

b) Dựng ảnh của bađiểm A, B, C bất kì quaphép tịnh tiến theo

vectơ v cho trước.

- Xin hỗ trợ của bạn

hoặc giáo viên nếu cần

- Theo dõi và hướngdẫn HS cách dựng ảnhnếu cần

- Phát biểu cách dựng

ảnh của một điểm qua

một phép tịnh tiến theo

một vectơ v cho trước.

- Yêu cầu HS phát biểucách dựng ảnh của mộtđiểm qua một phép tịnh

tiến theo một vectơ v

một vectơ v cho trước.

- Minh họa ( trình chiếuqua computer vàprojector)

- Ghi chú: có thể sửdụng phần mềmGoemeter’s Sketchpad

để minh họa

HĐTP 3: Củng cố vềphép tịnh tiến

- Vận dụng định nghĩa

để làm ∆ trong sách

giáo khoa trang 5

- Cho học sinh làmtrong sách giáo khoatrang 5

c) ∆ : SGK, trang 5

3 Hoạt động 3: Chiếm lĩnh kiến thức vế tính chất phép tịnh tiến

Hoạt động của HS Hoạt động của GV Ghi bảng – trình chiếu

HĐTP 1: phát hiện vàchiếm lĩnh tính chất 1

Trang 10

về ABA ' B', BC

B 'C', CA và C ' A'?Đọc SGK, trang 6,

phần Tính chất 1 Yêu cầu HS đọc SGK,trang 6, phần Tính chất

Ghi nhớ: phép tịnh tiếnbảo toàn khoảng cáchgiữa hai điểm bất kì

Cho HS tìm tâm đườngtròn ngoại tiếp ABC vàtìm ảnh của nó quaphép tịnh tiến

- Ghi chú: có thể sử

dụng phần mềmGoemeter’s Sketchpad

để minh họa

HĐTP 2: phát hiện vàchiếm lĩnh tính chất 2

Trang 11

2 trang 6)Trình bày về điều nhận

biết được Yêu cầu HS phát biểuđiều nhận biết được

Thực hiện ∆ trong

SGK, trang 7

Cho HS thực hiện ∆trong SGK, trang 7

4 Hoạt động 4: Chiếm lĩnh kiến thức về biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến.

Hoạt động của HS Hoạt động của GV Ghi bảng – trình chiếu

HĐTP 1: Ôn lại kiếnthức về biểu thức tọa

độ của các phép toánvectơ trong mặt phẳng

a) Ôn lại kiến thức vềbiểu thức tọa độ củacác phép toán vectơtrong mặt phẳng

HĐTP 2: chiếm lĩnh trithức mới về biểu thứctọa độ của phép tịnhtiến

Đọc SGK, trang 7 phần

Biểu thức tọa độ của

phép tịnh tiến.

Cho HS đọc ( cá nhânhoặc tập thể ) SGK,

trang 7 phần Biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến.

Trình bày về điều nhận

thức được Phát biểu điều nhậnthức được

Nhận xét câu trả lời của

b) Biểu thức tọa độ:( SGK, trang 9)

HĐTP 3: củng cố trithức vừa học

Làm ∆ trang SGK, Cho HS làm ∆ trong c) ∆: ( SGK, trang 7)

Trang 12

trang 7 SGK, trang 7.

Hoạt động 5: Củng cố toàn bài

Câu hỏi 1: em hãy cho biết những nội dung chính đã học trong bài này?

Câu hỏi 2: Nêu cách dựng ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua một phép tịnhtiến

Lưu ý HS: Về kiến thức, kỹ năng, tư duy và thái độ như trong phần mục tiêu bài học đã nêu.

Chia HS làm 4 nhóm, các nhóm số 1,2,3,4 cùng làm bài tập số 2, SGK, trang 7

BTVN: Học kĩ lại lí thuyết, làm bài tập số 3 và đọc phần IV Áp dụng phép tịnh tiến để giải toán,

SGK, trang 7

Trang 13

- Định nghĩa của phép đối xứng trục

- Phép đối xứng trục có các tính chất của phép dời hình

- Biểu thức toạ độ của phép đối xứng qua mỗi trục toạ độ

- Trục đối xứng của một hình , hình có trục đối xứng

2 Về kĩ năng:

- Dựng được ảnh của một điểm một đường thẳng, một tam giác qua phép dối xứng trục

- Xây dựng được biểu thức toạ độ , trục đối xứng của một hình

3 Về tư duy – thái độ :

Tích cực tham gia vào bài học, có tinh thần hợp tác, rèn luyện tư duy logic

B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

1 Chuẩn bị của GV :Phiếu học tập , bảng phụ , computer

2 Chuẩn bị của HS : Kiến thức đã học

C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :

Về cơ bản sử dụng phương pháp dạy học gợi mở, vấn đáp, hoạt động nhóm

D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

HĐ1:Kiểm tra bài cũ:

HĐTP:Kiểm tra bài cũ

Hiểu yêu cầu đặt ra

và trả lời câu hỏi

Nêu (hoặc chiếu) câu hỏi và yêu cầu

HS trả lời

Nêu định nghĩa phép tịnh tiến trong mặt phẳngCho đường thẳng d, đặt tương ứng mỗi điểm M không thuộc d thành điểm

M/ sao cho đoạn thẳng

MM/ vuông góc với d có là phép biến hình không?

