ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II
Phần: ĐẠI SỐ & GIẢI TÍCH 11
I/ Chương IV:Giới hạn :
1/ Giới hạn dãy số:
Bài 1:Tìm các giới hạn:
a/lim 4 n27n13 b/lim 5 n37n21 c/lim 2n5 53 2
n
d/lim 2n3 n2 n 3
e/lim2 3
n
n
f/
2 2
lim
n
g/
5
lim
k/lim 4 2 29
n
l/lim 4 4 23 2 1
n
m/lim 26 3 2 1
n/lim 3 2 1
n
o/lim 45 103 11
n n
Hướng dẫn:
a/b/c/d:Đặt n có số mũ cao nhất ra làm thừa số đưa về dạng tích
e/f/k/l/n/o:Chia cả tử và mẫu cho n có số mũ cao nhất.
g/m: có thể đưa về dạng tích
Ví dụ: a/
lim
n n
4
4 3
3
3 lim
5
n
n n n
n n
3
3 lim
5
n n n
n n
= vì lim n , 4
3
lim
5
n n
n n
b/lim 4
n n n
2
3
1 1 lim
1 3
n
n n n
1 1 lim
1 3
n n
n
vìlim n , 3
1 1
1 lim
3
n n
Bài 2:Tìm các giới hạn:
a/lim 2n23n 1 7n3 b/lim 10 n 4 4n2 3n4 c/limn2 n 4n2 n 10
d/lim 9n2 1 n25n 7 e/lim n2 n 1 n f/lim 9n24n 2 3 n
g/lim 4 n 1 16n22n 3 h/lim 2n23n 2n21 k/lim n43n2 1 n21
Hướng dẫn:
a/b/c/d:Đặt thừa số đưa về dạng tích.Đáp số theo thứ tự: ; ; ;
e/f/g/h/k:Nhân lượng liên hợp biến đổi đưa về các giới hạn đặc biệt.
Đáp số theo thứ tự là:1
2;
2
3;
3
4;
3 2
4 ;
5 2
Đặc điểm nhận biết:
Hệ số đối nhau→Nhân lượng liên hợp biến đổi đưa về các giớí hạn đặc biệt
Hệ số không phải là hai số đối nhau ta đặt thừa số đưa về dạng tích.
Ví dụ: a/lim 5n2 n 11 2 n3 Nhận xét:2n có hệ số là -2 và 5n2 5n có hệ số là 5
Hệ số không phải là hai số đối nhau→Đưa về dạng tích
lim 5n n 11 2 n3 =limn 5 1 112 2 3
vìlim n và lim 5 1 112 2 3 5 2 0
lim n 10n 1 n1
Trang 2Nhận xét:n có hệ số là -1; 2
n có hệ số là 1.n
Hệ số là hai số đối nhau→Nhân lượng liên hợp
Giải:
2
lim
=lim 2 8
n
n n n =
2
8
Bài 3:Tìm các giới hạn
a/lim2.3 5.4
n n
n n
b/lim 3.2 7
10.7 5.4
n n
n n
2
lim
n
d/
1
lim
n n
n n
Hướng dẫn:Biến đổi đưa về cùng số mũ.Trong công thức có chứa , ,a b c chọn n n n max a b c, ,
Giả sử là a ta chia cả tử và mẫu cho a biến đổi đưa về các giớí hạn đặt biệt n
Đáp số theo thứ tự là:5
3;
1
10;
7 24
;-6
Bài 4: Tìm các giới hạn
lim
3 2n
n n
b/
2
2
1 lim
2
3
n
n
2
lim
1
n
n
2
3
lim
4
3
n
n
Hướng dẫn:Biến đổi đưa về dạng tích
Đáp số theo thứ tự là:0; ;;0
Ví dụ:
3
3
lim
2
3
n
n n
lim
4
n
lim
4
vàlim 3
2
n
2/Giới hạn hàm số:
Bài toán 1:Tìm giới hạn hàm số khi x x0(tương tự cho trường hợp x x x0 ; x0
* Dạng 1: Nếu f x xác định tại x thì 0
lim
x x f x f x
