1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chủ đề đại số

11 309 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 561,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

8/ Phương pháp 8:Tính chất chia hết của nghiệm 9/ Phương pháp 9: Sử dụng đồ thị và các kiến thức về tam thức bậc hai.. Thông thường ở dạng này ta sử dụng một trong các phương pháp sau: *

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ.

A/ PHƯƠNG PHÁP.

1/ Phương pháp 1: Biến đổi đưa về phương trình tích.

2/ Phương pháp 2: Sử dụng phép biến đổi tương đương.

Đối với phương trình chứa căn thức còn gọi là phép khử căn

* 2n f(x) g(x) g(x) 02n

f(x) g (x)



=



* 2n 1 f(x) g(x) f(x) g+ = ⇔ = 2n 1+ (x)

3/ Phương pháp 3: Đặt ẩn số phụ

4/ Phương pháp 4: Sử dụng các kiến thức về BĐT

Chủ yếu là hai dạng sau:

* Dạng 1: Đưa phương trình về dạng f(x) g(x)= mà g(x) ag(x) a≥=

 (a là hằng số ) Nghiệm của phương trình là nghiệm của hệ g(x) af(x) a==

* Dạng 2: Đưa phương trình cần giải về dạng h(x)=a (a là hằng số)

Mà h(x) ah(x) a≥≤

 thì nghiệm của phương trình là giá trị của biến x làm cho dấu của đẳng thức xảy ra

5/ Phương pháp 5: Chứng minh nghiệm duy nhất

6/ Phương pháp 6: Đưa về hệ

7/ Phương pháp 7: Đưa về tổng các số không âm

8/ Phương pháp 8:Tính chất chia hết của nghiệm

9/ Phương pháp 9: Sử dụng đồ thị và các kiến thức về tam thức bậc hai.

10/ Phương pháp 10: Sử dụng tính chất hàm số

B/ BÀI TẬP.

I/ Dạng 1: Giải phương trình.

1/ (Dự bị 2 khối D 2006) : x 2 7 x 2 x 1+ − = − + −x2+8x 7 1− + , x R∈ .

2/ (Dự bị 1 khối B 2006) : 3x 2− + x 1 4x 9 2 3x− = − + 2−5x 2+ ,x R∈ .

3/ (Dự bị 1 khối B 2005) : 3x 3− − 5 x− = 2x 4− .

4/ ( ĐH K D -2005) 2 x 2 2 x 1+ + + − x 1 4+ = ;

5/ ( ĐH K D -2006) : 2x 1 x− + 2−3x 1 0+ = , x R∈

6/ ( 1 x 1+ + )( 1 x 2x 5+ + − =) x; 7/ 2x2+3x 5+ + 2x2−3x 5 3x+ =

8/ 10x 1− − x 3 1+ = ; 9/ 3x 5+ − x 1 4− =

10/ 2x 5− + x 2+ = 2x 1+ ; 11/ x2 1 1x 1 x 1

+

12/ 1 2x 1 x2 2x2 1

2

II/ Dạng 2: Giải bất phương trình.

Trang 2

1/ (Dự bị 2 khối B 2005) : 8x2−6x 1 4x 1 0+ − + ≤ ;

2/ (Dự bị 1 khối D 2005) : 2x 7+ − 5 x− ≥ 3x 2− ;

3/ ( ĐH K D - 02) (x2−3x) 2x2−3x 2 0− ≥ ;

4/ ( ĐH K A -05) 5x 1− − x 1− > 2x 4− ;

5/ ( ĐH K A -04) 2 x( 2 16)

7 x

x 3

+ − >

III/ Dạng 3: Tìm điều kiện để phương trình, bất phương trình có nghiệm

Thông thường ở dạng này ta sử dụng một trong các phương pháp sau:

* PP1: Sử dụng tính chất đồng biến ,nghịch biến của hàm số.

* PP2: Sử dụng tương giao của các đồ thị hàm số.

