1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

BÀI 5: CĂN BẢN VỀ LẬP TRÌNH pps

14 328 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 615,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MH/MĐ : TIN HỌC ĐẠI CƯƠNGBài 1: CƠ BẢN VỀ MÁY TÍNH Bài 2: TỔNG QUAN VỀ HỆ ĐIỀU HÀNH Bài 3: SỬ DỤNG HỆ ĐIỀU HÀNH MS WINDOWS Bài 4: VIRUS MÁY TÍNH Bài 5: CĂN BẢN VỀ LẬP TRÌNH ÔN TẬP BÁO CÁ

Trang 1

MH/MĐ : TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG

Bài 1: CƠ BẢN VỀ MÁY TÍNH

Bài 2: TỔNG QUAN VỀ HỆ ĐIỀU HÀNH

Bài 3: SỬ DỤNG HỆ ĐIỀU HÀNH MS WINDOWS

Bài 4: VIRUS MÁY TÍNH

Bài 5: CĂN BẢN VỀ LẬP TRÌNH

ÔN TẬP

BÁO CÁO ĐỒ ÁN

THI

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn

BÀI 5: CĂN BẢN VỀ LẬP TRÌNH

Khái niệm cơ bản về lập trình

Tổng quan về ngôn ngữ lập trình Pascal

Các kiểu dữ liệu

Khai báo biến, hằng

Lệnh nhập và xuất dữ liệu

Lệnh có cấu trúc

Chương trình con: Thủ tục và Hàm

Hiểu biết cơ bản nhất về lập trình và sử dụng ngôn ngữ lập trình Pascal

để giải quyết một số bài toán

Trang 2

MỤC TIÊU BÀI HỌC

Hiểu rõ các kiến thức cơ bản về lập trình.

Nắm rõ cấu trúc và phương pháp lập trình bằng ngôn ngữ

Pascal.

Xây dựng được các chương trình con và ứng dụng nhỏ bằng

Pascal.

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn

Khái niệm cơ bản về lập trình

Ngôn ngữ lập trình

Lập trình: soạn thảo ra chương trình, lập kế hoạch, lên phương

án,…

Ngôn ngữ lập trình: là hệ thống các từ ngữ, quy tắc, cú pháp mà

người lập trình phải tuân theo.

Ngôn ngữ máy: là các chỉ thị dưới dạng nhị phân.

Hiểu rõ những khái niệm thường dùng trong lập trình

Trang 3

Khái niệm cơ bản về lập trình

Ngôn ngữ lập trình

Ngôn ngữ bậc cao: là ngôn ngữ gần với ngôn ngữ của người.

Ngôn ngữ bậc thấp: là ngôn ngữ gần với ngôn ngữ máy được

viết ra bằng các ký hiệu hết sức ngắn gọn mô tả các thao tác vật

lý máy.

Thông dịch: là cách dịch từng lệnh một, dịch tới đâu thực hiện tới

đó.

Biên dịch: dịch toàn bộ chương trình thành ngôn ngữ máy sau đó

máy tính thực hiện.

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn

Khái niệm cơ bản về lập trình

Kiểu dữ liệu

Kiểu dữ liệu là một tập hợp các giá trị có cùng một tính chất và

tập hợp các phép toán thao tác trên các giá trị đó.

Kiểu dữ liệu sơ cấp là kiểu dữ liệu mà giá trị của nó là đơn nhất.

Kiểu dữ liệu có cấu trúc là kiểu dữ liệu mà giá trị của nó là sự kết

hợp các giá trị khác.

Trang 4

Khái niệm cơ bản về lập trình

Giải thuật

Giải thuật là trình tự giải quyết một bài toán cụ thể.

Ngôn ngữ biểu diễn giải thuật là tập hợp các ký hiệu để biểu

diễn giải thuật.

 Ngôn ngữ tự nhiên

 Ngôn ngữ sơ đồ (lưu đồ)

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn

Khái niệm cơ bản về lập trình

Giải thuật

Ngôn ngữ sơ đồ (lưu đồ)

Bắt đầu/kết thúc Nhập/xuất Thi hành Lựa chọn Đường đi Chương trình con Khối nối

Trang 5

Tổng quan về ngôn ngữ lập trình Pascal

Giới thiệu

Pascal là một ngôn ngữ lập trình cấp cao.

