1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Cracker Handbook 1.0 part 276 pptx

6 97 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cracker Handbook 1.0 Part 276
Trường học Standard University
Chuyên ngành Computer Science
Thể loại Bài luận
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hanoi
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 122,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuy nhiên nếu chưa đăng ký thì chỉ recover được những file nhỏ còn nếu phục hồi những file lớn thì nó bắn nag báo rằng phải đưa tiền cho nó thì nó mới chịu nghe.. Do đó, chúng ta cần phả

Trang 1

0040119D | F3:AB REP STOS DWORD PTR ES:[EDI]

0040119F | AA STOS BYTE PTR ES:[EDI] ;|

004011A0 | 8BBC24 20020> MOV EDI,DWORD PTR

004011A7 | 68 05040000 PUSH 405 ;|ControlID=405(1029.)

004011AC | 57 PUSH EDI ;|hWnd=00020276(‘Enter

Registration Info’,class=’#32770’,parent=0003024C)

004011AD | 8B35 D892400> MOV ESI,DWORD PTR

DS:[<USER32.GetDlgItemTextA>] ;|USER32.GetDlgItemTextA

004011B3 | FFD6 CALL NEAR ESI ;\GetDlgItemTextA

004011B5 | 8D4424 10 LEA EAX,DWORD PTR SS:[ESP+10]

<== Fake name

004011B9 | 68 00010000 PUSH 100 ;/Count=100(256.)

004011BE | 50 PUSH EAX ;|Buffer=0012F330

004011BF | 68 06040000 PUSH 406 ;|ControlID=406(1030.)

004011C4 | 57 PUSH EDI ;|hWnd=0004026E(‘Enter

Registration Info’,class=’#32770’,parent=00040278)

004011C5 | FFD6 CALL NEAR ESI ;\GetDlgItemTextA

004011C7 | 68 30604000 PUSH STARTCLN.00406030

004011CC | 68 30614000 PUSH STARTCLN.00406130

;ASCII”the_lighthouse”

004011D1 | E8 AA000000 CALL STARTCLN.00401280

;Calculation <== Trace Into

-=== Trace Into === -

- NOTE -

Trong chương trình real serial là 1 chuỗi số gồm 4 số ghép lại, do đó trong phần

calculation này sẽ có 4 đoạn code dùng để tính 4 serial nhỏ, mỗi serial được tính

xong sẽ lần lượt được add vào ESI và chúng được nối với nhau bằng dấu “-“

- NOTE -

00401280 /$ 81EC 0001000> SUB ESP,100

00401286 | A0 64624000 MOV AL,BYTE PTR DS:[406264]

0040128B | 884424 00 MOV BYTE PTR SS:[ESP],AL

0040128F | 53 PUSH EBX

00401290 | 56 PUSH ESI

00401291 | 33C0 XOR EAX,EAX

00401293 | 57 PUSH EDI

00401294 | B9 3F000000 MOV ECX,3F

00401299 | 8D7C24 0D LEA EDI,DWORD PTR SS:[ESP+D]

0040129D | 55 PUSH EBP

Trang 2

0040129E | F3:AB REP STOS DWORD PTR ES:[EDI]

004012A0 | 66:AB STOS WORD PTR ES:[EDI]

004012A2 | BD 6A000000 MOV EBP,6A

004012A7 | 68 64624000 PUSH STARTCLN.00406264

;|Format=””

004012AC | AA STOS BYTE PTR ES:[EDI] ;|

004012AD | 8BB424 1C010> MOV ESI,DWORD PTR

004012B4 | 56 PUSH ESI ;|s=STARTCLN.00406030 004012B5 | FF15 D492400> CALL NEAR DWORD PTR DS:[<&USER32.wsprintfA>] ;\wsprintfA 004012BB | 8B9C24 1C010> MOV EBX,DWORD PTR

SS:[ESP+11C]

;STARTCLN.00406130

004012C2 | 83C4 08 ADD ESP,8

004012C5 | 8BC3 MOV EAX,EBX ;STARTCLN.00406130 004012C7 | 8B3D DC92400> MOV EDI,DWORD PTR

DS:[<&USER32.CharNextA>]

;USER32.CharNextA

004012CD | 803B 00 CMP BYTE PTR DS:[EBX],0

004012D0 |./74 0F JE SHORT STARTCLN.004012E1

- Đoạn code tính số serial 1 -

004012D2 |> 0FBE08 /MOVSX ECX,BYTE PTR DS:[EAX] 004012D5 | 50 |PUSH EAX

004012D6 | 8DC64D 00 |LEA EBP,DWORD PTR

SS:[EBP+ECX*2]

004012DA | FFD7 |CALL NEAR EDI ;USER32.CharNextA 004012DC | 8038 00 |CMP BYTE PTR DS:[EAX],0

004012DF |.\75 F1 \JNZ SHORT STARTCLN.004012D2

004012E1 |> 8D4424 10 LEA EAX,DWORD PTR SS:[ESP+10] 004012E5 | 55 PUSH EBP ;/<%d>=C22(3106.)