Vì sao?

Trang 14

Nhận xét câu trả lời

của bạn và bổ sung

nếu cần

Yêu cầu HS khác nhận xét câu trả lời của bạn và bổ sung nếu có

Nhận xét về kiến thức cũ

Đánh giá HS và cho điểm

Phát hiện vấn đề

nhận thức HĐTP: Nêu vấn đề học bài mới

Qui tắc cho tương ứngtrong kiểm tra bài cũ là một phép biến hình,phép đó cótên gọi là gì và có những tính chất , biểu thức toạ độ như thế nào ta sẽ tiếp tụcbài hôm nay

HĐ2:Kiến thức về định nghĩa phép đối xứng trục :

HĐTP: Hình thành định nghĩa

I) Định nghĩa

Cho HS đọc SGK tr8,9 phần I Định nghĩa

a)Định nghĩa (SGKtr8)

Phát biểu đinh nghĩa

phép đối xứng trục

Nêu qui tắc tương

ứng và cách xác định

ảnh của một hình qua

phép đối xứng trục

Yêu cầu HS phát biểu lại Định nghĩa phép đối xứng trục Gợi ý để HS nêu được qui tắc tương ứng và cách xác địnhảnh của một hình quaphép đối xứng trục

Hình 1.11 tr9

Trang 15

Dựng ảnh của 2 điểm

A,B bất kỳ qua phép

đối xứng trục

Yêu cầu HS chọn trước một đường thẳng d và 2 điểm A,B bất kỳ.Dựng ảnhcủa mỗi điểm qua phép đối xứng trục theo d

HĐTP:Củng cố về phép đối xứng trục Vận dụng định nghĩa

làm ?1 SGKtr9

Cho HS làm ?1 SGKtr9

HĐ3:Giúp HS vận dụng biểu thức toạ độ của phép đối xứng trục qua trục toạ độ :

1;y/

1) lần lượt làảnh củaM(x;y) , N(x1;y1) qua Đd thì khi đó có biểu thức gì?

Đd = Đ(Ox) Khi đó:

x x

/ 1

y y

x x

Do đó

1 2 / /

biểu thức toạ độcủa phép đối xứng qua trục gì?

HĐTP:Củng cố về biểu thức toạ độ củaphép đối xứng qua trục Ox

Vận dụng về biểu

thức toạ độ của phép

đối xứng trục qua

trục Ox

HS làm ?3 SGKtr9 ?3 SGKtr9

Trang 16

Vận dụng biểu thức

toạ độ qua trục Ox

cho Oy

Tương tự cho biểu thức toạ độ của phép đối xứng qua trục Oy

Hình vẽ SGKtr10

Vận dụng làm?4

SGK tr10

Cho HS làn ?4 SGK tr10

?4 SGK tr10

HĐ4:Kiến thức về tính chất của phép đối xứng trục :

GV phát biểu tính chất 1

Tính chất 1:SGK tr10

Vận dụng tính chất

GV phát biểu tính

HĐ5: Kiến thức về trục dối xứng của một hình:

HĐTP : Hình thành dịnh nghĩa

HĐTP:Củng cố trục dối xứng của một hình

Vận dụng định nghĩa

làm ?6 SGK tr11

Cho HS làm ?6SGK tr11

a) Các chữ H, A , O b) Hình vuông, hình chữ nhật,hình thoi,……

Trang 17

HĐ6:Củng cố:

1) Em hãy cho biết nội dung chính trong bài này

2) Nêu cách dựng anh của một điểm , một đường thẳng , một tam giác qua phép đối xứng trục3) Bài tập 3 SGK tr11

Dặn dò :

Làm bài tập còn lại

Tim những hình có trục đối xứng trong thực tế

Trang 18

Ngày soạn :15/9/2009

Tiết4 PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM

A MỤC TIÊU

1 Về kiến thức: Học sinh biết được

- Định nghĩa của phép đối xứng tâm;

- Biểu thức toạ độ của phép đối xứng qua gốc tọa độ;

- Tâm đối xứng của một hình, hình có tâm đối xứng

2 Về kỹ năng: Học sinh làm được

- Dựng ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép đối xứng tâm

- Xác định được biểu thức toạ độ, tâm đối xứng của một hình

B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

1 Chuẩn bị của GV: Các phiếu học tập, bảng phụ, computer và projector

2 Chuẩn bị của HS: Ôn bài cũ và chuẩn bị bài mới

C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm

D TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

Hoạt động 1: Ôn tập kiến thức cũ dẫn đến vấn đề mới

HĐTP 1:Kiểm tra bài cũ

- Nắm được yêu cầu đặt

ra và trả lời câu hỏi

- Nêu ( hoặc chiếu) câu hỏi và yêu cầu học sinh trả lời

- Nêu định nghĩa phép biến hình trong mặt phẳng

- Trong mặt phẳng cho điểm I cố định Qui tắc đặt tương ứng mỗi điểm

M trên mặt phẳng với một điểm M' sao cho I làtrung điểm M M' có là phép biến hình không? Vìsao?

