Cõu 12: Dóy gồm cỏc dung dịch đều tỏc dụng với CuOH2 là A.. Cõu 13: Để trung hũa 4,44 g một axit cacboxylic thuộc dóy đồng đẳng của axit axetic cần 60 ml dung dịch NaOH 1M.. Cõu 14: Thuố
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
DanFanMaster@gmail.com
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP
Mụn Húa học
Thời gian làm bài: 60 phỳt (40 cõu trắc nghiệm)
Cõu 1: Anken khi tỏc dụng với nước (xỳc tỏc axit) cho duy nhất một ancol là
A CH2 = CH - CH3 B CH2 = CH - CH2 - CH3
C CH3 - CH = CH - CH3 D CH2 = C(CH3)2
Cõu 2: Trùng hợp 5,6 lít C2H4 (điều kiện tiêu chuẩn), nếu hiệu suất phản ứng lμ 90% thì khối l ợng−
polime thu đ ợc l− μ
A 5,3 gam B 6,3 gam C 7,3 gam D 4,3 gam
Cõu 3: Phân biệt 3 dung dịch: H2N-CH2-COOH, CH3COOH v C2H5-NH2 μ chỉ
cần dùng 1 thuốc thử lμ
A natri kim loại B dung dịch NaOH C quì tím D dung dịch HCl
Cõu 4: Trong số cỏc loại tơ sau:
[-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n (1)
[-NH-(CH2)5-CO-]n (2)
[C6H7O2(OOC-CH3)3]n (3)
Tơ thuộc loại poliamit là
A (2), (3) B (1), (2) C (1), (3) D (1), (2), (3)
Cõu 5: Để tỏch riờng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dựng
cỏc hoỏ chất (dụng
cụ, điều kiện thớ nghiệm đầy đủ) là
A dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khớ CO2 B dung dịch Br2, dung dịch HCl, khớ CO2
C dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khớ CO2 D dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khớ CO2
Cõu 6: Đốt cháy ho n to n m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thuμ μ
đ ợc 5,376 lít CO2;−
1,344 lít N2 v 7,56 gam H2O (các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn) Aminμ trên có công thức phân
tử lμ
A C3H7N B CH5N C C2H7N D C2H5N
Cõu 7: Một cacbohiđrat X có công thức đơn giản nhất l CH2O Cho 18 gam X tácμ dụng với dung dịch
AgNO3/NH3 (d , đun nóng) thu đ ợc 21,6 gam bạc Công thức phân tử của X l− − μ
A C5H10O5 B C3H6O3 C C6H12O6 D C2H4O2
Cõu 8: Công thức cấu tạo của alanin lμ
A H2N-CH2-COOH B C6H5NH2
C H2N-CH2-CH2-COOH D CH3-CH(NH2)-COOH
Cõu 9: Nhựa phenolfomanđehit được điều chế bằng cỏch đun núng phenol (dư) với
dung dịch
Trang 2A CH3CHO trong mụi trường axit B HCHO trong mụi trường axit.
