b Ho t đ ng: ạo: ộng: d a trên hi n tựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều.. ất hiện dòng điện xoay vì máy bi n th không làm ết diện S của c
Trang 1HƯỚNG DẪN ÔN THI HỌC KỲ 2 - VẬT LÍ LỚP 9 - NĂM HỌC 2016 - 2017
1 DÒNG ĐI N XOAY CHI U: ỆN XOAY CHIỀU: ỀU:
a) Khái ni m: ệm: Dòng đi n xoay chi u là dòng đi n luân phiên đ i chi u.ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều ều là dòng điện luân phiên đổi chiều ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều ổi chiều ều là dòng điện luân phiên đổi chiều
b) Cách t o: ạo: Có nhi u cách đ t o ra dòng đi n xoay chi u:ều là dòng điện luân phiên đổi chiều ể tạo ra dòng điện xoay chiều: ạo ra dòng điện xoay chiều: ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều ều là dòng điện luân phiên đổi chiều
Cách 1: Cho nam châm quay trước cuộn dây dẫn kín.c cu n dây d n kín.ộn dây dẫn kín ẫn kín
Cách 2: Cho cu n dây d n kín quay trong t trộn dây dẫn kín ẫn kín ừ trường của nam châm ường của nam châm.ng c a nam châm.ủa nam châm
c) Đi u ki n xu t hi n: ều kiện xuất hiện: ệm: ất hiện: ệm:
S đường của nam châm.ng s c t xuyên qua ti t di n S c a cu n dây d n kín luân phiên tăng, gi m.ừ trường của nam châm ết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều ủa nam châm ộn dây dẫn kín ẫn kín ảm
d) Các tác dụng và ứng dụng của các tác dụng đó:
- Tác dụng nhiệt: Bàn ủi, bếp điện mỏ hàn…
- Tác dụng quang: Đèn ống, đèn compact…
- Tác dụng từ: quạt máy, chuông điện…
- Tác dụng sinh lý: Châm cứu điện…
2 MÁY PHÁT ĐI N XOAY CHI U: ỆN XOAY CHIỀU: ỀU:
a) C u t o: ất hiện: ạo: 2 b ph n chính trong máy phát đi n xoay chi u là: Nam châm và cu n dây.ộn dây dẫn kín ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều ều là dòng điện luân phiên đổi chiều ộn dây dẫn kín
b) Ho t đ ng: ạo: ộng: (d a trên hi n tựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ) ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều ượng cảm ứng điện từ)ng c m ng đi n t )ảm ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều ừ trường của nam châm
M t trong hai b ph n ph i quay đ s ộn dây dẫn kín ộn dây dẫn kín ảm ể tạo ra dòng điện xoay chiều: đường của nam châm.ng s c t xuyên qua ti t di n S c a cu n ừ trường của nam châm ết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều ủa nam châm ộn dây dẫn kín dây d n kín ẫn kín luân phiên tăng, gi m thì trong cu n dây d n kín xu t hi n dòng đi n xoayảm ộn dây dẫn kín ẫn kín ất hiện dòng điện xoay ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều chi u.ều là dòng điện luân phiên đổi chiều
B ph n quay g i là roto, b ph n đ ng yên g i là stato.ộn dây dẫn kín ọi là roto, bộ phận đứng yên gọi là stato ộn dây dẫn kín ọi là roto, bộ phận đứng yên gọi là stato
c) Cách làm quay roto: - Dùng đ ng c n (nhà máy nhi t đi n)ộn dây dẫn kín ơ nổ (nhà máy nhiệt điện) ổi chiều ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều
- Dùng tuabin nước cuộn dây dẫn kín.c (nhà máy th y đi n)ủa nam châm ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều
- Dùng cánh qu t gió (nhà máy đi n dùng s c gió)ạo ra dòng điện xoay chiều: ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều
3 S HAO PHÍ ĐI N NĂNG KHI TRUY N T I ĐI N NĂNG ĐI XA: Ự HAO PHÍ ĐIỆN NĂNG KHI TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG ĐI XA: ỆN XOAY CHIỀU: ỀU: ẢI ĐIỆN NĂNG ĐI XA: ỆN XOAY CHIỀU:
a) Nguyên nhân: do dây có đi n tr nên sẽ t a nhi t trên đện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều ở nên sẽ tỏa nhiệt trên đường dây ỏa nhiệt trên đường dây ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều ường của nam châm.ng dây
b) Công th c tính công su t hao phí: ức tính công suất hao phí: ất hiện: Php = Rdây
2 2
P U
Php : Công su t hao phí trên đất hiện dòng điện xoay ường của nam châm.ng dây (W)
Rdây : Đi n tr c a dây (Ω))ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều ở nên sẽ tỏa nhiệt trên đường dây ủa nam châm
P : Công su t c a ngu n đi n (W)ất hiện dòng điện xoay ủa nam châm ồn điện (W) ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều
U : Hi u đi n th hai đ u ngu n đi n (V)ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều ết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm ầu nguồn điện (V) ồn điện (W) ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều
c) Bi n pháp làm gi m hao phí t i u nh t: ệm: ảm hao phí tối ưu nhất: ối ưu nhất: ưu nhất: ất hiện: Tăng hi u đi n th , b ng cách ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều ết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm ằng cách đ t máy ặt máy
tăng thế đ uở nên sẽ tỏa nhiệt trên đường dây ầu đường của nam châm.ng dây t i đi n đ gi m công su t hao phíảm ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều ể tạo ra dòng điện xoay chiều: ảm ất hiện dòng điện xoay và đ t máy ặt máy h th ạo: ế ở nên sẽ tỏa nhiệt trên đường dây
cu i ối ưu nhất: đường của nam châm.ng dây t i đi n đ phù h p v i n i tiêu thảm ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều ể tạo ra dòng điện xoay chiều: ợng cảm ứng điện từ) ớc cuộn dây dẫn kín ơ nổ (nhà máy nhiệt điện) ụ
4 MÁY BI N TH : ẾN THẾ: ẾN THẾ:
a) Vẽ hình, nêu c u t o và ho t đ ng c a máy bi n th : ất hiện: ạo: ạo: ộng: ủa máy biến thế: ế ế
C u t oất hiện dòng điện xoay ạo ra dòng điện xoay chiều: : Máy bi n th g m:ết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm ết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm ồn điện (W)
+ 1 lõi s t có pha silicắt có pha silic
+ 2 cu n dây có s vòng khác nhau, đ t cách đi nộn dây dẫn kín ặt máy ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều
nhau, cùng qu n quanh lõi s t.ất hiện dòng điện xoay ắt có pha silic
Ho t đ ngạo ra dòng điện xoay chiều: ộn dây dẫn kín : Khi đ t vào 2 đ u cu n s c p c a máy bi n th m t HĐT xoay chi u thì ặt máy ầu nguồn điện (V) ộn dây dẫn kín ơ nổ (nhà máy nhiệt điện) ất hiện dòng điện xoay ủa nam châm ết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm ết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm ộn dây dẫn kín ều là dòng điện luân phiên đổi chiều
do hi n t ện tượng cảm ứng điện từ ượng cảm ứng điện từ ng c m ng đi n t ảm ứng điện từ ứng điện từ ện tượng cảm ứng điện từ ừ nên hai đ u cu n dây th c p cũng xu t hi n m t ở nên sẽ tỏa nhiệt trên đường dây ầu nguồn điện (V) ộn dây dẫn kín ất hiện dòng điện xoay ất hiện dòng điện xoay ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều ộn dây dẫn kín HĐT xoay chi u.ều là dòng điện luân phiên đổi chiều
b) Công d ng: ụng: dùng để biến đổi hiệu điện thế
Trường của nam châm.ng THCS Tr n Văn nầu nguồn điện (V) Ơn
Trang 2Máy bi n th là ế ế máy tăng thế khi n2 > n1 thì U2 > U1.
Máy bi n th là ế ế máy hạ thế khi n2 < n1 thì U2 < U1
c) L u ý: ưu nhất: N u cu n s c p c a máy bi n th đết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm ộn dây dẫn kín ơ nổ (nhà máy nhiệt điện) ất hiện dòng điện xoay ủa nam châm ết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm ết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm ượng cảm ứng điện từ)c n i v i ớc cuộn dây dẫn kín ngu n đi n không đ iồn điện (W) ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều ổi chiều thì
không xu t hi n hi u đi n th hai đ u cu n th c p,ất hiện dòng điện xoay ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều ết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm ở nên sẽ tỏa nhiệt trên đường dây ầu nguồn điện (V) ộn dây dẫn kín ất hiện dòng điện xoay vì máy bi n th không làm ết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm ết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm
bi n đ i hi u đi n th 1 chi u vì dòng đi n 1 chi u ết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm ổi chiều ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều ết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm ều là dòng điện luân phiên đổi chiều ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều ều là dòng điện luân phiên đổi chiều không t o ra t trạo ra dòng điện xoay chiều: ừ trường của nam châm ường của nam châm.ng bi n thiênết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm
5 HIỆN TƯỢNG KHÚC XẠ ÁNH SÁNG
a) Khái niệm, vẽ hình:
Hiện tượng tia sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa 2 môi trường, được gọi là hiện tượng khúc xạ ánh sáng
b) So sánh góc tới và góc khúc xạ khi tia sáng truyền từ không khí vào nước và ngược lại:
Khi tia sáng truyền từ không khí sang nước góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới (hình 1)
Khi tia sáng truyền được từ nước sang không khí, góc khúc xạ lớn hơn góc tới (hình 2) Hình 1 ( r < i ) Hình 2 ( r > i )
Trang 3
c) Nêu hiện tượng thực tế liên quan đến hiện tượng khúc xạ ánh sáng và giải thích.