- Và nếu điểm M trùng với điểm I thì điểm M' sẽ

- Nhận xét và chính xác

Trang 19

hoá lại kiến thức cũ

- Đánh giá HS và cho điểm

HĐTP 2: Nêu vấn đề mới

- Qui tắc cho tương ứng trong bài kiểm tra là phépbiến hình có tên gọi là phép đối xứng tâm để hiểu rõ hơn chúng ta bắt đầu vào bài mới

Hoạt động 2: Học sinh chiếm lĩnh kiến thức về định nghĩa phép đối xứng tâm

IM

='

M ĐI( M ) ⇔ IM' = − IM

HĐTP 2 : HS thực hành

kỹ năng dựng ảnh của đường thẳng, của tam giác, của đường tròn quaphép đối xứng tâm

- Yêu cầu 3 học sinh lên bảng dựng ảnh của 3 hình

- Theo dõi hướng dẫn học sinh cách dựng ảnh

b) - Dựng ảnh của hai điểm M,

N trên đường thẳng a qua phép đối xứng tâm I

- Dựng ảnh của ba đỉnh tam giácABC qua phép đối xứng tâm J

- Dựng ảnh của đường tròn qua phép đối xứng tâm K

Trang 20

nếu cần I· J·

a A C B

HĐTP 3: Củng cố về phép đối xứng tâm-Vận dụng định nghĩa để

Hoạt động 3: Chiếm lĩnh kiến thức về tính chất của phép đối xứng tâm

-HĐTP 1: Phát hiện và chiếm lĩnh tính chất 1

MN độ dài của hai đoạn

a) Tính chất 1: (SGK Tr 13)

- Xem SGK Tr 14 phần

chứng minh tính chất 1

-Dựa vào định nghĩa, chính xác hoá lại tính chất 1 bằng cách chứng minh

- HĐTP 2 : Phát hiện và chiếm lĩnh tính chất 2

tính chất 2 -Yêu cầu học sinh đọc SGK Tr 14, phần tính b) Tính chất 2: (SGK Tr 14)

Trang 21

chất 2 Hoạt động 4 : Chiếm lĩnh kiến thức về biểu thức tọa độ của phép đối xứng qua gốc toạ độ

Hoạt động 5: Tìm hiểu định nghĩa tâm đối xứng của một hình

-HĐTP 1: Tìm hiểu định nghĩa tâm đối xứng của một hình

- Quan sát hình chữ nhật

và hình bình hành (tâm

đối xứng là giao điểm

hai đường chéo)

- Cho HS quan sát một sốhình có tâm đối

xứng(Trình chiếu một số I

-HĐTP 1 : Dùng hình vẽ phát hiện ra công thức

- Quan sát hình vẽ đưa ra

nhận xét

- Dựng thêm điểm và ảnh

của nó qua phép đối xứng

tâm O rồi nhận xét về tọa

độ của chúng

- Cho học sinh quan sát hình 1.22 SGK Tr 13 rồi đưa ra nhận xét về liên hệgiữa toạ dộ của hai điểm

M và M'

- Yêu cầu học sinh chọn thêm điểm khác ở góc phần tư thứ II, III, IV dựng ảnh của chúng qua phép đối xứng tâm O rồi đưa ra nhận xét

y N

M(x;y)

O x

M'(x'; y') N

(SGK Tr 13)

-HĐTP 2: Củng cố cho học sinh nắm vững công thức

Bài thực hành 3, 4(Tr 13, 14)

Trang 22

- Thực hiện yêu cầu của

- Cho HS xem ví dụ 2 (SGK Tr15)

IV Tâm đối xứng của một hình:

a)Định nghĩa ( SGK Tr 14)

-HĐTP 2: Củng cố định nghĩa tâm đối xứng của một hình

1/ Qua bài học này HS cần nắm được :

* Định nghĩa phép đối xứng tâm

* Cách dựng ảnh của một điểm, một hình qua phép đối xứng tâm

* Những hình nào có tâm đối xứng

* Biểu thức toạ độ của phép đối xứng qua gốc tọa độ

2/ Chia lớp ra làm 3 nhóm giải bài tập 1, 2, 3 trong SGK Tr 15

- Biết xác định chiều quay và góc quay

- Dựng được ảnh của một điểm , một đoạn thẳng , một tam giác qua phép quay

3 Về tư duy và thái độ :

Trang 23

- Tích cực trong phát hiện và chiếm lĩnh tri thức.