C CH3COOH trong mụi trường axit D HCOOH trong mụi trường axit
Cõu 10: Hai chất đồng phõn của nhau là
A fructozơ và glucozơ B glucozơ và mantozơ
C saccarozơ và glucozơ D fructozơ và mantozơ
Cõu 11: Trùng hợp ho n to n 6,25 gam vinyl clorua đ ợc m gam PVC Số mắtμ μ − xích
–CH2-CHCl- có trong m gam PVC nói trên lμ
A 6,02.1023 B 6,02.1021 C 6,02.1020 D 6,02.1022
Cõu 12: Dóy gồm cỏc dung dịch đều tỏc dụng với Cu(OH)2 là
A glucozơ, glixerol, anđehit fomic, natri axetat B glucozơ, glixerol, mantozơ, axit axetic
C glucozơ, glixerol, mantozơ, ancol etylic D glucozơ, glixerol, mantozơ, natri axetat
Cõu 13: Để trung hũa 4,44 g một axit cacboxylic (thuộc dóy đồng đẳng của axit
axetic) cần 60 ml
dung dịch NaOH 1M Cụng thức phõn tử của axit đú là
A C2H5COOH B C3H7COOH C CH3COOH D HCOOH
Cõu 14: Thuốc thử dựng để nhận biết cỏc dung dịch axit acrylic, ancol etylic, axit
axetic đựng trong
cỏc lọ mất nhón là
A quỳ tớm, Cu(OH)2 B quỳ tớm, dung dịch NaOH
C quỳ tớm, dung dịch Br2 D quỳ tớm, dung dịch Na2CO3
2
Cõu 15: Chất vừa tỏc dụng với Na, vừa tỏc dụng với NaOH là
A CH3 - CH2 - CH2 - COOH B CH3-COO- CH2 - CH3
C HCOO-CH2 - CH2 - CH3 D CH3 - CH2 - COO-CH3
Cõu 16: Đun núng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 (dư)
thỡ khối lượng Ag
tối đa thu được là
A 16,2 gam B 32,4 gam C 10,8 gam D 21,6 gam
Cõu 17: Cho cỏc polime sau: (-CH2- CH2-)n, (- CH2- CH=CH- CH2-)n, (-
NH-CH2-CO-)n Cụng thức
của cỏc monome để khi trựng hợp hoặc trựng ngưng tạo ra cỏc polime trờn lần lượt là
A CH2=CH2, CH3- CH=CH- CH3, H2N- CH2- CH2- COOH
B CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, H2N- CH2- COOH
C CH2=CHCl, CH3- CH=CH- CH3, CH3- CH(NH2)- COOH
D CH2=CH2, CH2=CH- CH= CH2, H2N- CH2- COOH
Cõu 18: Nhóm m tất cả các chất đều tác dụng đ ợc với H2O (khi có mặt chất xúcμ − tác trong điều kiện
thích hợp) lμ
A C2H6, CH3-COO-CH3, tinh bột B Saccarozơ, CH3COOCH3, benzen
Trang 3C C2H4, CH4, C2H2 D Tinh bột, C2H4, C2H2.
Cõu 19: Cú thể dựng Cu(OH)2 để phõn biệt được cỏc chất trong nhúm
A C3H7OH, CH3CHO B C3H5(OH)3, C2H4(OH)2
C CH3COOH, C2H3COOH D C3H5(OH)3, C12H22O11 (saccarozơ)
Cõu 20: Chất khụng cú khả năng tham gia phản ứng trựng hợp là
A toluen B stiren C isopren D propen
Cõu 21: Hợp chất thơm khụng phản ứng với dung dịch NaOH là
A C6H5CH2OH B p-CH3C6H4OH C C6H5OH D C6H5NH3Cl
Cõu 22: Một trong những điểm khỏc nhau giữa protein với gluxit và lipit là
A phõn tử protein luụn cú chứa nguyờn tử nitơ B protein luụn cú khối lượng phõn
tử lớn hơn
C phõn tử protein luụn cú nhúm chức -OH D protein luụn là chất hữu cơ no
Cõu 23: Chất khụng cú khả năng làm xanh nước quỳ tớm là
A natri axetat B natri hiđroxit C anilin D amoniac
Cõu 24: Nhúm cú chứa dung dịch (hoặc chất) khụng làm giấy quỳ tớm chuyển sang
màu xanh là
A NaOH, NH3 B NH3, CH3-NH2 C NH3, anilin D NaOH, CH3-NH2
Cõu 25: Cỏc ancol no đơn chức tỏc dụng được với CuO nung núng tạo anđehit là
