1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu Đề Kiểm Tra 1 tiết Chương 6_Hóa 12_Ban CB

3 305 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi trắc nghiệm Môn Hóa Học 12
Chuyên ngành Hóa Học 12
Thể loại Đề thi trắc nghiệm
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhôm kim loại không tác dụng với nước do bazơ tạo thành không tan trong nước.. Trong phản ứng của Al với dd NaOH thì NaOH đóng vai trò chất oxi hóa.. Các vật dụng bằng nhôm không bị oxi

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM

MÔN Hoa Hoc 12

Thời gian làm bài: phút;

(40 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Mô tả nào dưới đây về tính chất vật lý của nhôm là chưa chính xác ?

A Al là kim loại màu trắng bạc

B Al là kim loại mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng

C Al là kim loại nhẹ

D Al dẫn điện và nhiệt tốt, tốt hơn các kim loại Fe và Cu

Câu 2: Nhận xét nào dưới đây đúng ?

A Nhôm kim loại không tác dụng với nước do bazơ tạo thành không tan trong nước

B Trong phản ứng của Al với dd NaOH thì NaOH đóng vai trò chất oxi hóa

C Các vật dụng bằng nhôm không bị oxi hóa và không tan trong nước do được bảo vệ bởi lớp màng Al2O3

D Do có tính khử mạnh nên nhôm pư được với các axit HCl, HNO3, H2SO4 trong mọi điều kiện

Câu 3: Cho các chất: NaHCO3, CO, Al(OH)3, Fe(OH)3, HF, Cl2, NH4Cl Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là:

Câu 4: Trong nhóm IIA,

A tính khử của kim loại giảm khi bán kính nguyên tử tăng B tính khử của kim loại không đổi khi bán kính nguyên tử giảm

B tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử giảm

C tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử tăng

Câu 5: Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy, thu được 1,792 lít khí (đktc) ở anot và 6,24 gam kim loại ở catot Công thức hóa học của muối đem điện phân là:

Câu 6: Hoà tan hỗn hợp gồm : K2O, BaO, Al2O3, Fe3O4 vào nước (dư), thu được dung dịch X và chất rắn Y Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là

A K2CO3 B Fe(OH)3 C Al(OH)3 D BaCO3

Câu 7: Trong những chất sau, chất nào không có tính lưỡng tính ?

Câu 8: Phương trình điện phân nào sau đây sai ?

A 2ACln   dpnc 2A + nCl2

B 2NaCl + 2H2O H2 + Cl2 + 2NaOH

C 4AgNO3 + 2H2O  dpdd 4Ag + O2 + 4HNO3

D 4MOH   dpnc 4M + 2H2O

Câu 9: So sánh thể tích khí H2 (1) thoát ra khi cho Al tác dụng với lượng dư dd NaOH và thể tích khí N2 (2) duy nhất thu được khi cho cùng lượng Al trên tác dụng với dd HNO3 loãng dư thấy

A (1) bằng (2) B (1) gấp 2,5 lần (2) C (2) gấp 5 lần (1) D (1) gấp 5 lần (2)

Câu 10: Nhận xét nào dưới đây không đúng ?

A Ca và Mg đều có số electron hóa trị bằng nhau

B Ca và Mg đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

C Canxi oxit và magie oxit đều có tính chất của oxit bazơ

D Ca và Mg đều được đ/c bằng cách đpnc muối clorua

Câu 11: Phản ứng nào dướu đây đồng thời giải thích sự hình thành thạch nhũ trong hang động và sự xâm thực của nước mưa với đá vôi ?

A CaCO + HO + CO  Ca(HCO)

Trang 2

B Ca(HCO3)2  CaCO3 + H2O + CO2 .

C CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + CO2 + H2O

D CaCO3 CaO + CO2

Câu 12: Cho 10 lít hh khí (đktc) gồm CO2 và 68,64% CO về thể tích đi qua 100 gam dung dịch Ca(OH)2

7,4% thấy tách ra m gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 13: Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thỗ có:

A bán kính nguyên tử tăng dần B năng lượng ion hóa tăng dần

C khối lượng riêng tăng dần D nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy tăng dần

Câu 14: Phát biểu nào dưới đây là đúng ?

A Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy thấp và nhiệt độ sôi thấp do có liên kết kim loại trong mạng tinh thể kim loại kiềm bền vững

B Kim loại kiềm có độ cứng cao do có liên kết kim loại trong mạng tinh thể kim loại kiềm bền vững

C Kim loại kiềm có khối lượng riêng lớn và thuộc kim loại nặng

D Kim loại kiềm có khối lượng riêng nhỏ do nguyên tử kim loại kiềm có bán kính lớn và cấu trúc tinh thể kém đặc khít

Câu 15: Thêm từ từ đến hết dd chứa 0,02 mol K2CO3 vào dd chứa 0,03 mol HCl Thể tích khí CO2 thu được (đktc) là

Câu 16: Nhóm các bazơ nào sau đây đều có thể điều chế được bằng PP điện phân ?

