Xảy ra trên môi trường đã có một quần xã sinh vật từng sống C.. sự chọn lọc các đột biến có lợi D.. Biến dị và tác động của chọn lọc tự nhiên D.. Xảy ra trên môi trường đã có một quần xã
Trang 1Trêng THPT Th«ng N«ng
N¨m häc 2009 2010–
§Ị thi cã 3 trang
§Ị thi häc kú II M«n: Sinh häc 12 Thêi gian lµm bµi: 60 phĩt Họ Và Tên : ; Lớp:12
Nội dung dề số 001
01 Phân tử ADN con mới tạo thành có:
A Hai mạch đơn mới hoàn toàn B Một mạch liên tục, một mạch gián tiếp
C Hai mạch đơn hình thành gián đoạn D Hai mạch đơn được hình thành liên tục
02 Gen nằm trên NST Y tuân theo quy luật
A Di truyền giống nhau ở hai giới B Di truyền thẳng 100% cho giới XY
C Di truyền chéo D Di truyền theo dòng mẹ
03 Trong quần xã thực vật trên cạn, nhóm loài nào thuộc quần thể ưu thế
A thực vật hạt trần B Thực vật có hạt kín
04 Loại bệnh di truyền ở người có thể điều trị được là
05 Điều không đúng khi dùng thể truyền là plasmit
A Vi khuẩn vật chủ sống bình thường B Plasmit dễ xâm nhập qua màng E coli
C ADN trong plasmit vẫn giữ nguyên D Vi khuẩn vật chủ bị phá huỷ
06 Điều không đúng khi nói về diễn thế thứ sinh
A Thường đẫn đến quần xã suy thoái
B Xảy ra trên môi trường đã có một quần xã sinh vật từng sống
C Cuối cung là một quần xã cực đỉnh
D Là quần xã phục hồi
07 Nọc độc của rắn tương đồng với
A Tuyến nước bọt B Vòi hút của bướm
C Hàm dưới của các sâu bọ D Vòi hút của ong
08 Đặc điểm gen ở sinh vật nhân sơ là
A Có vùng mã hoá không liên tục B Không xen kẽ các đoạn mã hoá
C Có vùng mã hoá liên tục D Xen kẽ các đoạn mã hoá
09 Mã di truyền có tất cả là
A 34 bộ mã B 16 bộ mã C 64 bộ mã D 56 bộmã
10 Quy luật di truyền làm hạn chế biến dị tổ hợp là
A Hoán vị gen B Phân li độc lập C Liên kết gen D Tương tác gen
11 Cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống là
A Prôtêin và axit nuclêic B Axit nuclêic C Phân tử ADN D Phân tử prôtêin
12 Nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình chọn lọc tự nhiên là
A Các cơ chế cách li B Quá trình giao phối
C Quá trình đột biến D Quá trình chọn lọc tự nhiên
Trang 213 Năng lượng đi qua mỗi bậc dinh dưỡng thaaps nhất ở
A Sinh vật tiêu thụ bậc 2 B Sinh vật tiêu thụ bậc 1
C Sinh vật tiêu thụ cuối cùng D Sinh vật sản xuất
14 Cơ thể có kiểu gen AB/ab, tỉ lệ phần trăm(%) giao tử liên kết là bao nhiêu, biết tần số hoán vị =20%
A AB = ab = 40% B Ab = aB = 40% C AB = ab = 20% D Ab =aB= 10%
15 Trong quần thể giao phối có thành phần kiểu gen 0,64AA; 0,32 Aa; 0,04aa, tần số tương đối của alen
A và alen a là:
A A= 0,8 và a= 0,2 B A= 0,2 và a= 0,8 C A= 0,4 và a= 0,6 D A= 0,6 và a= 0,4
16 Chức năng của tARN là:
A Cấu tạo ribôxôm B Khuôn mẫu để tổng hợp prôtêin
C Vận chuyển axitamin D Chứa đựng thông tin di truyền
17 Theo Đacuyn, tốc độ biến đổi của giống vật nuôi cây trồng là do
A Chọn lọc nhân tạo B Chọn lọc tự nhiên
C Chọn lọc tự nhiên và nhân tạo D Phân li tính trạng
18 Sinh vật biến đổi gen là những sinh vật có hệ gen
A Biến đổi phù hợp với lợi ích của con người B Cần cho thường biến
C Cần cho sự tiến hoá D Cần thiết cho sinh vật
