1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề cương hóa 11 HK2

4 2,7K 78
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chất hóa học: - Phản ứng thế bởi halogen: nguyên tử halogen sẽ thế vào nguyên tử H liên kết với cacbon bậc cao hơn là sản phẩm chính.. Tính chất hóa học: - Phản ứng thế: Ngtử H tron

Trang 1

A LÍ THUYẾT

Chương 5: HIĐROCACBON NO

1 Công thức tổng quát: CnH2n+2 (n1)

2 Đồng phân: từ C4H10 trở đi xuất hiện đồng phân mạch cacbon

3 Danh pháp:

- Tên thông thường

- Tên thay thế

4 Bậc của nguyên tử C: được tính bằng số liên kết của nguyên tử C đó với nguyên tử C khác

5 Tính chất vật lí: to

nc , to

s , D của các ankan tăng theo chiếu tăng của phân tử khối

6 Tính chất hóa học:

- Phản ứng thế bởi halogen: nguyên tử halogen sẽ thế vào nguyên tử H liên kết với cacbon bậc cao hơn là sản phẩm chính

- Phản ứng tách:

+ Phản ứng đề hiđrohóa

+ Phản ứng crăckinh

- Phản ứng oxi hóa:

+ Oxi hóa hoàn toàn (phản ứng đốt cháy)

+ Oxi hóa không hoàn toàn

7 Điếu chế:

- Trong phòng thí nghiệm

- Trong công nghiệp

1 Công thức phân tử: CnH2n (n3)

2 Danh pháp

3 Tính chất hóa học:

- Phản ứng thế: Ngtử H trong phân tử xicloankan bị thay thế bởi nguyên tử halogen khi chiếu sáng

- Phản ứng cộng mở vòng:

+ Cộng H2 (xảy ra với xiclopropan và xiclobutan)

+ Cộng Br2 và HBr (xảy ra với xiclopropan)

Chương 6: HIĐROCACBON KHÔNG NO

1 Công thức phân tử: CnH2n (n2)

2 Đồng phân:

- Đồng phân cấu tạo:

+ Đồng phân mạch cacbon

+ Đồng phân vị trí liên kết đôi

- Đồng phân hình học:

+ Đồng phân cis

+ Đồng phân trans

3 Danh pháp:

- Tên thông thường: đuôi ‘’ilen’’

- Tên thay thế: đuôi ‘’en’’

4 Tính chất vật lí: to

nc , to

s , D của các anken tăng theo chiếu tăng của phân tử khối

5 Tình chất hóa học:

- Phản ứng cộng:

+ Anken đối xứng cộng với tác nhân đối xứng → 1sp

+ Anken bất đối cộng tác nhân đối xứng → 1sp

Trang 2

+ Anken đối xứng cộng tác nhân bất đối → 1sp.

+ Anken bất đối cộng tác nhân bất đối → 2sp

- Phản ứng trùng hợp: tạo hợp chất polime

- Phản ứng oxi hóa:

+ Oxi hóa hoàn toàn

+ Oxi hóa không hoàn toàn: Làm mất màu dd KMnO4

6 Điều chế:

- Trong công nghiệp

- Trong phàng thí nghiệm

 Phân biệt anken với ankan dùng dung dịch brom hoặc dung dịch thuốc tím

1 Ankađien liên hợp: có 2 liên kết đôi cách nhau 1 liên kết đơn

- Buta-1,3-đien (đivinyl): CH2=CH-CH=CH2

- 2-metylbuta-1,3-đien (isopren): CH2=C-CH=CH2

CH3

2 Tính chất hóa học:

- Phản ứng cộng (H2, Br2, HBr):

+ Hướng cộng 1,2

+ Hướng cộng 1,4

- Phản ứng trùng hợp

- Phản ứng oxi hóa: Buta-1,3-đien và isopren cũng làm mất màu dd KMnO4

3 Điều chế: cách điều chế buta-1,3-đien và isopren

1 Công thức phân tử: CnH2n-2 (n2)

2 Đồng phân:

- Đồng phân mạch cacbon

- Đồng phân vị trí liên kết ba

3 Danh pháp:

- Tên thông thường: đuôi ‘’axetilen’’

- Tên thay thế: đuôi ‘’in’’

4 Tính chất vật lí:

- Các ankin có nhiệt độ sôi tăng theo chiều tăng của phân tử khối

- Các ankin có nhiệt độ sôi và khối lượng riêng cao hơn các anken tương ứng

5 Tính chất hóa học:

- Phản ứng cộng: tương tự như anken

- Phản ứng trùng hợp: phản ứng đime và trime hóa

- Phản ứng thế bằng ion kim loại: xảy ra với ank-1-in.

- Phản ứng oxi hóa:

+ Oxi hóa hoàn toàn

+ Oxi hóa không hoàn toàn: ankin làm mất màu dd KMnO4

6 Điều chế:

- Trong công nghiệp

- Trong phòng thí nghiệm

* Lưu ý: Phân biệt ank-1-in và các ankin khác dùng dung dịch AgNO3/NH3

Chương 7: HIĐROCACBON THƠM, NGUỒN HIĐROCACBON, HỆ THỐNG HÓA HIĐROCACBON.

1 Công thức ttổng quát: CnH2n-6 (n≥6)

2 Đồng phân:

Trang 3

- Đồng phân về vị trí tương đối của các nhóm ankyl quanh vòng benzen.