- Biết được toán học có ứng dụng trong thực tiển

- Giáo viên : Bảng phụ , computer , projecter , compa , thuớc đo độ , thứớc kẻ

- Học sinh : Bài cũ ; compa , thước kẻ , thước đo độ

C Phương pháp dạy học

- Gợi mỡ , vấn đáp

- Hoạt động nhóm

D Tiến trình dạy học

Hoạt động 1 : Ôn tập kiến thức cũ :

-Hiểu yêu cầu đặt ra và

trả lời câu hỏi

- Nhận xét câu trả lời của

- Nêu định nghĩa và tính chất của phép đối xứng tâm

-Nhận xét các tính chất của phép tịnh tiến , phép đối xứng trục , phép đối xứng tâm

Đặt vấn đề cho bài mới

- Hiểu yêu cầu đặt ra và

trả lời câu hỏi

- Nhận xét câu trả lời của

bạn , bổ sung khi cần thiết

- Ra đề yêu cầu học sinh thực hiện

- Gọi HS nhắc lại góc lượng giác

- Gọi 3 HS lên bảng thực hiện

- Gọi HS bổ sung ( nếu có)

- Nhận xét

Việc tìm A’, B’ ,C’ ở các trường hợp trên được gọi

là tìm ảnh của một phép quay

Trình chiếu :1) Cho điểm A và điểm

O Dựng cung AA’ bánkính OA sao cho góc lượng giác

(OA;OA’) = 900

2) Cho điểm B và một điểm O Dựng cung BB’ bán kính OB sao cho cung lượng giác BB’= - 450

3) Cho điểm C và một điểm O Dựng điểm C’ sao cho số đo g1c lượnggiác (OC;OC’) = π +π

3

Trang 24

Hoạt động 2 : Chiếm lĩnh kiến thức về phép quay

- Cho HS đọc SGK /16 phần định nghĩa

Gọi HS nhắc lại định nghĩa phép quayNêu thêm các ví dụ về phép quay trong thực tế , đời sống

Hoạt động nhóm trả lời các phần ∆1 ; ∆2 ; ∆3

Nhận xét , kết luận

Gọi HS nhắc lại chiều dương của phép quayChia nhóm Thực hiện cácphép quay Q(O,2kπ)) ;

)) 1 2 ( (O k+ π

Q

Và các em đưa ra nhận xét

I.Định nghĩa :1) Định nghĩa : (SGK /16)Dùng bảng phụ nêu VD1(SGK) /16

Dùng bảng phụ : H1.29 ; H1.31 , H1.33

2) Nhận xét :

- SGK/16-SGK/17

Hoạt động 3 : Chiếm lĩnh nội dung kiến thức về tính chất của phép quay

Đặt vấn đề : Các phép tịnh tiến , phép đối xứng trục , phép đối xứng tâm

có các tính chất như : Bảo

Trang 25

Vậy phép quay có các tính chất trên không ? Cho HS nhận xét 2 điểm

cố định A , B trên vô lăngkhi vô lăng quay một góc nào đó thì khoảng cách giữa 2 điểm A , B như thếnào ?

Gọi HS thực hiện phép quay:

) 2 , (O−π

Q

biến điểm A thành A’ , B thành B’, nhận xét khoảng cách giữa A’B’ với ABDựng H1.36 , 1.37 minh họa tính chất 2

Nêu câu hỏi để dựng đường thành đường thẳngqua phép quay ta làm sao ? đường tròn thành đường tròn ta làm sao ?Nếu góc quay α với

bằng α nếu

2

0<α ≤π-góc giữa d và d’ bằngα

π − nếu π ≤α <π

2

Do góc giữa 2 đường thẳng là góc nhọnYêu cầu HS dùng compa

và thước chia độ thực hiện hoạt động ∆4

II Tính chất :1) Tính chất 1(SGK/18)

2) Tính chất 2 : (SGK/18) H1.36 và 1.37

Nhận xét (SGK/18)

Trang 26

HS thực hiện hoạt động

∆4

Hoạt động 4 :Củng cố toàn bài

Câu hỏi 1: Định nghĩa phép quay ?

Câu hỏi 2 : Phép quay có những tính chất nào ?

