Cu2+có tính oxi hóa yếu hơn Ag+ C.Cu có tính khử mạnh hơn Ag D.Ag có tính khử yếu hơn Cu Câu 12.Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong các kim loại... vào dung dịch sau khi
Trang 1PHẦN VÔ CƠ Năm học 2009-2010
-Chương 5 và 6:ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI , KIM LOẠI KIỀM, KIỀM THỔ VÀ NHÔM
Câu1.Những tính chất vật lý chung của kim loại như tính dẻo,tính dẫn nhiệt, tính ánh kim được xác định
bởi yếu tố nào sau đây:
A.Mạng tinh thể của kim loại B.Các electron tự do
C.Các ion dương của kim loại D.Tất cả đều sai
Câu 2.Những kim loại khác nhau về như tính dẻo,tính dẫn nhiệt.Sự khác nhau đó được quyết định bởi yếu
tố nào sau đây
A.Có tỉ khối khác nhau B.Có kiểu mạng tinh thể khác nhau
C.Mật độ electron tự do khác nhau D.Tất cả các yếu tố trên
Câu 3.Hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau:
A.Liên kết kim loại giống với liên kết ion B.Liên kết kim loại khác với liên kết cộng hóa trị
C Liên kết kim loại khác với liên kết phối trí.D Tất cả điều sai
(dd3) NaNO3 (dd4) MgCl2 (dd5) AgNO3(dd6).Trường hợp phản ứng xảy ra là trường hợp nào sau đây: A.dd1;dd2;dd4;dd6 B.dd2;dd3;dd6 C.dd1;dd3;dd4;dd6 D.dd2;dd5;dd6
Câu 5.Dung dịch FeSO4 Có lẫn tạp chất CuSO4 Chất nào sau đây có thể loại bỏ được tạp chất
A.Bột Fe dư,lọc B Bột Al dư ,lọc C.Bột Cu dư, lọc D.Tất cả đều sai
ứng xảy ra hoàn toàn Chất rắn còn lại trong ống nghiệm gồm:
A Al2O3; FeO; CuO; Mg B Al2O3; Fe; Cu; MgOC Al; Fe; Cu; Mg D Al; Fe; Cu; MgO
Câu 7 Cho 1,04 g hh hai kim loại tan hoàn toàn trong dd H2SO4 loãng dư thoát ra 0,672 l khí H2 thoát ra (đkc) Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được sẽ là:
A 3,92 g B 1,96g C.3,52g D 5,88 g
Câu 8.Dung dịch X chứa các muối sau: NaCl ; CuCl2 ;FeCl2 ; ZnCl2; Kim loại đầu tiên thoát ra ở catot khi điện phân dung dịch trên là:
A: Fe B.Cu C Zn D Na
Câu 9 Điện phân dung dịch NaCl điện cực trơ không có vách ngăn Sản phẩm thu được là:
A H2 ; Cl2 ; NaOH B H2 ; Cl2 ; NaOH ; nước Javen
C H2 ; Cl2 ; nước Javen D H2 ; nước Javen
trong dd còn lại sau khi điện phân phản ứng kết thúc nhận thấy khối lượng đinh Fe tăng thêm 1,2 g Nồng độ mol/l ban đầu của dd CuCl2 là:
A 1M B 1,5M C 1,2M D 2M
Câu11 Cu tác dụng với dd AgNO3 theo phương trình ion rút gọn: Cu + 2Ag+ = Cu2+ + 2Ag.Kết luận nào sau đây là sai?
A.Ag+ có tính oxi hóa yếu hơn Cu2+ B Cu2+có tính oxi hóa yếu hơn Ag+
C.Cu có tính khử mạnh hơn Ag D.Ag có tính khử yếu hơn Cu
Câu 12.Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong các kim loại.
Trang 2A Vàng B.Bạc C Đồng D Nhôm
Câu13.Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại.
Câu 14 Kim loại nào sau đây có độ cướng lớn nhất trong các kim loại?
Câu 15 Kim loại nào sau đây mềm nhất trong các kim loại?