Áp dụng:
1
2
lim
1
x
x x
3
3
lim
x
x
0
lim
x x
f x
g x
với f x 0 g x 0 0
Cách giải:
☺Nếu f x g x là những đa thức thì phân tích , f x x x f x 0 1 ,g x x x g x 0 1 khi đó:
0
lim
x x
f x
g x
0
1 1
lim
x x
f x
g x
☺Nếu f x hoặc g x có chứa căn bậc hai ta nhân lượng liên hợp để biến đổi đưa về các giới hạn đặc biệt
Ví dụ:
a
3 2 2
8 lim
4
x
x
x
2 2
lim
x
2 2
2
x
x
Trang 3b/ 2
6
lim
x
x
lim
x
6
lim
x
x
6
lim
25
Áp dụng:
Bài 1:
a/
2
5
25
lim
x
x
x x
3 2 1
lim
1
x
x
c/
2 2 3
lim
9
x
x
d/
5 1
1 lim
1
x
x x
e/
2 2 4
lim
16
x
x
f/
3
2
1
lim
x
g/
3 2 2
lim
x
h/
3 2 3
lim
x
3 2 3
3 3 lim
3
x
x
m/
10 1
1 lim
1
x
x x
Đáp số theo thứ tự là: 5
3
; -4; 1
6; 5;
3 8
; 0; 7; -17; 3 3 ; 10
Bài 2:
0
lim
3
x
x
b/ 2
1
lim 1
x
x x
c/
3
lim
3
x
x
d/ 2
8
1 3 lim
x
x
e/
4
lim
x
x
x
f/
3 2
8 lim
x
x x
g/ 2
2
lim
6
x
x x
4
lim
16
x
x
3
9 2
lim
x
0
lim 3
x
x x
Đáp số theo thứ tự là:1
3 ;
1 3
; 2
3
; 1
102;
15
16; -16;
1 25
; 7
40;
3 22
6
0
lim
x x
f x
g x
với f x 0 0;g x 0 0
Cách giải:Sử dụng quy tắc b trang 131.
Ví dụ:
3
lim
3
x
x
x
3
x x
3
x x
vàx 3 0 x 3 do đó
3
lim
3
x
x x
Áp dụng:
a/
2
lim
x
x x
b/
2 5
10 lim
5
x
x x x
c/
2
lim
2
x
x x
4
lim
16
x
x x
e/ 3
2
lim
x
x x
Bài toán 2:Tìm giới hạn hàm số khi x (x )
* Dạng 1: lim
x f x
Với f x là một đa thức.
Cách giải:Đặt x có số mũ cao nhất ra làm thừa số, đưa về dạng tích ( khix giải tương tự)
Ví dụ: lim 2 3 1
x x
x x
Áp dụng:
a/ lim 20 3 3 2 4
x
4 2
4
x
x
lim
x
f x
g x
Với f x , g x là một đa thức.
Cách giải:
Chia cả tử và mẫu cho x có số mũ cao nhất,biến đổi đưa về các giới hạn đặc biệt.(tương tự cho trường hợp x )
Trang 4Ví dụ:a/
2 2
lim
x
x
2
lim
4
x
x x x
;(Đã chia cả tử và mẫu cho x )2
b/ lim 52 1
x
x
4 3 1
x
x x
;(Đã chia cả tử và mẫu cho x )5
Tuy nhiên nếu f x là đa thức bậc cao hơn g x thì ta có thể đưa về dạng tích
Ví dụ:
3
lim
x
x x
6
3
10 lim
4
x
x
x
x x
10 lim
4
x
x
4
x
x x
x x
Áp dụng:
a/
lim
x
3
lim
x
x x
2
lim
x
x
2
lim
x
x x
e/
3
lim
x
x x
f/
6
lim
x
* Dạng 3:
lim
x f x
với f x có chứa căn bậc hai thì tùy mỗi bài ta có thể đưa về dạng tích hoặc nhân
lượng liên hợp để biến đổi đưa về các giới hạn đặc biệt.(Tương tự cho trường hợpx ) Đặc điểm nhận biết:
Hệ số đối nhau→Nhân lượng liên hợp
Hệ số không phải là hai số đối nhau→Đặt thừa số đưa về dạng tích.