Câu hỏi 3 : Nêu cách dựng ảnh của tam giác , đường thẳng , đường tròn qua phép quay ?Chia lớp thành 4 nhóm thực hiện bài tập 1, 2(SGK/19)

BTVN :Học kỹ lý thuyết , xem trước bài “Khái niệm về phép dời hình và hai hình bằng nhau”

Trang 27

Ngày soạn : 30/9/2009

Tiết 6 KHÁI NIỆM VỀ PHÉP DỜI HÌNH VÀ HAI HÌNH BẰNG NHAU

A MỤC TIÊU

1 Về kiến thức : - Học sinh nắm được định nghĩa và các tính chất của phép dời hình

- Nắm được định nghĩa của hai hình bằng nhau

2 Về kỹ năng : - Vẽ được ảnh của một hình đơn giản qua phép dời hình

- Bước đầu vận dụng phép dời hình trong một số bài tập đơn giản

3 Về tư duy thái độ : Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic

B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

1 Chuẩn bị của GV : Các phiếu học tập, bảng phụ, computer, projector

2 Chuẩn bị của HS : Ôn bài cũ và chuẩn bị dụng cụ học tập để vẽ hình

C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm

D TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

HĐ1 : Ôn tập lại kiến thức cũ

Trang 28

- GV: Các phép biến hình trên luôn bảo toàn khoảng cách giữa 2 điểm ta gọi là phép dời hình, cácem cùngvới thầy đi vàobài 6

§6 KHÁI NIỆM VỀ PHÉPDỜI HÌNH VÀ HAI HÌNH BẰNG NHAU

về phép dời hình

VD1, VD2 (SGK chuẩn, trang 19,20)

- GV nhận xét và sửa bổsung

¢1: Gọi F là phép dời hình

Ta có:Q(O;900) biến A,B.Olần lượt thành D,A,O (1)

ĐBD: biến D,A,O lần lượt thành D,C,O (2)

Từ (1),(2)=>F(A)

=D,F(B)=CF(O) = O Vậy ảnh của các điểm A,B,O là các điểm D,C,O

- Các nhóm hoạt động và lên

bảng xác định ảnh

- Củng cố thêm: Xác địnhảnh của 3 điểm thẳng hàngA,B,C qua phép dời hìnhbằng cách thực hiện liên tiếpphép đối xứng trục và phéptịnh tiến

A •

B • A” A’ B”

C• B’

C”

Trang 29

động theo sự gợi ý tương tự

như trên của gv để rút ra các

t/c còn lại

-GV:Trở lại phần củng cốthêm em nào có nhận xét gìkhi phép dời hình biến 3điểm thẳng hàng A,B,Cthành 3 điểm A”,B”,C” nhưthế nào với nhau

- GV: nhận xét và giảng đó

là tính chất của phép dờihình, các em đi vào phần 2

2 Tính chất: (SGK chuẩn, trang 21)

-GV: Dựa vào hình vẽ trên

em nào chứng minh được t/c

1, để 1’ cho hs suy nghĩ sauđó

- Gợi ý: * 3 điểm A,B,Cthẳng hàng tức B nằm giữaAvà C cho ta điều gì?

* Dựa vào ĐN phépdời hình cho ta đoạn nàobằng đoạn nào?

* Từ đó dẫn đếnđpcm

¢2: Ta có B nằm giữa A và

C

Mà AB = A’B’ , BC = B’C’ ,

¢0: Chú ý : (SGK chuẩn,

trang 21)

- HS: nghiên cứu SGK, sau

đó gv gọi hs TB-Yếu trả lời

2 câu hỏi bên

* Phép Q(O,600) biến tam giác

OAB thành tam giác OBC

* Phép tịnh tiến vectơ OE

biến tam giác OBC thành

tam giác EOD

- GV: đọc và chiếu hoặc vẽhình VD3 lên bảng, để 1’

cho hs suy nghĩ sau đó hỏi

* Phép Q(O,600) biến tam giácOAB thành gì?

* Phép tịnh tiến vectơ OEbiến tam giác …… thànhgì?

VD3 (SGK chuẩn, trang 21,22)

Trang 30

cho hs suy nghĩ ( nếu không

có hs trả lời) thì gv gợi ý

* Có phép tịnh tiến vectơnào biến tam giác AEI thànhtam giác nào không ?(cónhiều trường hợp xảy ra tùytheo tình huống gv gợi ý tiếp)

- GV: giảng kỹ lại và gọi hsKhá lên trình bày

¢4: Ta có: T biến tam AEgiác AEI thành tam giác EBH

ĐIH : biến tam giác EBH thành tam giác FCH Vậy phép dời hình có đượcbằng cách thực hiện liên tiếpphép tịnh tiến vectơ AE và phép đối xứng trục IH biến…

- HS nghe giảng - GV: Dựa vào hình của

HĐ4 giảng nếu có phép dờihình biến hình tam giác AEIthành hình tam giác FCH thì

ta nói 2 hình ấy bằng nhau

Vậy thếnào là 2 hình bằngnhau ta đi vào phần 3

3 Khái niệm hai hình bằng nhau:

- HS nhận xét và rút ra định

nghĩa ,gv nhận xét bổ sung - GV : Chiếu hoặc vẽ hình1.47 SGK lên bảng cho học

sinh quan sát sau đó nhậnxét hai hình ấy

- Gọi hs trung bình trả lời

- Tiếp tục chiếu hoặc vẽhình 1.48 yêu cầu hs chobiết hình thang ABCD biếnthành hình thang A”B”C”D”

qua phép dời hình nào ?