Câu 16 Tổng số hạt mang điện và không mang điện trong một nguyên tố là 155 Số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt không mang điện là 33 Nguyên tố đó là:
thêm:
loại R là?
Câu 19.Cho 3,2 gam Cu tác dụng với HNO3 đặc thể tích NO2 thu được là?
Câu 20 nung nóng 16,8 gam bột Fe và 6,4 gam bột lưu huỳnh thu được sản phẩm X Cho X tác dụng với
dung dịch HCl dư thấy có V lít khí thoát ra (đkc) các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là?
hợp kim loại thu được tác dụng với HCl thì thể tích H2 thu được là?
dung dịch HCl 1M tác dụng hết với A là?
Câu 23 Trong hợp kim Al – Mg cứ 9 mol Al có 1 mol Mg.Thành phần % khối lượng của chúng là?
A.80 % và 20% B.81% và 19% C.91% và 9% D.83% và 17%
Thành phần % khối lượng cacbon trong mẩu gang là?
dung dịch thu được Phải dùng hết 30 ml dung dịch NaOH 1M Kim loại đó là?
lượng muối tạo ra trong dung dịch là?
Kim loại M là?
Trang 3Câu28: Điện phân nóng chảy muối Clorua của kim loại M ở catot thu được 6 gam kim loại và ở anot có
3,36 lít khí H2 (đkc).Muối Clorua đó là:
Al2O3 thì sẽ xảy ra trường hợp nào sau đây:
A NaCl dư B CuSO4 dư C NaCl dư hoặc CuSO4 dư D NaCl; CuSO4 bị điện phân hết
vào dung dịch sau khi điện phân thì màu của dung dịch thay đổi như thế nào
A.Không đổi màu B Dung dịch có màu đỏ C.Dung dịch có màu xanh D Không xác định được
Câu 31 Điện phân dung dịch muối MCln với điện cực trơ khi ở catot thu được 16 g kim loại M thì ở Anot thu được 5,6 lít khí (đkc) M là kim loại nào sau đây
Câu32 Mệnh đề nào sau đây đúng.
A.Sự phá hủy kim loại hay hợp kim dưới dạng hóa học của môi trường xung quanh gọi là sự ăn mòn kim loại
B.Sự ăn mòn kim loại là sự phá hủy kim loại bởi chất khí hay hơi nước ở nhiệt độ cao
C Aên mòn kim loại là sự phá hủy kim loại do kim loại tiếp xúc với dung dịch axit tạo ra dòng điện
D.Tất cả đều đúng
Câu 33.Chọn câu trả lời đúng.Tính chất hóa học cơ bản của kim loại kiềm là?
A Thể hiện tính khử B Thể hiện Tính oxi hóa
C.Vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa D Cả A,B,C đều đúng
Câu34 Nguyên tắc chung để điều chế kim loại kiềm là:
A.Khử các ion kim loại kiềm ở trạng thái nóng chảy
B.Khử các ion kim loại kiềm trong dung dịch
C.Oxi hóa ion kim loại kiềm ở trạng thái nóng chảy
D Oxi hóa các ion kim loại kiềm trong dung dịch
Câu 35 Trong các phương pháp sau phương pháp nào quan trọng nhất dùng để điều chế kim loại kiềm.
A.Điện phân muối Halogenua ở trạng thái dung dịch
B.Điện phân Hiđroxit ở trạng thái nóng chảy
C.Điện phân muối Halogenua ở trạng thái nóng chảy
D Cả B,C đều đúng
Câu36 Điện phân nóng chảy NaOH sản phẩm sinh ra là những sản phẩm nào?
A Na; O2 B H2O và O2 C Na; H2O và O2 D Na và H2O
Câu37.Cho các muối sau ở dạng muối khan: NaCl;Na2SO4; Na2CO3 ; CaCO3 ; BaSO4.Dùng những thuốc thử nào sau đây để nhận biết các chất trên
A H2O và CO2 B CO2 và NaOH C NaOH và H2O D NaOH và H2O và CO2
Câu 38.Có 4 ống nghiệm chứa 1 trong 4 chất: Na2CO3 ; CaCl2 ; HCl ; NaOH Biết rằng ống nghiệm 1 tác dụng với ống nghiệm 3 tạo kết tủa, ống nghiệm 3 tác dụng với ống nghiệm 4 có bọt khí bay ra.Hãy cho biết ống nghiệm nào chứa chất nào?
A ống 1 Na2CO3 ; ống 2 CaCl2 ; ống 3 NaOH ; ống 4 HCl
B ống 1 CaCl2; ống 2 NaOH; ống 3 Na2CO3; ống 4 HCl
C ống 1 NaOH; ống 2 HCl; ống 3 CaCl2; ống 4 Na2CO3
Trang 4D ống 1 HCl; ống 2 NaOH; ống 3 Na2CO3 ; ống 4 CaCl2
Câu39.Để điều chế trực tiếp NaOH ta dùng chất nào trong các chất sau?
A.Na; Na2SO4 B Na ; NaCl C Na ; Na2CO3 D Cả A,B,C đều đúng
Câu40.Điện phân muối Clorua của kim loại kiềm nóng chảy thu được 0,896 (l) khí ở điều kiện chuẩn và
3,12 gam kim loại.Công thức của muối đó là?
Câu41.Vì sao các muối Na2CO3 và NaHCO3 có môi trường kiềm?
A.Vì hai muối là muối của axit yếu và bazơ mạnh
B.Vì thủy phân các muối tạo ra NaOH
C Vì thủy phân các muối trong dung dịch xuất hiện OH
-D cả A,B,C đều đúng
A.NaHCO3 B.Na2CO3 C NaHCO3 và Na2CO3 D Tất cả đều sai
g/ml.Nồng độ mol/l của dung dịch thu được là?
Câu44.Kết luận nào sau đây của kim loại phân nhóm chính nhóm II là sai.
A Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp( Trừ Be)
B.Cứng hơn kim loại kiềm và mền hơn các kim loại khác
C.Khối lượng riêng nhỏ
D.Tính chất vật lý không tuân theo quy luật
Câu 45.Cho 4,0 gam kim loại phân nhóm chính nhóm 2 tác dụng với HCl thu được 2,24 (l) một chất khí ở
đkc.Kim loại đó là kim loại nào
Câu 46.Cho 3.5 g hỗn hợp 2 kim loại kế tiếp nhau thuộc PNC nhóm II tác dụng với H2SO4 loãng thu được 2,24 lit một chất khí ở đkc Hai kim loại đó là kim loại nào?
Câu 47.Cho các kimloại sau kim loại nào tác dụng được với nước:
A Be ; Ca; Ba B Ca; K ; Ba C Be ; K ; Ba D Be ; Ca; K
Câu 48.Cho 10ml dd muối Canxi tác dụng với dung dịch Na2CO3 dư thu được kết tủa lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được 0,28 gam chất rắn Nồng độ mol/l của muối canxi ban đầu là
Câu 49.Hòa tan 1,8 gam một kim loại hóa trị II vào H2O được 50ml dung dịch Để tác dụng hết dung dịch này cần 20ml dd BaCl2 0,75M Nồng độ mol/l của dd muối Sunphát là:
Câu 50 Cho 10gam một kim loại kiềm thổ tác dụng với H2O thu được 6,11 lít H2 (đo ở 25oc và 1atm) Kim loại đó là?
Câu 51.Cho 4 chất rắn riêng biệt: Na2CO3; CaCO3 ; Na2SO4 ;BaSO4 Có thể dùng những thuốc thử nào sau đây để nhận biết các chất trên
A.H2O;HCl;NaOH B.HCl;NaOH;BaCl2 C.HCl;H2O D HCl;NaOH
Trang 5Câu 52.Cho 3 chất rắn đựng trong ba ống nghiệm riêng biệt: CaCO3;NaCl ; MgCl2 có thể dùng chất nào sau đây để nhận biết các chất trên
A.H2O;HCl;NaOH B.HCl;NaOH;BaCl2 C.HCl;H2O D HCl;NaOH
Câu 53.Dung dịch A có chứa muối sau: Mg(HCO3)2 đây là loại nước cứng gì?
A.Nước cứng tạm thời B.Nước cứng vĩnh cữu C Nước cứng toàn phần D.CảA,B,Cđều đúng
Câu54 Dung dịch A có chứa2 muối sau: Mg(HCO3)2 CaCl2 đây là loại nước cứng gì?
A.Nước cứng tạm thời B.Nước cứng vĩnh cữu C Nước cứng toàn phần D.Cả A,B,C đều đúng
thời
A.NaCl; Ca(OH)2 vừa đu.û B Ca(OH)2 vừa đủ;Na2CO3.
C Na2CO3;HCl D NaCl;Ca(OH)2 ;Na2CO3;HCl
Câu56.Cho sơ đồ phản ứng sau: NaCl→A→B→NaCl A,B lần lược là các chất nào?
A Na;NaOH B Na;Na2SO4 C.NaOH;Na2CO3 D Cả A,B,C đều đúng
Câu 57.Cho sơ đồ phản ứng trong đó A,B,C là hợp chất của kim loại PNC nhóm I khi đốt nóng cho ngọn
lửa màu vàng.Hãy xác định các chất A,B,C
A + B = C + H2O
B →t oc C + H2O + CO2
A.Ca(OH)2;Ca(HCO3)2;CaCO3 B.KOH; KHCO3;K2CO3
C NaOH; NaHCO3;Na2CO3 D Ba(OH)2;Ba(HCO3)2;BaCO3
Câu58.Chọn phát biểu đúng.
Trong 4 nguyên tố K(Z=19);Se(Z=21); Cr(Z=24);Cu(Z=29) nguyên tử của nguyên tố có cấu hình e ngoài cùng là 4s1 là:
A.NaCl;NaOH;Na2CO3 B.KCl;KOH;K2CO3
C.CaCl2;Ca(OH)2 CaCO3 D Cả A,B,C đều đúng
trong dung dịch thu được là:
Câu 61 .Trong một cốc nước chứa a(mol) Ca2+;b(mol) Mg2+;c(mol)Cl- ;d(mol) HCO3- Biểu thức liên hệ giữa a,b,c,d là:
A a + b = c + d B.3a + 3b = c + d
C.2a + 2b = c + d D.2a + 2b = 2c + d
Câu62.Cho sơ đồ chuyển hóa:
Cho A1 là Oxit của A có điện tích hạt nhân là 32.10-18C
B1 là oxit của B có cấu hình e ngoài cùng là 2S22P2
Công thức của A1;B1;M là
A.MgO;CO2;MgCO3 B.CaO;CO2;CaCO3 C.BaO;CO2 BaCO3 D.Na2O;CO2 ;Na2CO3
Trang 6Câu 63.Điện phân có màng ngăn 150 ml BaCl2 khí thoát ra ở đkc là 112ml dd còn lại sau khi trung hòa tác dụng vừa đủ 100ml AgNO3 0,2M.Nồng độ mol/l của BaCl2 trước khi điện phân là
X là
Câu 65 Hòa tan hoàn toàn 9,6 gam 1 kim loại R trong H2SO4 đặc thu được dd X và 3,36l SO2 (đkc) Xác định kim loại R
Câu 66.Dung dịch A chứa các ion sau: Na+ ; Cu2+ ; Fe3+ ;Ca2+ Kim loại đầu tiên thoát ra ở catot khi điện phân dd trên là
hai kim loại trong hỗn hợp là
A Mg (37,5%) ;Ca(62,5%) B Mg (62,5%) ;Ca(37,5%)
Câu 68.Cho 1gam kim loại hóa trị I tác dụng vừa đủ với H2O thu đựơc 487cm2 H2 (đkc).Kim loại trên là?
Câu 69 Hóa chất dùng để nhận biết từng chất trong dãy các chất sau: Al ; Mg; Ca; Na Là chất nào trong
các chất sau:
Câu 70 Đốt 1 kim loại trong khí Clo thu được 32,5 gam muối Clo và thể tích khí trong bình đựng khí Clo
giảm xuống 6,72 lít (đkc) Xác định tên kim loại đã dùng?
Al và Al2O3 trong hỗn hợp lần lượt là:
A 10,8 và 20.4 B.11 và 20.2 C.10,6 và 20,6 C.12 và 12,9
2.Tính thể tích dd NaOH 4M đã dùng.Biết dùng dư 10 cm2
Câu 72 Có 1 hỗn hợp gồm Al;Cu;Fe nếu cho hỗn hợp này tác dụng với dung dịch HCl thu được 8,96 lít
khí (đkc) và 9 gam chất rắn Nếu cho hỗn hợp này tác dụng vừa đủ với NaOH thì dùng hết 100ml NaOH 2M Thành phần % theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp là?
A.27%;45%;28% B.27%;43%;30% C.25%;47%;28% D.Kết quả khác
Ca(OH)2 ?
A Khi cho luồng khí CO2 đi qua dd Ca(OH)2 xuất hiện kết tủa màu trắng.Nếu dư Ca(OH)2 thì kết tủa tan dần, dung dịch trở nên trong suốt
Pt: CO2 + Ca(OH)2 = CaCO3 + H2O
B Khi cho luồng khí CO2 đi qua dd Ca(OH)2 lúc đầu xuất hiện kết tủa màu trắng Nếu dư CO2 thì kết tủa tan dần, dung dịch trở nên trong suốt
Pt: CO2 + Ca(OH)2 = CaCO3 + H2O CaCO3 + CO2 + H2O = Ca(HCO3)2
Trang 7C.Khi cho luồng khí CO2 đi qua dd Ca(OH)2 lúc đầu xuất hiện kết tủa màu trắng Nếu dư CO2 thì kết tủa tan dần, dung dịch trở nên trong suốt.Pt: CO2 + Ca(OH)2 = CaCO3 + H2O
D.Hiện tượng khác
Câu 74 Nhỏ dần dung dịch KOH dư vào dung dịch Al2(SO4)3 Hiện tượng gì xảy ra?
A.Ban đầu xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan dần
Pr: Al2(SO4)3 + 6KOH = 2Al(OH)3 + 3K2SO4
Al(OH)3 + KOH = KAlO2 + 2 H2O B.Dung dịch xuất hiện kết tủa keo trắng
Pr: Al2(SO4)3 + 6KOH = 2Al(OH)3 + 3K2SO4
C.Không có hiện tượng gì xảy ra
D Một hiện tượng khác
Câu 75 Một hỗn hợp gồm hai kim loại Ag và Cu Phương pháp hóa học để tách hai kim loại trên ra khỏi
hỗn hợp là
A.Ngâm hỗn hợp trong dd AgNO3 lọc lấy Ag Sau đó cho Na vào nước lọc đẩy Cu ra lọc lấy Cu
B Ngâm hỗn hợp trong dd AgNO3 lọc lấy Ag Sau đó điện phân dung dịch thu được Cu
C Ngâm hỗn hợp trong dd Cu(NO3)2 lọc lấy Ag Sau đó điện phân dung dịch thu được Cu
D Ngâm hỗn hợp trong dd Cu(NO3)2 lọc lấy Cu Sau đó điện phân dung dịch thu được Ag
Câu 76.Có hỗn hợp 3 chất rắn: Mg ; Al; Al2O3 Nếu cho 9 gam hh tác dụng với NaOH sinh ra 3,36 lít H2
