Khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng giảm B.. Khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng tăng D.. Thuốc thử dùng thêm để phân biệt các dung dịch trên là: Câu 4: Để phân biệt O2 và O3, có thể dùng hó
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2009-2010
MÔN HÓA HỌC LỚP 10
Thời gian làm bài: 45 phút;
(30 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh: Lớp Mã đề thi 209
Cho: O=16 H=1, S=32 , Fe=56, Al=27 , Cl=35,5, Br=80 ,F=19, Zn=65, Mg=24,Cu=64, Ag=108,
Ba=137, N=14, I=127
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (24 câu, từ câu 1 đến câu 24).
Câu 1: Cho các yếu tố sau: (1)nồng độ, (2) áp suất, (3) nhiệt độ, (4) diện tích tiếp xúc, (5) chất xúc
tác Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là:
A (1) (2) (3) (4) B (1) (3) (5) C (2) (3) (4) (5) D (1) (2) (3) (4) (5) Câu 2: Đối với những phản ứng có chất khí tham gia thì:
A Khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng giảm B Áp suất không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
C Khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng tăng D Khi áp suất giảm, tốc độ phản ứng tăng
Câu 3: Cho 3 bình riêng biệt đựng 3 dung dịch HCl, Ba(NO3)2 và H2SO4 Thuốc thử dùng thêm để phân biệt các dung dịch trên là:
Câu 4: Để phân biệt O2 và O3, có thể dùng hóa chất nào sau đây:
C Dung dịch KI và hồ tinh bột D Khí hidro
Câu 5: Những hóa chất nào không dùng để điều chế được SO2:
Câu 6: Cho 11,2g kim loại tác dụng hết với dd H2SO4 đặc, nóng, dư thu được 6,72lit khí SO2 (đkc) Tên kim loại:
Câu 7: Cho các dung dịch lần lượt chứa các muối: NaCl, NaBr, NaF, NaI Dùng chất nào để phân
biệt giữa 4 dung dịch trên:
Câu 8: Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì xảy ra hiện tượng nào sau đây:
A không có hiện tượng gì xảy ra B Có bọt khí bay lên
C Dung dịch chuyển sang màu nâu đen D Dung dịch bị vẩn đục màu vàng
Câu 9: Thuốc thử để nhận ra iôt là…
A Nước brôm B Hồ tinh bột C Quì tím D Phenolphtalein
Câu 10: Để phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch BaCl2 2M cần phải dùng 500 ml dung dịch
Na2SO4 với nồng độ bao nhiêu?
Câu 11: Cho phản ứng : S + H2SO4 → SO2 + H2O
Hệ số cân bằng của các phản ứng trên:
A 2, 1, 3, 2 B 1, 2, 3, 2 C 3, 1, 3, 1 D 2, 2, 3, 1
Câu 12: Tính oxi hóa của các halogen được sắp xếp như sau:
A Br>F>I>Cl B F>Cl>Br>I C Cl>F>Br>I D I>Br>Cl>F
Câu 13: Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,24 lit hỗn hợp khí ở
điều kiện chuẩn Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với hiđro là 9 Thành phần % theo số mol của hỗn hợp
Fe và FeS ban đầu lần lượt là:
A 35% và 65% B 45% và 55% C 50% và 50% D 40% và 60%.
Câu 14: Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ Đó chính là mùi clo và người
ta giải thích khả năng diệt khuẩn của clo là do:
Trang 2A Clo độc nên có tính sát trùng B Có HClO chất này có tính oxi hóa mạnh
C Một nguyên nhân khác D Clo có tính oxi hóa mạnh
Câu 15: Axit H2SO4 đặc, nóng phản ứng được với: (1)Fe; (2)Hidroclorua ; (3)Đường; (4)Bari cacbonat; (5)Phốt pho; (6)Bazơ; (7)CuSO4 Những ý đúng:
A 1, 2, 3, 4, 6 B 2, 4, 5, 7, C 1, 3, 4, 6, 7 D 1, 3, 4, 5, 6
Câu 16: Cho V lit khí Clo đi qua dung dịch chứa 17,85(g) KBr thì thu được 13,4(g) hỗn hợp muối
Thể tích V khí Clo (đktc) là:
Câu 17: Hòa tan hoàn toàn 7,8 g hỗn hợp gồm Mg, Al vào dung dịch HCl dư Sau phản ứng thấy
khối lượng dung dịch HCl tăng thêm 7g Số mol Axit HCl đã tham gia phản ứng trên là:
Câu 18: Cho 5,9 gam hổn hợp X gồm Cu và Al tác dụng với H2SO4 đặc nguội dư thì khí SO2 thoát ra
đủ làm mất màu 50 ml dung dịch Br2 1M Tổng số mol của hổn hợp 2 kim loại trên là:
Câu 19: Có thể dùng chất nào trong 4 chất: H2SO4 đặc, P2O5, CaO, NaOH để làm khô khí H2S:
Câu 20: Trong hợp chất nào, nguyên tố S không thể hiện tính oxi hóa:
Câu 21: Cho phương trình hoá học: Br2 + 5Cl2 + 6H2O → 2HBrO3 + 10HCl Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất?