Nhìn nghiêng vào ch u nước cuộn dây dẫn kín.c đ quan sát hòn s i đáy ch u, ta th y hòn s i hình nh ể tạo ra dòng điện xoay chiều: ỏa nhiệt trên đường dây ở nên sẽ tỏa nhiệt trên đường dây ất hiện dòng điện xoay ỏa nhiệt trên đường dây ư
g n m t nầu nguồn điện (V) ặt máy ước cuộn dây dẫn kín.c h n vì tia sáng t hòn s i khi đ n m t nơ nổ (nhà máy nhiệt điện) ừ trường của nam châm ỏa nhiệt trên đường dây ết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm ặt máy ước cuộn dây dẫn kín.c b khúc x , l ch xa pháp ị khúc xạ, lệch xa pháp ạo ra dòng điện xoay chiều: ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều tuy n h n và truy n đ n m t, nh ng m t ta tết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm ơ nổ (nhà máy nhiệt điện) ều là dòng điện luân phiên đổi chiều ết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm ắt có pha silic ư ắt có pha silic ưở nên sẽ tỏa nhiệt trên đường dây.ng là do tia sáng đã b khúc x đó ị khúc xạ, lệch xa pháp ạo ra dòng điện xoay chiều: truy n th ng đ n m t.ều là dòng điện luân phiên đổi chiều ẳng đến mắt ết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm ắt có pha silic
6 THẤU KÍNH:
a) Cách phân biệt 2 loại TK:
Cách 1: - TKHT có phần rìa mỏng hơn phần giữa
- TKPK có phần rìa dày hơn phần giữa
Cách 2: - Chùm tia song song với trục chính tới TKHT cho chùm tia ló hội tụ tại một điểm
- Chùm tia song song với trục chính tới TKPK cho chùm tia ló phân kỳ
b) Đường truyền của 3 tia sáng đặc biệt qua TKHT
- Tia t i quang tâm O thì tia ló ti p t c truy n th ng.ớc cuộn dây dẫn kín ết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm ụ ều là dòng điện luân phiên đổi chiều ẳng đến mắt
- Tia t i // tr c chính thì tia ló qua F’.ớc cuộn dây dẫn kín ụ
- Tia t i qua tiêu đi m F thì tia ló song song tr c chính.ớc cuộn dây dẫn kín ể tạo ra dòng điện xoay chiều: ụ
Nêu đường truyền của 2 tia sáng đặc biệt qua TKPK
- Tia t i quang tâm O thì tia ló ti p t c truy n th ng.ớc cuộn dây dẫn kín ết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm ụ ều là dòng điện luân phiên đổi chiều ẳng đến mắt
- Tia t i // tr c chính thì tia ló ớc cuộn dây dẫn kín ụ có đường của nam châm.ng kéo dài qua F’
c) Các trường hợp tạo ảnh của TKHT:
- Vật ở rất xa TK cho ảnh thật, cách TK một khoảng bằng tiêu cự
- Vật ngoài khoảng tiêu cự cho ảnh thật, ngược chiều với vật
- V t đ t t i tiêu đi m F cho nh th t vô c c.ặt máy ạo ra dòng điện xoay chiều: ể tạo ra dòng điện xoay chiều: ảm ở nên sẽ tỏa nhiệt trên đường dây ựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ)
- Vật trong khoảng tiêu cự cho ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật
Các trường hợp tạo ảnh của TKPK:
- Vật ở rất xa TK thì cho ảnh ảo, cách TK một khoảng bằng tiêu cự
- V t đ t t i tiêu đi m Fặt máy ạo ra dòng điện xoay chiều: ể tạo ra dòng điện xoay chiều: ’ cho nh o cách TK m t kho ng b ng ½ tiêu cảm ảm ộn dây dẫn kín ảm ằng cách ựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ)
- Vật ở mọi vị trí trước TKPK đều cho ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật, nằm trong tiêu cự
d)
6 MÁY ẢNH
a) Cấu tạo: Hai bộ phận quan trọng là: Vật kính (là TKHT) và Phim (hoặc tấm cảm biến) b) Đặc điểm của ảnh hiện trên phim: Ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.
- ở trước TK cùng với vật
- Ảnh ở XA thấu kính hơn vật
-Ảnh ảo NHỎ hơn vật
- Ảnh ở GẦN thấu kính hơn vật
Trang 4c) Lưu ý: Khi khoảng cách từ vật đến máy ảnh thay đổi thì ta phải thay đổi khoảng cách từ vật
kính đến phim sao cho ảnh hiện rõ trên phim
7 MẮT
a) Cấu tạo: Hai bộ phận quan trọng là: + Thể thủy tinh (là TKHT tiêu cự thay đổi được)
+ Màng lưới
b) Sự điều tiết của mắt: Khi khoảng cách từ vật đến mắt thay đổi thì cơ vòng đỡ thể thủy tinh
co dãn khiến thể thủy tinh phồng lên hoặc dẹt xuống, làm thay đổi tiêu cự của thể thủy tinh, sao cho ảnh hiện rõ trên màng lưới Quá trình này gọi là sự điều tiết của mắt
c) Điểm cực cận của mắt: là điểm gần nhất mà mắt có thể nhìn rõ.
Điểm cực viễn của mắt: là điểm xa nhất mà mắt có thể nhìn rõ.
8 MẮT CẬN
a) Biểu hiện: Chỉ nhìn rõ những vật ở gần, không nhìn rõ những vật ở xa.
b) Biện pháp khắc phục: đeo TKPK có tiêu cự bằng khoảng cực viễn của mắt: f = OCV
c) Biện pháp phòng chống:
9 MẮT LÃO
a) Biểu hiện: Chỉ nhìn rõ những vật ở xa, không nhìn rõ những vật ở gần.
b) Biện pháp khắc phục: đeo TKHT.
10 KÍNH LÚP
a) Kính lúp là TKHT có tiêu cự ngắn.
b) Công dụng: dùng để quan sát các vật nhỏ, như quan sát các chi tiết nhỏ của máy, côn trùng c) Cách sử dụng: Vật cần quan sát phải đặt trong tiêu cự của kính lúp để có ảnh ảo, cùng
chiều, lớn hơn vật
d) Số bội giác (G) cho biết: ảnh trên màng lưới khi mắt quan sát qua kính lớn gấp bao
nhiêu lần ảnh trên màng lưới khi mắt quan sát vật trực tiếp.
e) Công thức liên hệ giữa số bội giác với tiêu cự của kính lúp:
f đo bằng cm
11 ÁNH SÁNG
a) Nguồn phát ánh sáng trắng: Mặt trời, đèn LED trắng…
Nguồn phát ánh sáng màu: đèn LED màu, đèn laser, đèn neon…
b) Ánh sáng đơn sắc: là ánh sáng khi qua lăng kính không bị đổi màu VD: ánh sáng đỏ.
Ánh sáng phức tạp: là ánh sáng khi qua lăng kính được phân tích thành các ánh sáng màu.
VD: Ánh sáng trắng của Mặt Trời là ánh sáng phức tạp
c) Phân tích ánh sáng trắng: có nhiều cách:
- Cho ánh sáng trắng đi qua lăng kính
- Cho ánh sáng trắng phản xạ trên mặt ghi của đĩa CD…
d) Cách tạo ra ánh sáng trắng:
- Trộn các ánh sáng màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
- Trộn các ánh sáng đỏ, lục, lam
Cách tạo ra ánh sáng màu:
- Trộn hai hoặc nhiều ánh sáng màu với nhau để được một ánh sáng màu khác
Trang 5M T S Đ THI V T LÍ H C KỲ 2 THAM KH O ỘT SỐ ĐỀ THI VẬT LÍ HỌC KỲ 2 THAM KHẢO Ố ĐỀ THI VẬT LÍ HỌC KỲ 2 THAM KHẢO ỀU: ẬT LÍ HỌC KỲ 2 THAM KHẢO ỌC KỲ 2 THAM KHẢO ẢI ĐIỆN NĂNG ĐI XA:
Đ 1 ỀU:
Câu 1:
Dòng đi n xoay chi u là gì? Em d a vào đâu khi nhìn vào m t ngu n đi n thì có th phân bi tện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều ều là dòng điện luân phiên đổi chiều ựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ) ộn dây dẫn kín ồn điện (W) ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều ể tạo ra dòng điện xoay chiều: ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều
đó là ngu n cung c p đi n xoay chi u hay m t chi u? Vì sao khi truy n t i đi n năng đi xa ồn điện (W) ất hiện dòng điện xoay ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều ều là dòng điện luân phiên đổi chiều ộn dây dẫn kín ều là dòng điện luân phiên đổi chiều ều là dòng điện luân phiên đổi chiều ảm ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều
b ng dây d n, ta ph i dùng dòng đi n xoay chi u?ằng cách ẫn kín ảm ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều ều là dòng điện luân phiên đổi chiều
Câu 2:
D a vào hình d ng, hãy phân bi t 2 lo i th u kính mà em đã h c.ựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ) ạo ra dòng điện xoay chiều: ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều ạo ra dòng điện xoay chiều: ất hiện dòng điện xoay ọi là roto, bộ phận đứng yên gọi là stato
M t ngộn dây dẫn kín ường của nam châm.i ch có th nhìn rõ các v t cách xa m t t 40 cm tr đi, h i : ng" ể tạo ra dòng điện xoay chiều: ắt có pha silic ừ trường của nam châm ở nên sẽ tỏa nhiệt trên đường dây ỏa nhiệt trên đường dây ường của nam châm ất hiện dòng điện xoayi y b t t m t gì? ị khúc xạ, lệch xa pháp ắt có pha silic
Vì sao em bi t? ết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm Đ kh c ph c t t m t đó thì ngể tạo ra dòng điện xoay chiều: ắt có pha silic ụ ắt có pha silic ường của nam châm ất hiện dòng điện xoayi y ph i đeo lo i kính gì? ảm ạo ra dòng điện xoay chiều: Kính đó làm t ừ trường của nam châm
th u kính gì?ất hiện dòng điện xoay
Câu 3:
a) Mô t c u t o c a máy bi n th ? Máy bi n th đảm ất hiện dòng điện xoay ạo ra dòng điện xoay chiều: ủa nam châm ết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm ết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm ết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm ết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm ượng cảm ứng điện từ) ắt có pha silicc l p đ t nh th nào trên đặt máy ư ết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm ường của nam châm.ng dây
t i đi n? N u có m t máy bi n th , em sẽ s d ng nó nh th nào đ tăng và gi m hi u ảm ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều ết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm ộn dây dẫn kín ết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm ết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm ử dụng nó như thế nào để tăng và giảm hiệu ụ ư ết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm ể tạo ra dòng điện xoay chiều: ảm ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều
đi n th l y t m t ngu n đi n xoay chi u? ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều ết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm ất hiện dòng điện xoay ừ trường của nam châm ộn dây dẫn kín ồn điện (W) ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều ều là dòng điện luân phiên đổi chiều
b) M t máy bi n th có s vòng c a hai cu n dây l n lộn dây dẫn kín ết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm ết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm ủa nam châm ộn dây dẫn kín ầu nguồn điện (V) ượng cảm ứng điện từ)t là 1000 vòng và 20000 vòng N u ết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm
s d ng máy này làm máy h th thì có th gi m hi u đi n th 220 V xu ng còn bao ử dụng nó như thế nào để tăng và giảm hiệu ụ ạo ra dòng điện xoay chiều: ết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm ể tạo ra dòng điện xoay chiều: ảm ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều ết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm nhiêu V?
c) N u s d ng máy bi n th nói trên đ t đ u đết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm ử dụng nó như thế nào để tăng và giảm hiệu ụ ết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm ết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm ặt máy ầu nguồn điện (V) ường của nam châm.ng dây t i đi n đ gi m b t hao phí đi n ảm ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều ể tạo ra dòng điện xoay chiều: ảm ớc cuộn dây dẫn kín ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều năng do t a nhi t trên đỏa nhiệt trên đường dây ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều ường của nam châm.ng dây khi truy n t i đi n đi xa thì gi m đều là dòng điện luân phiên đổi chiều ảm ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều ảm ượng cảm ứng điện từ)c bao nhiêu l n ầu nguồn điện (V)
đi n năng hao phí?ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều
Câu 4:
Kính lúp là lo i th u kính gì? S b i giác c a m t kính lúp là 3X cho bi t gì? Nêu hai trạo ra dòng điện xoay chiều: ất hiện dòng điện xoay ộn dây dẫn kín ủa nam châm ộn dây dẫn kín ết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm ường của nam châm.ng
h p trong th c t đ i s ng mà em c n ph i s d ng đ n kính lúp.ợng cảm ứng điện từ) ựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ) ết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm ờng của nam châm ầu nguồn điện (V) ảm ử dụng nó như thế nào để tăng và giảm hiệu ụ ết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm
Câu 5:
V t sáng AB hình mũi tên cao 1,5 cm đ t vuông góc v i tr c chính c a m t ặt máy ớc cuộn dây dẫn kín ụ ủa nam châm ộn dây dẫn kín th u kính phân ất hiện:
kì có tiêu c là 20 cm A n m trên tr c chính, cách th u kính m t kho ng đúng b ng tiêu c ựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ) ằng cách ụ ất hiện dòng điện xoay ộn dây dẫn kín ảm ằng cách ựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ)
a) D ng nh A’B’ Nêu đ c đi m c a nh A’B’.ựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ) ảm ặt máy ể tạo ra dòng điện xoay chiều: ủa nam châm ảm
b) Dùng ki n th c hình h c đ tính chi u cao c a nh A’B’ và kho ng cách t nh đ n v t.ết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm ọi là roto, bộ phận đứng yên gọi là stato ể tạo ra dòng điện xoay chiều: ều là dòng điện luân phiên đổi chiều ủa nam châm ảm ảm ừ trường của nam châm ảm ết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm
Đ 2 ỀU:
Câu 1: Th nào là hi n tết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều ượng cảm ứng điện từ)ng khúc x ánh sáng? Cho 1 ví d và vẽ hình mô t ví d này ạo ra dòng điện xoay chiều: ụ ảm ụ
Câu 2: Nêu tên các tác d ng c a dòng đi n xoay chi u, m i tác d ng nêu tên 2 d ng c đi n ụ ủa nam châm ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều ều là dòng điện luân phiên đổi chiều ỗi tác dụng nêu tên 2 dụng cụ điện ụ ụ ụ ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều
đượng cảm ứng điện từ)c ch t o d a trên m i lo i tác d ng đó ết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm ạo ra dòng điện xoay chiều: ựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ) ỗi tác dụng nêu tên 2 dụng cụ điện ạo ra dòng điện xoay chiều: ụ
Câu 3: Máy bi n th ho t đ ng d a trên hi n tết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm ết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm ạo ra dòng điện xoay chiều: ộn dây dẫn kín ựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ) ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều ượng cảm ứng điện từ)ng v t lý nào? Nó đượng cảm ứng điện từ)c dùng trong t i đi n ảm ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều năng đi xa ra sao?
