Bất cứ phản ứng nào cũng đạt đến trạng thái cân bằng hóa học B.. Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng thì phản ứng dừng lại C.. Chỉ có những phản ứng thuận nghịch mới có trạ
Trang 1Câu 1: Chọn câu đúng:
A Bất cứ phản ứng nào cũng đạt đến trạng thái cân bằng hóa học
B Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng thì phản ứng dừng lại
C Chỉ có những phản ứng thuận nghịch mới có trạng thái cân bằng hóa học
D Ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất trong hỗn hợp phản ứng phải bằng nhau
Câu 2: Trong phòng thí nghiệm, oxi có thể được điều chế bằng cách:
A Nhiệt phân KClO3 (xúc tác MnO2) B Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
C Điện phân nước (có mặt NaOH) D A, B, C đều đúng
Câu 3: Ôxi tác dụng được với tất cả các chất trong nhóm các chất nào dưới đây?
A Na, Mg, Cl2, S B Na, Al, H2, N2
C Mg, Ca, N2, Cl2 D Mg, Ca, Au, S
Câu 4: Trong phòng thí nghiệm, SO2 có thể được điều chế bằng cách:
A FeS2 + O2 B S + O2
C Cu + H2SO4 đặc, nóng D B, C đều đúng
Câu 5: Các khí nào sau đây có thể làm mất màu dung dịch brôm:
A SO2, CO2, O3 B SO2, H2S C O2, SO2, H2S D SO2, O3, N2
Câu 6: Công dụng của ozôn là:
A Chữa sâu răng B Khả năng khử trùng
C Điều chế oxi D A, B đều đúng
Câu 7: Thuốc thử để phân biệt 2 lọ khí riêng biệt: H2 S, SO 2 là:
A Dung dịch BaCl2 B Dung dịch Ca(OH)2 C Dung dịch Br2 D A, C đều đúng
Câu 8: Những chất nào sau đây vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử
A HCl, Cl2, SO2 B SO2, H2SO4, O2 C H2S, O2, Br2 D Na, SO2, O3
Câu 9: H2 SO 4 đặc có thể làm khô hỗn hợp các chất khí nào sau đây:
A O2, H2 , H2S B NH3, H2, CO2
C HI, O2, H2 D Kết quả khác
Câu 10: Yếu tố nào được sử dụng để tăng tốc độ phản ứng trong trường hợp sau: “Sự cháy diễn ra mạnh
và nhanh hơn khi đưa lưu huỳnh đang cháy ngoài không khí vào lọ đựng khí oxi”
A Nồng độ B Áp suất
C Nhiệt độ D A, B, C đều đúng
Câu 11: Chọn trường hợp có tốc độ phản ứng tạo oxi xảy ra nhanh nhất:
A Nung tinh thể kali clorat ở nhiệt độ cao B Nung tinh thể kali clorat với mangan đioxit
C Đun nóng nhẹ tinh thể kali clorat D Đun nóng dung dịch bão hòa kali clorat
Câu 12: Nước Javel có tính khử trùng và tẩy màu do:
A Tạo NaCl có tính khử trùng và tẩy màu B Clo có tính oxi hóa mạnh
C Tạo NaClO có tính oxi hóa mạnh D B và C đều đúng
Câu 13: Sắp xếp theo chiều giảm dần tính axit:
A HClO > HClO2 > HClO3 > HClO4 B HClO2 > HClO3 > HClO4 > HClO
C HClO4 > HClO3 > HClO2 > HClO D Kết quả khác
Câu 14: Trong phòng thí nghiệm, clo được điều chế bằng cách:
A Điện phân dung dịch NaCl B Tinh thể NaCl + H2SO4 đậm đặc
C Dung dịch HCl + MnO2, KMnO4… D A và C đều đúng
Câu 15: Thành phần của nước clo:
A Cl2 , H2O B HCl , HClO, Cl2 , H2O
C Cl2 , H2O , O2 D HCl , HClO
Câu 16: Cặp khí nào trong số các cặp khí sau có thể tồn tại trong cùng một hỗn hợp ?