19 Hậu quả của đột biến lặp đoạn là
A Ảnh hưởng đến sức sinh sản của sinh vật
B Ảnh hưởng tới sưj sinh trưởng và phát triển của sinh vật
C Tăng cường hay giảm bớt sự biểu hiện của tính trạng
D Ảnh hưởng đến sức sống của sinh vật
20 Quần thể giao phối xảy ra ở loài
A Sinh sản sinh dưỡng B Sinh sản hữu tính
C Sinh sản vô tính D Sinh sản trinh sản
21 Mức phản ứng là
A Giới hạn thường biến B Giới hạn biến dị tổ hợp
C Giới hạn đột biến gen D Giới hạn đột biến nhiễm sắc the
22 Hậu quả không phải của đột biến gen là
A Bệnh tiểu đường B Bệnh thiếu máu do hông cầu lưỡi liềm
23 Thực vật sống ở sa mạc lá có dạng
A Lá sẻ nhiều thuỳ B Lá tiêu biến thành gai
C Lá to có nhiều răng cưa D Bản to
24 Đặc điểm con di truyền theo dòng mẹ là
A Phụ thuộc vào cả bố và mẹ B Phụ thuộc vào môi trường
C Phụ thuộc chủ yếu vào tế bào chất của mẹ D Phụ thuộc vào bố
25 Đặc điểm nổi bật của ưu thế lai là
A Con lai có sức sống mạnh mẽ
B Con lai biểu hiện những đặc tính tốt
C Con lai xuất hiện nhỡng đặc tính mới
D Con lai mang những đặc điểm vượt trội so với bố mẹ
26 Thế nào là độ đa dạng của quần xã
A Thành phần loài phong phú B Có nhiều tầng phân bố
C Số lượng cá thể lớn D Có nhiều ổ sinh thái
Trang 327 Bố mẹ di truyền cho con
A Một số tính trạng có sẵn B Một kiểu hình
C Một số các đặc tính di truyền cơ bản D Một kiểu gen
28 Ở một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể2n= 18, dự đoán tối đa có bao nhiêu thể một nhiễm
29 Nội dung không thộuc về tiến hoá nhỏ
A Hình thành các nhóm phân loại trên loài B Sự phát sinh đột biến
C sự chọn lọc các đột biến có lợi D Sự phát tán các đột biền
30 Đột biến gen gây ra bệnh hông cầu lưỡi liềm ở người thuộc dạng
A Mất một hay một số cặp nuclêotit B Thay thế một cặp nuclêotit
C Thêm một hay một số cặp nuclêotit D Đảo vi trí một cặp nuclêotit
31 Kết quả của sự tiến hoá theo Lacmac là
A Cơ quan nào hoạt động nhiều thì cơ quan đó phát triển
B Các cơ quan hoạt động và phát triển như nhau
C Các cơ quan hoạt động cùng với sự đột biến
D Do đột biến và chọn lọc tự nhiên
32 Các tỉ lệ của quy luật tương tác gen là các biến dang của phân li độc lập vì
A Một gen nằm trên một nhiễm sắc the
B Một gen quy định nhiều tính trạng
C Một gen quy định một tính trạng
D Hai gen không alen cùng nằm trên một nhiễm sắc thể
33 Thành phần không tham gia tuần hoàn trong tự nhiên là
A Phôtpho B Năng lượng mặt trời C Nitơ D Nước
34 Khi số lượng cá thể trong quần thể tăng dẫn đến
A Thức ăn dồi dào B Các cá thể cạnh tranh gay gắt
C Khu vực sống tăng cường D Các cá thể hỗ trợ nhau
35 Cá thể trong quần thể phân bố đồng đều khi
A Cá thể tập trung ở những nơi có điều kiện sống tốt
B Điều kiện sống phân bố đồng đều
C Điều kiện sống nghèo nàn
D Điều kiện sống phân bố không đồng đều
36 Đacuyn cho rằng cơ chế chính của sự tiến hoá là
A Đặc tính biến dị B Đặc tính di truyền
C Biến dị và tác động của chọn lọc tự nhiên D Chọn lọc tự nhiên
37 Bố mẹ bình thường về bênh bạch tạng, có 25% con bị bệnh(Bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường) Kiểu gen của bố mẹ như thế nào?