Nhận xét: x có hệ số là-1;vìx nên 2
x x có hệ số là 1x
Hai hệ số đối nhau→Nhân lượng liên hợp
2
lim
1
x
= lim 2 1
1
x
x
2
1 lim
1
x
x
x x
2
1 1 lim
x
x
x x
=1 2
có hệ số là -2 hệ số không là hai số đối nhau→Đưa về dạng tích
x
x x
=
Vì: limx x ; lim 4 1 3 1 1 0
c/ lim 3 3 2 9 2 1
9x 3 x 3x bậc nhất
Trang 5Giải: 3 2
x x
= lim 3 3 2 3 94 16
=lim 3 3 23 94 16
x x
vì: xlim x3 , lim 3 23 94 16 3 0
Áp dụng:
a/ lim 2 2 3 5 2
e/lim 2 1 2 2 3
Hướng dẫn:
a/b/c/d/k:Nhân lượng liên hợp biến đổi.Đáp số theo thứ tự là:3 2
4 ; 6;
5
2; 0;
7 6
e/f/g/h:Đặt thừa số đưa về dạng tích Đáp số theo thứ tự là: ; ; ;
* Các dạng khác:
3 2
2
8
b
2
3
=
3
12
x
Thay ( 2) , ( 3 ) vào ( 1 ) có : A = 3 1 11
8 12 24
3.Hàm số liên tục:
* Dạng 1:Xét tính liên tục của hàm số f x tại x 0
Cách giải:
Dùng định nghĩa: Nếu f x xác định tại x và 0
lim
x x f x f x
thì f x liên tục tại x0
Ví dụ:Cho hàm số
16
neáu x
Xét tính liên tục của h/số f x tại x =160
Giải:Ta có f x xác định tại x =16 và 0 f 16 15
Trang 6
2
16
f x
x
=lim16 1 15 16
Vậy f x liên tục tại x =160
Áp dụng:
Xét tính liên tục của ham số f x tại x trong các trường hợp sau:0
a/
2
0
3 3
x x neáu x
neáu x
; b/
2
0
4 4
x x neáu x
neáu x
12
x neáu x x
neáu x
0
2
x neáu x
neáu x
e/
2
0
1 2
x x neáu x x
0
1
x x neáu x x
x
0
lim
x x f x
0
lim
x x f x
0
lim
x x f x
* Dạng 2:Định tham số để hàm số liên tục tại x0
Cách giải:Tính f x , 0
0
lim
x x f x
lim
x x f x f x
Ví dụ: Cho hàm số
2
2
6
Tìm m để h/số f x liên tục tại x =60
Giải:Ta có hàm số f x xác định tại x =6 và 0 f 6 2m2 7m10
2
6
f x
x
lim6 1 5
x x
Hàm số f x liên tục tại x = 6 khi chỉ khi: 0 lim6 6
x f x f
2
2m 7m 10 5
2m2 7m 5 0
1 5 2
m m
Áp dụng:
Tìm m để hàm số f x liên tục tại x trong các trường hợp sau:0
a/
2
0 2
3 3
x x neáu x
m m neáu x
; b/
2
0
2 2
x x neáu x
m neáu x
c/
3
0
1 1
x neáu x
mx neáu x
; d/
3
0 2
1
3 1
3
x neáu x x
m m neáu x
* Dạng 3:Chứng minh rằng phương trình f x có ít nhất một nghiệm thuộc 0 a b;
Cách giải:
Xét hàm số yf x ,chứng minh yf x liên tục trêna b và ; f a f b 0
x a b f x
Trang 7Ví dụ:Cmr phương trình 4x3 5x 3 0 cĩ ít nhất một nghiệm thuộc0; 2
Giải: Xét hàm số f x 4x3 5x 3 liên tục trên R nên liên tục trên0; 2
Ta cĩ: f 0 3 , f 2 19 suy ra f 0 f 2 57 0
x0 0; 2 : f x 0 0.Vậy 4x3 5x 3 0 cĩ ít nhất một nghiệm thuộc 0; 2
Áp dụng:
1/Chứng minh rằng phương trình:x73x5 2 0 cĩ ít nhất một nghiệm
2/ Chứng minh rằng phương trình:x2sinx xcox thuộc 1 0 0;
3/ Chứng minh rằng phương trình: x3 3x cĩ 3 nghiệm phân biệt.1 0
4/ Chứng minh rằng các phương trình sau cĩ nghiệm với mọi m:
a/m x 1 3 x 22x 3 0 b/x4 mx2 2mx 2 0 5/ Phương trình sau cĩ nghiệm hay khơng trong khoảng (– 4 ; 0 ) ?