- VD4b hs nghiên cứu và trảlời hình A biến thành hình Cqua phép dời hình nào ?

¢5: Ta có: ĐI biến hình thang AEIB thành hình thang CFID

Vậy nên hai hình ấy bằng nhau

Trang 31

* Củng cố:

- Em hãy cho biết bài học vừa rồi có những nội dung chính là gì ?

- Theo em qua bài học này ta cần đạt được điều gì ?

- BTVN : Làm bài 1,2,3 trang 23, 24 (Gợi ý để hs giải )./

Trang 32

1 Về kiến thức : - Học sinh nắm được định nghĩa phép vị tự

- Nắm được ảnh của đường tròn qua phép vị tự

2 Về kỹ năng : - Vẽ được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một đường tròn qua phép vị tự

- Bước đầu vận dụng được tính chất của phép vị tự trong một số bài tập đơn giản

3 Về tư duy thái độ : Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic

B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

1 Chuẩn bị của GV : Các phiếu học tập, bảng phụ, computer, projector

2 Chuẩn bị của HS : Ôn bài cũ và chuẩn bị dụng cụ học tập để vẽ hình

C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm

D TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

HĐ1 : Ôn tập lại kiến thức cũ

- HS1: trả lời và xác định

- Nêu định nghĩa phép vị tựthông qua hình vẽ

- HS2: trả lời và xác định - Liên hệ thực tế rút ra nhận

xét

HĐ2 : Giảng định nghĩa hđ1- hđ2 (trang 24-25)

- HS: thực hiện và trả lời - GV: nhận xét và gợi ý để

hs nêu định nghĩa

1 Định nghĩa (SGK chuẩn,

trang 24

- HS:Cử thành viên trong

nhóm lên thực hiện

- Củng cố:Yêu cầu cácnhóm thực hiện HĐ1(SGK)(gv chiếu đề và hình hoặcđọc và vẽ)

HĐ3 : Giảng tính chất

- Các nhóm lần lượt hoạt

động theo sự gợi ý tương tự

như trên của gv để rút ra các

t/c còn lại

-GV:Trở lại phần củng cốthêm em nào có nhận xét gìtrong các ví dụ

2 Tính chất: (SGK chuẩn, trang 25)

- Các nhóm hoạt động và lần -GV: Dựa vào hình vẽ trên - GV : Chiếu hoặc vẽ hình

Trang 33

lượt trả lời em nào chứng minh được t/c

1, để 1’ cho hs suy nghĩ sauđó

1.51GK để giới thiệu

- HS: nghiên cứu SGK, sau

đó gv gọi hs TB-Yếu trả lời

2 câu hỏi bên

- GV: đọc và chiếu hoặc vẽhình lên bảng, để 1’ cho hssuy nghĩ sau đó hỏi

- Các nhóm hoạt động và lần

lượt trả lời - GV: giảng kỹ lại và gọi hsKhá lên trình bày - GV: đọc và chiếu hoặc vẽ hình

tròn

- HS nhận xét và rút ra định

nghĩa ,gv nhận xét bổ sung

- GV : Chiếu hoặc vẽ hình1.59 SGK lên bảng

Định lý (SGK chuẩn, trang

27)

- Gọi hs trung bình trả lời

- Tiếp tục chiếu hoặc vẽhình 1.60 yêu cầu hs nghiêncứu và trả lời

VD4(SGK chuẩn, trang 28)

* Củng cố:

- Em hãy cho biết bài học vừa rồi có những nội dung chính là gì ?

- Theo em qua bài học này ta cần đạt được điều gì ?

- BTVN : Làm bài 1,2,3 trang 29(Gợi ý để hs giải )./

Trang 34

- Hiểu được định nghĩa và tính chất của phép đồng dạng và tỉ số đồng dạng.

- Hiểu được tính chất cơ bản của phép đồng dạng và hai hình đồng dạng

2 Về kỹ năng :

- Nhận biết được phép dời hình và phép vị tự là trường hợp riêng của phép đồng dạng

- Biết được phép đồng dạng có được là thực hiện liên tiếp hai phép biến hình

- Nhận biết được các hình đồng dạng trong thực tế

3 Về tư duy thái độ : Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic

B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

1 Chuẩn bị của GV : Các phiếu học tập, bảng phụ

2 Chuẩn bị của HS : Ôn bài cũ, làm bài tập ở nhà và xem trước bài mới

C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm

D TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

HĐ1 : Ôn tập lại kiến thức cũ

- Nghe và hiểu nhiệm vụ - Nêu định nghĩa và tính

V ? Tìmảnh của M’,N’ là M’’,N’’

qua ĐI ? So sánh MN vàM’’N’’ ?