Pascal là một ngôn ngữ cấu trúc.

 Cấu trúc về mặt dữ liệu

 Cấu trúc về mặt lệnh

 Cấu trúc về mặt chương trình

Hiểu biết tổng quan nhất về ngôn ngữ lập trình Pascal

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn

Tổng quan về ngôn ngữ lập trình Pascal

Cấu trúc chung của chương trình Pascal

Tính diện tích hình vuông cạnh A.

Phần tiêu đề

chương trình

Phần khai

báo

Phần thân

chương trình

Program DienTich;

Var

A, DienTich: Real;

Begin

Write (‘Canh hinh vuong A=’);

Readln(A);

DienTich:=A*A;

Writeln (‘Dien tich hinh vuong=’, DienTich);

End.

Trang 6

Tổng quan về ngôn ngữ lập trình Pascal

Các bước khi viết chương trình

Bước 1: Soạn thảo chương trình

Bước 2: Dịch chương trình

Bước 3: Cho chạy chương trình và thử

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn

Các kiểu dữ liệu

Kiểu dữ liệu cơ sở

Kiểu Boolean

 Giá trị TRUE hoặc FALSE

 Các phép toán: AND, OR, NOT, XOR, các phép toán quan hệ.

Kiểu số nguyên (Interger).

 Phạm vi biểu diễn: -32768(-2 15 ) đến +32767(2 15 -1)

 Các phép tính số học: +, -, *, /, DIV, MOD, ODD

 Các phép tính quan hệ: kết quả của phép tính là kiểu BOOLEAN

 Mô tả số nguyên với BYTE

Hiểu rõ về các kiểu dữ liệu để sử dụng trong việc khai báo biến, hằng khi

viết một chương trình

Trang 7

Các kiểu dữ liệu

Kiểu dữ liệu cơ sở

Kiểu số thực (REAL)

 Các phép toán: +, -, *, / và các phép toán quan hệ.

 Không tồn tại phép toán DIV, MOD

 Các dạng viết của số thực: dạng thập phân, dạng có phần mũ.

Các hàm số học chuẩn (cho số nguyên và số thực)

 ASB (x): giá trị tuyệt đối x

 SQR(x): giá trị x 2

 SQRT(x): giá trị căn bậc hai của x

 …

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn

Các kiểu dữ liệu

Kiểu dữ liệu cơ sở

Kiểu kí tự (character)

 ORD(„c‟): trả về số thứ tự của kí tự „c‟ trong bảng mã ASCII.

 CHR(n): trả về kí tự có số thứ tự n trong bảng mã ASCII.

 PRED(Ch): trả về kí tự nằm trước kí tự Ch trong bảng mã.

 SUCC(Ch): trả về kí tự nằm sau kí tự Ch.

Trang 8

Khai báo hằng và biến

Khai báo hằng

Hằng là đại lượng không thay đổi giá trị

Cách khai báo:

Const

Tên_hằng=giá_trị_của_hằng;

Ví dụ:

Const

B=True;

PI=3.14;

Ch=„Z‟;

Nắm rõ cách thức khai báo hằng, biến và xác định kiểu dữ liệu của biến và hằng

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn

Khai báo hằng và biến

Khai báo biến

Biến là đại lượng có thể thay đổi giá trị Tên biến của chương trình là

tên của ô nhớ cất dữ liệu

Cách khai báo biến:

Tên_biến: Kiểu_dữ_liệu_của_biến;

Ví dụ:

Var

x, y: Real;

i: Interger;

My_Name: String[25];

kq: Boolean;

Trang 9

Lệnh nhập và xuất dữ liệu

Lệnh xuất dữ liệu

Cách viết:

 Write (Item1, Item2, …, ItemN);

 Writeln(Item1, Item2, …, ItemN);

 Writeln;

Trong đó Item1, Item2,…là các mục cần viết ra có thể là một

Biến, Hàm, Biểu thức, Hằng,…

Sử dụng thành thạo lệnh Nhập và Xuất dữ liệu

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn

Lệnh nhập và xuất dữ liệu

Lệnh nhập dữ liệu

Cách viết:

 Read (Biến1, Biến2,…, BiếnN);

 Readln (Biến1, Biến2,…, BiếnN);

 Readln;