Câu 4: M t máy bi n th có s vòng hai cu n dây là 500 vòng và 3000 vòng, độn dây dẫn kín ết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm ết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm ở nên sẽ tỏa nhiệt trên đường dây ộn dây dẫn kín ượng cảm ứng điện từ)c dùng
dước cuộn dây dẫn kín ạo ra dòng điện xoay chiều:i d ng máy h th và đang đạo ra dòng điện xoay chiều: ết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm ượng cảm ứng điện từ)c m c vào ngu n đi n xoay chi u 220 V.ắt có pha silic ồn điện (W) ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều ều là dòng điện luân phiên đổi chiều
a/ Cu n n i v i t i tiêu th có bao nhiêu vòng dây ? Gi i thíchộn dây dẫn kín ớc cuộn dây dẫn kín ảm ụ ảm
b/ Hi u đi n th gi a hai đ u dây đi n vào và gi a hai đ u dây đi n ra c a máy chênh l ch ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều ết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm % ầu nguồn điện (V) ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều % ầu nguồn điện (V) ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều ủa nam châm ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều nhau bao nhiêu V?
Câu 5: Đ t v t AB trặt máy ước cuộn dây dẫn kín.c 1 th u kính h i t (có tiêu c 15cm) sao cho A n m trên tr c chính, ất hiện dòng điện xoay ộn dây dẫn kín ụ ựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ) ằng cách ụ
AB vuông góc v i tr c chính và cách th u kính 25cmớc cuộn dây dẫn kín ụ ất hiện dòng điện xoay
Trang 6a/ Vẽ hình và nh n xét tính ch t c a nh A’B’ất hiện dòng điện xoay ủa nam châm ảm.
b/ Tính kho ng cách t nh đ n kínhảm ừ trường của nam châm ảm ết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm
c/ nh cao bao nhiêu mm ? Bi t AB = 3cm.Ảnh cao bao nhiêu mm ? Biết AB = 3cm ết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm
Đ 3 ỀU:
Câu 1:
M t s n i trên th gi i có quy đ nh không độn dây dẫn kín ơ nổ (nhà máy nhiệt điện) ết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm ớc cuộn dây dẫn kín ị khúc xạ, lệch xa pháp ượng cảm ứng điện từ)c v t b nh ng túi nh a, chai l đ ng nỏa nhiệt trên đường dây % ựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ) ọi là roto, bộ phận đứng yên gọi là stato ựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ) ước cuộn dây dẫn kín.c
b ng nh a, th y tinh trong r ng? Ngoài vi c tránh ô nhi m môi trằng cách ựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ) ủa nam châm ừ trường của nam châm ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều ễm môi trường, điều này còn giúp ường của nam châm.ng, đi u này còn giúp ều là dòng điện luân phiên đổi chiều ngăn ng a nguy c làm cháy r ng t nh ng v t d ng đó Em hãy gi i thích vì sao nh ng v t ừ trường của nam châm ơ nổ (nhà máy nhiệt điện) ừ trường của nam châm ừ trường của nam châm % ụ ảm %
d ng đó có th gây cháy r ng?ụ ể tạo ra dòng điện xoay chiều: ừ trường của nam châm
Câu 2 : M t h c sinh, m t có kho ng c c c n là 15 cm và kho ng c c vi n là 50 cm.ộn dây dẫn kín ọi là roto, bộ phận đứng yên gọi là stato ắt có pha silic ảm ựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ) ảm ựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ) ễm môi trường, điều này còn giúp
a) M t b n này b t t gì ?ắt có pha silic ạo ra dòng điện xoay chiều: ị khúc xạ, lệch xa pháp
b) Đ nhìn rõ v t xa mà không ph i đi u ti t m t, b n này ph i đeo kính thu c lo iể tạo ra dòng điện xoay chiều: ở nên sẽ tỏa nhiệt trên đường dây ảm ều là dòng điện luân phiên đổi chiều ết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm ắt có pha silic ạo ra dòng điện xoay chiều: ảm ộn dây dẫn kín ạo ra dòng điện xoay chiều:
th u kính gì, có tiêu c là bao nhiêu? Cho r ng kính đeo sát m t.ất hiện dòng điện xoay ựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ) ằng cách ắt có pha silic
Câu 3: Trên kính lúp có ghi kí hi u 2,5x:ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều
a) S này có tên g i là gì?ọi là roto, bộ phận đứng yên gọi là stato
b) Nêu ý nghĩa s ghi 2,5x trên kính lúp?