- Nêu định nghĩa và tínhchất của phép vị tự ?

- Trong mp cho 4 điểm M,N,O,I Tìm ảnh của M,N

là M’,N’ qua 1

(0, ) 2

V ? Tìm ảnh của M’,N’ là M’’,N’’ qua ĐI ? So sánh MN và M’’N’’ ?

- Nhớ lại kiến thức cũ và trả

lời câu hỏi - Yêu cầu học sinh lên bảngtrả lời

- Nhận xét câu trả lời của

bạn và bổ sung nếu cần

- Yêu cầu hs nhận xét và bổ sung nếu cần

- Nhận xét và chính xác hóa

Trang 35

kiến thức và đánh giá cho điểm

- Nêu vấn đề cho bài mới

- Yêu cầu hs phát biểu lạiđịnh nghĩa

1 Định nghĩa a) Định nghĩa (SGK tr.30)

- Hs liên hệ bài toán kiểm

tra bài cũ trả lời câu hỏi

- Hs chứng minh nhận xét

2,3 SGK

- Phép vị tự có phải là phépđồng dạng ? Chỉ ra tỉ sốđồng dạng (nếu có) ?

- Tương tự với phép dờihình ?

- Thực hiện hoạt động theonhóm.(Nhóm 1,3 cm nhậnxét 2 ; nhóm 2,4 cm nhậnxét 3)

- Đại diện nhóm trình bày

b) Nhận xét (SGK tr 30)

- Học sinh rút ra các kết luận - Nhận xét và chính xác hóa

kiến thức

- Rút ra các nhận xét nhưSGK

- Kết luận bài toán Kt bài

cũ, phép biến hình nào biếnM,N thành M’’,N’’ ?

của B’ đối với A’,C’ ?

- Chia nhóm thực hiện bàitoán

- Trong mp cho 3 điểm A,B,C thỏa AB + BC = AC

và A’,B’,C’ là ảnh của A,B,C qua phép đồng dạng

tỉ số k CM A’B’ + B’C’ = A’C’.Từ đó nhận xét vị trí của B’ đối với A’,C’ ?

- Đại diện nhóm trình bày - Yêu cầu đại diện nhóm lên

Trang 36

- Nhóm khác nhận xét, bổ

sung

trình bày, nhóm còn lại nhậnxét bổ sung nếu có

- Yêu cầu hs phát biểu lạitính chất

2 Tính Chấta) Tính Chất (SGK tr.31)

- Hs trả lời câu hỏi -Từ bài toán trên nếu B là

trung điểm của đoạn AC thìB’ có là trung điểm củađoạn A’C’ ?

Hai đường tròn (hai hình vuông, hai hình chữ nhật) bất kỳ có đồng dạng với nhau không ?

- Đại diện nhóm trả lời câu

- Làm bài tập 1 tr.33 - Gọi hs làm bài 1 trang 33

Trang 37

- Về làm bài tập 2,3,4 SGKtrang 33

- Hệ thống hĩa kiến thức trọng tâm trong chương

- Phân loại các dạng tốn và phương pháp giải

- Rèn luyện kỹ năng giải tốn cho học sinh

B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

1 Chuẩn bị của thầy : Các phiếu học tập, bảng phụ

2 Chuẩn bị của trò : Kiến thức đã học về các phép biến hình, phép đồng nhất, tịnh tiến , đối xứng tâm , đối xứng trục, phép quay, phép vị tự, phép đồng dạng

C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm

D TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

MỘT SỐ DẠNG ĐỀ CƠ BẢNDạng 1 : Phép tịnh tiến – công thức toạ độ Tìm ảnh của điểm, đường thẳng , đường tròn

Dạng 2 : Phép đối xứng tâm – công thức toạ độ Tìm ảnh của điểm, đường thẳng , đường tròn.Dạng 3 : Phép đối xứng trục – công thức toạ độ Tìm ảnh của điểm, đường thẳng , đường tròn.Dạng 4 : Phép quay – công thức toạ độ Tìm ảnh của điểm, đường thẳng , đường tròn

Dạng 5 : Phép vị tự – công thức toạ độ Tìm ảnh của điểm, đường thẳng , đường tròn

Dạng 6 : Phép đồng dạng – công thức toạ độ Tìm ảnh của điểm, đường thẳng , đường tròn

Trang 39

B.MỘT SỐ BÀI TOÁN CƠ BẢNBài 1: Trong mặt phẳng oxy cho đường tròn (C) tâm I(3;-2) bán kính R = 3.

