1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm Tra 1 tiết tốc độ và CB HH

8 235 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 104 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch như nhau D.. Khụng làm tăng tốc độ phản thuận và phản ứng nghịch.. Biến thiên nồng độ một chất của phản ứng trong một đơn vị thời gian B

Trang 1

KIỂM TRA 1 TIẾT HOÁ LỚP 1O Mó đề 01

Họ và tờn: ……….

Lớp : ……….

***********************************

Phần I: Trắc nghiệm(6 điểm)

Cõu 1: Đỏp ỏn nào diễn tả đỳng cho phản ứng hoỏ học sau:

N2 + 3 H2 → 2 NH3 (∆H < 0)

A Phản ứng toả nhiệt, giải phúng năng lượng B Phản ứng toả nhiệt, hấp thụ năng lượng

C Phản ứng thu nhiệt, giải phúng năng lượng D Phản ứng thu nhiệt, hấp thụ năng lượng

Cõu 2: Trong hệ phản ứng ở trạng thỏi cõn bằng:

2SO2(k) + O2(k)  2SO3(k) + nhiệt (∆H< 0)

Nồng độ của SO3 sẽ tăng, nếu:

A Giảm nồng độ của SO2 B Tăng nồng độ của SO2

C Tăng nhiệt độ D Giảm nồng độ của O2

Cõu 3: : Đối với một hệ ở trạng thỏi cõn bằng, nếu thờm chất xỳc tỏc thỡ:

A Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng thuận B Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng nghịch

C Làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch như nhau

D Khụng làm tăng tốc độ phản thuận và phản ứng nghịch

Cõu 4: Quỏ trỡnh sản xuất NH3 trong cụng nghiệp dựa trờn phản ứng:

N2(k) + 3H2(k)  2NH3(k) ; ∆H= -92kJ

Nồng độ NH3 trong hỗn hợp lỳc cõn bằng sẽ lớn hơn khi:

A Nhiệt độ và ỏp suất đều giảm B Nhiệt độ và ỏp suất đều tăng

C Nhiệt độ giảm và ỏp suất tăng D Nhiệt độ tăng và ỏp suất giảm

Cõu 5: Cho phản ứng sau:

CaCO3(r)  CaO(r) + CO2(k) ; ∆H> 0

Yếu tố nào sau đõy tạo nờn sự tăng lượng CaO lỳc cõn bằng:

A Lấy bớt CaCO3 ra B Tăng ỏp suất

C Giảm nhiệt độ D Tăng nhiệt độ

Cõu 6: Tốc độ phản ứng là:

A Biến thiên nồng độ một chất của phản ứng trong một đơn vị thời gian

B Biến thiên nồng độ của sản phẩm phản ứng theo một đơn vị thời gian

C Thớc đo sự thay đổi lợng chất tham gia phản ứng theo thời gian

D Biến thiên nồng độ của chất nghiên cứu theo một đơn vị thời gian

Cõu 7: Chất xúc tác trong phản ứng thuận nghịch làm:

C Chuyển dịch cân bằng theo chiều nghịch D.Tăng tốc độ phản ứng thuận

Cõu 8: Cho cỏc yếu tố sau: a nồng độ chất b ỏp suất c xỳc tỏc d nhiệt độ e diện tớch tiếp

xỳc Những yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng núi chung là:

C a, c, e D a, b, c, d, e

Trang 2

Câu 9: Cho 5g kẽm viên vào cốc đựng 50ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25o) Trường hợp nào tốc độ phản ứng không đổi ?

A.Thay 5g kẽm viên bằng 5g kẽm bột B.Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M

Câu 10: Cho cân bằng sau: H2(K) + I2(K)  2 HI(K) Yếu tố nào không ảnh hưởng đến cân

bằng của hệ?

Phần II: Tự luận (4 điểm).

Câu 1: Cho quá trình sản xuất vôi theo phương trình phản ứng

CaCO3(r)  CaO (r) + CO2 (k) Trình bày những cách làm tăng tốc độ của quá trình nung vôi trên?

Câu 2: Cho hệ cân bằng sau: N2(k) + 3H2(k)  2NH3(k) H < 0

Trình bày những phương án để cân bằng trên chuyển dịch sang chiều thuận

KIỂM TRA 1 TIẾT HOÁ LỚP 1O Mã đề 02 Họ và tên: ……….

Trang 3

Lớp : ……….

***********************************

Phần I: Trắc nghiệm(6 điểm)

Câu 1: Xét phản ứng CaCO3 → CaO + CO2 H = – 177.232 kJ

Phản ứng được thực hiện dễ dàng

Câu 2: Đối với một phản ứng xảy ra thật chậm thì tốc độ phản ứng được biểu thị bởi đơn vị

thích ứng nào sau đây?