38 Một gen có chiều dài 5100A o , sau một lần tự sao số nuclêôtit cần cung cấp:
39 Hình thành loài bằng con đường lai xa kèm theo đa bội hoá phổ bién ở
A Thực vật và động vật ít di động B Động vật
C Thực vật và động vật di động nhiều D Thực vật
40 Cơ sở vật chất để tạo giống mới là
A Các dạng đột biến B Các ADN tái tổ
C Các biến dị di truyền D Các biến dị tổ hợp
Trang 4Trêng THPT Th«ng N«ng
N¨m häc 2009- 2010
§Ị thi cã 3 trang
§Ị thi häc kú II M«n: Sinh häc 12 Thêi gian lµm bµi: 60 phĩt
Họ Và Tên : ;
Lớp:12
Nội dung dề số 002
01 Phân tử ADN con mới tạo thành có:
A Hai mạch đơn mới hoàn toàn B Hai mạch đơn hình thành gián đoạn
C Một mạch liên tục, một mạch gián tiếp D Hai mạch đơn được hình thành liên tục
02 Hậu quả không phải của đột biến gen là
A Bệnh tiểu đường B Bệnh bạch tạng
C Bệnh thiếu máu do hông cầu lưỡi liềm D Ung thư máu
03 Cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống là
A Prôtêin và axit nuclêic B Phân tử ADN C Axit nuclêic
D Phân tử prôtêin
04 Loại bệnh di truyền ở người có thể điều trị được là
A Hội chứng đao B Bệnh tiểu đường C Hội chứng tơcnơ D Hội chứng Claifenter
05 Cơ thể có kiểu gen AB/ab, tỉ lệ phần trăm(%) giao tử liên kết là bao nhiêu, biết tần số hoán vị =20%
A AB = ab = 20% B AB = ab = 40% C Ab = aB = 40% D Ab =aB= 10%
06 Bố mẹ di truyền cho con
C Một số tính trạng có sẵn D Một số các đặc tính di truyền cơ bản
07 Theo Đacuyn, tốc độ biến đổi của giống vật nuôi cây trồng là do
A Chọn lọc nhân tạo B Chọn lọc tự nhiên
C Phân li tính trạng D Chọn lọc tự nhiên và nhân tạo
08 Cá thể trong quần thể phân bố đồng đều khi
A Điều kiện sống phân bố không đồng đều
B Điều kiện sống phân bố đồng đều
C Cá thể tập trung ở những nơi có điều kiện sống tốt
D Điều kiện sống nghèo nàn
09 Thực vật sống ở sa mạc lá có dạng
A Lá tiêu biến thành gai B Lá sẻ nhiều thuỳ
C Lá to có nhiều răng cưa D Bản to
10 Quy luật di truyền làm hạn chế biến dị tổ hợp là
A Phân li độc lập B Liên kết gen C Tương tác gen D Hoán vị gen
11 Mã di truyền có tất cả là
A 16 bộ mã B 64 bộ mã C 56 bộmã D 34 bộ mã
12 Điều không đúng khi nói về diễn thế thứ sinh
A Thường đẫn đến quần xã suy thoái
B Cuối cung là một quần xã cực đỉnh
C Là quần xã phục hồi
D Xảy ra trên môi trường đã có một quần xã sinh vật từng sống
Trang 513 Đặc điểm nổi bật của ưu thế lai là
A Con lai có sức sống mạnh mẽ
B Con lai mang những đặc điểm vượt trội so với bố mẹ
C Con lai biểu hiện những đặc tính tốt
D Con lai xuất hiện nhỡng đặc tính mới
14 Ở một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể2n= 18, dự đoán tối đa có bao nhiêu thể một nhiễm
15 Năng lượng đi qua mỗi bậc dinh dưỡng thaaps nhất ở
A Sinh vật tiêu thụ cuối cùng B Sinh vật tiêu thụ bậc 1
C Sinh vật sản xuất D Sinh vật tiêu thụ bậc 2
16 Chức năng của tARN là:
A Khuôn mẫu để tổng hợp prôtêin B Cấu tạo ribôxôm
C Chứa đựng thông tin di truyền D Vận chuyển axitamin
17 Điều không đúng khi dùng thể truyền là plasmit
A Vi khuẩn vật chủ sống bình thường B Plasmit dễ xâm nhập qua màng E coli
C ADN trong plasmit vẫn giữ nguyên D Vi khuẩn vật chủ bị phá huỷ
18 Sinh vật biến đổi gen là những sinh vật có hệ gen
A Cần thiết cho sinh vật B Cần cho sự tiến hoá
ích của con người
19 Một gen có chiều dài 5100A o , sau một lần tự sao số nuclêôtit cần cung cấp:
20 Trong quần xã thực vật trên cạn, nhóm loài nào thuộc quần thể ưu thế
A thực vật hạt trần B Thực vật có hạt kín C Thảm cỏ D Cây bụi
21 Mức phản ứng là
A Giới hạn biến dị tổ hợp B Giới hạn đột biến gen
C Giới hạn thường biến D Giới hạn đột biến nhiễm sắc the
22 Đặc điểm gen ở sinh vật nhân sơ là
A Xen kẽ các đoạn mã hoá B Không xen kẽ các đoạn mã hoá
C Có vùng mã hoá liên tục D Có vùng mã hoá không liên tục
23 Kết quả của sự tiến hoá theo Lacmac là
A Các cơ quan hoạt động cùng với sự đột biến
B Do đột biến và chọn lọc tự nhiên
C Các cơ quan hoạt động và phát triển như nhau
D Cơ quan nào hoạt động nhiều thì cơ quan đó phát triển
24 Thế nào là độ đa dạng của quần xã
A Số lượng cá thể lớn B Có nhiều ổ sinh thái
C Có nhiều tầng phân bố D Thành phần loài phong phú
25 Bố mẹ bình thường về bênh bạch tạng, có 25% con bị bệnh(Bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường) Kiểu gen của bố mẹ như thế nào?
26 Hình thành loài bằng con đường lai xa kèm theo đa bội hoá phổ bién ở
A Động vật B Thực vật và động vật ít di động
C Thực vật và động vật di động nhiều D Thực vật
27 Quần thể giao phối xảy ra ở loài
Trang 6A Sinh sản hữu tính B Sinh sản vô tính
C Sinh sản sinh dưỡng D Sinh sản trinh sản
28 Nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình chọn lọc tự nhiên là
A Các cơ chế cách li B Quá trình chọn lọc tự nhiên
C Quá trình đột biến D Quá trình giao phối
29 Thành phần không tham gia tuần hoàn trong tự nhiên là
30 Đột biến gen gây ra bệnh hông cầu lưỡi liềm ở người thuộc dạng
A Thay thế một cặp nuclêotit B Mất một hay một số cặp nuclêotit
C Thêm một hay một số cặp nuclêotit D Đảo vi trí một cặp nuclêotit
31 Khi số lượng cá thể trong quần thể tăng dẫn đến
A Khu vực sống tăng cường B Các cá thể hỗ trợ nhau
C Các cá thể cạnh tranh gay gắt D Thức ăn dồi dào
32 Các tỉ lệ của quy luật tương tác gen là các biến dang của phân li độc lập vì
A Một gen nằm trên một nhiễm sắc the
B Một gen quy định một tính trạng
C Hai gen không alen cùng nằm trên một nhiễm sắc thể
D Một gen quy định nhiều tính trạng
33 Hậu quả của đột biến lặp đoạn là
A Ảnh hưởng đến sức sinh sản của sinh vật
B Tăng cường hay giảm bớt sự biểu hiện của tính trạng
C Ảnh hưởng tới sưj sinh trưởng và phát triển của sinh vật
D Ảnh hưởng đến sức sống của sinh vật
34 Nọc độc của rắn tương đồng với
C Vòi hút của bướm D Hàm dưới của các sâu bọ
35 Trong quần thể giao phối có thành phần kiểu gen 0,64AA; 0,32 Aa; 0,04aa, tần số tương đối của alen
A và alen a là:
A A= 0,8 và a= 0,2 B A= 0,4 và a= 0,6 C A= 0,2 và a= 0,8 D A= 0,6 và a= 0,4
36 Đacuyn cho rằng cơ chế chính của sự tiến hoá là
A Đặc tính biến dị B Biến dị và tác động của chọn lọc tự nhiên
C Chọn lọc tự nhiên D Đặc tính di truyền
