1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề tham khảo Toán_11 HK_II số 6

4 175 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 184,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a.. d Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng B’C và DC’.

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2009-2010 Môn: TOÁN - LỚP 11 NÂNG CAO

Thời gian làm bài: 90 phút

Đề:

Bài 1:(1điểm).

Xét tính liên tục của hàm sốy=f( )x tại x0 =0, biết

( ) sin 2 nÕu 0

x

x

= 

Bài 2: (2điểm).

a) Xét tính tăng, giảm và bị chặn của dãy số ( )u n v uíi n n 2

n

+

b) Tìm giới hạn sau: 2

2

3 4 1 lim

4

x

x x

Bài3: (1điểm) Cho cấp số cộng ( ) 4 9

7 10

29

íi

41

n

 + =

 Tính u20 và S16.

Bài 4: (2điểm) Cho hàm số y f x( ) x2 2x1 3

x

+ có đồ thị là (C) a) Giải bất phương trình y’ > 2

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng 5x – y + 12 = 0

Bài 5: (4điểm.) Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a

a) Chứng minh AC⊥(BB D D' ' ).

b) Chứng minh rằng BD' ( '⊥ B AC).

c) Chứng minh rằng (B’AC) // (DA’C’)

d) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng B’C và DC’

-Họ và tên thí sinh:

Số báo danh:

Trang 2

Bài 1:

(1đ)

(1đ) TXĐ:

D = Ă , +) f (0) 2=

+)

sin 2 sin 2

2

( )

+) V lim = f(0) = 2

→ 0

ì f

x x nờn hàm số liờn tục tại x0 =0

0,25 0,25 0,25

Bài 2:

Cõu a

(1đ)

+) 1

∗ +

( )

d y ã u n giảm

3

D y ã giảm nên bị chặn trên bởi u =

2

n

u

2

1 1, nên d y u bị chặn dưới bởi 1.ã

n

n

= + > ∀ ∈Ơ +) ( )u n vừa bị chặn trờn vừa bị chặn dưới nờn bị chặn.

0,25

0,5

0,25

Cõu b

(1đ)

( ) ( ) ( ) ( ( ) ( ) ) ( )

1 6

= −

I

x

0,5

0,25

0,25

Bài 3:

(1đ)

+)

20 1 ) u u 9d 55

16

2

0,5

0,2

5

Trang 3

0,2

5

Bài 4:

(2đ)

Câu a

(1đ)

2

2

2

2 5

1

1 0

2 5

2 3 0 1

1

3;1 \ 1

y

x

x

y

x x

x x

+

+ ≠

≠ −

⇔ − < < ⇔ ∈ − −

0,5

0,25

0,25

Câu b

(1đ) +) Đường thẳng d: 5x – y + 12 = 0 ⇔y = 5x + 12 có hệ số góc k = 5.

+) Tiếp tuyến cần tìm song song với d nên f ’ (x0) = k

0 2

0 0

0 4

2 1

x x

x x

=

( )

( )

: 5 13

0,25

0,25

0,25 0,25

Bài 4:

Hình

vẽ

H K

0'

O

D' A'

D

C'

C B

B'

A

0,25

Trang 4

Câu a

(0,75đ)

Ta có: ACBD ( Vì ABCD là hình vuông )

ACBB'( vì BB' (⊥ ABCD))

BD và BB’ cắt nhau nằm trên (BB’D’D)

Suy ra AC⊥(BB D D' ' )

0,5

0,25

Câu b

(1đ)

Ta có: BC’ là hình chiếu của BD’ trên (BB’C’C)

BC' ⊥B C'

nên BD'⊥B C'

Mặt khác BD'⊥ AC ( Vì AC⊥(BB D D' ' )

Suy ra BD' ( '⊥ B AC)

0,25

0,25 0,25 0,25

Câu c

(1đ)

Ta có : B’A // (DA’C’) ( vì B’A // C’D)

AC // (DA’C’) ( vì AC // A’C’)

B’A, AC cắt nhau nằm trên (B’AC)

Suy ra (B’AC) // (DA’C’)

0,25

0,25 0,25 0,25

Câu d

(1đ)

Gọi: O= ACBD O, '= A C' '∩B D' '

K =B D' ∩B O' , H =B D' ∩DO'

Suy ra K, H lần lượt là giao điểm của BD’ với (B’AC) và (DA’C’)

Do (B’AC) // (DA’C’) nên HK là khoảng cách giữ hai đường thẳng B’C và

DC’

O là trung điểm của BD và OK song song với DH nên BK = KH

O’ là trung điểm của B’D’ và O’H song song với B’K nên D’H = KH

Suy ra HK = BK = HD’ = 1 ' 3

a

BD =

Vậy khoảng cách giữa hai đường thẳng B’C và DC’ bằng 3

3

a

0,25

0,25 0,25 0,25

Ngày đăng: 04/07/2014, 06:00

w