1/ (Dự bị 1 khối B 2007) : Tìm m để phương trình: 4 2x + −1 x m= có nghiệm

2/ (Dự bị 1 khối A 2007) :Tìm m để bất phương trình :m x2−2x 2 1+ + +÷ x(2 x) 0− ≤

có nghiệm x∈0;1+ 3

3/ ( ĐH KA-2007) Tìm m để phương trình 3 x 1 m x 1 2 x− + + = 4 2−1 có nghiệm thực

4/ ( ĐH K B -2007) CMR với giá trị của mọi m, phương trình x2+2x 8− = m(x 2)− có 2 nghiệm thực phân biệt

5/ ( ĐH KA-2007) Tìm m để phương trình 42x+ 2x 2 6 x 2 6 x+ 4 − + − =m ,(m R∈ )

có đúng hai nghiệm thực phân biệt

6/ (Khối D-2004): CMR: phương trình sau có đúng một nghiệm :x5−x2−2x 1 0− =

7/ ( ĐH K B -2004): Xác định m để phương trình sau có nghiệm :

m 1 x+ 2 − 1 x− 2 +2=2 1 x− 4 + 1 x+ 2 − 1 x− 2

8/ ( ĐH KB -2006): Tìm m để pt: x2 +mx 2+ =2x 1+ có 2 nghiệm thực phân biệt

HỆ PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH

Để giải hệ phương trình và hệ bất phương trình , ngoài những phương pháp như:

cộng đại số; thế; đồ thị; sử dụng định thức cấp hai.

Chúng ta có thể sử dụng phương pháp đặt ẩn phụ và phương pháp bất đẳng thức.

I/ Dạng 1: Giải hệ phương trình.

1/ (Dự bị 1 khối D 2006) :

x xy y 3(x y)

3

x xy y 7 x y

2/ (Dự bị 2 khối B 2006) : ( ) ( )

2 2

x y x y 13

2 2

x y x y 25

, (x,y R∈ ) 3/ (Dự bị 2 khối A 2006) : ( )

x 8x y 2y

x 3 3 y 1

 − = +

 , (x,y R∈ ).

Trang 3

4/ (Dự bị 1 khối A 2006) : ( ) ( )

2 1 y y x 4y

2 1 y x 2 y

, (x,y R∈ ) .

5/ (Dự bị 1 khối A 2005) :

2 2

x y x y 4

x x y 1 y(y 1) 2

6/ (Dự bị 2 khối A 2005) : 3x 2y 42x y 1+ + − x y 1+ =

7/ (Dự bị 2 khối A 2007) :

4 3 2 2

x x y x y 1

x y x xy 1

8/ ( ĐH K A -2008):

5

x y x y xy xy

4 5

4 2

x y xy 1 2x

4





, (x,y R∈ ) 9/ ( ĐH K B -2008):

x 2x y x y 2x 9 2

x 2xy 6x 6

 , (x,y R∈ ) 10/ ( ĐH K D -2008): xy x y x2 2y2

x 2y y x 1 2x 2y

 + + = −

 , (x,y R∈ ).

11/ ( ĐH K B -2002) 3 x y x y

x y x y 2

12/ (ĐH K D -2002)

3x 2

x x 1

4 2

y x

2 2

+

13/ ( ĐH Khối A -2003)

3 2y x 1

− = −

14/ (ĐH K B- 03)

2

y 2

x 2

x 2

y

+

= +

=



;

15/ ( ĐH K A -2006) x y xy 3

x 1 y 1 4

II/ Dạng 2: Tìm điều kiện của tham số để hệ phương trình, hệ bất phương trình có nghiệm 1/ (Dự bị 1 khối D 2005) :Tìm m để hệ bất phương trình sau có nghiệm

Trang 4

72x x 12 72 x 1 2005x 2005

x (m 2)x 2m 3 0

2/ (Dự bị 1 khối B 2007) :Chứng minh rằng hệ phương trình

y

x 2007

2 1 x y

e 2007

2 1

có đúng hai nghiệm thỏa điều kiện x>0, y>0

3/ ( ĐH K-D:2007) Tìm m để hệ

x 3 y 3 15m 10

 + + + =





có nghiệm thực

4/ (CĐ Khối A+B+D: 2008) Tìm m để hệ phương trình x my 1mx y 3−+ ==

 có nghiệm (x;y) thỏa Điều kiện x.y<0

5/ ( ĐH K D -2004) x y 1

x x y y 1 3m



BẤT ĐẲNG THỨC-GTLN VÀ GTNN I/ Dạng 1: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.

