Hoà tan hết cùng một lượng Fe trong dd H2SO4 loãng 1 và dd H2SO4 đặc nóng 2 thì thể tích khí sinh ra trong cùng điều kiện là A.. Đem cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu
Trang 1Đề 5-BÀI TÂP SẮT
1 Cấu hình e nào sau đây viết đúng?
A 26Fe: [Ar] 4S13d7 B 26Fe2+: [Ar] 4S23d4 C 26Fe2+: [Ar] 3d14S2 D 26Fe3+: [Ar] 3d5
2 Hoà tan hết cùng một lượng Fe trong dd H2SO4 loãng (1) và dd H2SO4 đặc nóng (2) thì thể tích khí sinh ra trong cùng điều kiện là
A (1) bằng (2) B (1) gấp đôi (2) C (2) gấp rưỡi (1) D (2) gấp ba (1)
3 Hoà tan hết cùng một lượng Fe trong dd HCl (1) và dd H2SO4 loãng (2) thì tỉ lệ số mol hai axit cần dùng
A (1) bằng (2) B (1) gấp đôi (2) C (2) gấp đôi (1) D (1) gấp ba (2)
4 Cho 20 gam hh Fe và Mg tác dụng hết với dd HCl thấy có 1,0 gam khí hiđrô thoát ra Đem cô cạn dung dịch sau phản ứng thì
thu được bao nhiêu gam muối khan
5 Một loại oxit sắt dùng để luyện gang Nếu khử a gam oxit sắt này bằng CO ở nhiệt độ cao người ta thu được 0,84g Fe và 0,448
lít khí CO2 (đktc) Công thức hoá học của oxit sắt trên là:
A Fe2O3 B FeO C Fe3O4 D Không xác định được
6 Nhúng một lá Fe vào các dd muối AgNO3 (1), Al(NO3)3 (2), Cu(NO3)3 (3), Fe(NO3)3 (4) Các dung dịch có thể phản ứng với Fe
7 Cho các chất và hỗn hợp sau:(1) Cl2; (2) S; (3) HNO3; (4)H2SO4 đặc nguội , (5)HCl khi cho Fe tác dụng với các chất trên thì phản
ứng nào tạo ra chất trong đĩ Fe cĩ hĩa trị 3 (coi lượng Fe đem phản ứng nhỏ so với các chất)
9 Hịa tan Fe trong HNO3 dư thấy sinh ra hỗn hợp khí gồm 0,03 mol NO2 và 0,02 mol NO Khối lượng Fe bị hịa tan là
A 0,56 gam B 1,12 gam C 1,68 gam D 2,24 gam
10 Cho 3,08 g Fe vào 150 ml dung dịch AgNO3 1M, lắc kĩ cho phản ứng xảy ra hồn tồn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là :
11 Một dung dịch chứa hai cation là Fe2+ (0,1mol); Al3+ (0,2mol) và 2 anion là Cl- (x mol); SO42- (y mol) Khi cơ cạn dung dịch thu được 46,9g muối khan Trị số của x và y lần lượt là
A 0,3 và 0,2 B 0,2 và 0,3 C 0,1 và 0,2 D 0,2 và 0,4
12 Cho 4 kim loại : Al, Fe, Mg, Cu và 4 dung dịch : ZnSO4, AgNO3, CuCl2, FeCl3 Kim loại nào phản ứng được với 3 trong số 4 dung dịch :
13 Trong 3 oxít FeO, Fe2O3, Fe3O4 chất nào tác dụng với axít HNO3 cho ra chất khí
14 Cĩ 6 lọ đựng riêng biệt từng dung dịch sau: K2CO3, (NH4)2SO4, MgSO4, Al2(SO4)3, FeSO4 và Fe2(SO4)3 Chỉ dùng một dung dịch nào sau đây cĩ thể nhận biết được tất cả các lọ trên?
A HCl B H2SO4 C NaOH D Na2CO3
15 Phản ứng nào khơng xảy ra ?
16 Cho 1 lá sắt vào dung dịch chứa 1 trong những muối sau: ZnCl2 (1); CuSO4 (2); Pb(NO3)2 (3); NaNO3 (4); MgCl2 (5); AgNO3 (6) Các trường hợp xảy ra phản ứng là:
A (1); (2); (4); (6) B (2); (5); (6) C (1); (3); (4); (6) D (2); (3); (6)
17 Hỗn hợp chứa 5,6 gam Fe và 4,8 gam Mg Cho hỗn hợp tác dụng với axit HCl dư thì thể tích khí (đktc) thu được là:
A 4,48 lit B 8,96 lit C 6,72 lit D 11,2 lit
18 Dãy các oxit kim loại bị khử bởi H2 khi nung nĩng là:
19 Chất nào sau đây cĩ thể oxi hố Fe2+ thành Fe3+
20 Trong các chất sau:Fe,FeSO4 ,Fe2(SO4)3 chất nào chỉ cĩ tính khử ,chất nào cĩ cả 2 tính chất oxi hĩa và khử?cho kết quả theo thứ tự
A Fe, FeSO4 B FeSO4 , Fe2(SO4)3 C Fe, Fe2(SO4)3 D Fe, FeSO4
21 Hịa tan hồn tồn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 lỗng, thu được 1,344 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
22.Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nĩng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy cịn lại phần khơng tan Z Giả sử các phản ứng xảy ra hồn tồn Z gồm
23 Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nĩng đến khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được dung dịch Y
và một phần Fe khơng tan Chất tan cĩ trong dung dịch Y là
Trang 2A MgSO4 B MgSO4 và Fe2(SO4)3 C MgSO4 và FeSO4 D MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4.