Trang 10

Lệnh có cấu trúc

Các câu lệnh điều kiện

Câu lệnh điều kiện IF…THEN…ELSE…

 IF <biểu thức Boolean> THEN <việc 1>;

 IF <biểu thức Boolean> THEN <việc 1> ELSE <việc 2>;

Hiểu rõ ý nghĩa và sử dụng thành thạo các lệnh có cấu trúc để giải quyết bài toán

Biểu thức logic

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn

Lệnh có cấu trúc

Vòng lặp có số bước xác định: FOR…

Cú pháp: FOR Biến_điều_khiển:=Giá_Trị_Đầu TO Giá_trị_cuối DO

<việc>;

Begin Biến_điều_khiển:=Giá_trị_đầu

Biến_điều_khiển

<Giá_trị_cuối

Do <công việc>

Biến_điều_khiển:= Biến_điều_khiển+1

End

Trang 11

Lệnh có cấu trúc

Vòng lặp có số bước không xác định: REPEAT và WHILE

REPEAT…UNTIL…

Begin Công việc

Biểu thức Boolean có giá trị TRUE?

End Đúng

Sai

REPEAT

<Công việc>;

UNTIL <Biểu thức Boolean>;

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn

Lệnh có cấu trúc

Vòng lặp có số bước không xác định: REPEAT và WHILE

WHILE…DO…

Begin

Công việc

Biểu thức Boolean có giá trị TRUE?

End

WHILE <Biểu thức Boolean> DO

BEGIN

<Công việc>;

END

Trang 12

Chương trình con: Thủ tục và Hàm

Khái niệm chương trình con

Là một đoạn chương trình giải quyết một vấn đề chuyên biệt mà

chương trình chính thực hiện lặp lại.

Chương trình con bao gồm cả Thủ tục và Hàm

Hàm luôn luôn trả về một giá trị duy nhất thông qua tên hàm.

Thủ tục không trả về giá trị nào thông qua tên thủ tục và nó được sử

dụng như một lệnh đơn giản.

Hiểu rõ ý nghĩa của chương trình con, cách sử dụng thủ tục và hàm để viết

chương trình

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn

Chương trình con: Thủ tục và Hàm

Hàm (Function)

Các đặc trưng của Hàm: Tên Hàm, kiểu dữ liệu của các tham số, kiểu

dữ liệu của giá trị Hàm

Khai báo Hàm:

FUNCTION TênHàm(TênThamSố: KiểuThamSố):KiểuGiáTrị;

{Các khai báo dùng trong Hàm}

Const…

Type…

Var…

Begin

{Các lệnh của Hàm}

End;

Trang 13

Chương trình con: Thủ tục và Hàm

Thủ tục (Procedure)

Các đặc trưng của Thủ tục: Tên Hàm, khai báo các tham biến, khai

báo các tham trị

PROCEDURE TênThủTục (TênThamTrị: KiểuThamTrị; Var

TênThamBiến: KiểuThamBiến);

{Các khai báo dùng trong Hàm}

Const…

Type…

Var…

Begin

{Các lệnh của Hàm}

End;

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn

Chương trình con: Thủ tục và Hàm

Các bước cần làm khi viết một Chương trình con

Bước 1: Đặt câu hỏi: CTC là Procedure hay Function?

 Là Function khi ta muốn nhận một kết quả hoặc cần dùng tên CTC

(chứa kết quả) để viết trong các biểu thức.

 Nếu không thõa mãn các tính chất trên thì CTC là Procedure.

Bước 2: Giải quyết vấn đề tham số của CTC: Nếu có tham số thì tham

biến hay tham trị?

 Các tham số đóng vai trò cung cấp “tư liệu đầu vào” sẽ là các tham

trị.

 Các kết quả thu lại được thì đó là tham biến.

Trang 14

TÓM LƯỢC BÀI HỌC

Khái niệm cơ bản về lập trình

Ngôn ngữ lập trình Pascal

Kiểu dữ liệu, biến hằng

Lệnh nhập xuất, điều kiện, cấu trúc, sử dụng chương trình con

Kết luận

Nhận xét, đánh giá bài học

Liên kết ứng dụng bài học vào thực tiễn DN

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CNTT iSPACE Website: http://www.ispace.edu.vn

HỎI - ĐÁP

Ngày đăng: 03/07/2014, 08:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w