33 2 4 7 0
( HD : Xét nghiệm trong (– 2 ; 0 ) (– 4 ; 0 ) Suy ra pt cĩ nghiệm trong (– 4 ; 0 )
II/Chương V: ĐẠO HÀM
Bài 1:Tính đạo hàm của các hàm số sau :
y x x x b/ 4 5 3 3 2 10
y c/y2x3 x 7 d/y3x 710
e/ y 5x 3 720 f/ y4x1 5 x 312 g/ 2
y x x h/ 2
y x
x y
x
l/ 7 4
x y x
m/ 23 1
x y
3
x y x
o/ Cho f x( )x3 3x1.Tính f '(5) p/ Cho ( ) 5 . '(2)
x
x
64
q/ Cho h/s f x( ) x Tính f '(7) r/ Cho ( ) 3 . '( 2)
f x Tính f
x
s/ Cho h/s ( ) 2 8 . '(1)
3
2 7
t/ Cho y x 3 3x2.Tìm x để a y: ) ' 0 b y) ' 3
Giải
Ta cĩ: a) y' 0 3x2 3x0 x0 hoặc x2
b) y' 3 3x2 6x3 x2 2x1 0 1 2 x 1 2
Bài 2:Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a/ysin 2x3cosx1 b/y3sin 5x2cos(3x28) c/ysin 7 x 33cos 2x14 d/ytan 4 3 x e/ytan 4 x22 x 5 f/ycot 2x2 g/7 y 1 tan 5x20
x
Bài 3:Tìm vi phân của các hàm số sau:
a/y2x210x3 b/y 2x c/3 y5x 27 d/ sin3
2
x
y e/y c os 52 x6 f/ycot 5 x2 x 2 g/ 2 4
1 sin
y x h/ 2 1
y
k/ 12
3cos
y
x
Trang 8Bài 4: Tính đạo hàm cấp hai của các hàm số sau :
a/
10
1 10
x
y x b/ 3 2
x y
x
c/ y2x 56 d/y x cos 2x e/ y x 2sinx
Bài 5:Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị của các hàm số sau:
y x x tại điểm M 0 1; 2
b/y2x2 x1 tại điểm có hoành độ x 0 1
c/
2
y
x
tại điểm có hoành độ x 0 0 d/y 2x biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d:1 7
3
x
y
e/y2x2 8x1 biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d:x 4y16 0
f/
1
y
x
biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng 2
Hướng dẫn:
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số yf x tại tiếp điểm M x y có phương trình o o; o
'
y y f x x x .(1)
*Nếu tiếp tuyến của đồ thị song song với đường thẳng y ax b a , 0 thì '
o
f x a x o y o áp dụng công thức (1) viết được phương trình.
*Nếu tiếp tuyến của đồ thị vuông góc với đường thẳng y ax b a , 0 thì ' 1
o
f x
a
x o y o áp dụng công thức (1) viết được phương trình.
*Nếu biết tiếp tuyến có hệ số góc k thì : '
o
f x k x o y o áp dụng công thức (1) viết được phương trình
*Bài tập tương tự:
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị của các hàm số sau:
a/y x 25x6 tại điểm M 0 1; 2
y x x x tại điểm có hoành độ x 0 2
y x x tại điểm có tung độ y 0 2
d/y 2x biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d:1 y2x1
x
y
x
biết tiếp tuyến đó song song với đương thẳng d: x 3y 6 0