1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HSG Toán 10 tỉnh Vĩnh Phúc 2010

4 1,3K 17
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi HSG Toán 10 tỉnh Vĩnh Phúc 2010
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Vĩnh Phúc
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010
Thành phố Vĩnh Phúc
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 224 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tất cả các giá trị của a để A và B không có phần tử chung.. Gọi O và G theo thứ tự là tâm đường tròn ngoại tiếp và trọng tâm của tam giác ABC; S và R theo thứ tự là diện tích và bá

Trang 1

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

—————————

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI CHỌN HSG LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2009-2010

ĐỀ THI MÔN: TOÁN Dành cho học sinh THPT không chuyên Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề.

————————————

Câu 1 (2,5 điểm) Giải hệ phương trình:

2

2 2

( 2) 3

Câu 2 (2,5 điểm) Giải bất phương trình: (x2  3 ) 2x x2  3x 2 0

Câu 3 (1,5 điểm) Cho a là một số thực Xét hai tập hợp:

( , ) | , , 

Ax y x y x y a  và B( , ) | ,x y x y, x3 y3a

Tìm tất cả các giá trị của a để A và B không có phần tử chung.

Câu 4 (2,5 điểm) Cho tam giác ABC không đều với ba cạnh BC a AC b AB c ;  ;  .

Gọi O và G theo thứ tự là tâm đường tròn ngoại tiếp và trọng tâm của tam giác ABC;

S và R theo thứ tự là diện tích và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

a) Chứng minh rằng a2 b2 c2 9(R2  OG2).

b) Giả sử a2 4 cotS A Chứng minh rằng AG vuông góc với OG.

Câu 5 (1 điểm) Cho ba số thực dương a,b,c thoả mãn điều kiện

1

a b  b c  c a   Chứng minh rằng a b c ab bc ca    

-Hết -Chú ý: Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

Trang 2

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN Dành cho học sinh THPT không chuyên

————————————

Đáp án gồm 03 trang

Câu 1 (2,5 điểm):

+ Nếu x=0 thì y=0, ngược lại nếu y=0 thì x=0, do đó hệ có nghiệm (x,y)=(0,0) 0,5

+ Nếu xy 0: Nhân phương trình thứ hai với x rồi cộng với PT thứ nhất ta được:

1 2 2

xy x y

 



- Với xy 1 thì y 1

x

 , thay vào PT thứ nhất, ta được:

3

(1 2) 3

x       , từ đó y 3 3

0,5

- Với 2

2

x

y  , thay vào PT thứ nhất, ta được:

  , từ đó y 2

0,5

Vậy hệ có ba nghiệm 3

3

1 ( , ) (0;0),(2; 2), ; 3

3

Câu 2 (2,5 điểm):

Xét 2 trường hợp sau:

TH1: 2

2

2

 

x

TH2:

2

2

3 0 (1)

2 3 2 0 (2)

Giải (1) ta được 3

0

x

Giải (2) ta được

2 1 2

  

x

Kết hợp nghiệm ta được nghiệm của BPT là:

3

2



Câu 3 (1,5 điểm):

Trang 3

Nội dung trình bày Điểm

AB  với mỗi ,x y   thoả mãn x y a  thì x3 y3 a

Điều này tương đương với 3 3

( )

xa x a   x

0,25

Nếu a=0 thì (1) đúng với mọi x   0,25

Nếu a  : (1) đúng với mọi x   khi và chỉ khi:0

2

a

      

0,5

Vậy các giá trị cần tìm của a là: a =0 hoặc a  2 0,25 Câu 4 (2,5 điểm).

a) (1 điểm)

Vì G là trọng tâm tam giác ABC nên 3    

Suy ra 9 2  (    )2               3 2              2(                  )

b) (1,5 điểm).

Ta có 2S bc sinA, từ a2 4 cotS A suy ra a2 2 cosbc A

Sử dụng định lí cosin cho tam giác ABC ta được b2c2 2a2 (1) 0.5 Gọi M là trung điểm của BC thì

Theo phần a) thì

9

 

Do đó

9

Từ (1) và (2) suy ra AG2 OG2 R2 OA2 Từ đó AG OG (đpcm). 0,25

Câu 5 (1 điểm):

Từ giả thiết, ta có: (1 1 ) (1 1 ) (1 1 ) 2

0,25

Trang 4

2 2 2

2

0,25

Áp dụng BĐT Svacxơ, ta có

2

a b c

 

        (2)

0,25

Từ (1) và (2) ta có

2

2

a b c

 

 2(a b c  )2 (a b )2(b c )2 (c a )2 2(a b c  )

ab bc ca a b c

      (đpcm)

Dấu bằng khi và chỉ khi a b c  1

0,25

- Hết

Ngày đăng: 04/07/2014, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w