1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

T59 - Luyện tập ($2)

2 127 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 108,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Củng cố và rèn kĩ năng biến đổi bất đẳng thức bằng việc áp dụng tính chất của bài 2.. Kiểm tra bài cũ: - Khi nhân hai vế của BĐT cho cùng một số dương hoặc cùng một số âm t

Trang 1

Trường THCS Đạ M’Rơng Năm học 2009-2010

I.

Mục tiêu:

- Củng cố và rèn kĩ năng biến đổi bất đẳng thức bằng việc áp dụng tính chất của bài 2

II.

Chuẩn bị:

- GV: SGK

- HS: SGK, chuẩn bị các bài tập về nhà

III.

Tiến trình:

8A2……….

2 Kiểm tra bài cũ:

- Khi nhân hai vế của BĐT cho cùng một số dương hoặc cùng một số âm thì ta được BĐT như thế nào?

- Cho ba HS lên bảng làm bài tập 7 Một HS làm bài tập 9

3 Nội dung bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG

Hoạt động 1:

- Nhân cả 2 vế của BĐT

a < b cho 2ta được BĐT nào?

- Cộng cả hai vế của BĐT

2a < 2b cho (-3) ta được

BĐT nào?

- Hãy so sánh -3 và 5

- Cộng cả hai vế của BĐT

3 5

− < cho 2b ta được BĐT

nào?

- Từ (1) và (2) ta suy ra được

BĐT nào?

- Theo tính chất nào?

Hoạt động 2:

- So sánh -2 và -1,5

- Nhân cả 2 vế của BĐT trên

cho 3 ta được BĐT nào?

- Nhân cả 2 vế của BĐT

2.3 4,5

− < − cho 3 ta được?

- Cộng vào 2 vế của BĐT

2a < 2b

2a 3 2b 3− < −

3 5

− <

2b 3 2b 5− < +

2a – 3 < 2b + 5

- Tính chất bắc cầu

-2 < -1,5 ( )−2 3< −( 1,5 3) = −4,5

( )−2 3.10< −( 4,5 10) ( )−2 30< −45

Bài 8: Cho a < b, chứng tỏ:

a) 2a – 3 < 2b – 3

a b < ⇒ 2a 2b <

2a 3 2b 3

b) 2a – 3 < 2b + 5

Ta có:

3 5 2b 3 2b 5

− < ⇒ − < + (2) Từ (1) và (2) ta suy ra:

2a – 3 < 2b + 5

Bài 10:

a) Ta có:

( ) ( )

2 1,5 2 3 1,5 3 4,5

− < − ⇒ − < − = −

b) Ta có:

2.3 4,5 2 3.10 4,5 10

− < − ⇒ − < − Hay ( )−2 30< −45

2.3 4,5 2 3 4,5 4,5 4,5

− < − ⇒ − + < − +

Giáo án Đại Số 8 GV: Lê Đình phúc

Ngày Soạn: 13/03/2010 Ngày dạy: 16/03/2010

LUYỆN TẬP §2

Tuần: 29

Tiết: 59

Trang 2

Trường THCS Đạ M’Rơng Năm học 2009-2010

2.3 4,5

− < − cho 4,5 ta được?

Hoạt động 3:

- GV ngầm hướng dẫn HS áp

dụng quy tắc cộng và nhân

để biến đối và đưa ra kết

luận về a và b

( )−2 3 4,5+ < −( 4,5 4,5)+ ( )−2 3 4,5 0+ <

- 4 HS lên bảng giải, các

em khác làm vào trong vở, theo dõi và nhận xét bài làm của các bạn trên bảng

Hay ( )−2 3 4,5 0+ <

Bài 13: So sánh a và b nếu:

a) a + 5 < b + 5

Ta có:

a + 5 < b + 5 ⇒ a + 5 + (-5) < b + 5 + (-5) ⇒ a < b

b) − > − 3a 3b

Ta có:

3a 3b

− > − ( 3a) 1 ( 3b) 1

⇒ − − ÷< − − ÷

a b

⇒ <

c) 5a – 6 ≥ 5b – 6

Ta có:

5a – 6 ≥ 5b – 6

5a 6 6 5b 6 6

⇒ − + > − +

5a 5b

⇒ >

5a : 5 b : 5

⇒ >

a b

⇒ >

d) − + ≤ − + 2a 3 2b 3

Ta có:

− + ≤ − +

⇒ − + + − ≤ − + + −

2a 2b

⇒ − ≤ −

2a : 2 2b : 2

a b

⇒ ≥

4 Củng Cố:

- Xen vào lúc làm bài tập.

5 Dặn Dò:

- Về nhà xem lại các bài tập đã giải

- Xem trước bài mới

IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:

………

………

………

Giáo án Đại Số 8 GV: Lê Đình phúc

Ngày đăng: 04/07/2014, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w