A Clo là chất oxi hoá, brom là chất bị khử B Clo là chất bị oxi hoá, brom là chất bị khử
C Brom là chất oxi hoá, clo là chất khử D Brom là chất bị oxi hoá, clo là chất bị khử Câu 22: SO2 vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử vì:
A Phân tử SO2 không bền
B Phân tử SO2 dễ bị oxi hóa
C Trong phân tử SO2, S còn có một đôi electron tự do
D Trong phân tử SO2, S có mức oxi hóa trung gian
Câu 23: Cho dãy axit HF, HCl, HBr, HI Theo chiều từ trái sang phải, tính axit biến đổi như sau:
Câu 24: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lit khí SO2 (đkc) vào 100ml dung dịch NaOH 1,5M Khối lượng muối thu được
PHẦN TỰ CHỌN Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần (Phần I hoặc Phần II).
Phần I Theo chương trình chuẩn (6 câu, từ câu 25 đến câu 30).
Câu 25: Khi cho 20(g) Y là muối Canxi Halogenua tác dụng với lượng dư Bạc Nitrat thì thu được
37,6(g) kết tủa Bạc Halogenua Y có công thức là:
Câu 26: Khi cho Fe2O3 tác dụng với H2SO4 đặc nóng vừa đủ thì sản phẩm thu được là:
A FeSO4 và H2O B FeSO4; SO2 và H2O
C Fe2(SO4)3; SO2 và H2O D Fe2(SO4)3 và H2O
Câu 27: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử?
A HCl + NaOH →NaCl + H2O B HCl + Mg →MgCl2 + H2
C HCl + NH3 →NH4Cl D 4HCl + MnO2 →MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Câu 28: Cho 12g FeS2 tác dụng với O2 dư đun nóng thu được 2,24l khí SO2 (đkc) Hiệu suất phản ứng đạt:
Câu 29: Hoµ tan hoµn toµn 17,5 gam hçn hîp Al, Zn, Fe trong dung dÞch H2SO4 lo·ng thu ®ưîc 11,2 lÝt H2 (®ktc) vµ dung dÞch chøa m gam muèi Gi¸ trÞ cña m lµ
Câu 30: Trong các hợp chất và ion sau: SO2, Fe2O3, NaCl, Fe+2, Cl2, S2- Các chất và ion vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa là:
Trang 3A Fe2+, SO2, Cl2 B Fe2O3, S2-, SO2 C NaCl, Fe2+, Cl2 D SO2, NaCl, Cl2
Phần II Theo chương trình ban khoa học tự nhiên(6 câu, từ câu 25 đến câu 30).
Câu 25: Phản ứng nào sau đây là sai?
A H2SO4 đặc + FeO →FeSO4 + H2O
B H2SO4 đặc + Fe3O4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
C H2SO4 loãng + FeO →FeSO4 + H2O
D H2SO4 loãng + Fe3O4 → FeSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O
Câu 26: Trong số các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào sai?
A 2KClO3 0
2 ,
MnO t
→ 2KCl + 3O2
B 3Cl2 + 6KOH t thuong0 , → KClO3 + 5KCl + 3H2O
C Cl2 + Ca(OH)2(bột) → CaOCl2 + H2O
D Cl2 + 2NaOH → NaClO + NaCl + H2O
Câu 27: Hãy lựa chọn các hoá chất cần thiết trong phòng thí nghiệm để điều chế clo?
A MnO2, dung dịch HCl loãng
B KMnO4, dung dịch H2SO4 loãng và tinh thể NaCl
C MnO2, dung dịch H2SO4 đậm đặc và tinh thể NaCl
D KMnO4, dung dịch HCl loãng
Câu 28: Cần thêm bao nhiêu gam KCl vào 450g dung dịch 8% của muối này để thu được dung dịch
12%
Câu 29: Đốt 2,8 gam Fe thu được 3,6 gam hỗn hợp rắn Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp này vào dung
dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được V(lít) SO2( đkc) Giá trị của V:
Câu 30: Từ 1,6 tấn quặng pirit sắt có chứa 60% FeS2 có thể sản xuất được bao nhiêu tấn axit H2SO4? Biết hiệu suất của quá trình sản xuất là 80%:
Họ, tên học sinh:
Lớp:………Mã đề:………
PHẦN BÀI LÀM CỦA HỌC SINH Bôi đen vào ô đúng
MÃ
ĐỀ STT
ĐÁP ÁN
Trang 4209 2 C