1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Luyện thi Olympic TTT2

9 325 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện thi Olympic TTT2
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 551,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đờng tròn tâm I tiếp xúc với BC và tiếp xúc với DC tại G.. Câu7: Cho đờng tròn O,R và một điểm A cách O một khoảng 2R.. Vẽ các tiếp tuyến AB, AC với đờng tròn B; C là các tiếp điểm.. Câ

Trang 1

đề giao lu toán tuổi thơ 2009

Đề số 1

Câu1:Cho ba số tự nhiên a;b;c thoả mãn đồng thời các điều kiện sau:

a) a-b là một số nguyên tố

b) 3c2 = c(a+b)+2ab

Chứng minh rằng 8c+1 là một số chính phơng

Câu2: Giải các phơng trình và hệ phơng trình sau:

a)2009 4 4 2 2009 2 2009

2008

x +x x + +x =

b) 22 22 3 2 0



Câu3: Cho x,y,z là các số thực không âm thoả mãn:

4 2 4

 + − =

Hãy tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=5x-6y+7z

Câu4: a) Cho hình vuông ABCD cạnh a, E là trung điểm cạnh AB, điểm F nằm trên

cạnh BC sao cho FB>FC G là giao điểm của EF với DC Đờng tròn tâm I tiếp xúc với

BC và tiếp xúc với DC tại G Tiếp tuyến thứ hai của (I) kẻ từ F cắt DC tại K

Chứng minh rằng: Tứ giác AEGK là hình bình hành

b) Khi hình vuông trên có a=12 và trong nó chứa 2009 điểm đợc tô màu Chứng minh rằng: Luôn tồn tại một tam giác đều có cạnh 11 chứa ít nhất 503 điểm trong

2009 điểm đợc tô màu đã cho

Câu5: Cho a,b,c là các số thực không âm, trong đó không có hai số nào đồng thời

bằng 0 Chứng minh rằng:

2 1 2 2 1 2 2 1 2 9 2

a ab b +b bc c +c ca aa b c

-Hết -đáp án giao lu toán tuổi thơ 2009

Đề số 1

điểm Câu 1

Xét 3c

2=c(a+b)+ab<=>4c2=(a+c)(b+c) (*)

Ta thấy (a+c)-(b+c) = a-b = p là số nguyên tố Nên ta suy ra a-b∈Ư(a+c,b+c) hoặc (a+c;b+c)=1

Trang 2

+) Nếu a-b∈Ư(a+c,b+c) => a c (a b k) pk

b c ph

 + =

=>pk – ph = a-b = p => k-h = 1 => k=h+1 Khi đó (*) trở thành 4c2 = p2kh = p2h(h+1) => h(h+1) là số chính phơng => h = 0 => b+c=0 (vô lý)

+) Nếu ( a+c; b+c) = 1 thì từ (*) ta suy ra(2c)2= (a+c)(b+c) => a c h22

b c k

 + =

 + =

 =>a-b = p = h

2-k2 = (h-k)(h+k)

Do h-k<h+k mà a-b = p là số nguyên tố nên suy ra

1

h k

h k a b

− =

 + = −

 =>

(2c)2 = (a+c)(b+c)= h2k2=k2(k+1)2=[ ]2

( 1)

k k+

Mà c>0 nên 2c = k(k+1) => 8c+1 = 4k(k+1) +1 = (2k+1)2

Do (2k+1)2 là số chính phơng nên 8c+1 là số chính phơng Vậy 8c+1 là số chính phơng

Đặt 2009 = a => 2008 = a- 1 Ta có

2009

a a

0

0

(a x2 a x)( 4 a x2 a) 0 x4 a x2 a 0

2

0

(x2 x2 a x)( 2 x2 a 1) 0

2 2 1 0 4 2 2 1 2 2009

4 2 2008 0

2

2

1 8003

2008 0

2

− +

Vậy nghiệm của phơng trình là 8003 1

2

Trang 3

Phần b:

+ Nếu x = 0; y = 0 => Hệ có nghiệm (x;y) =(0;0) + Nếu x ≠ 0 NHân hai vế của (2) với x rồi trừ cho (1) theo

3

2

x

x

+

( Vì x ≠ 0 => x3 + 2 ≠ 0) Thay vào (1) ta đợc

2

2

2

3

1

3

x

x

= −



*Nếu x = -1 => y =1 => Hpt có nghiệm (x,y)=(-1;1)

*Nếu 32 36

x= − => =y

=> Hpt có nghiệm ( , ) 32 6;3

3 9

Vậy hpt có nghiệm (x,y) = (0;0); (-1;1); 32 6;3

3 9

 = −



Do x,y,z 0 =>

10

6

7

x

x x

 ≤

 ≤



=> A = 5x - 6y + 7z = 5 6 10 7 2 9 1 3

x−  −x+ − x+ = x+

Do x 0 => A≥37 Dấu = xảy ra“ ” <=>

0 10 7 9

x y z

=

 =

=



Lại có ( * ) 6

7

x< => 1 3 1 6 3. 6

2x 7 2 7 7 7

Dấu = đạt đ“ ” ợc khi

6 7 4 7 0

x

y z

 =

 =

=



.

