1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI GIUA KI II-DA(HOT)

7 122 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 204,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GD&ĐT THÁI bình Đề THI GIữA Kỳ IITRƯỜNG THPT T Y TH Â ỤY ANH.. Viết phơng trình các cạnh của tam giác ABC... SỞ GD&ĐT THÁI bình Kỳ THI GIữA Kỳ IITRƯỜNG THPT T Y TH Â ỤY ANH.. Hớng dẫn

Trang 1

SỞ GD&ĐT THÁI bình Đề THI GIữA Kỳ II

TRƯỜNG THPT T Y TH Â ỤY ANH NĂM HỌC 2009 2010. Môn: TO N 10 ( Á Thời gian: 120 phút).

Câu 1: (2,5điểm).

Cho hàm số: y=ƒ x( ) =mx2 −(m+1) x+2m−1 (Pm)

1.Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số trong trờng hợp m = 1

2 Xác định m để hàm số (x) ƒ luôn luôn dơng với mọi x thuộc R

Câu II: (3 điểm).

1 Giải các phơng trình và bất phơng trình sau :

a) 6 4− x x+ 2 = +x 4

b) – 3x2 + x + 4 ≥ 0

c) 3x+ −1 x > 2x−1

2 Giải hệ phơng trình sau:

2 2

2 2

2 0

2 0



Câu III:(1điểm).Tìm m để phơng trình sau có 2 nghiệm phân biệt:

2

3x +2x+2m− =3 2x−1

Câu IV:(3điểm).

1 Cho tam giác ABC có B(- 4; - 5) và hai đờng cao có phơng trình

(d1) : 5x+3y- 4 = 0 và (d2) : 3x+8y+13 = 0 Viết phơng trình các cạnh của tam giác ABC

2 Cho tam giác ABC có:

1 cos 2 2 2

− Chứng minh rằng tam giác ABC cân

Câu V: (0,5 điểm) Cho a > 0; b > 0 Chứng minh rằng:

2a b a+ 2b ≤ +a b

Hết _

Trang 2

SỞ GD&ĐT THÁI bình Kỳ THI GIữA Kỳ II

TRƯỜNG THPT T Y TH Â ỤY ANH NĂM HỌC 2009 2010.

Môn: TOÁN 10 (Thời gian: 120 phút).

Hớng dẫn chấm

Câu Nội dung Điểm

CâuI

2,5 đ

Cho hàm số: y=ƒ x( ) =mx2 −(m+1) x+2m−1 (Pm)

1.Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số trong trờng hợp m = 1 ta đợc

( ) 2

y= =xx+ ⇔ ( ) ( )2

+ Tập xác định : D=R

+ Sự biến thiên :

k

+

+

0

-

y x

8

6

4

2

-2

-4

-6

-8

1

1 0

0,25

0,5

0,75

Trang 3

2.Xác định m để hàm số (x) ƒ luôn luôn dơng với mọi x thuộc R.

+Với m = 0 thì y = -x- 1 không dơng với mọi x

+Với m khác 0 : (x) > 0 ƒ ∀x∈R ⇔ 0

0

a

∆

f

0

m

f

p 2

1

1

m

m

p p

f

Kết hợp đợc kết quả m > 1

0,25

0,25

0,5 CâuII

3 đ 1 a) 6 4− x x+ 2 = +x 4 ⇔ 2 2

4 0

6 4 ( 4)

x

+ ≥

 − + = +

4

5 5

6 6

x

x x

≥ −

 = −



0,25

0,5 b) – 3x2 + x + 4 ≥ 0 ⇔

⇔ 1;4

3

c) 3x+ − 1 x > 2x− 1 (1)

* Điều kiện: 1( )2

2

x

* Với điều kiện (2) bất phơng trình (1) tơng đơng với:

3 1 3 1 2 2 1

2 2

1

1 2

x

⇔ − < <

* Đối chiếu với điều kiện (2) ta có tập nghiệm của bất phơng trình đã

cho là: 1;1

2

x

T = 

 

0,25

0,25

0;25

2

2 2

2 2

y x y x

y xy x



Cách 1: Nhận xét đây là hệ đối xứng loại 2 ⇒ Làm theo cách giải đối

với hệ đối xứng loại 2

Trang 4

* Nếu y = 0 thì x = 0 (thoả mãn)

* Nếu y≠ ⇒ ≠ 0 x 0 Khi đó hệ tơng đơng với:

2

2 2 2

y y





* Đặt:

2

2

; ;ab 0 duoc:

( )

2

1 0

2 1

1 1

2 1

2

1 2

a b

a b

a

b







 = −

 = −

 =



* Với:

2

2 2 2

1 1

1

1

x

y

 = −

= −



2

4

1 0

1

x y

y

 = −

= −

 = −

* Với

4 2

2 2

2 2

2

x a

x y

y y

y y

=

=



* Kết luận: Hệ phơng trình có tập nghiệm

( )x y; { ( 1; 1 ; 0;0 ; 2; 2) ( ) ( ) }

0,25

0,25

0,25

CâuIII

1 đ

Ta có:

Trang 5

( )

( )

2

2 2

2

1 2

x

x

− ≥





 ≥

⇔ 

*Phơng trình (1) có 2 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi phơng trình (2) có

2 nghiệm phân biệt x 1

2

6 ;

2

f x = xx x≥ Bảng biến thiên:

x 1/2 3 ∞

9

-9

* Qua bảng biến thiên ta có phơng trình có hai nghiệm phân biệt khi

9 2 4

Kết luận: 5 5;

2 8

m

T = − 

0,25

0,25

0,25

0,25

CâuIV

1

1 Cho tam giác ABC có B(- 4; - 5) và hai đờng cao có phơng trình

(d1) : 5x+3y- 4=0 và (d2) : 3x+8y+13=0 Viết phơng trình các cạnh của

tam giác ABC

+Chỉ rõ véc tơ pháp tuyến của hai đờng AB và BC và viết đúng phơng

trình mỗi đờng

+ Phơng trình AB : 8x - 3y +17 = 0

+ Phơng trình BC : 3x – 5y – 13 = 0

0,5

0,5

Trang 6

d 2

d 1

C A

B(-4;-5)

+ Giải hệ tìm tọa độ của A : 8x 3y 17 0. ( 1;3)

5x 3y 4 0 A

 + − =

+ Giải hệ tìm tọa độ của B : 3x – 5y – 13 0 (1; 2)

3x 8y 13 0 C

=

 + + =

+ Viết phơng trình cạnh AC : 5x + 2y-1=0

0,5

0,5

2

Ta có: 1 cos 2 2 2

( ) ( )

2

2

c

a

⇔ = ⇔ ∆ cân tại C

0,25

0,25

0,25 0,25 CâuV

0,5 đ ∀ >x 0;y >0 Ta có: ( )2 4

x y xy

+

+

≤  + ữ > >

1

Tơng tự:

0,25

Trang 7

( ) ( )

2

Cộng (1) và (2) ta đợc:

0,25

Ngày đăng: 03/07/2014, 18:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - DE THI GIUA KI II-DA(HOT)
Bảng bi ến thiên: (Trang 5)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w