1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

van 9 tiết 147-148

3 310 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thực hiện HĐ nhóm 3 bàn, thực hiện vào bảng con.. Thực hiện HĐ nhóm 3 bàn, thực hiện vào bảng con.. Đại diện nêu ý kiến như nội dung ghi.. Đại diện nêu ý kiến như nội dung ghi.. Đại diện

Trang 1

TỔNG KẾT VỀ NGỮ PHÁP

Tuần : 32

Tiết 147 – 148

Ngày soạn : 31 – 3- 2010

Ngày dạy : 5- 4- 2010

Gv : Nguyễn Thị Thúy Hằng

I MỤC TIÊU BÀI HỌC:

-Giúp HS hệ thống hoá lại các kiến thức đã học từ lớp 6 đến lớp 9 về: Từ loại, cụm từ, thành phần câu, các kiểu câu (các tiết học thiết kế theo hướng hệ thống hoá kiến thức thông qua các hiện tượng cụ thể theo kiểu bài thực hành)

II.CHUẨN BỊ:

-HS: Đọc bài, soạn

-GV: SGK, SGV, bảng con

III PHƯƠNG PHÁP : Phân tích -

IV/ TIẾN TRÌNH CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:

1/Ổn định lớp:1 / Kiểm tra nề nếp

2/Kiểm tra bài cũ:5 Kiểm tra phần chuẩn bị của HS

3/ Bài mới :77 /

Hai tiết học này, chúng ta sẽ cùng ôn tập lại các kiến thức về tiếng Việt từ lớp 6 đến lớp 9 về từ loại, cụm từ, thành phần câu, các kiểu câu.

-Gọi HS đọc BT1 (I), xác định

yêu cầu Thực hiện (HĐ nhóm 3

bàn, thực hiện vào bảng con)

-Gọi HS đọc BT2 (I), xác định

yêu cầu Thực hiện (HĐ nhóm 3

bàn, thực hiện vào bảng con)

-HS đọc, chia nhóm thảo luận

Đại diện nêu ý kiến (như nội dung ghi)

-HS đọc, chia nhóm thảo luận

Đại diện nêu ý kiến (như nội dung ghi)

A.Từ loại:

I.Danh từ, động từ, tính từ: 1.Xếp các từ theo cột:

-Danh từ: lần, lăng, làng

-Đông từ: đọc, nghĩ ngợi, phục dịch, đập

-Tính từ: hay, đột ngột, phải, sung sướng

2.Điền từ, xác định từ loại:

(c) hay, (b) đọc, (a) lần, (b) nghĩ ngợi, (a) cái lăng, (b) phục dịch, (a) làng; (b) đập, (c) đột ngột, (a) ông giáo, (c) phải, (c) sung sướng -Từ nào đứng sau (a) được sẽ là danh từ (hoặc đại từ)

-Từ nào đứng sau (b) được sẽ là động từ

-Từ nào đứng sau (c) được sẽ là tính từ

3.Xác định vị trí của danh từ,

Trang 2

-Gọi HS đọc BT3 (I), xác định

yêu cầu Thực hiện

-Gọi HS đọc BT4 (I), về nhà thực

hiện

-Gọi HS đọc BT5 (I), xác định

yêu cầu Thực hiện từng phần

HẾT TIẾT 147

* Chuyển ý: Chúng ta sẽ tiếp tục

ôn tập về một số từ loại khác.

-Gọi HS đọc BT1 (II), xác định

yêu cầu Thực hiện (HĐ nhóm 3

bàn, thực hiện vào bảng con)

-Gọi HS đọc BT2(II), xác định

yêu cầu Thực hiện

* Chuyển ý: Chúng ta sẽ thực

hiện luyện tập tiếp phần các cụm

từ.

-Gọi HS đọc BT1 (B), xác định

yêu cầu Thực hiện (HĐ nhóm 3

bàn, thực hiện vào bảng con)

-HS đọc Trả lời (như nôïi dung ghi)

-HS đọc

-HS đọc Trả lời (như nôïi dung ghi)

-HS đọc, chia nhóm thảo luận

Đại diện nêu ý kiến (như nội dung ghi)

-HS đọc Trả lời (như nôïi dung ghi)

-HS đọc, chia nhóm thảo luận

Đại diện nêu ý kiến (như nội dung ghi)

động từ, tính từ:

-Danh từ có thể đứng sau những,

các, một.

-Động từ có thể đứng sau hãy,

đã, vừa.

-Tính từ có thể đứng sau rất, hơi,

quá.

5.Hiện tượng chuyển loại củ từ: a.tròn (tính từ) → động từ

b.lí tưởng (danh từ) → tính từ

c.băn khoăn (tính từ) → danh từ

II.Các loại từ khác:

1.Phân loại từ: (yêu cầu HS điền

vào bảng) -Số từ: ba, năm

-Đại từ: tôi, bao nhiêu, bao giờ, bấy giờ

-Lượng từ: những

-Chỉ từ: ấy, đâu

-Phó từ: đã, mới, đã, đang

-Quan hệ từ: ở, của, nhưng, như -Trự từ: chỉ, cả, ngay, chỉ

-Tình thái từ: hả

Thán từ: Trời ơi

2.Từ chuyên dùng ở cuối câu để

tạo câu nghi vấn:

à, ư, hử, hở, hả, … Chúng thuộc loại tình thái từ

B.Cụm từ:

1.Tìm danh từ trung tâm và dấu

hiệu nhận biết:

a.ảnh hưởng, nhân cách, lối sống

(TT) Các dấu hiệu là những lượng từ đứng trước: những, một, một

b.ngày (TT) Dấu hiệu: những c.Tiếng (TT) Dấu hiệu là có

thêm những vào trước.

2.Tìm động từ trung tâm và dấu

Trang 3

-Gọi HS đọc BT2 (B), xác định

yêu cầu Thực hiện (HĐ nhóm 3

bàn, thực hiện vào bảng con)

-Gọi HS đọc BT3 (B), xác định

yêu cầu Thực hiện (HĐ nhóm 2

bàn, thực hiện vào bảng con)

-HS đọc, chia nhóm thảo luận

Đại diện nêu ý kiến (như nội dung ghi)

-HS đọc, chia nhóm thảo luận

Đại diện nêu ý kiến (như nội dung ghi)

hiệu nhận biết:

a.đến, chạy, ôm (TT) Dấu hiệu:

đã, sẽ, sẽ

b.lên (TT) Dấu hiệu: vừa.

3.Tìm phần trung tâm và các yếu

tố phụ đi kèm:

a.Việt Nam, bình dị, Việt Nam,

phương Đông, mới, hiện đại (TT) Dấu hiệu: rất Ở đây các từ: Việt Nam, phương Đông được dùng làm tính từ

b.êm ả (TT) Dấu hiệu là có thể

thêm rất vào phía trước.

c.phức tạp, phong phú, sâu sắc

(TT) Dấu hiệu là có thêm rất

vào phía trước

4 Củng cố :5

Nhắc lại các từ loại đã học ? cho ví dụ ?

5 Dặn dị :2

Xem lại các bài tập Chuẩn bị “luyện tập viết biên bản” (đọc bài trước)

Ngày đăng: 04/07/2014, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w