c) nh quan sát đẢnh cao bao nhiêu mm ? Biết AB = 3cm ượng cảm ứng điện từ)c qua kính lúp này có nh ng tính ch t gì?% ất hiện dòng điện xoay
d) Tính tiêu c c a kính lúp này?ựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ) ủa nam châm
Câu 4:
Nêu cách t o ra ánh sáng tr ng.ạo ra dòng điện xoay chiều: ắt có pha silic
Câu 5:
M t v t sáng AB đ t vuông góc tr c chính (A n m trên tr c chính) c a m t th u kính h i tộn dây dẫn kín ặt máy ụ ằng cách ụ ủa nam châm ộn dây dẫn kín ất hiện dòng điện xoay ộn dây dẫn kín ụ
có tiêu c là 20 cm, v t cách th u kính 15 cm.ựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ) ất hiện dòng điện xoay
a/ Hãy d ng nh A’B’ c a AB và nêu tính ch t nh.ựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ) ảm ủa nam châm ất hiện dòng điện xoay ảm
b/ Tính kho ng cách t v t t i nh?ảm ừ trường của nam châm ớc cuộn dây dẫn kín ảm
c/ Khi v t d ch chuy n l i g n th u kính m t đo n là 7 cm thì nh lúc này thì nh c a v tị khúc xạ, lệch xa pháp ể tạo ra dòng điện xoay chiều: ạo ra dòng điện xoay chiều: ầu nguồn điện (V) ất hiện dòng điện xoay ộn dây dẫn kín ạo ra dòng điện xoay chiều: ảm ảm ủa nam châm
có đ c đi m gì? ặt máy ể tạo ra dòng điện xoay chiều:
Đ 4 ỀU:
Câu 1:
a) Th nào là dòng đi n xoay chi u?ết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều ều là dòng điện luân phiên đổi chiều
b) Nêu đi u ki n đ xu t hi n dòng đi n xoay chi u?ều là dòng điện luân phiên đổi chiều ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều ể tạo ra dòng điện xoay chiều: ất hiện dòng điện xoay ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều ều là dòng điện luân phiên đổi chiều
Câu 2:
Th nào là hi n tết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều ượng cảm ứng điện từ)ng khúc x ánh sáng?ạo ra dòng điện xoay chiều:
Câu 3: Máy bi n th có cu n s c p g m 2000 vòng đết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm ết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm ộn dây dẫn kín ơ nổ (nhà máy nhiệt điện) ất hiện dòng điện xoay ồn điện (W) ượng cảm ứng điện từ)c n i v i hi u đi n th xoay chi uớc cuộn dây dẫn kín ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều ết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm ều là dòng điện luân phiên đổi chiều 240V
a/ Tính s vòng cu n th c p đ khi n i cu n th c p v i bóng đèn 12V thì đèn sáng bìnhộn dây dẫn kín ất hiện dòng điện xoay ể tạo ra dòng điện xoay chiều: ộn dây dẫn kín ất hiện dòng điện xoay ớc cuộn dây dẫn kín
thường của nam châm.ng?
b/ Máy bi n th này có tác d ng tăng th hay h th ? Vì sao?ết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm ết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm ụ ết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm ạo ra dòng điện xoay chiều: ết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm
Câu 4: Trên m t kính lúp có ghi kí hi u ộn dây dẫn kín ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều 5x
- Kính lúp thu c lo i th u kính gìộn dây dẫn kín ạo ra dòng điện xoay chiều: ất hiện dòng điện xoay ?
- S ghi này có tên g i là gì?ọi là roto, bộ phận đứng yên gọi là stato
- V t c n quan sát ph i đ t trầu nguồn điện (V) ảm ặt máy ước cuộn dây dẫn kín.c kính lúp, cách kính lúp m t kho ng t i đa là bao nhiêu?ộn dây dẫn kín ảm
Trang 7Câu 5:
M t v t sáng AB hình mũi tên cao 3cm đ t vuông góc v i tr c chính c a th u kính phân kỳ cóộn dây dẫn kín ặt máy ớc cuộn dây dẫn kín ụ ủa nam châm ất hiện dòng điện xoay tiêu c là 12cm, A n m trên tr c chính và cách th u kính 20cm.ựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ) ằng cách ụ ất hiện dòng điện xoay
a) D ng nh A’B’ c a v t AB qua th u kính (l y t l tùy ch n).ựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ) ảm ủa nam châm ất hiện dòng điện xoay ất hiện dòng điện xoay " ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều ọi là roto, bộ phận đứng yên gọi là stato
b) Nh n xét đ c đi m nh A’B’.ặt máy ể tạo ra dòng điện xoay chiều: ảm
c) Tính kho ng cách t nh đ n v t và chi u cao c a nh.ảm ừ trường của nam châm ảm ết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm ều là dòng điện luân phiên đổi chiều ủa nam châm ảm
Đ 5 ỀU:
Câu 1:
K tên hai b ph n chính trong máy phát đi n xoay chi u Máy phát đi n xoay chi u ho t ể tạo ra dòng điện xoay chiều: ộn dây dẫn kín ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều ều là dòng điện luân phiên đổi chiều ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều ều là dòng điện luân phiên đổi chiều ạo ra dòng điện xoay chiều:
đ ng d a trên hi n tộn dây dẫn kín ựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ) ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều ượng cảm ứng điện từ)ng gì?