ở đkc Nếu cho lượng hh trên tác dụng với dung dịch HCl Sinh ra 7,84(l) H2 (đkc) Thành phần % khối lượng của Mg ; Al; Al2O3 có trong hỗn hợp là
A.53,3%;30%;16,7% B.53%;30%;17% C.53,5%;30%;16,5% D.Kết quả khác
Câu 77 Hãy cho biết hiện tượng quan sát được trong thí nghiệm sau giải thích và viết phương trình.Cho
dần dần dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
A.Lượng kết tủa tăng dần do: AlCl3 + 3 NaOH = Al(OH)3 + 3NaCl
Sau đó kết tủa tan dần Al(OH)3 + NaOH = NaAlO2 + 2H2O
B.Lượng kết tủa tăng dần do: AlCl3 + NaOH = Al(OH)3 + NaCl
Sau đó kết tủa tan dần Al(OH)3 + NaOH = NaAlO2 + 2H2O
C Lượng kết tủa tăng dần do: AlCl3 + 3 NaOH = Al(OH)3 + 3NaCl
Sau đó kết tủa tan dần Al(OH)3 + NaOH = NaAlO2 + H2O
D Lượng kết tủa tăng dần do: AlCl3 + NaOH = Al(OH)3 + NaCl
Sau đó kết tủa tan dần Al(OH)3 + NaOH = NaAlO2 + H2O
Câu78 Hãy cho biết hiện tượng quan sát được trong thí nghiệm sau giải thích và viết phương trình.Khi
cho dần dần dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2
A.Lượng kết tủa tăng dần do: HCl + NaAlO2 + H2O = Al(OH)3 + 3NaCl
Sau đó kết tủa tan dần do: Al(OH)3 + 3HCl = AlCl3 + 3H2O
B Lượng kết tủa tăng dần do: HCl + NaAlO2 + H2O = Al(OH)3 + NaCl
Sau đó kết tủa tan dần do: Al(OH)3 + 3HCl = AlCl3 + 3H2O
C Lượng kết tủa tăng dần do: HCl + NaAlO2 + H2O = Al(OH)3 + 3NaCl
Sau đó kết tủa tan dần do: Al(OH)3 + 3HCl = AlCl3 + H2O
D Lượng kết tủa tăng dần do: HCl + NaAlO2 + H2O = Al(OH)3 + NaCl
Sau đó kết tủa tan dần do: Al(OH)3 + 3HCl = AlCl3 + H2O
thể tích dd AgNO3 32% ( d = 1,2 g/ml) đã tác dụng với trụ Cu
Trang 8A 177ml B.178ml C.179ml D.180ml
được là
Câu 81.Khử 1 oxit Fe bằng CO ở nhiệt độ cao phản ứng song người ta thu được 0,84 gam Fe và 448 ml
CO2 (đkc) Công thức của oxit Fe đó là
Hướng dẫn: FexOy + yCO = xFe + y CO2
xmol y mol 0,84
56 0, 44822, 4 Tacó:
3 4
3
0, 448 0,84 4
22, 4 56
y
Fe O
⇒
một lượng như trên tác dụng với NaOH dư thu được 6,72(l) H2 (đkc).Số gam của mỗi kim loại trong hỗn hợp là
A.2,4g và 5,4 g B.16g và 2,7g C.24g và 54g D.2,4g và2,7g
(đkc).Số Gam mỗi chất Al và Fe2O3 trong hh ban đầu là
A.2,7g và 16g B.16g và 2,7g C.2,75g và 15,5g D.Kết quả khác
Câu84Cho dung dịch muối NaCl phương pháp điều chế Na từ dung dịch muối trên là?
