Câu 12 : Tam giác ABC đồng dạng với tam giác EFG.. Đường thẳng CP cắt đường thẳng BD và đường thẳng AB lần lượt tại M và Q.. b/ Chứng minh tam giác MPD đồng dạng với tam giác MCB... Câu
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (Năm học 2006 - 2007-Thăng Bình)
MÔN: TOÁN LỚP 8 (Thời gian làm bài 90
phút)
A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:(3,0 điểm).
Học sinh làm bài bằng cách chọn một kết quả đúng nhất trong
bốn đáp án a/ (hoặc b/, c/, d/) của mỗi câu dẫn rồi ghi kết quả
vừa chọn vào giấy thi.
Câu1: Phương trình nào dưới đây không phải là phương trình bậc
nhất một ẩn (ẩn x):
a/ 5x + 1 = 0 b/ 2x - 3 = 0 c/ 5 - 3x = 0 d/
x
2
+ 4 = 0
Câu 2: Phương trình x2- 1 + x-32 - x4- 3 = 1 có nghiệm là :
a/
7
17
7
11
-
Câu 3: Phương trình ( x + 2)( 2x - 1) = 0 có tập nghiệm là:
a/ S = {-2 ; -12 } b/ S = {2 ; 12 } c/ S = {-2 ; 21 } d/ S = {2 ;
-2
1 }
Câu 4: Điều kiện xác định của phương trình
1
1
-x +
1
1
2
+
x = 0 là : a/ x ¹ 1 b/ x ¹ -1 c/ x ¹ 1 và x ¹ -1 d/ Cả ba câu đều đúng
Câu 5: Nghiệm của bất phương trình - 3,6x ³ 10,8 là :
a/ x ³ - 3 b/ x ³ 3 c/ x £ 3 d/ x £ - 3
Câu 6: Hãy cho biết - 3 là nghiệm của bất phương trình nào dưới
đây?
a/ 2x + 2 < - 5 b/ 5 - 2x < 1 c/ x2 - 3 > - 1 d/ ½x ½> 3
Câu 7 : Cho ba số a, b, c với c > 0, nếu a £ b thì :
a/ ac < bc b/ ac £ bc c/ ac > bc d/
ac ³ bc
Câu 8: Cho hai đoạn thẳng AB và CD Biết CD AB = 32 , AB = 6cm Độ dài CD là:
a/ 4 cm b/ 9 cm c/ 8 cm d/ 18
cm
Câu 9:Tam giác ABC đồng dạng với tam giác A'B'C'theo tỉ số
đồng dạng k =
3
2 ,
AH và A'H' là hai đường cao tương ứng của hai tam giác đó Tỉ số A'H'
AH
là:
a/
3
2
9
4
2
3
4 9
Trang 2Câu 10: Tam giác ABC có AD là phân giác trong Biết BD = 2cm , CD
= 3cm ,
AB = 4cm Độ dài đoạn AC là:
a/ 5 cm b/ 38 cm c/ 6 cm d/ Cả ba câu đều sai
Câu 11: Hình hộp chữ nhật có chiều cao 3 cm , chiều rộng 4 cm,
thể tích 72 cm3 Chiều dài của hình hộp chữ nhật là: a/ 6 cm b/ 12 cm c/ 5 cm d/ 24 cm
Câu 12 : Tam giác ABC đồng dạng với tam giác EFG Biết AB = 3
cm , EF = 5 cm, AC = 4 cm Độ dài đoạn EG là : a/
5
12 cm; b/ 2,5 cm; c/ 203 cm; d/ 203 cm
B/PHẦN TỰ LUẬN: ( 7 điểm).
Bài 1:(1 điểm) Giải phương trình sau: 1 -
6
5
2 -x
= 4
3 - x
Bài 2 :(2 điểm).
a/ Giải bất phương trình rồi biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
5 + 3x ( x + 5) < ( 3x - 2)( x + 3)
b/ Tìm giá trị của x sao cho giá trị của biểu thức x( 1 + 5x) không nhỏ hơn giá trị của biểu thức: 5( 1 + x)2
Bài 3: ( 1,5 điểm).