004012E6 | 68 74624000 PUSH STARTCLN.00406274

;|Format=”%d-“

004012EB | 50 PUSH EAX ;|s=0012F214

004012EC | FF15 D492400> CALL NEAR DWORD PTR DS:[<&USER32.wsprintfA>] ;/wsprintfA - Đoạn code tính số serial 1 -

004012F2 | 8D4424 1C LEA EAX,DWORD PTR SS:[ESP+1C] 004012F6 | 83C4 0C ADD ESP,0C

Trang 3

004012F9 | 50 PUSH EAX ;/StringToAdd=”3106-“

004012FA | 56 PUSH ESI ;|ConcatString=””

004012FB | FF15 3C92400> CALL NEAR DWORD PTR DS:[<&KERNEL32.lstrcatA>] ;\lstrcatA

00401301 | 8BC3 MOV EAX,EBX ;STARTCLN.00406130

00401303 | 803B 00 CMP BYTE PTR DS:[EBX],0

00401306 |./74 12 JE SHORT STARTCLN.0040131A

- Đoạn code tính số serial 2 -

00401308 |> 0FBE08 /MOVSX ECX,BYTE PTR DS:[EAX] 0040130B | 03C9 |ADD ECX,ECX

0040130D | 50 |PUSH EAX

0040130E | 8D14C9 |LEA EDX,DWORD PTR

DS:[ECX+ECX*8]

00401311 | 03EA |ADD EBP,EDX

00401313 | FFD7 |CALL NEAR EDI

00401315 | 803800 |CMP BYTE PTR DS:[EAX],0

00401318 |.\75 EE \JNZ SHORT STARTCLN.00401308

0040131A |> 8D4424 10 LEA EAX,DWORD PTR SS:[ESP+10] 0040131E | 55 PUSH EBP ;/<%d>=759A(30106.)

0040131F | 68 74624000 PUSH STARTCLN.00406274

;|Format=”%d-”

00401324 | 50 PUSH EAX ;|s=0012F214

00401325 | FF15 D492400> CALL NEAR DWORD PTR DS:[<&USER32.wsprintfA>] ;\wsprintfA - Đoạn code tính số serial 2 -

0040132B | 8D4424 1C LEA EAX,DWORD PTR SS:[ESP+1C] 0040132F | 83C4 0C ADD ESP,0C

00401332 | 50 PUSH EAX ;/StringToAdd=”30106-“

00401333 | 56 PUSH ESI ;|ConcatString=”3106-“

00401334 | FF15 3C92400> CALL NEAR DWORD PTR DS:[<&KERNEL32.lstrcatA>] ;\lstrcatA

0040133A | 8BC3 MOV EAX,EBX ;STARTCLN.00406130 0040133C | 803B 00 CMP BYTE PTR DS:[EBX],0

0040133F |./74 18 JE SHORT STARTCLN.00401359

- Đoạn code tính số serial 3 -

00401341 |> 0FBE08 /MOVSX ECX,BYTE PTR DS:[EAX]

00401344 | 50 |PUSH EAX

Trang 4

00401345 | 8D2C89 |LEA EBP,DWORD PTR

DS:[ECX+ECX*4]

00401348 | 8D0C69 |LEA ECX,DWORD PTR

DS:[ECX+EBP*2]

0040134B | 8D2C4D 01000> |LEA EBP,DWORD PTR

DS:[ECX*2+1]

00401352 | FFD7 |CALL NEAR EDI

00401354 | 8038 00 |CMP BYTE PTR DS:[EAX],0

00401357 |.\75 E8 \JNZ SHORT STARTCLN.00401341

00401359 |> 8D4424 10 LEA EAX,DWORD PTR SS:[EBP+10] 0040135D | 55 PUSH EBP ;/<%d>=8AF(2223.)

