1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

bảo vệ rơle trạm biến áp 110KV, chương 17 doc

5 183 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bảo vệ rơle trạm biến áp 110KV
Trường học Trường Đại Học Điện Lực
Chuyên ngành Kỹ thuật điện
Thể loại Luận văn
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 132,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra độ nhạy.. Kiểm tra độ nhạy ở chế độ cực đại Với S NHTmax... Kiểm tra độ nhạy của bảo vệ ở chế độ hệ thống min.

Trang 1

Chương 17:

Kiểm tra độ nhạy và độ an toàn

hãm của rơle so lệch

5.3.1 Kiểm tra độ nhạy.

Rơle 7UT513 tính toán dòng điện so lệch và dòng hãm theo công thức:

ISL = I1I2I3 (5.1)

Trong đó I1,I2,I3 là dòng qua BI1, BI2, BI3

Nếu I*

H1 <

ddB

H

I

I thì hệ số hãm là: KHb = 0,40

Nếu I*

H2 

ddB

H

I

I thì hệ số hãm là: KHC = 0,7

Hệ số độ nhạy:

Nếu

ddB

H

I

I < I*

H2 ; Kn =

Hb H

SL

K I

I

Nếu

ddB

H

I

H2 ; Kn =

HC ddB

H

ddB SL

K I

I

I I

).

5 , 2 /.

(

/

a Kiểm tra độ nhạy ở chế độ cực đại (Với S NHTmax ).

Trong chế độ này ta kiểm tra độ nhạy đối với dòng ngắn mạch tại các điểm N'1, N'2, N'3

N'1

N'2

BI2 I2

I1 BI1

Trang 2

Xét điểm N'3:

Theo kết quả tính ngắn mạch ở ch-ơng 2: Bảng 2.1, ta có: Dòng ngắn mạch đi qua bảo vệ phía 110kV (BI1) là: I1

=496,5A

Dòng qua bảo vệ phía 35kV (BI2), 10kV (BI3)

I2 = I3 = 0 (A)

ở đây ta chọn cấp điện áp cơ sở để tính toán là phía 110kV

áp dụng công thức(5-1) và (5-2)

ISL = 496,5 (A)

IH = 496,5 (A) Vậy:

5 , 125

5 , 496

ddB

H ddB

SL

I

I I

H3 = 5,833 (IdđB: Dòng điện danh định của cuộn cao (110kV) MBA.)

Độ nhạy của bảo vệ: áp dụng công thức (5-3)

Kn =

4 , 0 5 , 496

5 , 496

Hb H

SL

K I

Trang 3

Kiểm tra khi ngắn mạch tại điểm N'2 cũng t-ơng tự nh-

điểm N'3

Kiểm tra khi ngắn mạch tại N'1: Xét 2 tr-ờng hợp ngắn mạch

N(3), N(1)

Bảng 5.3: Kết quả tính toán kiểm tra độ nhạy 7UT513

Điểm ngắn mạch

Dạng NM

(3) N(1) N(3) N(3)

I1 = I(n)

I2 = I(n)

N (Qui về cấp

I3 = I(n)

N (qui về cấp 110kV)

ISL = I1I2I2 (A) 1690 1819,4 691,3 496,5

IH = I1I2  I3 (A) 1690 1819,4 691,3 496,5

Hệ số hãm trong vùng IH <

Hệ số hãm trong vùng IH 

Trang 4

Cắt nhanh không quan tâm

Điểm cơ sở nhánh b: B =

S = KHb.IH (A) Khi IH <

S = KHc (IH - B) (A) khi IH

b Kiểm tra độ nhạy của bảo vệ ở chế độ hệ thống min.

Ph-ơng pháp tính toán t-ơng tự phần cực đại của hệ thống ta

có kết quả ở bảng sau:

Điểm ngắn mạch

Dạng NM

(2) N(1) N(2) N(2)

I1 = I(n)

I2 = I(n)

N (Qui về cấp

I3 = I(n)

N (qui về cấp 110kV)

ISL = I1I2I2 (A) 1232 1629,6 775,6 611,4

IH = I1I2  I3 (A) 1232 1629,6 775,6 611,4

Trang 5

IH2 = 5,833 Id®B (A) 732 732 732 732

HÖ sè h·m trong vïng IH <

HÖ sè h·m trong vïng IH 

C¾t nhanh kh«ng quan t©m

§iÓm c¬ së nh¸nh b: B =

S = KHb.IH (A) Khi IH <

S = KHc (IH - B) (A) khi IH

Ngày đăng: 03/07/2014, 16:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w