Năm nay tuổi của Bình gấp đôi tuổi của An Biết tổng số tuổi năm nay của Bình và An là 18
Hỏi năm nay Bình bao nhiêu tuổi? An bao nhiêu tuổi?
Bài 4: (2,5 điểm).
Cho tam giác ABC Gọi O là trung điểm của AC Trên tia đối của tia OB lấy điểm D sao cho OD = OB Nối AD, trên đoạn AD lấy
điểm P ( P khác A và D) Đường thẳng CP cắt đường thẳng BD và đường thẳng AB lần lượt tại M và Q
a/ Chứng minh
BA
BQ
=
CP
CQ
b/ Chứng minh tam giác MPD đồng dạng với tam giác MCB
c/ Chứng minh MC2 = MP.MQ
Trang 3
-ĐỀ 2:
A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:(3,0 điểm).
Câu 1: Bất phương trình nào dưới đây không phải là bất phương
trình bậc nhất một ẩn ( ẩn x):
a/ x - 5 > 0 b/ 3x + 7 £ 0 c/
4
x
- 2 ³ 0 d/ x2 + 3 < 0
Câu 2: x = - 12 là nghiệm của phương trình :
a/ 2( x - 12 ) = 0 b/ 2x - 1 = 0 c/ 6x + 3 = 0 d/ 6x - 3 = 0
Câu 3: Tập nghiệm của phương trình ( 3x - 1)(5 - 2x) = 0 là:
a/ S = {31; -25 } b/ S = {31; 25 } c/ S = {-13; 25 } d/
S =
{-3
1
; -2
5 }
Câu 4: Điều kiện xác định của phương trình 1x - 12
-x = 5 là : a/ x ¹ 0 b/ x ¹ 2 c/ x ¹ 0 và x ¹ 2 d/ Cả
ba câu trên đều sai
Câu 5: Nếu 215 - 4a ³ - 4b + 215 thì: a/ a ³ b ; b/ a > b ; c/ a <
b; d/ a £ b
Câu 6: Nghiệm của bất phương trình 4x + 3 < 2x + 1 là :
a/ x < - 1 b/ x > - 1 c/ x < 1 d/ x > 1
Câu 7 : Cho ba số a, b, c và a ³ b Nếu ac £ bc thì : a/ c > 0; b/ c
³ 0 ; c/ c = 0; d/ c < 0
Câu 8: Cho DABC.Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho AM = 32AB Trên cạnh AC lấy điểm N sao cho
AC
AN
= 3
2 Tỉ số
BC
MN
là : a/
3
1 b/ 23 c/ 32 d/ 21
Câu 9: Cho tam giác ABC vuông tại A và đường cao AH thì:
a/ Tam giác ABC đồng dạng với tam giác HBA
b/Tam giác ABC đồng dạng với tam giác HAC
c/Tam giác HBA đồng dạng với tam giác HBC
d/ Cả ba câu trên đều đúng.
Trang 4Câu 10 : Tam giác ABC,có tia phân giác trong CM Biết AM = 2 cm , BM
= 4 cm Tỉ số BC AC là : a / 42 b/ 21 c/ Cả a và b đều đúng d/ Cả ba câu a , b , c đều sai
Câu 11: Hình lập phương có cạnh là 5m Thể tích của hình lập
phương đó làì:
a/ 50 m3 b/ 125 m3 c/ 25 m3 d/ 100m3
Câu 12 : Tam giác ABC đồng dạng với tam giác MNH theo tỉ số k = 14
Biết diện tích tam giác ABC bằng 20 m2 Diện tích tam giác MNH là :
a/ 5 m2 b/ 40 m2 c/ 80 m2 d/
320 m2
B/PHẦN TỰ LUẬN: ( 7 điểm).