0040135E | 68 74624000 PUSH STARTCLN.00406274

;|Format=”%d-“

00401363 | 50 PUSH EAX ;|s=0012F214

00401364 | FF15 D492400> CALL NEAR DWORD PTR DS:[<&USER32.wsprintfA>] ;\wsprintfA - Đoạn code tính số serial 3 -

0040136A | 8D4424 1C LEA EAX,DWORD PTR SS:[ESP+1C] 0040136E | 83C4 0C ADD ESP,0C

00401371 | 50 PUSH EAX ;/StringToAdd=”2223-“

00401372 | 56 PUSH ESI ;|ConcatString=”3106-30106”

00401373 | FF15 3C92400> CALL NEAR DWORD PTR DS:[<&KERNEL32.lstrcatA>] ;\lstrcatA

00401379 | 8BC3 MOV EAX,EBX ;STARTCLN.00406130 0040137B | 803B 00 CMP BYTE PTR DS:[EBX],0

0040137E |./74 12 JE SHORT STARTCLN.00401392

- Đoạn code tính số serial 4 -

00401380 |> 0FBE08 /MOVSX ECX,BYTE PTR DS:[EAX]

00401383 | 50 |PUSH EAX ;STARTCLN.00406130

00401384 | 8D2C8D 1D000> |LEA EBP,DWORD PTR

DS:[ECX*4+10]

0040138B | FFD7 |CALL NEAR EDI ;USER32.CharNext 0040138D | 8038 00 |CMP BYTE PTR DS:[EAX],0

00401390 |.\75 EE \JNZ SHORT STARTCLN.00401380

00401392 |> 8D4424 10 LEA EAX,DWORD PTR SS:[ESP+10]

00401396 | 55 PUSH EBP ;/<%d>=1B1(433.)

00401397 | 68 70624000 PUSH STARTCLN.00406270

;|Format=”%d”

0040139C | 50 PUSH EAX ;|s=0012F214

Trang 5

0040139D | FF15 D492400> CALL NEAR DWORD PTR DS:[<&USER32.wsprintfA>] ;\wsprintfA

- Đoạn code tính số serial 4 -

004013A3 | 8D4424 1C LEA EAX,DWORD PTR SS:[ESP+1C] 004013A7 | 83C4 0C ADD ESP,0C

004013AA | 50 PUSH EAX ;/StringToAdd=”433“

004013AB | 56 PUSH ESI ;|ConcatString=”3106-30106-2223-“

004013AC | FF15 3C92400> CALL NEAR DWORD PTR DS:[<&KERNEL32.lstrcatA>] ;\lstrcatA

004013B2 | 5D POP EBP ;0012F568

004013B3 | 5F POP EDI ;USER32.CharNextA

004013B4 | 5E POP ESI ;USER32.GetDlgItemTextA 004013B5 | 5B POP EBX ;STARTCLN.00406130

004013B6 | 81C4 0001000> ADD ESP,100

004013BC | C3 RET

-=== Trace Into === -

004011D6 | 8D4424 18 LEA EAX,DWORD PTR SS:[ESP+18] 004011DA | 83C4 08 ADD ESP,8

004011DD | 50 PUSH EAX ;/String2=”1234567890” <== fake serial

004011DE | 68 30604000 PUSH STARTCLN.00406030

;|String1=”3106-30106-2223-433” <== chuỗi serial chúng ta cần tìm

004011E3 | FF15 2092400> CALL NEAR DWORD PTR

DS:[<&KERNEL32.lstrcmpA>] ;\lstrcmpA

004011E9 | 85C0 TEST EAX,EAX

004011EB | 0F85 8000000> JNZ STARTCLN.00401271

(đoạn sau là đoạn code dùng để tạo key trong registry, chúng ta không để cập đến ở đây)

( )

-=== Trace Into === -

004027CA 56 PUSH ESI ;|hOwner

004027CB FF15 3493400> CALL NEAR DWORD PTR

DS:[<&USER32.MessageBoxA>] ;\MessageBoxA

004027D1 B8 01000000 MOV EAX,1

004027D6 5E POP ESI

004027D7 C2 1000 RET 10

Trang 6

Serial tương ứng :

Name : the_lighthouse Code : 3106-30106-2223-433

Name : REA-cRaCkErTeAm Code : 2616-25206-2399-465

The_lighthouse(REA)

RealKey_File Recovery Angel 1.13

Soft: File Recovery Angel 1.13

HomePage: http://www.filerecoveryangel.com

Protection: No Packed

Tools: OllyDbg 1.10; Peid 0.93

Cracker: Ha Viet Hung (hvh0904)

Đây là soft cho phép phục hồi những file đã xóa trên ổ cứng rất hay Tuy nhiên nếu chưa đăng ký thì chỉ recover được những file nhỏ còn nếu phục hồi những file lớn thì nó bắn nag báo rằng phải đưa tiền cho nó thì nó mới chịu nghe Do đó, chúng ta cần phải tìm RealSerial để dùng cho bõ tức OK

Chạy thử chương trình, vào Option ->Register rồi nhập Name và Key bạn thích xong nhấn Register Nó sẽ bắn nag báo "Register False!" Nhớ lấy dòng này

Thoát Dùng Peid kiểm tra biết được chương trình không bị pack và được viết bằng Borland Delphi 4.0 - 5.0 Vậy là quá khỏe rồi hehe

Ngày đăng: 03/07/2014, 18:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN