SỐ THỰC A/ Mục tiíu: - Học sinh biết được số thực lă tín gọi chung cho cả số vô tỉ vă số hữu tỉ; hiểu được biểu diễn số thập phđn của số thực.. Hiểu được ý nghĩa của trục số thực, Thấy
Trang 1
SỐ THỰC
A/ Mục tiíu:
- Học sinh biết được số thực lă tín gọi chung cho cả số vô tỉ vă số hữu tỉ; hiểu được biểu diễn số thập phđn của số thực Hiểu được ý nghĩa của trục số thực, Thấy được sụ phât triển của hệ thống số từ N đến Z, Q, R
B/ Chuẩn bị: Compa, thước kẻ, mây tính bỏ túi
C/ Tiến trình dạy - học:
Hoạt động của giâo viín Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra băi cũ
- Số hữu tỉ lă gì? Số vô tỉ lă
gì? Níu quan hệ giữa số hữu
tỉ, số vô tỉ với số thập phđn
Cho ví dụ về số hữu tỉ vă số
vô tỉ (viết câc số dưới dạng số
thập phđn)
- Định nghĩa căn bậc hai của
số a0
; 121
09 , 0
; 100
49
; 64 , 0
;
64
;
81
- Học sinh trả bài
HS tính được:
11
3 , 0 121
09 , 0
; 10
7 100 49
0 64 , 0
; 8 64
; 9 81
Hoạt động 2: 1 Số thực
- Giới thiệu số thực như SGK - Cho ví dụ ví câc số I/ Số thực :
Trang 2vă gọi HS cho ví dụ:
- Tập hợp số thực kí hiệu lă R
Vậy tập hợp câc số đê học: tập
N; tập Z, tập Q, tập I đều lă
tập con của tập R
- Với hai số thực x, y bất kì lă
luôn luôn có hoặc x = y, hoặc
x < y hoặc x > y
Vì số thực năo cũng được viết
dưới dạng số thập phđn (hữu
hạn hoặc vô hạn) nín ta có thể
so sânh hai số thực tương tự
như so sânh hai số hữu tỉ viết
dưới dạng số thập phđn
- Cho HS lăm ví dụ
- Giới thiệu:
Với a,b lă hai số thực dương,
ta có:
Nếu a > b thì a b
thực:
2
; 7
4
; 257 , 1
; 5
3
;
lă câc số thực
N Z Q R
I R
HS thực hiện:
So sânh:
VD:
a.0,3192 < 0,32(5) b.1,24598 > 1,24596
a.2,(35) <2,369121518
b
11
Số hữu tỉ và số vô
tỉ gọi chung là số thực
Ví dụ :
2
; 7
4
; 257 , 1
; 5
3
;
Với 2 số thực x, y bất kỳ ta có : Hoặc
x = y ; hoặc x < y hoặc x > y
Hoạt động 3: 2 Trục số thực
Trang 3- GV: Hướng dẫn HS biểu
diễn 2 lín trục số
- GV: Giới thiệu trục số thực
như SGK vă giới thiệu chú ý
như sâch giâo khoa
-1 0 1 2 2 3
II/ Trục số thực : Biểu diễn số 2 lín trục số
* Chú ý : SGKï Hoạt động 4: Luyện tập + Củng cố
- GV yíu cầu học sinh lăm băi
tập 87, 88/44 SGK
- GV hỏi: Vì sao nói trục số lă
trục số thực
- HS thực hiện:
Băi 87/44 SGK:
3Q; 3R; 3I; -2,53
Q 0,2(35)I; NZ;
IR;
Băi 88/44 SGK:
a Nếu a lă số thực thì a lă
số hữu tỉ hoặc số vô tỉ
b Níu b lă số vô tỉ thì b được viết dưới dạng số thập phđn vô hạn không tuần hoăn
Hoạt động 5: Hướng dẫn học ở nhă
- Nắm vững số thực gồm số hữu tỉ, số vô tỉ So sânh 2 số
thực
- Băi tập: 90, 91, 92/45 SGK; 117, 118/20 SBT