Bài 1:(1,5 điểm) Giải các phương trình sau:
a/ 3x - 4 = 2(x + 3) - 3 b/
1
2
2
7 +
x
Bài 2 :(1,5 điểm).
Giải bất phương trình rồi biểu diễn tập nghiệm trên trục số: 3
1
3 -x
£ 2-4x
Bài 3: ( 1,5 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:
Một người đi xe đạp từ địa điểm A đến địa điểm B với vận tốc 12 km/h
Khi từ B trở về A, người ấy đi với vận tốc 16 km/h Vì thế thời gian về ít hơn thời gian đi 1 giờ Tính quãng đường AB?
Bài 4: (2,5 điểm).
Cho DABC,có đường cao AH và trung tuyến AM Kẻ ME và MF lần
lượt vuông góc với AB và AC
a/ Chứng minh hai tam giác AHB và MEB đồng dạng
b/ Chứng minh AC.MF = MC.AH.
c/ Chứng minh BC.AH = AB.ME + AC.MF.
-HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 8(ĐỀ 1)
KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2006-2007
A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3 điểm) Mỗi câu trả lời đúng 0,25
điểm
1.d 2.a 3.c 4.a 5.d 6.c 7.b 8.b 9.c 10.c 11.a 12.c
B/ PHẦN TỰ LUẬN: ( 7 điểm).
Trang 5Bài 1:(1đ) 1 -
6
5
2 -x
= 4
3 - x
Û 12 - 2(2x - 5) = 3( 3 - x) : 0,25đ
Û 12 - 4x + 10 = 9 - 3x : 0,25đ
Û x = 13 : 0,25đ
S = {13 } : 0,25đ
Bài 2: (2đ).
a/ 5 + 3x ( x + 5) < ( 3x - 2)( x + 3) Û 5 + 3x2 + 15x < 3x2 + 9x - 2x - 6 :0,25đ
Û x <
8
11
- : 0,25đ
Vậy S = {x/ x <
8
11
- } : 0,25đ
Biếu diễn đúng trên trục số :0,25đ
b/ x(1 + 5x) ³ 5 (1 + x)2 : 0,25đ
Û x + 5x2 ³ 5 + 10x + x2 : 0,25đ
Û x £
9
5
- : 0,25đ
Kết luận đúng về giá trị của x : 0,25đ
Bài 3(1,5đ) Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn đúng
: 0,25 đ
Biểu diễn được số liệu chưa biết qua ẩn : 0,25đ
Viết phương trình đúng : 0,25đ
Giải phương trình và kết luận đúng nghiệm : 0,25đ
Trả lời đúng : 0,5đ
Bài 4(2,5đ) + Vẽ hình đúng
: 0,5đ
a/ Chứng minh đúng : 0,5đ
b/ Chứng minh đúng : 0,5đ
c/ Chứng minh đúng : 1,0đ
Trang 6Lưu ý: Học sinh giải theo cách khác , nếu đúng vẫn cho
điểm tối đa theo từng phần
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP
8(ĐỀ 2)
KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2006-2007
A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3 điểm) Mỗi câu trả lời đúng 0,25
điểm
1.d 2.c 3.b 4.c 5.d 6.a 7.d 8.c 9.d 10.c 11.b 12.d
B/ PHẦN TỰ LUẬN: ( 7 điểm).
