1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De Thi Thu DH mon SINH

7 303 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sự tiếp hợp và trao đổi chéo không cân đối bất thường giữa các crômatit trong cặp tương đồng ở kì đầu 1 phân bào giảm nhiễm dẫn đến xuất hiện đột biến 9.. Bố mẹ không truyền đạt cho con

Trang 1

Học viên: Nguyễn Thái dũng Chuyên ngành: LL&PP dạy học Sinh học K16 Thầy giáo: TS Vũ đức Lu

Bài tập Môn: sinh học

1 Trong kỹ thuật tạo dũng ADN tổ hợp thao tỏc được thực hiện theo trỡnh tự sau:

A Phõn lập ADN → Nối ADN cho và nhận → Cắt phõn tử ADN

B Cắt phõn tử ADN → Phõn lập ADN → Nối ADN cho và nhận

C Nối ADN cho và nhận → Phõn lập ADN → Cắt phõn tử ADN

D Phõn lập ADN → Cắt phõn tử ADN → Nối ADN cho và nhận

2 Hiện tượng đột biến cấu trỳc nhiễm sắc thể (NST) là do

A Rối loại phõn li NST trong phõn bào

B Tiếp hợp và trao đổi chộo bất thường

C Đứt góy NST hoặc đứt góy rồi tỏi kết hợp NST bất thường

D.Thay cặp nuclờụtit này bằng cặp nuclờụtit khỏc

3 Trong chọn giống vi sinh vật, phương phỏp chọn giống nào dưới đõy được

A Truyền cấy phụi B Lai giống

C Gõy đột biến nhõn tạo D Nuụi cấy mụ

4 Bố bỡnh thường, mẹ bị bệnh mỏu khú đụng, thỡ:

A Con trai và con gỏi đều cú thể bị bệnh B Con trai bị bệnh

5 Một người mắc bệnh mỏu khú đụng cú một người em trai sinh đụi bỡnh thường Giới tớnh của người bệnh là:

A Trai B Trai hoặc gỏi

C Gỏi D Khụng thể xỏc định cụ thể được

6 Một quần thể người cú tỉ lệ cỏc nhúm mỏu là: mỏu A – 45%, mỏu B – 21%, mỏu AB – 30%, mỏu O – 4% Tần số tương đối cỏc alen qui định nhúm mỏu là:

A IA: 0,45; IB: 0,51; IO: 0,04 B IA: 0,5; IB: 0,3; IO: 0,2

C IA: 0,51; IB: 0,45; IO: 0,04 D IA: 0,3; IB: 0,5; IO: 0,2

7 Trong chọn giống, người ta sử dụng phương phỏp giao phối cận huyết và tự thụ phấn để

A Củng cố cỏc đặc tớnh quý

B Chuẩn bị cho việc tạo ưu thế lai, tạo giống mới

C.Tạo dũng thuần, kiểm tra và đỏnh giỏ kiểu gen của từng dũng thuần

D.Cả A, B, C đều đỳng

Trang 2

8 Sự tiếp hợp và trao đổi chéo không cân đối bất thường giữa các crômatit trong cặp tương đồng ở kì đầu 1 phân bào giảm nhiễm dẫn đến xuất hiện đột biến

9 Bệnh nào dưới đây của người là bệnh do đột biến gen lặn di truyền liên kết với giới tính

A Bệnh thiếu máu huyết cầu đỏ hình lưỡi liềm B Hội chứng Tớcnơ

C Hội chứng Claiphentơ D Bệnh máu khó đông

10 Hội chứng nào say đây ở người là do đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể

11 Bố mẹ không truyền đạt cho con những tính trạng hình thành sẵn mà truyền đạt (H: một kiểu hình, G: một kiểu gen); (G: kiểu gen, H: kiểu hình) quy định khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường (G: kiểu gen, H: kiểu hình) là kết quả của sự tương tác giữa (G: kiểu gen, H: kiểu hình) và môi trường

12 Cơ sở di truyền học của luật hôn nhân gia đình: cấm kết hôn trong họ hàng gần là

A Gen trội có hại có điều kiện át chế sự biển hiện của gen lặn bình thường ở trạng thái dị hợp

B Ở thế hệ sau xuất hiện hiện tượng ưu thế lai

C Gen lặn có hại có điều kiện xuất hiện ở trạng thái đồng hợp gây ra những bất thường về kiểu hình

