1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài 26+27 co ban

7 229 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu : Sau khi học xong bài này hs: 2.Kiến thức:  Trình bày được các hình thức sinh sản của vi sinh vật nhân thực..  Các hình thức sinh sản của vi sinh vật nhân thực  Ảnh hưởn

Trang 1

Người soạn

Người hướng dẫn

Ngày soạn

Ngày dạy

: Lê Văn Đông : Cô Trần Thị Hảo : 17/03/2010

: 19/03/2010

Tuần Tiết Lớp Môn

: 28 : 5 : 10/11 : Sinh học (cb)

(Tiết 27)

tố ảnh hưởng đến sinh trưởng của vi sinh vật

I Mục tiêu :

Sau khi học xong bài này hs:

2.Kiến thức:

 Trình bày được các hình thức sinh sản của vi sinh vật nhân thực

 Hiểu rõ và trình bày được nhân tố sinh trưởng, cho ví dụ

 Trình bày được cơ chế tác dụng và ứng dụng của một số chất ức chế sinh trưởng ở VSV

Trình bày được ảnh hưởng của các yếu tố lí học lên đời sống của VSV 2.Kĩ năng:

 Biết vận dụng kiến thức đã học vào cuộc sống nhằm bảo quản các loại thức

ăn hoặc một số vật dụng trong gia đình

Biết vận dụng kiến thức đã học vào giải thích một số ứng dụng trong cuộc

sống

3.Thái độ:

 Có thái độ đúng đắn trong việc nhận biết tầm quan trọng của các VSV

 Bảo quản thức ăn cũng như bảo vệ sức khỏe cho bản thân và gia đình

Các hình thức sinh sản của vi sinh vật nhân thực

 Ảnh hưởng của các chất hóa học và các chất vật lí đến sinh trưởng

của vi sinh vật.

III Phương pháp dạy học:

 Vấn đáp tìm tòi bộ phận

 Thuyết minh, giảng giải

 Trực quan tìm tòi

 Dùng máy chiếu

IV Phương tiện dạy học

 Bảng các chất ức chế sinh trưởng

 Tranh vẽ hình sgk

 Máy chiếu

V Hoạt động dạy học

1 Ổn định tổ chức lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

Trang 2

- Sinh trưởng của vi sinh vật là gì? Nêu đặc điểm môi trường và quần thể vi sinh

vật trong nuôi cấy không liên tục?

3 Dạy bài mới

Đặt vấn đề: VSV tồn tại và phát triển luôn chịu ảnh hưởng của các yếu tố lý,

hoá trong môi trường Để biết được các yếu tố đó ảnh hưởng như thế nào đến sinh trưởng của VSV ta sẽ tìm hiểu qua bài hôm nay.

Hoạt động 1 SINH SẢN CỦA VI SINH VẬT NHÂN THỰC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

- Gv chiếu slide 4, 5:

Bào tử trần Bào tử kín

Nảy chồi Phân đôi

I Sinh sản của vi sinh vật nhân thực Quan s t

tranh hìnhsau

+ Quan sát tranh hình sau

+ VSV nhân thực có

những hình thức sinh sản

nào ?

- Gv chiếu slide 6:

Thảo luận nhóm

+ Sự sinh sản bằng bào

tử ở VSV nhân thực có

những kiểu nào và đặc

điểm mỗi kiểu? Cho ví

dụ

+ Sinh sản bằng cách

phân đôi, nảy chồi ở VSV

nhân thực diễn ra như thế

nào?

Gv chiếu slide 8, 9:

- Sinh sản bằng bào tử vô

tính

- Sinh sản bằng bào tử

hữu tính

- Gv chiếu slide 11:

- Hs thảo luận trả lời:

+ Bằng bào tử + Bằng nảy chồi và phân đôi

- Hs thảo luận nhóm trả lời

- Hs thu thập kiến thức

Cơ thể mới được hình thành từ các bào tử trần

do cơ thể mẹ sinh ra

- Hợp tử được hình thành

do sự kết hợp 2 tế bào

- Hs trả lời;

Các thành phần tế bào phân chia và màng tế bào

I Sinh sản của vi snh vật nhân thực :

1 Sinh sản bằng bào tử

a Sinh sản vô tính ( bào

tử kín, bào tử trần) + Bào tử kín : Trong hợp

tử giảm phân tạo thành + Bào tử trần : Tạo thành chuỗi bào tử trên đỉnh các sợi nấm

b Sinh sản hữu tính ( bào

tử kín) Hợp tử được hình thành

do sự kết hợp 2 tế bào

Trang 3

www.themegallery.com Company Logo

Bài 26 sinh sản của vi sinh vật

I Sinh sản của vi sinh vật nhân thực.