Bài 1:(1,5đ)
a/ 3x - 4 = 2( x + 3) - 3 Û 3x - 4 = 2x + 6 - 3 : 0,25đ
Û x = 7 : 0,25đ
S = {7 } : 0,25đ
b/ ĐKXĐ x ¹ 1; x ¹ - 2 : 0,25đ
Qui đồng và khử mẫu đúng : 2(x + 2) = 7( x - 1) : 0,25đ
Giải đúng phương trình và kết luận đúng tập nghiệm
S = {
5
11
} : 0,25đ
Bài 2: (1,5đ) 3 -x3 1 £ 24- x Û 4(3x - 1) £ 3( 2 - x) : 0,25đ
Û12x - 4 £ 6 -3x : 0,25đ
Û 15x £ 10 : 0,25đ
Û x £
3
2 : 0,25đ
S = {x / x £
3
2 } : 0,25đ
Biếu diễn đúng trên trục số : 0,25đ
Bài 3(1,5đ) Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn đúng
: 0,25 đ
Biểu diễn được số liệu chưa biết qua ẩn : 0,50đ
Viết phương trình đúng : 0,25đ
Giải phương trình và kết luận đúng nghiệm : 0,25đ
Trang 7Trả lời đúng : 0,25đ
Bài 4(2,5đ) + Vẽ hình đúng
: 0,5đ
a/ Chứng minh đúng : 0,5đ
b/ Chứng minh đúng : 0,5đ
c/ Chứng minh đúng : 1,0đ
Lưu ý: Học sinh giải theo cách khác , nếu đúng vẫn cho điểm
tối đa theo từng phần
Họ và tên học
sinh:
Lớp: 8/
BÀI KIỂM TRA XÉT LÊN LỚP Năm học:2006-07
Môn:Toán Lớp : 8 Thời gian làm bài:
90 phút
A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: 8 câu x 0,5 = 4 điểm
Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn số ?
a/ 3x 2 + 5 = 0; b/
x
2 + 4 = 0; c/
2
x
- 3 = 0; d/ 0.x + 7 = 0
Câu 2: Phương trình ( x + 2)( x - 3) = 0 có tập nghiệm là:
a/ S = {-2 ; -3 } b/ S = {2 ; 3} c/ S = {2 ; - 3 } d/ S = {-2 ; 3}
Câu 3: Điều kiện xác định của phương trình
1
1
-x +
3
1 = 0 là : a/ x ¹ 1 b/ x ¹ -1 c/ x ¹ 1 và x ¹ 3 d/ Cả ba câu đều đúng.
Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình 4x + 3 < 2x + 1 là :
a/ x < - 1 b/ x > - 1 c/ x < 1 d/ x > 1.
Câu 5: x = -
2
1 là nghiệm của phương trình nào sau đây :
a/ 2( x -
2
1 ) = 0 b/ 2x + 1 = 0 c/ 2x - 1 = 0 d/ 6x
- 3 = 0
Câu 6: Cho hai đoạn thẳng AB và CD Biết
CD
AB
= 3
2 và CD = 6cm Độ dài AB là:
a/ 4 cm b/ 9 cm c/ 8 cm d/ 18 cm
Câu 7: Tam giác ABC đồng dạng với tam giác A' B ' C ' theo tỉ số đồng dạng k =3,
AH và A' H ' là hai đường cao tương ứng của hai tam giác đó Tỉ số ' '
H A
AH
là: a/ 9 b/ 3 c/ 6 d/ Một kết quả khác.
Trang 8Câu 8: Cho tam giác ABC vuông tại A và đường cao AH thì:
a/ Tam giác ABC đồng dạng với tam giác HBA
b/ Tam giác ABC đồng dạng với tam giác HAC
c/ Tam giác HBA đồng dạng với tam giác HAC
d/ Cả ba câu a, b, c đều đúng.
B/ BÀI TẬP(6điểm):
Bài 1(3đ): Giải các phương trình và bất phương trình sau:
a/ 4 + 3x = 19 - 2x b/
1
2 +
x =
2
3
-x c/ 4x - 3 > 3x + 7
Bài 2(3đ): Cho tam giác ABC Gọi O là trung điểm của AC Trên tia đối của tia
OB lấy điểm D sao cho OD = OB Nối AD, trên đoạn AD lấy điểm P ( P khác A và D) Đường thẳng CP cắt đường thẳng BD và đường thẳng AB lần lượt tại M và Q.