37 Nội dung không thộuc về tiến hoá nhỏ
A sự chọn lọc các đột biến có lợi B Hình thành các nhóm phân loại trên loài
C Sự phát sinh đột biến D Sự phát tán các đột biền
38 Gen nằm trên NST Y tuân theo quy luật
A Di truyền theo dòng mẹ B Di truyền thẳng 100% cho giới XY
C Di truyền giống nhau ở hai giới D Di truyền chéo
39 Đặc điểm con di truyền theo dòng mẹ là
A Phụ thuộc vào cả bố và mẹ B Phụ thuộc vào môi trường
C Phụ thuộc vào bố D Phụ thuộc chủ yếu vào tế bào chất của mẹ
40 Cơ sở vật chất để tạo giống mới là
A Các biến dị tổ hợp B Các ADN tái tổ
C Các dạng đột biến D Các biến dị di truyền
Trang 7Trêng THPT Th«ng N«ng
N¨m häc 2009- 2010
§Ị cã 3 trang
§Ị thi häc kú II M«n: Sinh häc 12 Thêi gian lµm bµi: 60 phĩt Họ Và Tên : Lớp:12
Nội dung dề số 003
01 Điều không đúng khi dùng thể truyền là plasmit
A Vi khuẩn vật chủ sống bình thường B Plasmit dễ xâm nhập qua màng E coli
C Vi khuẩn vật chủ bị phá huỷ D ADN trong plasmit vẫn giữ nguyên
02 Hậu quả của đột biến lặp đoạn là
A Ảnh hưởng đến sức sinh sản của sinh vật
B Ảnh hưởng tới sưj sinh trưởng và phát triển của sinh vật
C Ảnh hưởng đến sức sống của sinh vật
D Tăng cường hay giảm bớt sự biểu hiện của tính trạng
03 Quần thể giao phối xảy ra ở loài
A Sinh sản hữu tính B Sinh sản trinh sản
C Sinh sản vô tính D Sinh sản sinh dưỡng
04 Trong quần thể giao phối có thành phần kiểu gen 0,64AA; 0,32 Aa; 0,04aa, tần số tương đối của alen
A và alen a là:
A A= 0,4 và a= 0,6 B A= 0,8 và a= 0,2 C A= 0,6 và a= 0,4 D A= 0,2 và a= 0,8
05 Sinh vật biến đổi gen là những sinh vật có hệ gen
A Cần cho sự tiến hoá B Cần cho thường biến
C Cần thiết cho sinh vật D Biến đổi phù hợp với lợi ích của con người
06 Ở một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n= 18, dự đoán tối đa có bao nhiêu thể một nhiễm
07 Phân tử ADN con mới tạo thành có:
A Một mạch liên tục, một mạch gián tiếp B Hai mạch đơn hình thành gián đoạn
C Hai mạch đơn được hình thành liên tục D Hai mạch đơn mới hoàn toàn
08 Khi số lượng cá thể trong quần thể tăng dẫn đến
A Các cá thể hỗ trợ nhau B Các cá thể cạnh tranh gay gắt
C Thức ăn dồi dào D Khu vực sống tăng cường
09 Đặc điểm nổi bật của ưu thế lai là
A Con lai xuất hiện nhỡng đặc tính mới
B Con lai biểu hiện những đặc tính tốt
C Con lai có sức sống mạnh mẽ
D Con lai mang những đặc điểm vượt trội so với bố mẹ
10 Một gen có chiều dài 5100A o , sau một lần tự sao số nuclêôtit cần cung cấp:
11 Năng lượng đi qua mỗi bậc dinh dưỡng thaaps nhất ở
A Sinh vật tiêu thụ cuối cùng B Sinh vật tiêu thụ bậc 1
C Sinh vật tiêu thụ bậc 2 D Sinh vật sản xuất
12 Đặc điểm con di truyền theo dòng mẹ là
A Phụ thuộc chủ yếu vào tế bào chất của mẹ B Phụ thuộc vào môi trường
Trang 8C Phụ thuộc vào bố D Phụ thuộc vào cả bố và mẹ
13 Mức phản ứng là
A Giới hạn đột biến nhiễm sắc the B Giới hạn thường biến
C Giới hạn biến dị tổ hợp D Giới hạn đột biến gen
14 Theo Đacuyn, tốc độ biến đổi của giống vật nuôi cây trồng là do
A Chọn lọc nhân tạo B Chọn lọc tự nhiên
