1đ Các nguyên tố trong bảng có tính chất hóa học tương tự Số nơtron Số proton Số khối Sắp xếp các electron Yếu tố nào dưới đây ảnh hưởng nhiều nhất lên hoá tính?. Số proton trong nguyên
Trang 1PHÒNG GD & ĐT CHÂU THÀNH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG THCS AN KHÁNH Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
KỲ THI HỌC SINH GIỎI VÒNG HUYỆN CẤP THCS ( ĐỀ THAM KHẢO )
Năm học : 2007 – 2008 Môn thi : Hoá học Thời gian : 150 phút ( Không kể thời gian phát đề )
Câu 1: ( 6 đ ) Chọn câu trả lời đúng nhất rồi khoanh tròn
1 (1đ) Các nguyên tố trong bảng có tính chất hóa học tương tự
Số nơtron Số proton Số khối Sắp xếp các electron
Yếu tố nào dưới đây ảnh hưởng nhiều nhất lên hoá tính ?
A Số proton trong nguyên tử
B Số nơtron trong nguyên tử
C Số khối của mỗi nguyên tố
D Sự sắp xếp của các electron
2 (1đ ) Để có được 200ml dd NaCl 0,1M em có thể làm theo cách nào sau đây:
A Lấy 5,85 g NaCl hoà tan trong 200ml nước cất
B Lấy 5,85 g NaCl hoà tan trong 194,15g nước cất
C Hoà tan 1,17g NaCl trong 100ml nước cất sau đó bổ sung thêm nước cho đến 200ml
D Lấy 1 cốc chia độ, cho nước vào rồi cho 1,17g NaCl cho đến lúc đạt đến thể tích 250ml
3.( 1đ ) Cho 19,7g muối cacbonat của kim loại hoá trị II tác dụng hết với dd H2SO4 loãng
dư thu được 23,3g muối sunfat Công thức muối cacbonat của kim loại hoá trị II là
A CaCO3
B BaCO3
C MgCO3
D CuCO3
4 (1đ ) Khi cho Ba(OH)2 có dư vào dd FeCl2, CuSO4, AlCl3 thu được kết tủa trong không khí đến khi có khối lượng không đổi, thu được chất rắn A thì A gồm
A FeO, CuO, Al2O3
B Fe2O3, CuO, BaSO4
C FeO, CuO, BaSO4
D Fe2O3, CuO
Trang 25 ( 1đ ) Chất nào sau đây không thể chứa trong bình thuỷ tinh ?
A HNO3
B H2SO4
C HCl
D HF
6 (1đ ) Một dung dịch là bảo hoà nếu không thể hòa tan thêm chất tan trong dung dịch tại một nhiệt độ xác định Bảng dưới đây cho biết 1 số tính chất của 4 chất
Tan trong nước Phản ứng với nước Biến đổi khi nung nóng trên800C
Câu 2: ( 4 đ ) Viết phương trình biểu diễn chuổi chuyển hoá sau:
A +B C + D E +F CaCO3
CaCO3
P + X Q + Y R + Z CaCO3
Câu 3 : ( 3 đ ) Cho các chất: Na, MgCl2, FeCl2, FeCl3, AlCl3 chỉ dùng thêm nước hãy nhận biết chúng
Câu 4: ( 2 đ ) Hoà tan hỗn hợp X gồm 11,2 g kim loại M và 69,6 g oxit MxOy của kim đó loại trong 2 lít dung dịch HCl thu được dung dịch A và 4,48 lít H2 Xác định kim loại M
Câu 5: (1,5 đ ) Cho hỗn hợp A gồm bột các kim loại đồng và nhôm vào cốc chứa 1 lượng dư dung dịch HCl Phản ứng xong thu được 6,72 lít khí hiđro ( điều kiện tiêu chuẩn ) và còn 3,2 g chất rắn không tan Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
Câu 6: (3,5 đ ) Nung nóng 30 g hỗn hợp gồm CaCO3 và Ca(OH)2 ở nhiệt độ cao để phản ứng xảy ra hoàn toàn Cho toàn bộ lượng khí và hơi hấp thụ hết vào 1 dung dịch NaOH ( Khối lượng dung dịch này là 100g ), thu được dung dịch muối hiđrocacbonat nồng độ 15,4% Viết các phương trình hoá học xảy ra và tính hàm lượng % theo khối lượng của CaCO3 và Ca(OH)2 trong hỗn hợp ban đầu và tính nồng độ % của dung dịch NaOH
Trang 3PHÒNG GD & ĐT CHÂU THÀNH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG THCS AN KHÁNH Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
KỲ THI HỌC SINH GIỎI VÒNG HUYỆN ( ĐỀ THAM KHẢO )
NĂM HỌC 2007 _ 2008 ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN HOÁ HỌC 9
1
2
3
1 D 2 C 3 B 4 B 5 D 6 C
CaO +H2O Ca(OH)2 +HCl CaCl2 +Na2CO3 CaCO3
CaCO3
CO2 +NaOH NaHCO3 + KOH NaKCO3 +Ca(NO3) CaCO3
CaCO3 t0 CaO + CO2
CaO + H2O Ca(OH)2
Ca(OH)2 + 2HCl CaCl2 + H2O
CaCl2 + Na2CO3 CaCO3 + 2 NaCl
CO2 + NaOH NaHCO3
NaHCO3 + KOH NaKCO3 + H2O
NaKCO3 + Ca(NO3)2 CaCO3 + NaNO3 + KNO3
Chiết mỗi chất 1 ít dùng làm mẫu thử cho mỗi lần thí nghiệm
-Cho nước vào 5 mẫu thử ta thấy:
+ Mẫu phản ứng có khí hiđro thoát ra là Na
2 Na + 2 H2O 2 NaOH + H2
+ Các mẫu còn lại tan trong nước tạo dung dịch
-Cho dung dịch NaOH vừa thu được vào 4 mẫu thử trên ta thấy:
+ Mẫu phản ứng tạo kết tủa trắng là MgCl2
MgCl2 + 2 NaOH Mg(OH)2 trắng + 2NaCl
+ Mẫu phản ứng tạo kết tủa trắng xanh là FeCl2
FeCl2 + 2 NaOH Fe(OH)2 trắng xanh + 2 NaCl
+ Mẫu phản ứng tạo kết tủa đỏ nâu là FeCl3
FeCl3 + 3 NaOH Fe(OH)3 đỏ nâu + 3 NaCl
+ Mẫu phản ứng tạo kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan dần là AlCl3
6 đ ( đúng mỗi câu được 1 đ )
1đ
0,25 đ 0,25 đ
0, 5 đ
0, 5 đ
0, 5 đ
0, 5 đ 0,25 đ 0,25 đ
0, 5 đ 0,25 đ
0, 5 đ
0, 5 đ
0, 5 đ
Trang 45
6
AlCl3 + 3NaOH Al(OH)3 keo trắng + 3 NaCl
Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2 H2O
Phương trình hoá học:
M + n HCl MCln + n/2 H2
1mol n/2mol
0,4/n 0,2mol
MxOy + 2y HCl xMCl2y/x + y H2O
Số mol hiđro là : 4,48 / 22,4 = 0,2mol
Theo đề bài ta có :
mM = 11,2g ⇒ M = 11,2 : 0,4 / n = 28n
Nếu n = 1 ⇒ M = 28 ( loại )
n = 2 ⇒ M = 56 ( Fe )
Vậy M là sắt có hoá trị là II
Phương trình hoá học
Cu không tác dụng với dung dịch axit HCl
2 Al + 6 HCl 2 AlCl3 + 3H2
2mol 3mol
0,2mol 0,3mol
Số mol hiđro là: 6,72 : 22,4 = 0,3mol
Khối lượng nhôm là:
mAl = 0,2 27 = 5,4 g
Khối lượng đồng là khối lượng chất rắn không tan
mCu = 3,2 g
Đặt x,y lần lượt là số mol của CaCO3 và Ca(OH)2 trong 30 g hỗn hợp
CaCO3 CaO + CO2 (1)
1mol 1mol
xmol xmol
Ca(OH)2 CaO + H2O (2)
1mol 1mol
ymol ymol
CO2 + NaOH NaHCO3 (3)
1mol 1mol
xmol xmol
mct x 100 %
Ta có C % =
mdd
84x 100
⇔ 15,4 = ( I )
100 + 44x + 18x
0, 5 đ
0, 5 đ
0, 5 đ
0, 5 đ
0, 5 đ
0,25 đ
0, 5 đ
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0, 5 đ
Trang 5Theo khối lượng của hỗn hợp đầu ta có
100x + 74y = 30 ( II )
Giải ( I ) và ( II ) ta được x = 0,2 và y = 0,13 mol
Khối lượng trong hỗn hợp ban đầu là
mCaCO3 = 0,2 100 = 20g
mCa(OH)2 = o,13 74 = 9,62 g
Thành phần phần trăm các chất trong hỗn hợp đầu là
20 100 %
% CaCO3 = = 66.67 %
30
% Ca(OH)2 = 100 % - 66.67 % = 33,33 %
Nồng độ phần trăm dd NaOH là
0,2 40 100 %
C% dd NaOH = = 8 %
100
0, 5 đ 0,2 5 đ
0, 5 đ
0, 5 đ
0, 5 đ