a/ Tứ giác ABCD là hình gì ? Vì sao ?
b/ Chứng minh QB QA = QC QP c/ Chứng minh MC.MD = MB.MP
BÀI LÀM:
Họ và tên học
sinh:
Lớp: 8/
BÀI KIỂM TRA XÉT LÊN LỚP Năm học:2006-07
Môn:Toán Lớp : 8 Thời gian làm bài:
90 phút
A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: 8 câu x 0,5 = 4 điểm
Câu 1: Điều kiện xác định của phương trình
1
1
-x +
3
1 = 0 là : a/ x ¹ 1 b/ x ¹ -1 c/ x ¹ 1 và x ¹ 3 d/ Cả ba câu đều đúng.
Câu 2: x = -
2
1 là nghiệm của phương trình nào sau đây :
a/ 2( x -
2
1 ) = 0 b/ 2x + 1 = 0 c/ 2x - 1 = 0 d/ 6x - 3 = 0
Câu 3: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn số ?
a/ 3x 2 + 5 = 0; b/
x
2 + 4 = 0; c/
2
x
- 3 = 0; d/ 0.x + 7 = 0
Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình 4x - 3 > 2x + 1 là :
a/ x < - 1 b/ x > - 1 c/ x < 2 d/ x > 2.
Câu 5: Phương trình ( x + 2)( x - 3) = 0 có tập nghiệm là:
a/ S = {-2 ; -3 } b/ S = {2 ; 3} c/ S = {2 ; - 3 } d/ S = {-2 ; 3}
Câu 6: Tam giác ABC đồng dạng với tam giác A' B ' C ' theo tỉ số đồng dạng k =3,
AH và A' H ' là hai đường cao tương ứng của hai tam giác đó Tỉ số ' '
H A
AH
là: a/ 6 b/ 9 c/ 3 d/ Một kết quả khác.
Câu 7: Cho hai đoạn thẳng AB và CD Biết
CD
AB
= 3
2 và CD = 9 cm Độ dài AB là:
a/ 4 cm b/ 9 cm c/ 6 cm d/ 18 cm
Trang 9Câu 8: Cho tam giác ABC vuông tại A và đường cao AH thì:
a/ Tam giác HBA đồng dạng với tam giác HAC
b/ Tam giác ABC đồng dạng với tam giác HAC
c/ Tam giác ABC đồng dạng với tam giác HBA.
d/ Cả ba câu a, b, c đều đúng.
B/ BÀI TẬP (6điểm):
Bài 1(3đ): Giải các phương trình và bất phương trình sau:
a/ x + 1 = 21 - 4x b/
2
3
-x =
1
2 +
x c/ 4x + 3 < 3x + 7
Bài 2(3đ): Cho tam giác ABC Gọi O là trung điểm của AC Trên tia đối của tia
OB lấy điểm D sao cho OD = OB Nối AD, trên đoạn AD lấy điểm P ( P khác A và
D) Đường thẳng CP cắt đường thẳng BD và đường thẳng AB lần lượt tại M
và Q.
a/ Chứng minh tứ giác ABCD là hình bình hành
b/ Chứng minh QB QA = QC QP c/ Chứng minh MC.MD =
MB.MP
BÀI LÀM:
ĐÁP ÁN: Bài kiểm tra xét lên lớp năm học 2006-2007 môn toán lớp 8 n
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: 4điểm ,mỗi câu 0,5điểm
II/ PHẦN TỰ LUẬN: 6 điểm
Câu 1: 3điểm , mỗi câu a,b,c 1điểm Câu b nếu thiếu ĐKXĐ trừ 0,25điểm
Câu 2: 3điểm trong đó :
Vẽ hình đúng: 0,5 điểm ; câu a: 1điểm ; câu b: 1điểm ; câu c: 0,5điểm
HẾT
Bình Trị , ngày
01/08/2007
Người soạn
Trương Tấn Bảy