24 Cho luồng khí dư đi qua ống nghiệm chứa hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO, FeO, Fe3O4 giả thiết các phản ứng xảy ra hồn tồn,
hỗn hợp thu được sau phản ứng là:
A Mg, Al, Cu, Fe B Mg, Al2O3, Cu, Fe C Al2O3, MgO, Cu, Fe D Al2O3, FeO, MgO, Fe, Cu
25 Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxihóa là
A Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+ B Ag+, Cu2+, Fe3+,Fe2+ C Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+ D.Fe3+, Cu2+, Ag+,Fe2+
26 Trong các hợp chất sau: FeCl3, FeO, FeSO4, Fe2O3, Fe3O4, Fe(NO3)3 Số chất vừa cĩ thể là chất oxi hố, vừa cĩ thể là chất khử là
27 Trong các phản ứng oxi hố khử, hợp chất Fe(III) là
28 Đốt sắt trong khơng khí tạo chất rắn A Hồ tan A trong dung dịch H2SO4 lỗng tạo thành muối
29 Cho bột Fe vào dung dịch HNO3/to, kết thức phản ứng thu được dung dịch A và cịn lại phần rắn khơng tan Dung dịch A chứa
30 Hồ tan 6,72 gam kim loại M trong dung dịch H2SO4 đặc nĩng thu được 0,18 mol SO2 Kim loại M là
31 4,35 gam một oxit sắt tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,15 mol HCl Cơng thức phân tử của oxit là
32 Nung a gam hỗn hợp Al2O3 và Fe3O4 với H2 dư, thu được b gam nước và c gam rắn A Hồ tan hết A trong dung dịch HCl dư 0,045 mol H2 Giá trị b là
33 Nhiệt phân hồn tồn muối Fe(NO3)2 trong khơng khí, sản phẩm rắn thu được là
34 Hồ tan hết Fe trong dung dịch H2SO4 lỗng dư thu được dung dịch X, sục khí Cl2 qua dung dịch X, thu được muối
35 Hồ tan 2,52 gam một kim loại bằng dung dịch H2SO4 lỗng, thu được 6,84 gam muối sunfat Kim loại đã dùng là
36 Cho khí CO khử hồn tồn đến Fe một hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy cĩ 4,48 lít khí CO2 (đktc) thốt ra Thể tích khí CO (đktc) đã tham gia phản ứng là
37 Khử hồn tồn 0,1 mol FexOy bằng khí H2 ở nhiệt độ cao thấy tạo thành 0,3 mol H2O Cơng thức oxit sắt là
38.Cĩ thể đựng axít nào sau đây trong bình sắt
39.Cho các chất : Cu, Fe, Ag và các dung dịch HCl, CuSO4, FeCl2, FeCl3.Số cặp chất cĩ phản ứng với nhau là:
40.Để điều chế Fe(NO3)2 cĩ thể dùng phản ứng nào sau đây:
41.Thổi một lượng hỗn hợp khí CO và H2 dư đi chậm qua một hỗn hợp đun nĩng gồm Al2O3, CuO, Fe2O3, Fe3O4 Kết quả thu được chất
rắn gồm :
42./ Dãy nào sau đây sắp xếp các kim loại đúng theo thứ tự tính khử tăng dần ?
A Pb, Ni, Sn, Zn B Pb, Sn, Ni, Zn C Ni, Sn, Zn Pb D Ni, Zn, Pb, Sn
43./ Nhận định nào sau đây sai ?
44./ Hợp chất nào sau đây của sắt vừa cĩ tính oxi hĩa, vừa cĩ tính khử ?
45./ Cho dãy các chất: NaHCO3 , Na2CO3 , Ca(HCO3)2 , FeCl3 , AlCl3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là:
46./ Kim loại X cĩ thể khử được Fe3+ trong dung dịch FeCl3 thành Fe2+ nhưng khơng khử được H+ trong dung dịch HCl thành H2 Kim loại X là:
47./ Cho m gam Fe tan hồn tồn trong lượng dư dung dịch HNO3 thể tích khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) thu được là 1,12 lit Giá trị của m là:
48./ Cho 5,5 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại Al và Fe vào dung dịch HCl (dư) thu được 4,48 lit H2 (đktc) Khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp lần lượt là:
A 2,7 g và 2,8 g B 2,8 g và 2,7 g C 2,5 g và 3,0 g D 3,5 g và 2,0 g