1/ (TN 2007-KPB) Tìm GTLN của hàm số f(x) 3x= 3−x2−7x 1+ trên đoạn [ ]0;2

2/ (TN 2007-PB) Tìm GTNN và GTLN của hàm số:f(x) x= 3−8x2+16x 9− trên đoạn [ ]1;3

3/ (TN 2007-PB) Tìm GTNN và GTLN của hàm số:f(x) x= 3−3x 1+ trên đoạn [ ]0;2

4/ (CĐ Khối A+B+D: 2008) Cho hai số thực x,y thay đổi và thỏa mãnx2+y2=2

Tìm GTNN và GTLN của biểu thức P 2 x= ( 3+y3)−3xy

5/ ( ĐH K D -2008) Cho x,y là hai số thực không âm thay đổi Tìm GTNN và GTLN của biểu thức:

(x y)(1 xy)

1 x 1 y

=

6/ ( ĐH K D -2008) Cho hai số thực x,y thay đổi và thỏa mãnx2+y2 =1

Tìm GTNN và GTLN của biểu thức 2 x( 2 6xy)

1 2xy 2y

+

=

7/ (ĐH K-B:2007) Cho x,y,z là các số thực dương thay đổi.Tìm GTNN của biểu thức :

P x x 1 y y 1 z z 1

8/ (Dự bị ĐH-04) Cho hàm số ( ) sin 1 2

2

x

f x =ex+ x Tìm GTNN của hàm số và CMR phương trình f(x) = 3 có đúng hai nghiệm

9/ (ĐH K-A:2007) Cho x,y,z là các số thực dương thay đổi và thoả mãn xyz=1

Trang 5

Tìm GTNN của biểu thức :

x (y z) y (z x) z (x y) P

y y 2z z z z 2x x x x 2y y

10/ (Dự bị 2 khối A 2007) :Cho x,y,z là các số dương Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

P= 4(x +y )+ 4(y +z )+ 4(z +x ) 2 2 2 2+ y +z +x ÷÷

11/ ( ĐH Khối B-06) Chox,y là các số thực thay đổi Tìm GTNN của biểu thức :

A= x 1− +y + x 1+ +y + −y 2

12/ ( ĐH Khối A-06) Cho hai số thực x 0, y 0 ≠ ≠ thay đổi và thoả mãn điều kiện : ( x y xy x + ) = 2 + y2 − xy Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : A 13 13

11/ ( ĐH Khối D-03) Tìm GTLN và GTNN của hàm số y x 12

x 1

+

=

+ , trên đoạn [−1; 2]

12/ ( ĐH Khối B-03) Tìm GTLN và GTNN của hàm số y x= + 4 x− 2

13/ ( ĐH Khối B-04) Tìm GTLN và GTNN của hàm số y ln x2

x

= , trên đoạn 1;e3

 

14/ (Dự bị 2 khối B 2006) :Cho hai số dương thay đổi thỏa mãn điều kiện x y 4+ ≥

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P 3x2 4 2 y23

15/ (Dự bị 1 khối B 2006) :Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: y x 11 4 1 72

  , x>0

II/ Dạng 2: Chứng minh bất đẳng thức.

1/(Dự bị 2 khối A 2006) : Cho các số thực x,y,z thỏa mãn điều kiện : 3−x+3−y+3−z =1 Chứng minh rằng: x 9xy z y 9yx z z 9zx y 3x 34y 3z

3 3

2/ (Dự bị 1 khối A 2006) :Cho x,y là các số thực thỏa mãn điều kiện: x2+xy y+ 2≤3 Chứng minh rằng : −4 3 3 x− ≤ 2−xy 3y− 2 ≤4 3 3−

3/ (Dự bị 1 khối A 2005) :Cho x,y,z là ba số thỏa mãn x+y+z=0.

Chứng minh rằng : 3 4+ x + 3 4+ y + 3 4+ z ≥6

4/ (Dự bị 2 khối A 2005) :CMR với mọi x,y> ta có :(1 x 1) y 1 9 2 256

+  + ÷ + ÷÷ ≥

5/ (Dự bị 1 khối B 2005) :Cho a,b,c là ba số dương thỏa mãn: a b c 3

4

Chứng minh rằng : 3a 3b+ +3b 3c+ +3c 3a 3+ ≤ Khi nào đẳng thức xảy ra?

6/ (Dự bị 2 khối B 2005) :Chứng minh rằng nếu 0 y x 1≤ ≤ ≤ thì x y y x 1

4

Khi nào đẳng thức xảy ra

7/ (Dự bị 2 khối D 2005) :Cho x,y,z là ba số dương thỏa xyz=1 Chứng minh rằng :

Trang 6

2 2 2

1 y 1 z 1 x 2+ + + + + ≥

8/ (ĐH K-D-2007) Cho a b 0 ≥ > Chứng minh rằng

a b

b

9/ (ĐH K-A-2003) Cho x,y,z là 3 số dương và x + y + z ≤1.Chứng minh :

2

2 2

z

z y

y x

10/ (ĐH K-D-2005) Cho x,y,z > 0 thoả mãn xyz = 1.Chứng minh rằng :

3 3 3

3

≥ + + + + + + + +

zx

x z yz

z y xy

y x

11/ (ĐH K-A-2005) Cho x,y,z > 0 thoả 1 +1 +1 =4

z y

x Chứng minh rằng : 1

2

1 2

1 2

+ +

+ + +

+ +

12/ (ĐH K-B-2005) Chứng minh rằng với mọi số thực x,ta có:

      Khi nào đẳng thức xảy ra ?

LƯỢNG GIÁC I/ Dạng 1: Giải phương trình

1/ (Dự bị 1 khối D 2006) :cos x sin x 2sin x 13 + 3 + 2 =

2/ (Dự bị 2 khối B 2006) :4x−2x+ +1 2 2( x−1 sin 2) ( x + − + =y 1 2 0) .

3/ (Dự bị 2 khối B 2007) :cos2x 1 2 cosx sin x cosx+ +( ) ( − ) =0.

4/ (Dự bị 2 khối D 2006) :4sin x 4sin x 3sin 2x 6cosx 03 + 2 + + =

5/ (Dự bị 1 khối B 2006) :(2sin x 1 tan 2x 3 cos x 12 − ) 2 + ( 2 − =) 0.

6/ (Dự bị 2 khối A 2006) :2sin 2x 4sin x 1 0

6

π

7/ (Dự bị 1 khối A 2006) :cos3x.cos x sin3x.sin x3 3 2 3 2

8

+

8/ (Dự bị 1 khối A 2005) :Tìm nghiệm trên khoảng ( )0;π của phương trình : 4sin2 x 3 cos2x 1 2 cos x2 3

π

9/ (Dự bị 2 khối A 2005) :2 2 cos x3 3cosx sin x 0

4

π

10/ (Dự bị 1 khối B 2005) :sin x.cos2x cos x tan x 1 2sin x 0+ 2 ( 2 − +) 3 = .

11/ (Dự bị 2 khối B 2005) :tan2π+x÷−3tan x2 = cos2x 1cos x2− .

12/ (Dự bị 1 khối D 2005) :tan32π−x÷+1 cosxsin x =2

+

Trang 7

13/ (Dự bị 2 khối D 2005) :sin 2x cos2x 3sin x cosx 2 0 + + − − = .

14/ (Dự bị 1 khối B 2007) :sin 5x cos x 2 cos3x

15/ (Dự bị 2 khối A 2007) :2 cos x 2 3 sin x.cosx 1 3 sin x2 + + = ( + 3 cosx) 16/ (Dự bị 1 khối A 2007) :sin 2x sin x 1 1 2 cot 2x

2sin x sin 2x

17/(CĐ Khối A+B+D: 2008) :sin3x− 3 cosx 2sin 2x= .

18/(ĐH K-D-2008): 2sin x 1 cos2x sin 2x 1 2 cosx( + )+ = + .

19/(ĐH K-B-2008):sin x3 − 3 cos x sin x.cos x3 = 2 − 3 sin x.cosx2 .

20/(ĐH K-A-2008):

3

2

π

π

21/ (ĐH K B -2007) 2sin 2x sin 7x 1 sin x2 + − =

22/( ĐH K D -2007) sinx cosx 2 3 cos x 2

23/(ĐH K A -2007) (1 sin x cos x+ 2 ) + +(1 cos x sin x 1 sin 2x2 ) = +

24/(ĐH K A -2003) cot gx 1 cos 2x sin x2 1.sin 2x

+

25/( ĐH K B -2003) gx tgx x x

2 sin

2 2

sin 4

26/( ĐH K D -2003) sin2 x tg x cos2 2x 0

π

2 sin 2 1

3 sin 3 cos sin

+

+

x

x x

28/(ĐH K B -2002) sin 3x cos 4x sin 5x cos 6x2 − 2 = 2 − 2

29/(ĐH K D -2002) cos3x - 4cos2x + 3cosx – 4 = 0 ; x∈ [0;14]