C Chọn lọc tự nhiên và nhân tạo D Phân li tính trạng
15 Bố mẹ di truyền cho con
A Một số các đặc tính di truyền cơ bản B Một kiểu gen
C Một kiểu hình D Một số tính trạng có sẵn
16 Chức năng của tARN là:
A Cấu tạo ribôxôm B Khuôn mẫu để tổng hợp prôtêin
C Chứa đựng thông tin di truyền D Vận chuyển axitamin
17 Hình thành loài bằng con đường lai xa kèm theo đa bội hoá phổ bién ở
A Thực vật B Thực vật và động vật di động nhiều
C Động vật D Thực vật và động vật ít di động
18 Loại bệnh di truyền ở người có thể điều trị được là
A Hội chứng đao B Hội chứng Claifenter C Bệnh tiểu đường D Hội chứng tơcnơ
19 Cơ sở vật chất để tạo giống mới là
A Các ADN tái tổ B Các biến dị tổ hợp
C Các biến dị di truyền D Các dạng đột biến
20 Điều không đúng khi nói về diễn thế thứ sinh
A Thường đẫn đến quần xã suy thoái
B Là quần xã phục hồi
C Cuối cung là một quần xã cực đỉnh
D Xảy ra trên môi trường đã có một quần xã sinh vật từng sống
21 Thành phần không tham gia tuần hoàn trong tự nhiên là
A Nước B Năng lượng mặt trời C Nitơ D Phôtpho
22 Thực vật sống ở sa mạc lá có dạng
A Lá tiêu biến thành gai B Lá to có nhiều răng cưa
23 Gen nằm trên NST Y tuân theo quy luật
A Di truyền theo dòng mẹ B Di truyền giống nhau ở hai giới
C Di truyền thẳng 100% cho giới XY D Di truyền chéo
24 Đặc điểm gen ở sinh vật nhân sơ là
A Có vùng mã hoá không liên tục B Có vùng mã hoá liên tục
C Không xen kẽ các đoạn mã hoá D Xen kẽ các đoạn mã hoá
25 Bố mẹ bình thường về bênh bạch tạng, có 25% con bị bệnh(Bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường) Kiểu gen của bố mẹ như thế nào?
26 Cá thể trong quần thể phân bố đồng đều khi
A Điều kiện sống phân bố không đồng đều
B Cá thể tập trung ở những nơi có điều kiện sống tốt
C Điều kiện sống nghèo nàn
D Điều kiện sống phân bố đồng đều
Trang 927 Thế nào là độ đa dạng của quần xã
A Có nhiều ổ sinh thái B Có nhiều tầng phân bố
C Số lượng cá thể lớn D Thành phần loài phong phú
28 Các tỉ lệ của quy luật tương tác gen là các biến dang của phân li độc lập vì
A Một gen nằm trên một nhiễm sắc thể
B Một gen quy định một tính trạng
C Hai gen không alen cùng nằm trên một nhiễm sắc thể
D Một gen quy định nhiều tính trạng
29 Trong quần xã thực vật trên cạn, nhóm loài nào thuộc quần thể ưu thế
A thực vật hạt trần B Thực vật có hạt kín C Cây bụi D Thảm cỏ
30 Đột biến gen gây ra bệnh hông cầu lưỡi liềm ở người thuộc dạng
A Thay thế một cặp nuclêotit B Thêm một hay một số cặp nuclêotit
C Đảo vi trí một cặp nuclêotit D Mất một hay một số cặp nuclêotit
31 Quy luật di truyền làm hạn chế biến dị tổ hợp là
A Phân li độc lập B Liên kết gen C Tương tác gen D Hoán vị gen
32 Cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống là
A Axit nuclêic B Phân tử prôtêin C Phân tử ADN D Prôtêin và axit nuclêic
33 Hậu quả không phải của đột biến gen là
A Bệnh tiểu đường B Bệnh bạch tạng
C Ung thư máu D Bệnh thiếu máu do hông cầu lưỡi liềm
34 Nọc độc của rắn tương đồng với
A Tuyến nước bọt B Vòi hút của bướm
C Hàm dưới của các sâu bọ D Vòi hút của ong