A ancol bậc 1 và ancol bậc 2 B ancol bậc 2
C ancol bậc 3 D ancol bậc 1
Cõu 26: Mantozơ, xenlulozơ v tinh bột đều có phản ứngμ
A m u với iốt B với dung dịch NaCl.μ
C thuỷ phân trong môi tr ờng axit D tráng g ơng.− −
Cõu 27: Số đồng phân của C3H9N lμ
A 3 chất B 2 chất C 5 chất D 4 chất
Cõu 28: Cho các chất C2H5-NH2 (1), (C2H5)2NH (2), C6H5NH2 (3) Dãy các chất
đ ợc sắp xếp theo−
chiều tính bazơ giảm dần lμ
A (2), (1), (3) B (3), (1), (2) C (1), (2), (3) D (2), (3), (1)
Cõu 29: Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO3 (đặc) cú mặt H2SO4 (đặc), sản
phẩm thu được đem
khử thành anilin Nếu hiệu suất chung của quỏ trỡnh là 78% thỡ khối lượng anilin thu được là
A 465 gam B 564 gam C 546 gam D 456 gam
Cõu 30: Cho sơ đồ phản ứng: X → C6H6 → Y → anilin X và Y tương ứng là
A C6H12(xiclohexan), C6H5-CH3 B C2H2, C6H5-NO2
C CH4, C6H5-NO2 D C2H2, C6H5-CH3
Cõu 31: Khi trùng ng ng 7,5 gam axit amino axetic với hiệu suất l 80%, ngo i− μ μ amino axit d ng ời ta− −
còn thu đ ợc m gam polime v 1,44 gam n ớc Giá trị của m l− μ − μ
A 4,25 gam B 4,56 gam C 5,56 gam D 5,25 gam
Cõu 32: Trung ho 1 mol μ 〈- amino axit X cần 1 mol HCl tạo ra muối Y có h mμ
l ợng clo l 28,286%− μ
Trang 4về khối l ợng Công thức cấu tạo của X l− μ
3
A H2N-CH2-COOH B H2N-CH2-CH2-COOH
C H2N-CH2-CH(NH2)-COOH D CH3-CH(NH2)-COOH
Cõu 33: Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tớnh ta cú thể dựng phản ứng
của chất này lần
lượt với
A dung dịch NaOH và dung dịch NH3 B dung dịch KOH và dung dịch HCl
C dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 D dung dịch KOH và CuO
Cõu 34: Cho m gam anilin tác dụng với dung dịch HCl (đặc, d ) Cô cạn dung dịch− sau phản ứng thu
đ ợc 15,54 gam muối khan Hiệu suất phản ứng l 80% thì giá trị của m l− μ μ
A 12,5 gam B 13,95 gam C 8,928 gam D 11,16 gam
Cõu 35: Chất phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3 (đun núng) tạo thành Ag
là
A CH3 - CH2 - OH B CH3 - CH2-CHO
C CH3 - CH2 - COOH D CH3 - CH(NH2) - CH3
Cõu 36: Chất khụng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 (đun núng) tạo thành Ag
là
A CH3COOH B HCOOH C C6H12O6 (glucozơ) D HCHO
Cõu 37: Trong phõn tử của cỏc cacbohyđrat luụn cú
A nhúm chức xetụn B nhúm chức anđehit C nhúm chức ancol D nhúm chức axit
Cõu 38: Cho 5,58 gam anilin tác dụng với dung dịch brom, sau phản ứng thu đ ợc− 13,2 gam kết tủa
2,4,6-tribrom anilin Khối l ợng brom đã phản ứng l− μ
A 28,8 gam B 9,6 gam C 7,26 gam D 19,2 gam
Cõu 39: Cho 11 gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức, kế tiếp nhau trong dóy đồng
đẳng tỏc dụng hết
với Na dư thu được 3,36 lớt H2 (đktc) Hai ancol đú là
A C3H7OH và C4H9OH B C2H5OH và C3H7OH
C C4H9OH và C5H11OH D CH3OH và C2H5OH
Cõu 40: Cho sơ đồ chuyển húa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần
lượt là
A glucozơ, etyl axetat B ancol etylic, anđehit axetic
C mantozơ, glucozơ D glucozơ, ancol etylic