A O3 và HI B HI và Cl2 C H2S và H2 D O2 và H2S
Câu 17: Khi mở lọ đựng dung dịch HCl đậm đặc trong không khí ẩm thấy có khói trắng bay ra do:
A HCl dễ bay hơi, hút ẩm tạo ra các giọt nhỏ axit B HCl dễ bay hơi tạo thành
Họ và tên:
Trang 2C HCl phân hủy tạo ra H2 , Cl2 D HCl đã tan trong nước đến mức bão hòa
Câu 18: Hỗn hợp khí gồm O2 , HCl, CO 2 , SO 2 Để thu được O 2 tinh khiết người ta có thể xử lí bằng cách dẫn hỗn hợp đó đi qua :
A Nước Brôm B Dung dịch NaCl C Dung dịch HCl D Dung dịch Ca(OH)2
Câu 19: Chỉ dùng một hoá chất có thể nhận biết được các dung dịch bị mất nhãn sau : Na2 SO 3 , NaCl,
H 2 SO 4 , HCl Hoá chất đó là :
A BaCO3 B Dung dịch HCl C Dung dịch NaNO3 D Dung dịch NaOH
Câu 20: Cho phản ứng sau ở trang thái cân bằng: H2 (k) + F 2 (k) 2HF (k) H∆ < 0
Sự biến đổi nào sau đây không làm chuyển dịch cân bằng hoá học?
A Thay đổi áp suất B Thay đổi nhiệt độ
C Thay đổi nồng độ khí H2 hoặc F2 D Thay đổi nồng độ khí HF
Câu 21: Kim loại nào sau đây tác dụng được với cả H2 SO 4 loãng và H 2 SO 4 đặc, đun nóng đều cho cùng một loại muối ?
A Fe B Ag C Al D Cu
Câu 22: Chọn câu đúng:
A Oxi phản ứng với tất cả phi kim B Oxi phản ứng với tất cả kim loại
C Oxi là khí tan tốt trong nước
D Trong các phản ứng có oxi tham gia, oxi luôn đóng vai trò là chất oxi hóa
Câu 23: Tính chất nào sau đây là tính chất của axit sunfuric đặc:
A Tính axit B Tính oxi hóa C Tính háo nước D A, B, C đều đúng
Câu 24: Câu 22: Cho chuỗi pư: FeS + O2 →t0 X (r) + Y (k) ; Y + Br 2 + H 2 O -> HBr + Z
X, Y , Z lần lượt là:
A FeO, SO2 , H2SO4 B Fe2O3, SO2, H2SO4
C Fe2O3, H2S, H2SO4 D Kết quả khác
Câu 25: Ống nghiệm (1) chứa 5 ml dung dịch HCl 1M Ống nghiệm (2) chứa 5 ml dung dịch H2 SO 4
1M Cho Fe dư vào hai dung dịch axít trên thì thể tích khí hiđro thu được từ ống nghiệm (1) và (2) tương ứng là v 1 và v 2 đo ở cùng một điều kiện So sánh v 1 và v 2 ta có:
A v1 = v2 B v1 > v2 C v1 < v2 D Không so sánh được
Câu 26: Cho hỗn hợp gồm 2,4 gam H2 và 2,4 gam O 2 phản ứng hoàn toàn với nhau, khối lượng nước thu được là :
A 2,70 gam B 1,35 gam C 21,6 gam D Đáp số khác
Câu 27: Cho hh gồm 0,01 mol Al và 0,01 mol Cu tác dụng với dung dịch H2 SO 4 loãng, dư, thể tích khí thu được ở đktc là:
A 0,224 lit B 0,56 lit C 0,448 lit D Đáp số khác
Câu 28: Đi từ 120 gam quặng pirit sắt (chứa 70% FeS2 ) sẽ điều chế được H 2 SO 4 (với hiệu suất 100%)
có khối lượng là:
A 137,2 gam B 156,8 gam C 196,6 gam D 253,2 gam
Câu 29: Cho 10,2 gam hhX gồm Mg, Al tác dụng với ddHCl dư, thu được 11,2 lit khí (đktc); % về khối
lượng của Mg, Al lần lượt là:
A 55, 33%; 44,67% B 45,67%; 54,33%
C 47,06%; 52,94% D Đáp số khác
Câu 30: Cho 12 gam muối sunfit của kim loại M hóa trị II tan hoàn toàn trong ddHCl thu được 2,24 lit
SO 2 (đktc), khối lượng muối clorua thu được sau phản ứng là:
A 11,10 gam B 11,01 gam C 12,10 gam D Không xác định được
A
B
C
D
Họ và tên:
Trang 3A B C D