Vậy Min A = 3

7

Trang 4

Max A = 6, 6; 4; 0

Câu 4

Phần a:

Ta thấy CG = GI ; BE = OE = 1

2AB Mà CG//AB Nên theo

hệ quả của định lý Talét ta có CG GF GI GF

Xét ∆IFG và ∆ OFE có

OEF FGI OE GI

:

 O,F,I thẳng hàng

 Kẻ OH ⊥ BC ; OQ ⊥ CD => OH = OQ = 1

2BC

Gọi I’ là tiếp điểm của (I) với FK Kẻ OH’ ⊥ FK ta có

∆OHF = ∆ OH’F => HOFã =H OFã ' (1) và OH’ = OQ =>

∆ H’OK = ∆ QOK =>

Từ (1) và (2) => ã 1ã 0

45 2

FOK = HOQ=

Ta lại có ãIKI' =IKGã (4)

Từ (3) và (4) => OK và IK là hai tia phân giác của hai góc

kề bù => ãIKO= 90 0

∆OKI có OKIã = 90 ; 0 KOIã = 45 0 => ∆ OKI vuông cân tại K

=> KI = KO Theo đề bài ta có IGKã = 90 0

Xét ∆OQK IGK, ∆ có

Trang 5

ã ã

0

0

90

( )

1

/ / 2

◊ AEGK là hình bình hành ( Đpcm) Phần b:

Giả sử hình vuông ABCD có tâm O, cạnh 12 Lấy

M,N,P,Q lần lợt trên AB, AD, DC,CB sao cho AN = DP =

CQ = BM = 6 2 3− Khi đó

OM = ON = OQ = OP = 4 3

Ta đi chứng minh có thể dùng 1 tam giác đều cạnh 11 phủ kín ◊POQC ( hoặc ◊QOMB; ◊MONA; ◊NOPD) Thật vậy:

Do OP =OQ = 4 3 < 11 Trên OM lấy K sao cho PK = 11

2

4 3

cho PH = 11 => ∆ KPH đều cạnh 11 Giả sử KH x BC ≡ I =>

3 3 5 2 3 5 3 6 6 2 3

=> Q nằm giữa I và C => ∆PKH phủ kín hoàn toàn ◊OPCQ Chứng minh tơng tự ta có : Có 4 tam giác đều cạnh 11 phủ kín 4 tứ giác => 4 tứ giác đó phủ kín hình vuông ABCD

=> 4 tam giác đều cạnh 11 phủ kín 2009 điểm bên trong hình vuông theo nguyên lý Đirichlê, có ít nhất một tam giác

đều cạnh 11phủ kín 2009 1 503

4

  điểm đợc tô màu =>

Điều phải chứng minh

Câu 5 áp dụng bất đẳng thức Cauchy- Schwars ta có

a b c

a b c

b c a ab bc ca

+ + + + ≥

+ +

Ta cần chứng minh ( )2

9

a b c

ab bc ca a b c

+ +

<=> (a+b+c)3≥ 9(ab + bc +ca) <=>

<=> (a + b + c)6≥ 81(ab + bc +ca)2 = 27(ab + bc +ca)2.3

<=> (a + b + c)6≥ 27 (ab + bc +ca)2(a2 + b2 +c2)

Đặt a2 + b2 +c2 = S

Không mất tính tổng quát giả sử a + b + c = 3 Bất đẳng thức cần chứng minh trở thành 27 ≥ S2 (9-2S) (1)

(Vì a2 +b2 +c2) =(a + b + c) – 2(ab + bc + ca) = 9 – 2S

Trang 6

(1) <=> 27 – 9S2 + 2S3 ≥ 0 <=> 27 – S2 (9 –S3) ≥ 0

<=> (S- 3)2.(2S + 3) ≥ 0 ( Luôn đúng) => (1) đợc chứng

minh => Bất đẳng thức đợc chứng minh Dấu “=” xảy ra khi

a = b = c = 1

Nếu học sinh làm cách khác mà ra kết quả đúng vẫn cho điểm tối đa

Trang 7

đề giao lu toán tuổi thơ 2009

Đề số 2

A: Điền kết quả thích hợp vào chỗ trống

Câu1: Giá trị của biểu thức ( 3 )2009

4 1

P= xx+ khi 3 10 6 3( 3 1)