1 Sinh sản bằng bào tử.

2 Sinh sản nảy chồi và phân đôi.

Nảy chồi.

Một phần nhỏ của cơ thể

mẹ lớn nhanh hơn những

vùng lân cận để trở thành

một cơ thể mới.

VD: Nấm men, …

Nảy chồi

Sinh sản bằng cách nảy chồi ở VSV nhân thực

diễn ra như thế nào?

Sinh sản bằng cách phân

đôi ở VSV nhân thực diễn

ra như thế nào?

- Gv chiếu slide 12:

Bài 26 sinh sản của vi sinh vật

I Sinh sản của vi sinh vật nhân thực.

1 Sinh sản bằng bào tử.

2 Sinh sản nảy chồi và phân đôi.

Phân đôi.

Các thành phần tế bào

phân chia và màng tế bào

hình thành vách ngăn

hoặc thắt lại ở giữa.

VD: Nấm men rượu rum,

Phân đôi

Sinh sản bằng cách phân đôi ở VSV nhân

thực diễn ra như thế nào?

Sinh sản bằng cách phân

đôi ở VSV nhân thực diễn

ra như thế nào?

hình thành vách ngăn hoặc thắt lại ở giữa

VD: Nấm men rượu rum

2.Sinh sản bằng cách nảy chồi và phân đôi

- Nảy chồi :Một phần nhỏ

của cơ thể mẹ lớn nhanh hơn những vùng lân cận

để trở thành một cơ thể mới

Vd: nấm men rượu

- Phân đôi :Các thành phần tế bào phân chia và màng tế bào hình thành vách ngăn hoặc thắt lại ở giữa

Vd : tảo lục tảo mát, trùng giày

Hoạt động 2 II CHẤT HOÁ HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

- Gv chiếu slide 17 :

Bài 27 Các yếu tố ảnh hưởng đến sinh trưởng

của vi sinh vật

II Chất hóa học.

1 Chất dinh dưỡng.

Thảo luận

Chất dinh dưỡng là gì?

Có mấy loại chất dinh dưỡng?

Chất dinh dưỡng là gì?

Có mấy loại chất dinh dưỡng?

Chất dinh dưỡng ảnh hưởng như

thế nàođến sinh trưởng của VSV?

Chất dinh dưỡng ảnh hưởng như

thế nàođến sinh trưởng của VSV?

+ Chất dinh dưỡng là gì? - Hs thảo luận nhóm trả

II CHẤT HÓA HỌC:

1.Chất dinh dưỡng: -Là các chất hữu cơ: cacbonhiđrat, prôtêin, lipit…

- Nhân tố sinh trưởng là chất hữu cơ quan trọng

Trang 4

Có mấy loại chất dinh

dưỡng?

+ Chất dinh dưỡng ảnh

hưởng như thế nàođến

sinh trưởng của VSV?

- Gv chiếu slide 18 :

Củng cố

- Gv chiếu slide 19 :

Nhân tố sinh trưởng là gì?

Dựa vào nhân tố sinh

trưởng người ta chia VSV

thành mấy loại?

- Gv củng cố :

Có 2 loại VSV:

- VSV khuyết dưỡng:

không tự tổng hợp được

nhân tố sinh trưởng

- VSV nguyên dưỡng: có

khả năng tổng hợp được

nhân tố sinh trưởng

- Gv chiếu slide 21 :

Chất ức chế là gì?

Nghiên cứu sách giáo khoa, bảng các chất

ức chế sinh trưởng và trả lời câu hỏi.

Bài 27 Các yếu tố ảnh hưởng đến sinh trưởng

của vi sinh vật

II Chất hóa học.

1 Chất dinh dưỡng.

2 Chất ức chế sinh trưởng.

Chất ức chế là ì?

Hãy kể tên một số chất ức chế v

nêu cơ chế tác d ng chung

củ chúng?

