n S U - Vậy βkt = 0,73 -Qua kết quả tính toán ở trên nhận thấy hệ số mang tải máy biến áp vẫn còn thấp, máy biến áp còn non tải, tuy nhiên hệ số mang tải thực tế gần giống hệ số mang
Trang 1Chương 6: \
Các thông số đặc tr-ng của biểu đồ
phụ tải
Từ biểu đồ phụ tải xác định đ-ợc các thông số chính sau:
- Phụ tải trung bình:
; 0
T
tb
T
Pdt
tb T
Qdt
Q
0
Ta có: T=24
i i i i
tb t t P
24
1 24
1 24
i i i i
tb t t Q
24
1 24
1 24
kVA
Q P
Stb tb2 tb2 1887 , 5 2 750 2 2031
- Hệ số cực đại:
69 , 1 5 , 1887
3200 max
tb
P
P k
- Hệ số sử dụng:
69 , 0 85 , 0 3200
5 , 1887
dm
tb dm
tb sd
S
P P
P k
- Hệ số điền kín:
59 , 0 3200
5 , 1887 max
P
P
k tb
- Hệ số công suất:
Trang 2cosφ = 0 , 92
2031
5 ,
1887
tb
tb
S P
- Phô t¶i trung b×nh b×nh ph-¬ng:
Ptbbp = 2008
24
96830000 24
24 2
2 2 1
2
24
16520000 24
.
24 2
2 2 1
2
kVA
Q P
Stbbp tbbp2 tbbp2 2008 2 830 2 2173
- HÖ sè h×nh d¸ng cña P
5 ,
1887 2008
tb
tbbp hdp
P
P
- HÖ sè h×nh d¸ng cña Q
750
830
tb
tbbp hdQ
Q
Q k
- C«ng suÊt tÝnh to¸n:
+ C«ng suÊt t¸c dông:
P tt P tbbp 2008kW
+ C«ng suÊt ph¶n kh¸ng:
kVAr Q
Q tt tbbp 830
- phô t¶i toµn phÇn:
S tt P tt2 Q tt2 2008 2 830 2 2173KVA
- HÖ sè mang t¶i:
68 , 0 3200
2173
dm
tt
mt S
S
HÖ sè mang t¶i kinh tÕ:
Trang 373 , 0 240 68 , 0 5 , 29
144 68 , 0 4 , 5 0
n mt n
mt kt
Q K P
Q K P
Trong đó:
P0= 5,4 (kW);
Pn =29,5 (kW);
100
3200 5 , 4 100
%.
0
100
3200 5 , 7 100
%.
n
S U
- Vậy βkt = 0,73
-Qua kết quả tính toán ở trên nhận thấy hệ số mang tải máy biến áp vẫn còn thấp, máy biến áp còn non tải, tuy nhiên hệ số mang tải thực tế gần giống hệ số mang tải kinh tế nên hiện máy biến áp đang vận hành kinh tế