A Cu(OH)2 & Al(OH)3 B Zn(OH)2 & KOH

C Mg(OH)2 & Fe(OH)3 D NaOH & Ba(OH)2

Câu 17: Trộn 200 ml dd H2SO4 0,05M với 300 ml dd NaOH 0,06M pH của dd tạo thành là

Câu 18: Trong quá trình điện phân dung dịch KBr, phản ứng nào sau đây xảy ra ở cực dương ?

A ion Br- bị khử B ion K+ bị khử C ion K+ bị oxi hóa D ion Br- bị oxi hóa

Câu 19: Dung dịch nào dưới đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh ?

A KAl(SO4)2.12H2O B K2SO4 C NaAlO2 D AlCl3

Câu 20: Hòa tan 8,2 gam hh bột CaCO3 và MgCO3 trong nước cần 2,016 lít khí CO2 (đktc) Số gam mỗi muối ban đầu là

A 2,0 g & 6,2 g B 6,1 g & 2,1 g C 4,0 g & 4,2 g D 1,48 g & 6,72 g

Câu 21: Khối lượng kết tủa tạo thành khi trộn lẫn dd chứa 0,0075 mol NaHCO3 với dd chứa 0,01 mol Ba(OH)2 là

Câu 22: Sục 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch có chứa 20,35 gam Ca(OH)2 Khối lượng kết tủa thu được là

Câu 23: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây ?

A Gây ngộ độc nước uống

B Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắt các đường ống dẫn nước

C Làm mất tính tẩy rữa của xà phòng, làm hư hại quần áo

D Làm hỏng các dd pha chế; Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm

Câu 24: Phản ứng đặc trưng nhất của kim loại kiềm là phản ứng với

Câu 25: Dãy các ion nào sau đây đều có cấu hình electron là 1s22s22p6 ?

A Na+, Mg2+, Al3+ B Na+, K+, Al3+ C Al3+, Mg2+, Ca2+ D K+, Mg2+, Ca2+

Câu 26: Trường hợp nào dưới đây tạo ra kết tủa sau khi pư xảy ra hoàn toàn ?

A Sục CO2 dư vào dung dịch NaOH

B Thêm dư dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2

C Thêm dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3

D Thêm dư AlCl3 vào dung dịch NaOH

Trang 3

Câu 27: Cho 14 gam NaOH vào 100 ml dung dịch AlCl3 1M Khi phản ứng kết thúc thì khối lượng kết tủa thu được là

Câu 28: Hiện tượng nào đã xảy ra khi cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4?

A Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ

B Bề mặt kim loại có màu đỏ, dd nhạt màu

C Bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa màu xanh

D Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu xanh

Câu 29: Kim loại có thể điều chế được từ quặng boxit là:

Câu 30: Có ba chất: Mg, Al, Al2O3 Có thể phân biệt 3 chất chỉ bằng một thuốc thử là

A dung dịch HCl B dung dịch NaOH C dung dịch HNO3 D dung dịch CuSO4

Câu 31: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra

A sự khử phân tử nước B sự khử ion Na+

C sự oxi hóa ion Na+ D sự oxi hóa phân tử nước

Câu 32: Xử lý 9 gam hợp kim nhôm bằng dung dịch NaOH đặc, nóng (dư) thoát ra 10,08 lít khí

(đktc), còn các thành phần khác của hợp kim không phản ứng Thành phần % của Al trong hợp kim là:

Câu 33: 31,2 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 13,44 lít khí (đktc) Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu là

A 16,2 gam Al và 15,0 gam Al2O3 B 5,4 gam Al và 25,8 gam Al2O3.

C 10,8 gam Al và 20,4 gam Al2O3 D 21,6 gam Al và 9,6 gam Al2O3.

Câu 34: Thêm HCl vào dd chứa 0,1 mol NaOH và 0,1 mol NaAlO2 Khi kết tủa thu được là 0,08 mol thì số mol HCl đã dùng là:

A 0,08 mol hoặc 0,16 mol B 0,18 mol hoặc 0,26 mol

Câu 35: Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm các chất tan tốt trong nước ?

A BeCl2, MgCl2, SrCl2, CaCl2 B BeSO4, MgSO4, SrSO4, CaSO4

C Be(OH)2, Mg(OH)2, Ca(OH)2 D BeCO3, MgCO3, SrCO3, CaCO3

Câu 36: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được dung dịch trong suốt Chất tan trong dung dịch là:

A AlCl3 B CuSO4 C Fe(NO3)3 D Ca(HCO3)2

Câu 37: Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do

A nhôm là kim loại kém hoạt động B có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

C có màng hiđoxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ D nhôm có tính thụ động với không khí và nước

Câu 38: Nhôm không tan trong dung dịch nào sau đây ?

Câu 39: Nếu M là nguyên tố nhóm IA thì oxit của nó có công thức là:

Câu 40: Hòa tan m gam Na kim loại vào nước thu được dd X Trung hòa dd X cần 100 ml dd H2SO4 1M Giá trị của m là

- HẾT

Ngày đăng: 30/11/2013, 01:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w