Dòng đi n xoay chi u đện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều ều là dòng điện luân phiên đổi chiều ượng cảm ứng điện từ) ạo ra dòng điện xoay chiều:c t o ra do lo i máy đi n nào? B ph n quay g i là gì? B ph n ạo ra dòng điện xoay chiều: ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều ộn dây dẫn kín ọi là roto, bộ phận đứng yên gọi là stato ộn dây dẫn kín
đ ng yên g i là gì?ọi là roto, bộ phận đứng yên gọi là stato
Câu 2:
Dòng đi n xoay chi u là gì? K tên các tác d ng c a dòng đi n xoay chi u Tác d ng nào c a ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều ều là dòng điện luân phiên đổi chiều ể tạo ra dòng điện xoay chiều: ụ ủa nam châm ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều ều là dòng điện luân phiên đổi chiều ụ ủa nam châm dòng đi n xoay chi u ph thu c vào chi u dòng đi n?ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều ều là dòng điện luân phiên đổi chiều ụ ộn dây dẫn kín ều là dòng điện luân phiên đổi chiều ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều
Câu 3:
Th nào là đi m c c c n (Cết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm ể tạo ra dòng điện xoay chiều: ựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ) C) và đi m c c vi n (Cể tạo ra dòng điện xoay chiều: ựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ) ễm môi trường, điều này còn giúp V) c a m t?ủa nam châm ắt có pha silic
M t m t ngắt có pha silic ộn dây dẫn kín ường của nam châm.i quan sát có đi m c c c n cách m t 15 cm và đi m c c vi n cách m t 60 cm ể tạo ra dòng điện xoay chiều: ựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ) ắt có pha silic ể tạo ra dòng điện xoay chiều: ựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ) ễm môi trường, điều này còn giúp ắt có pha silic
M t c a ngắt có pha silic ủa nam châm ường của nam châm.i này b t t gì? Đ ch a t t này c a m t, ngị khúc xạ, lệch xa pháp ể tạo ra dòng điện xoay chiều: % ủa nam châm ắt có pha silic ường của nam châm.i này ph i đeo (sát m t ) 1 TK ảm ắt có pha silic
lo i nào? Kính này có tiêu c b ng bao nhiêu?ạo ra dòng điện xoay chiều: ựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ) ằng cách
Câu 4:
Đường của nam châm.ng dây t i đi n có chi u dài t ng c ng là 10 km, bi t hi u đi n th gi a hai đ u dây d n ảm ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều ều là dòng điện luân phiên đổi chiều ổi chiều ộn dây dẫn kín ết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều ết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm % ầu nguồn điện (V) ẫn kín
là 15kV và c 1km chi u dài thì dây có đi n tr là 0,4 Bi t công su t hao phí trên toàn b ều là dòng điện luân phiên đổi chiều ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều ở nên sẽ tỏa nhiệt trên đường dây Ω Biết công suất hao phí trên toàn bộ ết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm ất hiện dòng điện xoay ộn dây dẫn kín
đường của nam châm.ng dây là 1600W, hãy tính công su t c a máy phát đi n đ u đất hiện dòng điện xoay ủa nam châm ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều ở nên sẽ tỏa nhiệt trên đường dây ầu nguồn điện (V) ường của nam châm.ng dây Tính t s " P hp/P
?
Câu 5:
M t th u kính có tiêu c f M t v t sáng AB có d ng mũi tên đ t trộn dây dẫn kín ất hiện dòng điện xoay ựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ) ộn dây dẫn kín ạo ra dòng điện xoay chiều: ặt máy ước cuộn dây dẫn kín.c th u kính, vuông góc ất hiện dòng điện xoay
v i tr c chính, đi m A n m trên tr c chính M t màn nh (M) đ t vuông góc v i tr c chính ớc cuộn dây dẫn kín ụ ể tạo ra dòng điện xoay chiều: ằng cách ụ ộn dây dẫn kín ảm ặt máy ớc cuộn dây dẫn kín ụ sau th u kính Cho bi t nh A’B’ c a AB hi n rõ trên màn và cao g p 2 l n AB Bi t kho ng ất hiện dòng điện xoay ết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm ảm ủa nam châm ện xoay chiều là dòng điện luân phiên đổi chiều ất hiện dòng điện xoay ầu nguồn điện (V) ết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm ảm cách t v t AB đ n màn là 72 cm.ừ trường của nam châm ết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm
a) Cho bi t th u kính là h i t hay phân kì? Vì sao?ết diện S của cuộn dây dẫn kín luân phiên tăng, giảm ất hiện dòng điện xoay ộn dây dẫn kín ụ
b) Vẽ hình mô t s t o nh c a AB S d ng hình vẽ và các phép tính hình h c đ tìm tiêu c ảm ựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ) ạo ra dòng điện xoay chiều: ảm ủa nam châm ử dụng nó như thế nào để tăng và giảm hiệu ụ ọi là roto, bộ phận đứng yên gọi là stato ể tạo ra dòng điện xoay chiều: ựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ)
f c a th u kính.ủa nam châm ất hiện dòng điện xoay