1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

chống sét cho trạm biến áp, chương 3 doc

6 256 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 193,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 3: Phạm vi bảo vệ của hai dây thu sét Để phối hợp bảo vệ bằng hai dây thu sét thì khoảng cách giữa hai dây thu sét phải thoả mãn điều kiện S  4h Với khoảng cách trên thì dây có t

Trang 1

Chương 3:

Phạm vi bảo vệ của hai dây thu sét

Để phối hợp bảo vệ bằng hai dây thu sét thì khoảng cách giữa hai dây thu sét phải thoả mãn điều kiện S  4h

Với khoảng cách trên thì dây có thể bảo vệ đ-ợc các điểm có

độ cao h0

4

0

S h

h   (1.17)

Phần ngoài của phạm vi bảo vệ giống phạm vi bảo vệ của một dây, còn phần bên trong đ-ợc giới hạn bởi vòng cung đi qua ba

điểm là hai điểm treo dây thu sét và điểm có độ cao h0

0,2h

0,8h h ho

Hình 1.6: Phạm vi bảo vệ của hai dây thu sét.

1.3 ph-ơng án bảo vệ của hệ thống thu sét:

1.3.1 Ph-ơng án 1.

1.3.1.1 Sơ đồ mặt bằng bố trí cột thu sét.

Trang 2

Ta bố trí các cột thu sét nh- sau:

Phía 220kV đặt 12 cột

Phía 110kV đặt 8 cột: Hai cột 15, 19, đặt trên xà cao 11 m;các cột 13, 14, 16, 17, 18, 20 đ-ợc xây dựng

14 15

20 19

17

13

16 18

Hình 1.7: Sơ đồ mặt bằng bố trí cột thu sét

1.3.1.2 Tính toán cho ph-ơng án 1

a) Tính độ cao tác dụng của cột thu sét:

Để tính đ-ợc độ cao tác dụng ha của các cột thu sét ta cần xác

định đ-ờng kính D của đ-ờng tròn ngoại tiếp tam giác (hoặc tứ giác) qua ba (hoặc bốn) đỉnh cột Để cho toàn bộ diện tích giới hạn bởi tam giác (hoặc bốn) đó đ-ợc bảo vệ thì phải thoả mãn điều kiện : .

8

D

h a

phía 220kV:

Trang 3

NHểM CỘT ĐỘC LẬP PHÍA 220kV

Loại

cột

Nhúm cột

a (m)

b (m)

D (m)

ha (m)

ha.max (m) 1-2-6-5 34.00 35.30 49.01 6.13

Chữ

nhật 5-6-9-10 34.00 34.00 48.08 6.01 6.13

Từ bảng trên ta thấy độ cao lớn nhất cần bảo vệ là hx=16.5 m và

hmax=6.13m

Ta chọn ha=6.5 m Do đó độ cao thực tế của các cột thu sét phía

220 kV là : h0 h xh a  16 5  6 5  23 (m)

phía 110kV:

NHểM CỘT ĐỘC LẬP PHÍA 110kV

Loại

cột

Nhúm

cột

a (m)

b (m)

D (m)

ha

(m)

ha.max

(m)

17-18-19-20 35,80 42,30 55,42 6,93

13-14-15-16 35,80 29,30 46,26 5,78

Chữ

nhật

15-16-17-18 35,80 24,70 43,49 5,43

6,93

Trang 4

cột (m) (M) (m) (m) (m) (m) (m)

4-17-19 44,45 42,30 56,33 71,54 57,04 7,13

8-12-15 50,37 44,87 34,00 64,62 51,49 6,43

Tam

giỏc

12-13-15 29,3 48,24 44,87 61,21 49,31 6,16

7,13

Từ bảng trên ta thấy độ cao lớn nhất cần bảo vệ là hx=11m và

hmax=7,13m Ta chọn ha=7.5 m Do đó độ cao thực tế của các cột

thu sét phía 110kV là :

) ( 5 , 18 5 7 11

b) Phạm vi bảo vệ của từng cột :

Phạm vi bảo vệ của các cột phía 220kV cao 23m.

Bán kính bảo vệ ở độ cao 11m

Do 23 15 33

3

2

x

23 8 , 0

11 1 (

23 5 , 1

5 ,

Bán kính bảo vệ ở độ cao 16.5m

Do 23 15 33

3

2 5

x

23

5 16 1 (

23 75 , 0

5

Phạm vi bảo vệ của các cột phía 110kV cao 18,5m.

Bán kính bảo vệ ở độ cao 11

Do 18 , 5 12 , 33

3

2

x

5 , 18 8 , 0

11 1

.(

5 , 18 5 , 1

c) Phạm vi bảo vệ của các cặp cột biên :

Trang 5

Ta chỉ xét đại diện các cột :

NHểM CỘT CẠNH NHAU

220kV

r0x

(m)

Cặp

(m)

a (m)

h0

(m)

2/3*h0

(m)

hx=16.5

110kV

r0x (m)

Cặp

(m)

a (m)

h0

(m)

2/3*h0

(m)

hx=11

Trang 6

NHÓM CỘT CÓ ĐỘ CAO KHÁC NHAU

r0x (m)

Cặp

cột Độ cao cột

(m)

a (m)

x (m)

a' (m)

h'o (m)

hx=11

Ngày đăng: 04/07/2014, 02:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.6: Phạm vi bảo vệ của hai dây thu sét. - chống sét cho trạm biến áp, chương 3 doc
Hình 1.6 Phạm vi bảo vệ của hai dây thu sét (Trang 1)
Hình 1.7: Sơ đồ mặt bằng bố trí cột thu sét - chống sét cho trạm biến áp, chương 3 doc
Hình 1.7 Sơ đồ mặt bằng bố trí cột thu sét (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w