- Đồng phân về cấo tạo mạch cacbon của nhánh

3 Danh pháp:

- Tên thông thường

- Tên thay thế

4 Cấu tạo:

5 Tính chất vật lí: có nhiệt độ sôi tăng theo chiều tăng của phân tử khối

6 Tính chất hoá học:

- Phản ứng thế:

+ Thế nguyên tử H của vòng benzen (với halogen và HNO3)

+ Thế nguyên tử H của mạch nhánh

- Phản ứng cộng

- Phản ứng oxi hoá: Toluen làm mất màu dd thuốc tím khi đun nóng

Chương 8: DẪN XUẤT HALOGEN, ANCOL – PHENOL

1 Bậc của dẫn xuất halogen: bằng bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nguyên tử halogen

2 Tính chất hoá học:

- Phản ứng thế nguyên tử halogen bằng nhóm -OH

- Phản ứng tách hiđro halogenua: sản phẩm chính theo quy tắc Zai-xep

3 Ứng dụng

1 Định nghĩa, phân loại

2 Bậc ancol: bằng bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm –OH

3 Đồng phân: Ancol no, đơn chức, mạch hở có đồng phân mạch C và đồng phân vị trí nhóm – OH

4 Danh pháp:

- Tên thông thường: Ancol + tên gốc ankyl + ic

- Tên thay thế: Tên hiđrocacbon tương ứng mạch chính + số chỉ vị trí nhóm –OH + ol

5 Tính chất vật lí:

- Nhiệt độ sôi, khối lượng riêng tăng theo chiều tăng của phân tử khối

- Các ancol có nhiệt độ sôi cao hơn các hiđrocacbon, ete có khối lượng phân tử tương đương

- Các ancol tạo ra liên kết hiđro

6 Tính chất hoá học:

- Phản ứng thế H của nhóm –OH

- Phản ứng thế nhóm –OH

- Phản ứng tách nước: sản phẩm chính theo quy tắc Zai-xep

- Phản ứng oxi hoá không hoàn toàn:

+ Ancol bậc I tạo anđehit

+ Ancol bậc II tạo xeton

7 Điều chế: etanol bằng phương pháp tổng hợp và phương pháp sinh hoá

1 Định nghĩa, phân loại

2 Tính chất vật lí: phenol có nhiệt độ sôi cao hơn etanol, và rất độc

3 Tính chất hoá học:

- Phản ứng thế nguyên tử H của nhóm –OH

- Phản ứng thế nguyên tử H của vòng benzen

4 Điều chế: C6H6 à C6H5Br à C6H5ONa à C6H5OH

Chương 9: ANĐEHIT – XETON – AXIT CACBOXYLIC

Trang 4

1 Công thức tổng quát anđehit no đơn chức mạch hở: CnH2n+1CHO (n0).

2 Danh pháp:

- Tên thông thường: anđehit + tên axit tương ứng

- Tên thay thế: Tên hiđrocacbon no tương ứng với mạch chính + al

3 Tính chất vật lí:

- Anđehit có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao hơn các hiđrocacbon tương ứng

- Nhiệt độ sôi thấp hơn các ancol tương ứng

4 Tính chất hóa học:

- Phản ứng cộng H2: tạo ancol bậc I

- Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn:

+ Phản ứng tráng bạc:

TQ: R-CHO + 2AgNO3 + H2O + 3NH3  t0 R-COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag

+ Dùng chất oxi hóa khác: 2R-CHO + O2 t o,xt 2R-COOH

5 Điều chế:

- Từ ancol bậc I: R-CH2OH + CuO  t0 R-CHO + H2O + Cu

- Từ hiđrocacbon:

+ CH4 + O2 t o,xt HCHO + H2O + 2CH2=CH2 + O2   t o,xt 2CH3-CHO

6 Ứng dụng của fomanđehit (fomon)

1 Tính chất hóa học: phản ứng cộng H2 tạo ancol bậc II

2 Điều chế:

- Từ ancol bậc II: R-CH(OH)-R’ + CuO  t0 R-CO-R’ + Cu + H2O

- Từ hiđrocacbon: oxi hóa không hoàn toàn cumen

1 Định nghĩa, phân loại

2 Danh pháp:

- Tên thông thường

- Tên thay thế: Axit + tên hiđrocacbon no tương ứng với mạch chính + oic

3 Tính chất vật lí:

- Nhiệt độ sôi tăng theo chiều tăng của phân tử khối

- Nhiệt độ sôi cao hơn nhiệt độ sôi của các ancol tương ứng

4 Tính chất hóa học:

- Tính axit

- Phản ứng este hóa

5 Điều chế:

- Phương pháp lên men

- Oxi hóa anđehit axetic

- Oxi hóa ankan

- Từ metanol

B MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP

1 Viết công thức cấu tạo các đồng phân

2 Từ tên gọi viết công thức cấu tạo và ngược lại

3 So sánh nhiệt độ sôi của các chất

4 Nhận biết các chất bằng phương pháp hóa học

5 Vận dụng tính chất hóa học và điều chế viết phương trình

6 Theo phương trình tìm khối lượng chất tham gia và sản phẩm, tính thành phần phần trăm theo khối lượng hoặc theo thể tích

Ngày đăng: 03/07/2014, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w