A.Điện phân dung dịch NaCl.Pt: NaCl dp
dd
→Na + 1/2Cl2
B.Điên phân nóng chảy NaCl Pt: NaCl dp
dd
→Na + 1/2Cl2
C.Cô cạn dd NaCl thành NaCl khan sau đó điện phân nóng chảy Pt: NaCl dp
dd
→Na + 1/2Cl2
D Cô cạn dd NaCl thành NaCl khan sau đó điện phân nóng chảy Pt: NaCl dp
dd
→Na + Cl2
Câu 85 Cho dung dịch CuCl2 phương pháp điều chế Cu từ CuCl2 là:
A Cho Fe vào dung dịch CuCl2 thu được Cu Pt: Fe + CuCl2 = Cu + Fe Cl2
B Cho CuCl2 tác dụng với NaOH thu được Cu(OH)2↓Sau đó nhiệt phân lấy chất rắn khử bằng H2
thu được Cu
Pt: CuCl2 + 2 NaOH = Cu(OH)2 + 2NaCl
Cu(OH)2 →t oc CuO + H2O
CuO + H2 →t oc Cu + H2O
C.Điện phân dung dịch CuCl2 thu được Cu.Pt: CuCl2 dp
dd
→Cu + Cl2
D Cả A,B,C đều đúng
Câu 86.Ngâm lá Zn trong dd CdSO4 Viết phương trình phản ứng dạng phân tử và ion.Cho biết vai trò các chất tham gia phản ứng
A Zn + CdSO4 = ZnSO4 + Cd
Zn + Cd2+ = Zn2+ + Cd
Zn: Chất khử ; CdSO4: Chất Oxi hóa
Trang 9B A Zn + CdSO4 = ZnSO4 + Cd
Zn + Cd2+ = Zn2+ + Cd
Zn: Chất Oxi hóa; CdSO4: Chất khử
C A Zn + CdSO4 = ZnSO4 + Cd
Zn2+ + Cd = Zn + Cd2+
Zn: Chất Oxi hóa; CdSO4: Chất khử
D A Zn + CdSO4 = ZnSO4 + Cd
Zn2+ + Cd = Zn + Cd2+
Zn: Chất khử ; CdSO4: Chất Oxi hóa
Câu87.Chỉ dùng 1 hóa chất duy nhất hãy nhận biết các chất: Al; Al2O3; Fe
A.Dung dịch KOH B Dung dịch HCl C.Dung dịch H2SO4 D.Không có thuốc thử
Câu88 Để nhận biết các chất bột Na2CO3; MgO; Al2O3; CuSO4 ; Fe2 (SO4)3 ta có thể dùng các loại thuốc thử nào?
A.H2O và dd NaOH B dd Ba(OH)2 và HCl C.H2SO4loãng và KOH D Tất cả đều đúng
Câu89 Để nhận biết các kim loại: Ba; Mg; Fe; Al; Ag một học sinh đã dùng thuốc thử như sau:
A H2SO4loãng B HCl C.HNO3 D.Tất cả đều sai
Câu90 Dùng hóa chất để phân biệt ba chất lỏng: Nước nguyên chất; Nước cứng tam thời; Nước cứng vĩnh
cữu ta dùng
A.Ca(OH)2 và Na2CO3 B.HCl và K2CO3 C Nhiệt độ và Na3PO4 D.Tất cả đều đúng
Câu91 Chỉ dùng một hóa chất duy nhất hãy nhận biết các chất sau: HNO3; NaOH; (NH4)2SO4; K2CO3; CaCl2
A.Ba(OH)2 B.BaCl2 C.Quỳ tím D Tất cả điều đúng
Câu 92.Chỉ dùng 1 kim loại để nhận biết các axit: HCl; HNO3; H3PO4;H2SO4
Câu 93.Hòa tan 11,5 gam hỗn hợp Al; Cu; Mg vào dd HCl thu được 5,6 lít(đkc) một chất khí và phần
không tan lọc lấy phần không tan cho tác dụng với HNO3 đ giải phóng 4,48 lít(đkc) một chất khí màu nâu Thành phần% của các kim loại Al; Cu; Mg là:
A 23,4%; 55,6%; 21% B.24%; 56%;20% C.23,5%; 55,5%; 21% D.13,4%;65,6%; 21%
Câu94 Có một hỗn hợp Fe và Fe2O3 người ta làmthí nghiệm sau:
TN1: Cho luồng khí CO đi qua a(gam) hỗn hợp trên ở nhiệt độ cao thu được 11,2 gam Fe
TN2: Ngâm a(gam) hỗn hợp trong dung dịch HCl phản ứng xong thu được 2,24(l) H2 (đkc)
Thành phần% khối lượng Fe và Fe2O3 trong hỗn hợp là
A.58,82%; 41,18% B.42,18%; 58,82% C.41%; 59% D Kết quả khác
H2 khử cùng lượng hh đó thu được 23,4(g)H2O.Xác định % của hh đó là ?