35 Mã di truyền có tất cả là
A 16 bộ mã B 34 bộ mã C 64 bộ mã D 56 bộmã
36 Nội dung không thộuc về tiến hoá nhỏ
A Hình thành các nhóm phân loại trên loài B sự chọn lọc các đột biến có lợi
C Sự phát tán các đột biền D Sự phát sinh đột biến
37 Đacuyn cho rằng cơ chế chính của sự tiến hoá là
A Biến dị và tác động của chọn lọc tự nhiên B Chọn lọc tự nhiên
C Đặc tính biến dị D Đặc tính di truyền
38 Kết quả của sự tiến hoá theo Lacmac là
A Cơ quan nào hoạt động nhiều thì cơ quan đó phát triển
B Các cơ quan hoạt động và phát triển như nhau
C Do đột biến và chọn lọc tự nhiên
D Các cơ quan hoạt động cùng với sự đột biến
39 Cơ thể có kiểu gen AB/ab, tỉ lệ phần trăm(%) giao tử liên kết là bao nhiêu, biết tần số hoán vị =20%
A Ab = aB = 40% B AB = ab = 40% C Ab =aB= 10% D AB = ab = 20%
40 Nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình chọn lọc tự nhiên là
A Quá trình chọn lọc tự nhiên B Quá trình đột biến
C Quá trình giao phối D Các cơ chế cách li
Trang 10Trêng THPT Th«ng N«ng
N¨m häc 2009 2010–
§Ị thi cã 3 trang
§Ị thi häc kú II M«n: Sinh häc 12 Thêi gian lµm bµi: 60 phĩt Họ Và Tên : Lớp: 12
Nội dung dề số 004
01 Thế nào là độ đa dạng của quần xã
A Thành phần loài phong phú B Có nhiều ổ sinh thái
C Số lượng cá thể lớn D Có nhiều tầng phân bố
02 Thực vật sống ở sa mạc lá có dạng
A Lá sẻ nhiều thuỳ B Lá to có nhiều răng cưa
C Lá tiêu biến thành gai D Bản to
03 Điều không đúng khi dùng thể truyền là plasmit
A Vi khuẩn vật chủ sống bình thường B ADN trong plasmit vẫn giữ nguyên
C Vi khuẩn vật chủ bị phá huỷ D Plasmit dễ xâm nhập qua màng E coli
04 Đột biến gen gây ra bệnh hông cầu lưỡi liềm ở người thuộc dạng
A Thêm một hay một số cặp nuclêotit B Mất một hay một số cặp nuclêotit
C Thay thế một cặp nuclêotit D Đảo vi trí một cặp nuclêotit
05 Gen nằm trên NST Y tuân theo quy luật
A Di truyền giống nhau ở hai giới B Di truyền thẳng 100% cho giới XY
C Di truyền theo dòng mẹ D Di truyền chéo
06 Đacuyn cho rằng cơ chế chính của sự tiến hoá là
A Chọn lọc tự nhiên B Đặc tính di truyền
C Đặc tính biến dị D Biến dị và tác động của chọn lọc tự nhiên
07 Các tỉ lệ của quy luật tương tác gen là các biến dang của phân li độc lập vì
A Một gen quy định một tính trạng
B Một gen quy định nhiều tính trạng
C Hai gen không alen cùng nằm trên một nhiễm sắc thể
D Một gen nằm trên một nhiễm sắc thể
08 Hình thành loài bằng con đường lai xa kèm theo đa bội hoá phổ bién ở
A Thực vật và động vật di động nhiều B Thực vật và động vật ít di động
09 Trong quần xã thực vật trên cạn, nhóm loài nào thuộc quần thể ưu thế
A thực vật hạt trần B Thực vật có hạt kín C Cây bụi D Thảm cỏ
10 Một gen có chiều dài 5100Ao, sau một lần tự sao số nuclêôtit cần cung cấp:
11 Bố mẹ di truyền cho con
A Một kiểu gen B Một số tính trạng có sẵn
C Một số các đặc tính di truyền cơ bản D Một kiểu hình
12 Năng lượng đi qua mỗi bậc dinh dưỡng thaaps nhất ở
A Sinh vật tiêu thụ cuối cùng B Sinh vật sản xuất
C Sinh vật tiêu thụ bậc 2 D Sinh vật tiêu thụ bậc 1