30/(ĐH K A -2005) cos 3x.cos 2x cos x 02 − 2 =

31/( ĐH K A -2004 ) Cho tam giác ABC không tù thoả điều kiện :

cos 2A 2 2 cos B 2 2 cos C 3+ + = Tính ba góc của tam giác ABC

32/( ĐH K B -2004) 5sin x 2 3 1 sin x tg x− = ( − ) 2

33/( ĐH K D -2004) (2cos x 1 2sin x cos x− ) ( + ) =sin 2x sin x−

34/(ĐH K B -2005) 1 + sinx+ cosx+ cos 2x+ sin 2x= 0

35/(ĐH K D -2005) cos x sin x cos x4 4 sin 3x 3 0

36/( ĐH K B -2006) cot gx sin x 1 tgx.tgx 4

2

37/( ĐH K D -2006) cos 3x cos 2x cos x 1 0 + − − =

38/(ĐH K A -2006) 2 cos x sin x( 6 6 ) sin x.cos x

0

2 2sin x

=

Trang 8

HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARIT I/ Dạng 1: Giải phương trình

1/ (Dự bị 2 khối A 2006) :log 2 log 4 logx + 2x = 2x8

2/ (Dự bị 1 khối B 2006) :log x 1 log 3 x1( ) log x 18( )3

2

2

3/ (Dự bị 2 khối D 2006) :2 log x 1 log x log( ) 1 0

2 + 4 + 2 4=

4/ (Dự bị 2 khối B 2006) :9x x 12+ − −10.3x x 22+ − + =1 0

5/ (Dự bị 1 khối D 2006) :log 3( x 1 log 3) ( x 1 3) 6

6/ (Dự bị 1 khối B 2007) :log x 13( − )2+log 3(2x 1− =) 2

7/ (Dự bị 2 khối A 2007) :log x 14( ) 1 1 log2 x 2

log2x 14 2

+

8/ (ĐH K A -2002) Cho PT : log x32 + log x 1 2m 1 032 + − − =

a) Giải PT khi m = 2 ;

b) Tìm m để PT có ít nhất một nghiệm trên 1;3 3

9/ (ĐH K A -2006) 3.8x +4.12x −18x −2.27x =0

10/ ( ĐH K D -2006) 2x2+x −4.2x2−x −22x + =4 0

11/ ( ĐH K D -2003) 2x2−x−22 x x+ − 2 =3

12/ ( ĐH K A -2008) log2x 1− (2x2+ − +x 1 log) x 1+ (2x 1− )2 =4

13/(ĐH K-B:2007) ( ) (x )x

2 1− + 2 1+ −2 2 0=

log2 4 15.2 27 2log x 0

2 4.2 3

15/(CĐ Khối A+B+D: 2008) :log x 1 6 log22( + −) 2 x 1 2 0+ + =

16/(TN-2008-CTPB): 32x 1+ −9.3x+ =6 0

17/ (ĐH Luật Hà Nội 98): ( )cosx ( )cosx

7 4 3+ + 7 4 3− =4

18/ (ĐHQG Hà Nội-98):log x( 2 3x 2 log x) ( 2 7x 12) 3 log 3

19/ (ĐHY Thái Bình- 98):log2 3 x2+1÷2+log2 3 x2+ −1 x÷=6

II/ Dạng 2: Giải bất phương trình

A/ PHƯƠNG PHÁP MŨ HÓA VÀ LOGARIT HÓA 1/ (ĐH BK Hà Nội-98):log3 x2 5x 6 log1 x 2 1log x 31( )

2

2/(Dự bị 1 khối A 2006) :logx 1+ ( 2x) 2− >

Trang 9

3/(Dự bị 1 khối A 2007) :(log 8 log x logx 2) 2x 0

4/(Dự bị 2 khối D 2005) :

2 2x x

x 2x

3

 

 ÷

5/ (ĐH K-B:2007): log 4( x 144 4 log 2 1 log 2) ( x 2 1)

6/(ĐH BK Hà Nội 97):3 x 2x2 1 x x 1

3

− −

 

− ≥  ÷  .

7/(ĐH DL Phương Đông):log 2(3 x) 1

3x x− − > 8/ (ĐH Văn Lang 97):log 5x( 2 8x 3) 2

9/ (ĐH Thương Mại 97):log (5x2 18x 16) 2

x 3 − + > 10/ (ĐH Huế 98):log xx −14÷≥2.

11/ (ĐH K-D:2008):

2

x 3x 2

x 2

12/ (ĐH K-B:2008):log0,7 log6 x 4x2 x 0

<

13/ (ĐH K A -2007) 2log3(4x 3) log (2x 3) 21

3

B/ PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ.