Câu 3: Phản ứng tổng hợp amoniac là:

N2(k) + 3H2(k)  2NH3(k) ΔH = –92kJ

Yếu tố không giúp tăng hiệu suất tổng hợp amoniac là :

C Lấy amoniac ra khỏi hỗn hợp phản ứng D Bổ sung thêm khí nitơ vào hỗn hợp phản ứng

Câu 4: Ở nhiệt độ không đổi, hệ cân bằng nào sẽ dịch chuyển về bên phải nếu tăng áp suất :

A 2H2(k) + O2(k)  2H2O(k) B 2SO3(k)  2SO2(k) + O2(k)

C 2NO(k)  N2(k) + O2(k) D 2CO2(k)  2CO(k) + O2(k)

Câu 5: Đối với một hệ ở trạng thái cân bằng , nếu thêm chất xúc tác thì :

A Chỉ làm tăng tốc độ của phản ứng thuận B Chỉ làm tăng tốc độ của phản ứng nghịch C.Làm tăng tốc độ của phản ứng thuận và phản ưng nghịch như nhau

D.Không làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch

Câu 6: Tìm câu sai : Tại thời điểm cân bằng hóa học thiết lập thì :

A Số mol các chất tham gia phản ứng không đổi B Số mol các sản phẩm không đổi

C.Phản ứng không xảy ra nữa D Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ PƯ nghịch

Câu 7: Dùng không khí nén thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc ( trong sản xuất gang), yếu tố

nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng ?

A Nhiệt độ, áp suất B tăng diện tích C Nồng độ D xúc tác

.Câu 8: Chọn câu đúng :

A.Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng tăng B.Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng giảm C.Khi nhiệt độ giảm thì tốc độ phản ứng tăng D.Nhiệt độ không ảnh hưởng đến tốc độ PƯ

Câu 9: Đại lượng đặc trưng cho độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc

sản phẩm trong một đơn vị thời gian gọi là :

A Tốc độ phản ứng B Cân bằng hóa học C Tốc độ tức thời D Quá trình hóa học

Câu 10: Khi hoà tan SO2 vào H2O có cân bằng sau: SO2 + H2O → HSO3 - + H+ Cân bằng

chuyển dịch về phía nào khi cho thêm NaOH?

Trang 4

A Phải B trái C Không thay đổi D.Tuỳ nồng độ NaOH

Phần II: Tự luận (4 điểm).

Câu 1: Cho cân bằng sau: C(r) + H2O(k)  CO (k) + H2 (k) H > 0

Hãy đề ra các phương án làm tăng tốc độ phản ứng trên

Câu 2: Cho Cân bằng sau: 2 SO2 (k) + O2 (k)  2SO3 (k) H > 0

Trình bày các biện pháp làm cân bằng trên dịch chuyển sang bên phải

KIỂM TRA 1 TIẾT HOÁ LỚP 1O Mã đề 03 Họ và tên: ……….

Lớp : ……….

***********************************

Phần I: Trắc nghiệm(6 điểm)

Trang 5

Cõu 1: Trong 1 phản ứng, chất xỳc tỏc cú phải là một chất thực sự mất đi với thời gian phản

ứng hay khụng?

Cõu 2: Sự chuyển dịch cõn bằng là :

A Phản ứng trực tiếp theo chiều thuận B Phản ứng trực tiếp theo chiều nghịch

C.Chuyển từ trạng thỏi cõn bằng này thành trạng thỏi cõn bằng khỏc

D.Phản ứng tiếp tục xảy ra cả chiều thuận và chiều nghịch

Cõu 3: Tốc độ của mọi phản ứng hoá học chịu ảnh hởng lớn bởi các yếu tố:

A.Kích thớc của các hạt tham gia phản ứng B Chất xúc tác đa vào hệ phản ứng

Cõu 4: Cho phản ứng ở trạng thỏi cõn bằng :

H2 (k) + Cl2 (k)  2HCl(k) + nhiệt (∆H<0)

Cõn bằng sẽ chuyể dịch về bờn trỏi, khi tăng:

A Nhiệt độ B Áp suất C Nồng độ khớ H2 D Nồng độ khớ Cl2

Cõu 5: Khi ninh ( hầm) thịt cỏ, người ta làm gỡ cho chỳng nhanh chớn ?

A Dựng nồi ỏp suất B Chặt nhỏ thịt cỏ C cho thờm muối vào D Cả 3 đều đỳng

Cõu 6: Đại lượng đặc trưng cho độ biến thiờn nồng độ của một trong cỏc chất phản ứng hoặc

sản phẩm trong một đơn vị thời gian gọi là :

A Tốc độ phản ứng B Cõn bằng húa học C Tốc độ tức thời D Quỏ trỡnh húa học

Cõu 7: Trong hệ phản ứng ở trạng thỏi cõn bằng :

2SO2 (k) + O2 (k)  2SO3 (k) + nhiệt (∆H<0)

Nồng độ của SO3 sẽ tăng , nếu :

Cõu 8: Hóy cho biết ng ười ta sử dụng yếu tố nào trong cỏc yếu tố sau đõy để tăng tốc độ phản

ứng trong trường hợp rắc men vào tinh bột đó nấu chớn (cơm, ngụ, khoai, sắn) để ủ rượu?

