Chọn đáp án đúng trong ngoặc: 2đ 1.. Tìm từ không cùng nhóm với ba từ còn lại: Hello / Good morning / Thank you / Good afternoon III.. Chia động từ trong ngoặc ở hình thức đúng: 2đ 1.. S
Trang 1ĐỀ KSCL ĐẦU NĂM MÔN TIẾNG ANH 6 - Năm học: 2009-2010
Thời gian: 45’
I Viết các từ sau đây sang Tiếng Anh: (2đ)
1 Chào buổi chiều: _ 6 xin chào: _
2 đứng lên: _ 7 giáo viên: _
3 cặp đi học: _ 8 số 12: _
4 ngôi nhà: _ 9 chúc ngủ ngon: _
5 thước kẻ: _ 10 mở sách ra: _
II Chọn đáp án đúng trong ngoặc: (2đ)
1 Hi What is _ name? – My name’s Hoa (I / you / my / your)
2 How old are you? - _ (I’m fine / I’m a student / I’m thirteen / Yes, I am eleven.)
3 _ do you live? (How / Where / What / Who)
4 I live _ Ho Chi Minh City (at / in / on / to )
5 This is _ ruler (a / an / I / you)
6 What’s this? It’s _ eraser (a / an / this / that)
7 My / books (This is my books / That are my books./ These are my books / This are my books.)
8 Tìm từ không cùng nhóm với ba từ còn lại: (Hello / Good morning / Thank you / Good afternoon)
III Chia động từ trong ngoặc ở hình thức đúng: (2đ)
1 They (be) Lan and Hoa 5 She (not be) my teacher
2 Thanh (live) in Vietnam 6 Where he (live) ?
3 Miss Lien (be) a teacher 7 These (be) pencils
4 I (be) Hoa 8 We (be) classmates
IV Nối câu ở cột A với câu ở cột B: (1đ)
1 + _ 2 + _ 3 + _ 4 + _
V Trả lời câu hỏi bản thân: (1đ)
1 What’s your name?
2 How do you spell your name?
3 Is your mother a teacher?
4 Are you a student? _
VI Đọc đoạn văn sau: (1đ)
Mai is twelve She’s a good student of Ngo Quyen School She lives on Nguyen Thi Minh Khai
Street She has a younger brother His name’s Hung He is nine years old He goes to Vo Thi Sau Primary School He is very smart and intelligent
1 Điền đúng (Đ) hay sai (S): (1đ)
c Her brother’s name is Hung _
d He goes to Vo Thi Sau Primary School _
2 Trả lời câu hỏi: (1đ)
a How old is Mai?
b Which school does she goes to?
1 Hi, Mary
2 How are you?
3 Good morning, class
4 How old are you?
a Good morning, Miss Hoa
b I’m eleven years old
c We’re fine, thank you
d Hello, Peter
Name:
Class: 6G _
Trang 2KEYS – ENGLISH 6
I (2đ)
1 Good afternoon 6 Hi/Hello
II (2đ)
1 your
2 I’m thirteen
3 Where
4 in
5 a
6 an
7 These are my books
8 Thank you
III (2đ)
IV (1đ)
V Trả lời câu hỏi bản thân: (1đ) (Học sinh tự trả lời)
VI.
1 Điền đúng (Đ) hay sai (S): (1đ)
a F
b T
c T
d T
2 Trả lời câu hỏi: (1đ)
a She is twelve (years old)
b She goes to Ngo Quyen school