D Ở thế hệ sau xuất hiện các biển hiện bất thường về trí tuệ

13 Tần số alen A: ở quần thể 1 là 0,6; ở quần thể 2 là 0,7 Lúc đạt trạng thái cân bằng di truyền thì tỉ lệ dị hơp:

14 Những đột biến cấu trúc NST nào làm thay đổi vị trí của các gen giữa 2 NST của cặp NST tương đồng

15 Điều nào sau đây là không đúng

A Tính trạng chất lượng phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen

B Bố mẹ truyền cho con kiểu gen chứ không truyền cho con các tính trạng trạng

có sẵn

C Kiểu hình là kết quả tương tác giữa kiểu gen và môi trường

D Tính trạng số lượng rất ít hoặc không chịu ảnh hưởng của môi trường

Trang 3

16 Hiện tượng lặp đoạn nhiễm sắc thể sẽ dẫn đến:

A Không ảnh hưởng đến kiểu hình do không mất chất liệu di truyền

B Gia tăng kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn hơn bình thường

C Gây chết hoặc làm tăng mức độ biểu hiện của tính trạng

D Có thể làm tăng hay giảm cường độ biểu hiện của tính trạng

17 Cấu trúc di truyền của một quần thể như sau: 168 BB : 72 bb Cho giao phối ngẫu nhiên sau 10 thế hệ Cấu trúc di truyền của quần thể đó là:

18 Ở người: gen B- bình thường, b- bạch tạng; gen trên NST thường Bố mẹ đều có kiểu gen dị hợp Bb Thì tỉ lệ bạch tạng có thể có ở con là:

19 Quá trình hình thành loài là một quá trình lịch sử cải biến thành phần (H: kiểu hình, G: kiểu gen) của quần thể ban đầu theo hướng (F: phức tạp

và đa dạng, N: thích nghi) tạo ra (Hm: kiểu hình mới, Gm: kiểu gen mới), cách li (L: địa lí, S: sinh sản) với quần thể gốc

Hm, L

20 Với 2 gen alen A và a, bắt đầu bằng 1 cá thể có kiểu gen Aa Ở thế hệ tự thụ thứ n, kết quả sẽ là

A AA=aa=(1-(1/2) n)/2 ; Aa=(1/2) n B AA=aa=(1/2)n ; Aa=1-2(1/2)n

C AA=aa=(1-(1/2) n+1)/2 ; Aa=(1/2) n+1 D AA=aa=(1/2) n+1 ; Aa=1-2(1/2)

n+1

21 Người đầu tiên công bố mô hình cấu trúc không gian của ADN là:

22 Các nguyên tố có mặt trong cấu trúc của ADN là:

23 Trong giai đoạn tiến hoá hoá học đã có:

A Tạo thành các côaxecva

B Tổng hợp những chất hữu cơ từ những chất vô cơ theo phương thức hoá học

C Hình thành mầm mống những cơ thể đầu tiên

D Xuất hiện cơ chế tự sao chép

24 Theo Kimura thì sự tiến hoá diễn ra theo con đường:

A Củng cố các đột biến có lợi dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên

B Củng cố ngẫu nhiên các đột biến trung tính dưới tác động của chọn lọc tự nhiên

C Củng cố các đột biến có lợi, đào thải các đột biến có hại

D.Củng cố ngẫu nhiên các đột biến trung tính, không liên quan đến tác động của ch.lọc tự nhiên

Trang 4

25 Hình thành loài mới bằng con đường sinh thái là phương thức thường ở những nhóm sinh vật A Thực vật và động vật ít di động xa B Thực vật

di động xa

26 Các quần thể hay nhóm quần thể của loài có thể phân bố gián đoạn hay liên tục tạo thành

A Các chi B Các quần thể giao phối C Các nòi D Các quần thể tự phối

27 Trong khí quyển nguyên thuỷ của quả đất chưa có:

A Oxy (O2) và nitơ (N2) B Hơi nước (H2O), Carbon ôxit

28 Nhóm quần thể kí sinh trên loài vật chủ xác định hoặc trên những phần khác nhau của cơ thể vật chủ gọi là

C Nòi sinh thái D Quần thể giao phối

29 Gen M qui định tính trạng bình thường, m qui định mù màu Gen trên NST

X (không có alen trên Y) Bố bình thường, mẹ mù màu Sinh một con trai mắc hội chứng Claiphentơ và mù màu Kiểu gen của bố me và con trai là:

A P: XMY x XmXm ; F1: XmY B P: XMY x XMXm ; F1: XmXmY

C P: XMY x XmXm ; F1: XmXmY D P: XmY x XmXm ; F1: XMXmY

30.Trong quá trình hình thành loài bằng con đường địa lí, phát biểu nào dưới đây là không đúng

A Khi loài mở rộng khu phân bố, điều kiện khí hậu địa chất khác nhau ở những vùng lãnh thổ mới hoặc khu phân bố bị chia cắt do các vật cản địa lí sẽ làm cho các quần thể trong loài bị cách li nhau

B Điều kiện địa lí là ng/nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật

C Trong những điều kiện sống khác nhau, chọn lọc tự nhiên đã tích luỹ các đột biến và biến dị tổ hợp theo những hướng khác nhau dần dần tạo thành những nòi địa lí rồi thành loài mới

D Hình thành loài bằng con đường địa lí là phương thức có cả ở động vật và thực vật

31 Giai đoạn tiến hoá hoá học từ các chất vô cơ đã hình thành các chất hữu

cơ đơn giản rồi phức tạp là nhờ:

A Do các cơn mưa kéo dài hàng ngàn năm B Sự hình thành các côaxecva

C Tác dụng của các nguồn năng lượng tự nhiên (bức xạ nhiệt, tia tử ngoại, )

D Sự xuất hiện của cơ chế tự sao chép

Trang 5

32 Thể song nhị bội là cơ thể có

A Tế bào mang bộ nhiễm sắc thể (NST) lưỡng bội 2n

B Tế bào mang bộ NST tứ bội

C Tế bào chứa bộ NST lưỡng bội với một nửa bộ phận từ loài bố và nửa kia nhận

từ loài mẹ, bố và mẹ thuộc hai loài khác nhau

D Tế bào chứa 2 bộ NST lưỡng bội của 2 loài bố mẹ khác nhau

33 Trong kĩ thuật lai tế bào, các tế bào trần là:

A Các tế bào đã được xử lý hoá chất làm tan màng tế bào

B Các tế bào sôma tự do được tách ra khỏi tổ chức sinh dưỡng

C Các tế bào khác loài đã hoà nhập để trở thành tế bào lai

D Các tế bào sinh dục tự do được lấy ra khỏi cơ quan sinh dục

34 Trong tế bào sinh dưỡng của người thấy có 47 NST Đó là:

35 Ưu thế chính của lai tế bào so với lai hữu tính là

A Giải quyết được tình trạng khó khăn trong giao phối của phương pháp lai xa

B Tái tổ hợp được TTDT giữa các loài đứng rất xa nhau trong bậc thang phân loại

C Tạo được hiện tượng ưu thế lai tốt hơn

D Hạn chế được hiện tượng thoái hoá

36 Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội là phương thức thường được thấy ở

37 Phát biểu nào dưới đây là không đúng

A Nòi địa lý là nhóm quần thể phân bố trong một khu vực xác định

B Hai nòi địa lý khác nhau có thể có khu phân bố trùng lên nhau toàn bộ hay một phần

C Loài tồn tại như một hệ thống quần thể, quần thể là đơn vị tồn tại của loài trong thiên nhiên

D Nòi sinh thái là nhóm quần thể thích nghi với những điều kiện sinh thái xác định

38 D

ạng sống có ARN đóng vai trò vật chất di truyền là:

39 Thuyết Kimura đề cập tới nguyên lí cơ bản của sự tiến hoá ở cấp độ:

A Quần thể và loài B Nguyên tử C Phân tử D Cơ thể

40 Để kích thích tế bào lai phát triển thành cây lai trong phương pháp lai tế bào người ta sử dụng

Trang 6

Híng dÉn chÊm

01 - - } - 11 - | - - 21 - | - - 31 - | -

-

02 - | - - 12 - - } - 22 - | - - 32 - | -

-

03 - - } - 13 - - - ~ 23 { - - - 33 -

- } -

04 - - } - 14 { - - - 24 - - } - 34 - - -

~

05 - - - ~ 15 - - - ~ 25 - - - ~ 35 -

- } -

06 { - - - 16 - | - - 26 - | - - 36 -

- } -

07 - - } - 17 { - - - 27 - - } - 37 { -

- -

08 - | - - 18 { - - - 28 { - - - 38 -

- } -

09 { - - - 19 - - } - 29 { - - - 39 - - -

~

10 - - } - 20 - - - ~ 30 - - } - 40 -

- } -

Ngày đăng: 04/07/2014, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w