các thể tích khí được đo ở cùng điều kiện.. Thành phần phần trăm khối lượng của ancol etylic có trong hỗn hợp là 6/ Số đồng phân thuộc hợp chất thơm có CTPT C8H10 là 7/ Khi đun nóng mộ
Trang 1ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI HỌC KỲ II KHỐI LỚP 11; MÔN: HOÁ HỌC
THỜI GIAN: 45 PHÚT (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ;Lớp:
Phòng thi: ;Số báo danh:
1/ Crăckinh 560 lit C4H10 thu được 1010 lít hỗn hợp khí (các thể tích khí được đo ở cùng điều kiện) Thể tích C4H10 chưa bị crăckinh là
a 220 lít b 200 lít c 450 lít d 110 lít
2/ Có 3 chất lỏng đựng trong 3 lọ mất nhãn: phenol, styren, ancol benzylic Thuốc thử để nhận
biết 3 chất lỏng đó là
3/ Để nhận biết glixerol và ancol etylic ta dùng
a dd Br2 b quỳ tím c dd KMnO4 d Cu(OH)2
4/ Để sản xuất 19,5 kg benzen cần m kg hexan (hiệu suất 42%) Giá của m là
5/ 10 gam hỗn hợp gồm phenol và ancol etylic phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH
1M Thành phần phần trăm khối lượng của ancol etylic có trong hỗn hợp là
6/ Số đồng phân thuộc hợp chất thơm có CTPT C8H10 là
7/ Khi đun nóng một ancol no đơn chức X với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp được một chất hữư cơ Y, tỉ khối của Y so với X là 0,7 (hiệu suất phản ứng 100%) CTPT của X là
a C3H7OH b C2H5OH c C4H9OH d CH3OH
8/ (CH3)2CHCHClCH3 có tên gọi là
a 3-metyl-2-Clo-butan b 2-Clo-3-metylbutan
c 3-Clo-2-metylbutan d 2,2-dimety-3-Clopropan
9/ Khi đun nóng một hỗn hợp 2 ancol (metylic và etylic) có H2SO4 làm xúc tác ở 1400c thì thu được
10/ Khi đun nóng etyl clorua với dung dịch KOH/C2H5OH thì thu được sản phẩm là
a axetilen b butan c ancol etylic d etilen
11/ Số đồng phân thuộc hợp chất thơm ứng với CTPT C7H8O tác dụng được với dung dịch NaOH là
12/ Cho sơ đồ chuyển hóa: C6H6 → X→Y→C6H5OH X, Y lần lượt là:
a C6H5NO2 , C6H5ONa b C6H5Cl, C6H5ONa
c C6H5Cl , C6H5OH d C6H5Br, C6H5Cl
13/ Đề hidrat hóa hoàn toàn 14,8 gam một ancol thu được 11,2 gam một anken CTPT của
ancol là
a C3H7OH b C2H5OH c C5H11OH d C4H9OH
14/ Cho dung dịch NaOH lần lượt vào các chất lỏng: ancol etylic, axit axetic, phenol, benzen
Số phản ứng xảy ra là
15/ Khi cho Nitrobenzen qua bình đựng Brom có mặt bột sắt Sản phẩm thế ưu tiên vào vị trí
16/ Khi cho 0.1 mol ancol (X) tác dụng với Na dư được 0.1 mol H2 Số nhóm hidroxyl (-OH) trong (X) là
Trang 2a 2 b 3 c 4 d 1
17/ Chất nào sau đây không dùng để điều chế ra được C2H5OH bằng một phản ứng ?
a C2H4 b C6H12O6 c CH3CH2Cl d C2H2
18/ Số đồng phân ứng với CTPT C4H9Br là
19/ Từ 10 kg vinyl clorua điều chế được bao nhiêu kg P.V.C với hiệu suất 80% ?
20/ Phản ứng dùng để chứng minh vòng benzen có ảnh hưởng đến nhóm -OH trong phân tử
phenol là cho phenol phản ứng với
21/ Công thức chung của ancol no, mạch hở là
a CnH2n+1OH b CnH2n+2O
22/ Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
a C3H6 b (CH3)2O c CH3Cl d C2H5OH
23/ Cho các chất sau: C2H5OH, C6H6, C6H5OH, C6H12, C3H5(OH)3 Số chất tác dụng được với
Na là
24/ Cho C6H5OH(1), CH3C6H4OH(2), C6H5CH2OH(3), C6H6(4) Các chất đồng đẳng của nhau là
a (1), (2), (4) b (1), (3) c (1), (2), (3) d (1), (2)
25/ Thành phần chính của khí thiên nhiên là
26/ Lấy 5,3 gam hỗn hợp gồm 2 ancol no đơn chức đồng đẳng liên tiếp cho tác dụng hết với
Na Khí H2 sinh ra dẫn qua ống sứ đựng CuO (dư), nung nóng thì thu được 0,9 g nước Công thức của 2 ancol là
a C4H9OH và C5H11OH b C3H7OH và C4H9OH
c C2H5OH và C3H7OH d CH3OH và C2H5OH
27/ Đốt cháy hoàn toàn 0.39 gam chất hữu cơ A là chất lỏng ở điều kiện thường và không làm
mất màu nước brom, thu được 1.32 gam CO2 và 0.27 gam H2O CTPT của A là
a C2H2 b C8H8 c C6H6 d C4H4
28/ Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp hai ancol thuộc dãy đồng đẳng của ancol etylic thu
được 70,4g CO2 và 39,6g nước giá trị của a là
29/ Khi oxi hoá ancol X bằng CuO (t0) được axeton X là
a CH3CHOHCH3 b (CH3)3OH c CH3CH2CH3OH d CH3CH2OH
30/ Đốt cháy hoàn toàn 13.25 gam hidrocacbon X là đồng đẳng của benzen cần 29.4 lít O2
(đktc) CTPT của X là
a C7H8 b C6H6 c C8H16 d C8H10