Cõu 9: Cho cõn bằng hoỏ học: N2 + O2  2 NO H > 0

Để thu đ ược nhiều khớ NO, người ta cần

Cõu 10: Trong hệ phản ứng ở trạng thỏi cõn bằng:

2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k) + nhiệt (∆H< 0)

Nồng độ của SO3 sẽ tăng, nếu:

A Giảm nồng độ của SO2 B Tăng nồng độ của SO2

C Tăng nhiệt độ D Giảm nồng độ của O2

.Phần II: Tự luận (4 điểm).

Trang 6

Câu 1:Cho quá trình sản xuất vôi theo phương trình phản ứng

CaCO3(r)  CaO (r) + CO2 (k) H > 0 Trình bày những ph ương án để cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận?

Câu 2: Cho hệ cân bằng sau: 2N2(k) + 3H2(k)  2NH3(k) H < 0

Trình bày những phương án để tăng tốc độ của phản ứng trên

KIỂM TRA 1 TIẾT HOÁ LỚP 1O Mã đề 04 Họ và tên: ……….

Lớp : ……….

***********************************

Phần I: Trắc nghiệm(6 điểm)

Câu 1: Cân bằng của 1 phản ứng đạt được khi nào?

A Nồng độ phân tử của các chất tham gia phản ứng và sản phẩm phản ứng bằng nhau

B Nhiệt độ của phản ứng thuận và nghịch bằng nhau

Trang 7

C Vận tốc của phản ứng thuận và nghịch bằng nhau.

Cõu 2: Trong phản ứng đó đạt được cõn bằng: AX (khớ) → A (khớ) + X (khớ) – Q kJ

(1 thể tớch) (1 thể tớch) (1 thể tớch) Thỡ cõn bằng lệch về phớa phải khi nào?

A Giảm nhiệt độ và tăng ỏp suất B Tăng nhiệt đụ và tăng ỏp suất

C Tăng nhiệt độ và giảm ỏp suất D Giảm nhiệt độ và giảm ỏp suất

Cõu 3: Trong cụng nghiệp, từ SO2 và O2, phản ứng hoỏ học tạo thành SO3 xảy ra ở điều kiện

nào sau đõy?

C Đun núng đến 5000C và cú chất xỳc tỏc V2O5 D Đun núng đến 5000C

Cõu 4: Khi hoà tan SO2 vào H2O cú cõn bằng sau: SO2 + H2O → HSO3 - + H+ Cõn bằng chuyển

dịch về phớa nào khi cho thờm NaOH?

Cõu 5: Cho phản ứng sau đõy ở trạng thỏi cõn bằng :

A(k) + B(k)  C(k) + D(k)

Nếu tỏch khớ D ra khỏi mụi trường phản ứng, thỡ :

A.Cõn bằng hoỏ học chuyển dịch sang bờn phải B.Cõn bằng hoỏ học chuyển dịch sang bờn trỏi C.Tốc độ phản ứng thuận và tốc độ của phản ứng nghịch tăng như nhau

D.Khụng gõy ra sự chuyển dịch cõn bằng hoỏ học

.Cõu 6: Trong phản ứng tổng hợp amoniac:

N2(k) + 3H2(k)  2NH3(k) ; ∆H = – 92kJ

Sẽ thu được nhiều khớ NH3 nếu :

Cõu 7: Chất xúc tác sau khi tham gia phản ứng:

A Không bị thay đổi về phơng diện hoá học

B Không bị thay đổi về phơng diện hoá học, bị thay đổi về lợng

C Không bị thay đổi về phơng diện hoá học và lợng

D Bị thay đổi hoàn toàn cả về lợng và chất

Cõu 8: Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào cỏc yếu tố sau :

A Nhiệt độ B Nồng độ, ỏp suất C chất xỳc tỏc, diện tớch bề mặt D cả A, B và C

Cõu 9: Đối với phản ứng cú chất khớ tham gia thỡ :

A.khi ỏp suất tăng, tốc độ phản ứng giảm B.Khi ỏp suất tăng , tốc độ phản ứng tăng

C Khi ỏp suất giảm , tốc độ phản ứng tăng D Áp suất khụng ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

Cõu 10: : Cho phản ứng sau:

CaCO3(r) CaO(r) + CO2(k) ; ∆H> 0

Yếu tố nào sau đõy tạo nờn sự tăng lượng CaO lỳc cõn bằng:

Trang 8

A Lấy bớt CaCO3 ra B Tăng áp suất C Giảm nhiệt độ D Tăng nhiệt độ

Phần II: Tự luận (4 điểm).

Câu 1: Cho cân bằng sau: C(r) + H2O(k)  CO (k) + H2 (k) H > 0

Hãy đề ra các phương án làm c ân b ằng trên d ịch chuy ển v ề chi ều thu ận

Câu 2: Cho Cân bằng sau: 2 SO2 (k) + O2 (k)  2SO3 (k) H > 0

Trình bày các biện pháp làm tăng hiệu suất của quá trình trên

Ngày đăng: 03/07/2014, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w