a/ Viết các phương trình phản ứng xảy ra.. b/ Tính thành phần phần trăm về khối lượng của hỗn hợp ban đầu.. c/ Cho rằng thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể, hãy tính nồng độ mol/l
Trang 1KIỂM TRA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2009 – 2010
Môn: Hóa Học - Lớp 11
Thời gian làm bài: 90 phút
I Phần chung: (8đ) Câu 1: Viết phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển hóa sau:
NH4Cl → NH3 → N2 → NO → NO2 (2đ)
Câu 2: a/ Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết 4 dung dịch sau: Na3PO4, NaCl, NaNO3, NH4NO3 (2đ) b/ Tại sao không dùng chai, lọ bằng thuỷ tinh để đựng dung dịch axit flohidric ? (viết phương trình chứng minh) (1đ)
Câu 3: Khi hòa tan hoàn toàn 60,0g hỗn hợp đồng và đồng (II) oxit vào 3 lít dung
dịch HNO3 1M thu được 13,44 lít khí NO (đktc)
a/ Viết các phương trình phản ứng xảy ra
b/ Tính thành phần phần trăm về khối lượng của hỗn hợp ban đầu
c/ Cho rằng thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể, hãy tính nồng độ mol/l của dung dịch thu được (3đ) (Cho: Cu = 64, O = 16)
II Phần riêng: (2đ)
Dành cho HS học chương trình cơ bản
Viết phương trình phân tử ứng với phương trình ion rút gọn sau:
a) Ba2+ + CO32- → BaCO3↓
b) NH4+ + OH- → NH3↑ + H2O
Dành cho HS học chương trình nâng cao
Từ amoniac, đá vôi, nước, không khí và chất xúc tác thích hợp hãy viết các phương trình hoá học điều chế phân đạm:
a) Canxi nitrat
b) Amoni nitrat
Trang 2
Hết Đáp án
Câu 1
NH4Cl + NaOH → NaCl + NH3 + H2O
4NH3 + 3O2 →t0 2N2 + 6H2O
N2 + O2 ¬t0→ 2NO
2NO + O2 → 2NO2
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
Câu 2
a/ Lấy mỗi dd một ít cho tác dụng với AgNO3, sản
phẩm tạo kết tủa trắng là NaCl, kết tủa vàng là Na3PO4, hai
dd còn lại cho tác dụng với dd kiềm, có khí mùi khai bay
ra là dd NH4NO3 Không phản ứng là NaNO3
NaCl + AgNO3 → AgCl↓ + NaNO3
Na3PO4 + 3AgNO3 → Ag3PO4↓ + 3NaNO3
NH4NO3 + NaOH → NaNO3 + NH3↑ + H2O
b/ Vì axit này tác dụng với SiO2 có trong thuỷ tinh
SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
0,5đ 0,5đ
Câu 3
13, 44 0, 6
22, 4
NO
n HNO3 = × = 3 1 3mol
a)
CuO + 2HNO3 → Cu(NO3)2 + H2O
1mol 2mol 1mol
0,03mol 0,06mol 0,03mol
3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO↑ + 4H2O
3mol 8mol 3mol 2mol
0,9mol 2,4mol 0,9mol 0,6mol
mCu = 0,9 x 64 = 57,6g
mCuO = 60 – 57,6 = 2,4g ⇒ 2, 4 0,03
80
CuO
n = = mol
b) %Cu = 57, 6 100
96%
60
%CuO = 100 – 96 = 4%
c)
n Cu NO( 3 2) = 0,03 0,9 0,93 + = mol
3 2
0,93
3
MCu NO
C = = mol l
Số mol HNO3 đã phản ứng: 0,06 + 2,4 = 2,46 mol
Số mol HNO3 dư: n HNO3 = −3 2, 46 0,54= mol
3
0,54
0,18 3
MHNO
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ 0,5đ
Phần riêng
Trang 3Chương
trình cơ
bản
a) BaCl2 + Na2CO3 → BaCO3↓ + 2NaCl b) NH4Cl + NaOH → NaCl + NH3↑ + H2O
1đ 1đ
Chương
trình nâng
cao
Điều chế HNO3:
4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O
2NO + O2 → 2NO2 4NO2 + 2H2O + O2 → 4HNO3 Điều chế canxi nitrat:
2HNO3 + CaCO3 → Ca(NO3)2 + CO2 + H2O Điều chế amoni nitrat:
HNO3 + NH3 → NH4NO3
1đ
0,5đ 0,5đ
Pt