Làm đục dung dịch nớc vôi trong.. Làm đổi màu giấy quì tím ẩm thành đỏ.. Tan trong nớc tạo thành dung dịch axit.. 4 Khí lu huỳnh đioxit đợc tạo thành từ cặp chất nào sau đây?. 6 điểm Câu
Trang 1Trờng thcs Bài kiểm tra: số 1
dơng phúc t môn hoá 9 - đề: Chẵn
A.phần trắc nghiệm (4 điểm)
Câu1: Hãy la chọn một phơng án A, B, C hoặc D đứng trớc câu trả lời đúng :
1 Đơn chất nào sau đây tác dụng với H 2 SO 4 loãng sinh ra chất khí ?
A C B Fe C Cu D Ag
2 Chất khí nào đợc sinh ra ở (1) ?
A CO2 B SO2 C O2 D H2
3 Thí nghiệm nào sau đây có thể khẳnh định chất khí đợc sinh ra ở (a) ?
A Làm đục dung dịch nớc vôi trong
B Cháy trong không khí với tiếng nổ nhỏ
C Làm đổi màu giấy quì tím ẩm thành đỏ
D Tan trong nớc tạo thành dung dịch axit
4 Khí lu huỳnh đioxit đợc tạo thành từ cặp chất nào sau đây ?
A K2SO3 và H2SO4 B Na2SO3 và NaOH
C Na2SO3 và NaCl D K2SO4 và HCl
Câu2: Cho những chất : CuO, Zn, Al 2 O 3 , Cu, FeO, Na 2 O, MgO Dãy chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H 2 SO 4 loãng ?
A CuO, Cu, Al2O3, FeO, Na2O, MgO
B CuO, Ag, Al2O3, Na2O, FeO, MgO
C CuO, Al2O3, FeO, Na2O, MgO
D CuO, Ag, Cu, FeO, Na2O
Câu3 : Hoàn thành các PTPƯ sau :
1 H2SO4 + Ba(NO3)2 → …… + ………
2 HCl + CaCO3 → …… + …… + ……
3 …… + H2SO4 → …… + SO2 + ……
4 SO3 + ………… → Na2SO4 + ………
Câu4 : Để hoà tan 8g một oxit kim loại hóa trị II cần dùng 200ml dung dịch HCl
1M.Công thức của oxit kim loại đó là:
A CuO B CaO C MgO D FeO
b Phần tự luận (6 điểm)
Câu 5 : a)Hãy nêu phơng pháp điều chế axit sunfuric từ quặng pirit sắt Viết phơng
trình hoá học
b)Bằng phơng pháp hoá học hãy nhận biết các lọ đựng các dung dịch mất nhãn: KOH, H2O, K2CO3, K2SO4
Câu6: Hoà tan hoàn toàn 12,1g hỗn hợp bột CuO và ZnO cần 100 ml dung dịch
HCl 3M Tính thành phần % về khối lợng của mỗi chất có trong hỗn hợp
Câu 7 : Trung hoà 20 ml dung dịch HCl 1M bằng dung dịch Ba(OH)2 20%
1) Hãy tính khối lợng dung dịch Ba(OH)2 20% phải dùng
2) Thay dung dịch Ba(OH)2 bằng dung dịch KOH 5.6% có khối lợng riêng là 1.045g/ml Thể tích dung dịch KOH cần dùng để trung hoà lợng HCl