6 2 5 5

=

+ − là

Câu2: Các số x,y,z thoả mãn ( x + y + z)3 – x3 – y3 – z3 = 0 thì giá trị biểu thức

P= x +y x +y x +y bằng

Câu3: Giá trị của số 1 5 1 5

    bằng

Câu 4: Cos720 bằng (Ghi kết quả chính xác)

Câu 5 : Phơng trình 3 2 1

3

Câu 6: Đờng thẳng (d) đi qua điểm A (0; 4) và điểm B (0; 6) thì diện tích AOB bằng

Câu7: Cho đờng tròn (O,R) và một điểm A cách O một khoảng 2R Vẽ các tiếp tuyến

AB, AC với đờng tròn (B; C là các tiếp điểm) Số đo của góc ãBAC

m= − + n=− − thì tổng n3 + m3 bằng

Câu 9: Tam giác MNP đều có cạnh bằng 6, thì bán kính đờng tròn ngoại tiếp tam giác

MNP bằng

Câu10: Khi phơng trình 2x(kx – 4) –x2 + 6 = 0 vô nghiệm thì giá trị nhỏ nhất của k bằng

Câu11: Gọi x1; x2 là hai nghiệm của phơng trình 2x2 – 3mx -2 = 0 Biểu thức 2 2

1 2

x +x

đạt giá trị nhỏ nhất khi m bằng

Câu12: Cho phơng trình x2 - 6x – 7 = 0 Giả sử x1; x2 là hai nghiệm của phơng trình Khi đó giá trị của 5 5

1 2

x +x bằng

Câu13: Một đờng tròn bán kính r nội tiếp tam giác vuông cân và một đờng tròn bán

kính R ngoại tiếp tam giác ấy.Khi đó tỷ số R

r bằng

Câu14: Ba đờng tròn nhỏ bằng nhau tiếp xúc với nhau từng

đôi một và tiếp xúc với các cạnh của tam giác ( hình vẽ) Nếu

mỗi đờng tròn có bán kính là 3 thì chu vi của tam giác

bằng

Câu 15: Nếu α là góc nhọn và sin1 1

x x

α = − thì tgα bằng

Câu16: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 250 m Nếu chiều dài tăng thêm

15m và chiều rộng giảm 15m thì diện tích giảm đi 450m2 Khi đó diện tích thủa ruộng bằng

B: Giải các bài tập sau

Trang 8

Câu17: Cho đờng tròn (O) và đờng thẳng (d) ở ngoài đờng tròn, A là hình chiếu của O

trên d Kẻ cát tuyến ABC và hai tiếp tuyến Bx, Cy cắt d lần lợt tại D và E Chứng minh

AE = AD

Câu18: Cho đoạn thẳng AB, điểm M di chuyển trên đoạn thẳng ấy Vẽ các đờng tròn

đờng kính MA và MB Xác định vị trí điểm M để tổng diện tích hai đờng tròn có giá trị nhỏ nhất

Câu19: Có bao nhiêu cặp số nguyên dơng (x, y) thoả mãn phơng trình x2 + y2 = x3

Câu 20: Lập phơng trình bậc hai có hai nghiệm là 1 ; 1

10 − 72 10 6 2 +

Giám thị không giải thích gì thêm

Trang 9

-đáp án giao lu toán tuổi thơ 2009

Đề số 2

4

1

4

3

1

2 1

7 4

Câu17: Ta nhận thấy A và B cùng thuộc

đờng tròn đờng kính OE nên suy ra

OEB OAC= O, A, D, C cùng thuộc đờng

tròn đờng kính OD nên

ODC OAC= => ∆OBE= ∆OCD=>OE OD=

Tam giác OED cân nên đờng cao OA chia

đôi cạnh ED

Câu18: Đặt AM = x BM = y

Ta có x + y = AB ( 0 < x, y < AB) Gọi S

và S’ th tự là diện tích của hình tròn đờng

kính MA và MB

x y

Dấu “=” xảy ra khi x = y Do đó min(S + S’) = 2

8

AB

π khi M là trung điểm của AB

Câu19: Ta có x2 + y2 = x3 <=> y2 = x2(x-1) do đó phơng trình có vô số nghiệm, chẳng hạn lấy x = k2 + 1 với k nguyên bất kỳ thì tồn tại số nguyên y, với y = (1+k2) nguyên k lúc đó cặp số (x,y) này sẽ thoả mãn phơng trình y2 = (1+k2)2.k2

Câu 20: Sử dụng định lý Viét đảo ta lập đợc phơng trình 28t2- 20t + 1 = 0

Ngày đăng: 03/07/2014, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w