1/ ( ĐH K B -2002) log log 9( x 72) 1

x 3 − ≤

2/(ĐH K B -2006) log (4x 144) 4 log 2 1 log (2x 2 1)

3/ (ĐH Y Hà Nội 97):log 64 log 16 32x + 2 ≥

C/ PHƯƠNG PHÁP BẤT ĐẲNG THỨC HOẶC ĐƯA VỀ DẠNG TÍCH 1/ (ĐH Y- Dược Hà Nội 97):4x2+x.2x 12+ +3.2x2 >x 22 x2 +8x 12+ .

2/ (ĐHSP Quy Nhơn 97): 3x2 4 34x 8 2.cos x2

π − π+

III/ Dạng 3: Hệ phương trình , hệ bất phương trình

1/ (Dự bị 1 khối A 2007) :

y 1 2

, (x R∈ )

2/ (Dự bị 2 khối D 2006) : ln 1 x ln 1 y( ) ( ) x y

x 12xy 20y 0



Trang 10

3/ (Học Viện Quân Y 97) :

log6 x x log x2

4 16

x 1 cos

cos 16

π



4/ (K A -2004): log1(y x) log 1 1

4 y 4

2 2

x y 25





5/ (ĐH Đà Nẵng-97):

log x log x2 2 0

1 3x 3x2 5x 9 0 3

− + + >

6/ (ĐH SPHà Nội 2-Khối A-98) :

y 2 y 3x 3x 1

2 3x 1 xy x 1

+

7/ ( KB-2005) 3log 9xx 1( )22 y 1log y3 3

8/ (khối D-2006) Chứng minh rằng với mọi a>0 , hệ phương trình :

x e y ln 1( x) ln 1( y)

y x a

− =

9/ (ĐHQG TPHCM Đợt 1-98) Cho hệ phương trình: ( ) ( )

9x 4y 5 logm 3x 2y log 3x 2y3 1

a) Giải hệ khi m=5

b) Tìm giá trị lớn nhất của m sao cho hệ đã cho có nghiệm (x,y) thỏa :3x 2y 5+ ≤

KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA MỘT SỐ HÀM SỐ

1/ (Dự bị 1 khối B 2002) Cho hàm số:y mx= 4+(m2−9)x2+10, (1)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m=1

b) Tìm m để hàm số (1) có ba điểm cực trị

2/ (Dự bị 2 khối A 2002) Cho hàm số:y mx= 4−mx2+ −m 1, (1)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m=8

b) Tìm m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt

3/ (Dự bị 1 khối A 2002) Cho hàm số:y x= 4−2m x2 2+1, (1)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m=1

b) Tìm m để đồ thị hàm số (1) có ba điểm cực trị là ba đỉnh của một tam giác vuông cân

4/ (Dự bị 1 khối D 2002) Cho hàm số:y 2 mx

1 x

+

=

− , (1) a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m=0

Trang 11

b) Tìm m để đồ thị hàm số (1) có cực đại cực tiểu Với giá trị nào của m thì khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số (1) bằng 10

5/ (Dự bị 1 khối A 2003)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số y 2x2 4x 3

2(x 1)

=

b) Tìm m để phương trình 2x2−4x 3 2m x 1 0− + − = có hai nghiệm phân biệt

6/ (Dự bị 2 khối A 2003) Cho hàm số:y x2 (2m 1)x m2 m 4

2(x m)

=

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m=0

b) Tìm m để đồ thị hàm số (1) có cực trị và tính khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số (1)

7/ (Dự bị 1 khối B 2003) Cho hàm số:y 2x 1

x 1

=

− , (1) a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)

b) Gọi I là giao điểm của hai đường tiệm cận của (C) Tìm điểm M thuộc (C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại M vuông góc với đường thẳng IM

8/ (Dự bị 1 khối D 2003) Cho hàm số:y x2 5x m2 4

x 3

=

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m=1

b) Tìm m để hàm số (1) đồng biến trong khoảng (1;+∞)

9/ (Dự bị 1 khối A 2005) Cho hàm số:y x2 2mx 1 3m2

x m

=

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m=1

b) Tìm m để hàm số (1) có hai điểm cực trị nằm về hai phía trục tung

10/ (Dự bị 2 khối A 2005)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số y x2 x 1

x 1

+ +

=

b) Viết phương trình đường thẳng đi qua M(-1;0) và tiếp xúc với đồ thị (C)

Ngày đăng: 03/07/2014, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w