A.22%; 64%; 14% C.23%; 64%; 15%
B.20%; 66%; 14% D.22%; 60%; 18%
Câu96 Trong dd A chứa đồng thời các Cation kim loại sau :K+,Ag+,Fe2+,Ba2+.Trong dd A chứa một loại amino đó là ion nào?
A CO32 B NO3 C SO42 D Cl
Câu 97 Hóa chất dùng nhận biết được từng chất trong dãy sau:Al;Mg;Ca;Na
A H2O B CO2 C.HCl D A,B
Trang 10Câu98Cho 31,2 (g) hh Al,Al2O3 tác dụng với dd NaOH dư thu được 13,44(l) H2(ĐKC).Số gam Al và Al2O3
trong hh là:
A 10,8g; 20,4g C 11g; 20,2g
B 10,8g; 20,2g D 10g; 21,2g
Câu99 Hóa chất dùng nhận biết từng dd NaCl;CaCl2;AlCl3 la:ø
Câu100 Hóa chất dùng nhận biết từng chất trong dãy sau :CaO; MgO; Al2O3
A NaOH;H2O B H2O;HCl C NaOH D HCl
phản ứng là bao nhiêu ?
A.2,5mol NaOHdư ; 0,3mol Na2SO4 ; 0,2mol NaAlO2
B.2,5mol NaOHdư ; 0,3mol Na2SO4 ; 0,3mol NaAlO2
C 0,3mol NaOHdư ; 0,5mol Na2SO4 ;0,3molNaAlO2
D Kết quả khác
khối lượng của Al và Fe2O3 trong hỗn hợp lần lược là:
A.13,5%; 86,5% B 13,6%; 86,4% C 25%; 75% D Kết quả khác
Câu 103 Chia 2,29g hh ba kim loại :Zn, Mg ,Al thành 2 phần bằng nhau
Phần 1 :Hòa tan hoàn toàn trong dd HCl giải phóng 1,456(l) H2 (ĐKC) tạo ra m(g) hh muối clorua.Tìm giá trị m
Câu104 Hãy chọn trình tự tiến hành nào trong các trình tự sau để NBiết 4 oxít:Na2O;Al2O3;Fe2O3 ;MgO
A H2O , NaOH, HCl , NaCl B H2O ,HCl , NaOH
Câu 105 Có 3 kim loại :Ba,Al,Ag Nếu chỉ dùng H2SO4loãng thì có thể nhận biết được những kim loại nào trong các chất sau:
A Ba B Ba , Ag C Ba , Al , Ag D Không xác định
Câu 106 Muốn phân biệt 3 kim loại Cu, Ba, Mg nguời ta có thể dùng hoa 1chất nào sau đây
A H2SO4loãng B KOH C dd NH3 D H2SO4loãng , KOH
Câu 107 Để phân biệt các ddAlNH4(SO4)2 , NaOH , KHSO4 , BaCl2 dùng hóa chất nào trong các chất sau:
A Na2CO3 hoặc CuSO4 B Giấy quỳ tím C Không dùng thêm hóa chất nào D Tất cả đều đúng
Câu 108 Để tách rời Al ra khỏi hh Al; Cu; Ag; Fe ta có thể dùng cách nào trong các cách sau :
A Dùng dd HNO3loãng ,NaOHdư ,lọc, thổi CO2 ,nhiệt phân , điện phân
B Dùng NaOHdư ,lọc ,thổi CO2, nhiệt phân , điện phân
C Dùng HCl , lọc , dd NaOHdư ,thổi CO2 ,nhiệt phân ,điện phân
D Tất cả đều đúng
Câu 109 Để phân biệt các dd chứa NaCl, FeCl3, NH4Cl, (NH4)2CO3, AlCl3 có thể dùng kim loại nào trong các dd sau
Câu110.Những tính chất vật lý chung của kim loại được gây nên chủ yếu:
A.proton B.nơtron C.electron tự do D proton và electron