(x – 3)2 +(y + 2)2 = 9

b) Viết phương trình ảnh của đường tròn (C) qua phép tịnh tiến theo véc tơ →v = (-2;1)

(C1): (x – 1)2 +(y + 1)2 = 9

c) Viết phương trình ảnh của đường tròn (C) qua phép đối xứng qua trục ox

(C2): (x - 3)2 +(y - 2)2 = 9

d) Viết phương trình ảnh của đường tròn (C) qua phép đối xứng qua gốc toạ độ

(C3): (x + 3)2 +(y - 2)2 = 9Bài 2: Trong mặt phẳng oxy cho điểm A(-1;2) và đường thẳng d có phương trình 3x + y + 1 = 0 Tìm ảnh của A và d

Giải : V(O;3) (I) = I1 => I1(3;-9)

Đox (I1) = I’ => I’(3;9)

V(O;3) (C) = (C1) => I1(3;-9), R1 = R = 6

Vox (C1) = (C’) => I’(3;9), R’ = R1 = R = 6

(C’): (x – 3)2 +(y – 9)2 = 36

Trang 40

Ngày soạn : 23/10/09

Tiết 11 : KIEÅM TRA CHÖÔNG I

Trường THPT Việt Đức KIỂM TRA I TIẾT ( HÌNH HỌC )

Tổ Toán – Tin Khối : 11 ( Lớp 11A10, 11A11)

G v : Trần Thị Diệu Hồng

Đề 1 :

Câu 1 : (4đ ) Nêu định nghĩa và tính chất của phép tịnh tiến Nêu biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến

Chứng minh tính chất bảo toàn khoảng cách

Câu 2 : (3đ) Cho A ( 1;2) và đường thẳng (d) : x- 2y + 3 = 0 Hãy tìm ảnh của điểm A và đường thẳng (d)

quà phép đối xứng tâm O

Câu 3 : (3đ) Cho điểm I(1;2)

a Hãy lập phương trình đường tròn (C) tâm I có bán kính R = 4

b Tìm ảnh của đương tròn ( C ) qua phép vị tự tâm O tỉ số k= -2

Hết.

Đề 2 :

Câu 1 : (4đ ) Nêu định nghĩa và tính chất của phép đối xứng trục Nêu biểu thức tọa độ của phép đối xứng

trục Chứng minh tính chất bảo toàn khoảng cách

Câu 2 : (3đ) Cho A ( 1;2) và đường thẳng (d) : 2x – y -1 = 0 Hãy tìm ảnh của điểm A và đường thẳng (d)

qua phép tịnh tiến theo ur(1; 2)−

Câu 3 : (3đ) Cho điểm I(-1;3)

c Hãy lập phương trình đường tròn (C) tâm I có bán kính R = 1

d Tìm ảnh của đương tròn ( C ) qua phép vị ự tâm O tỉ số k= -3

Ngày đăng: 04/07/2014, 11:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH HỌC 11 CƠ BẢN - giáo lớp 11 cb
11 CƠ BẢN (Trang 1)
Hình 1.11 tr9 - giáo lớp 11 cb
Hình 1.11 tr9 (Trang 14)
HĐTP 1: Hình thành - giáo lớp 11 cb
1 Hình thành (Trang 19)
Hình đơn giản) - giáo lớp 11 cb
nh đơn giản) (Trang 22)
Bảng xác định ảnh. - giáo lớp 11 cb
Bảng x ác định ảnh (Trang 28)
3. Hình Đồng Dạng a) Định nghĩa (SGK tr32) - giáo lớp 11 cb
3. Hình Đồng Dạng a) Định nghĩa (SGK tr32) (Trang 36)
Hình   chóp   tam   giác   có   các mặt bên là hình gì? - giáo lớp 11 cb
nh chóp tam giác có các mặt bên là hình gì? (Trang 44)
Hình tứ diện có bốn mặt là các tam giác đều gọi là hình tứ diện đều - giáo lớp 11 cb
Hình t ứ diện có bốn mặt là các tam giác đều gọi là hình tứ diện đều (Trang 45)
Hình học phẳng. - giáo lớp 11 cb
Hình h ọc phẳng (Trang 69)
Hình gồm 2 đa giác A 1 A 2 … A n  A 1 ’A 2 ’…A n ’ và các hình  bình - giáo lớp 11 cb
Hình g ồm 2 đa giác A 1 A 2 … A n A 1 ’A 2 ’…A n ’ và các hình bình (Trang 70)
HÌNH BIỂU DIỄN CỦA MỘT HÌNH TRONG KHÔNG GIAN I/ Mục tiêu: - giáo lớp 11 cb
c tiêu: (Trang 72)
Hình 2.64 d/ Hình 2.65, - giáo lớp 11 cb
Hình 2.64 d/ Hình 2.65, (Trang 74)
* Hoạt động 1: Hình thành định lý 1. - giáo lớp 11 cb
o ạt động 1: Hình thành định lý 1 (Trang 79)
* Hoạt động 3: Hình thành định lý 2 - giáo lớp 11 cb
o ạt động 3: Hình thành định lý 2 (Trang 80)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w