- Chất ức chế là những chất kìm hãm

hoặc tiêu diệt VSV.

- Cơ chế tác động: ôxi hoá các thành

phần của tế bào, làm biến tính các loại

prôtêin, làm mất khả năng sinh lý của

tế bào.

lời

- Hs trả lời : Nhân tố sinh trưởng:

Là một số chất hữu cơ (axit amin, vitamin ) cần cho sự sinh trưởng của VSV, nhưng VSV không

tự tổng hợp được từ chất

vô cơ

- Hs trả lời Chất ức chế là những chất kìm hãm hoặc tiêu diệt VSV

với hàm lượng rất ít nhưng cần cho sự sinh trưởng của VSV

Ví dụ: bazơnitơ, vitamin, axitamin…

- Có 2 loại : + VSV khuyết dưỡng + VSV nguyên dưỡng

2 Chất ức chế sinh trưởng :

- Khái niệm : Chất ức chế

là những chất kìm hãm hoặc tiêu diệt VSV

- VD : Phenol, cồn, I ốt, Clo, các hợp chất kim loại nặng, andehit, khí êtilen ôxit, các chất kháng sinh

- Ứng dụng : thanh trùng,

Trang 5

diệt khuẩn

Hoạt đ ộng 3 CÁC YẾU TỐ LÝ HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

- Gv chiếu slide 24, 25,

26:

Bài 27 Các yếu tố ảnh hưởng đến sinh trưởng của vi

sinh vật

III Các yếu tố vật lý

Chiế từng ầ giải quyetscâu lệnh

e) Áp suất

thẩm thấu

d) Ánh sáng

c)Độ PH

b) Độ ẩm

a) Nhiệt độ

Ứng dụng Ảnh hưởng

PHIẾU HỌC TẬP

- Gv chiếu slide 27 củng

cố phiếu học tập

- Hs thảo luận nhóm hoàn thành phiếu học tập

III.Các yếu tố lí học

1 Nhệt độ

2 Độ ẩm

3 PH

4 Ánh sáng

5 Áp suất thẩm thấu (Nội dung ở đáp án phiếu học tập)

4.Củng cố

- Gv chiếu slide 28 yêu cầu Hs nghiên cứu trả lời

Củng cố

1.Chất nào sau đây có tác dụng diệt khuẩn có chọn lọc?

a Phênol b.Phôcmanđêhit

c Cồn iốt

d Chất kháng sinh

- Trả lời câu hỏi SGK.

5 Dặn dò :

- Học bài cũ

- Chuẩn bị bài thực hành

Đáp án phiếu học tập.

Nhiệt độ - Tốc độ phản ứng sinh hoá trong

TB

- Dùng nhiệt độ cao để thanh trùng,

Trang 6

- Biến tính các loại prôtêin , axit nuclêic

- Nhiệt độ thấp để kìm hãm sinh trưởng của VSV Độ ẩm - Hàm lượng nước trong môi trường quyết định độ ẩm - Là dung môi của các chất khoáng dinh dưỡng

- Tham gia các quá trình thuỷ phân các chất Nước dùng để khống chế từng nhóm VSV Độ PH - Tính thấm qua màng - Hoạt động chuyển hoá vật chất trong tế bào - Hoạt tính enzim - sự hình thành ATP

- Tạo điều kiện nuôi cấy thích hợp - Sử dụng sản xuất 1 số thực phẩm Ánh sáng Sự hình thành bào tử, tổng hợp sắc tố, chuyển động hướng sáng - Bức xạ ánh sáng dùng tiêu diệt hoặc ức chế vsv làm biến tính axit nucleic, ion hóa protein, Áp suất thẩm thấu Ap suất thẩm thấu gây co nguyên sinh chất của VSV và bị chết Bảo quản thực phẩm RÚT KINH NGHIỆM ………

………

………

………

………

Trang 7

Đà Nẵng ngày tháng 03 năm 2010 Ban chỉ đạo thực tập Xác nhận của GVHD Giáo sinh thực hiện

Thầy Lê Phước Dũng Cô Trần Thị Hảo Lê Văn Đông

Ngày đăng: 04/07/2014, 00:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành vách ngăn - bài 26+27 co ban
Hình th ành vách ngăn (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w