1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TIẾT 49-60_2010

24 224 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 2,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặt vấn đề: Bài hôm nay các em sẽ thực hành cách định dạng kí tự, định dạng đoạn văn bản sử dụng các nút lệnh trên thanh Formatting, các hộphội thoại Font, Paragraph... Đặt vấn đề: Bài

Trang 1

TIẾT 49 :

BÀI THỰC HÀNH SỐ 7:

EM TẬP TRÌNH BÀY VĂN BẢNNgày soạn:

Ngày giảng:

A Mục tiêu bài học

1 Kiến thức: Biết và thực hiện được các thao tác định dạng đoạn văn bản đơn giản.

2 Kỹ năng : Luyện tập các kĩ năng tạo văn bản mới, gõ nội dung văn bản và lưu

văn bản Luyện các kĩ năng định dạng kí tự, định dạng đoạn văn bản

3 Thái độ: Hiểu các nội dung định dạng kí tự, định dạng văn bản.

B Phương Pháp

- Thuyết trình, đàm thoại, thảo luận nhóm

C Chuẩn bị :

1 Giáo viên : Máy vi tính, giáo án, sách giáo khoa tin học – Bộ giáo dục và đào tạo,

sách GV tham khảo, sách tin học học văn phòng ; màn hình máy chiếu (projector)

2 Học sinh : Sách giáo khoa, vở ghi chép, Tìm hiểu sách, báo…

D Tiến trình bài dạy

I Ổn định

II Kiểm tra bài cũ: (Kết hợp trong khi thực hành)

III Bài mới :

1 Đặt vấn đề: Bài hôm nay các em sẽ thực hành cách định dạng kí tự, định

dạng đoạn văn bản sử dụng ( các nút lệnh trên thanh Formatting, các hộphội thoại Font, Paragraph )

2 Triển khai bài

GV : Hướng dẫn học sinh các bước thực

hành và yêu cầu học sinh thực hành theo

sự chỉ dẫn của giáo viên

B1 : Khởi động Word và mở tệp củ đã

lưu trong bài thực hành trước

B2 : Hãy áp dụng các định dạng em biết

để trình bày giống mẫu sau đây :

B3 : Lưu văn bản bằng tên cũ

1 – Mục đích yêu cầu :

- Biết và thực hiện được các thao tácđịnh dạng văn bản đơn giản

2 – Nội dung : a) Định dạng văn bản : B1 : Khởi động Word và mở tệp cũ đã

lưu trong bài thực hành trước

Trang 2

HS : Thực hành trên máy tính

c Hoạt động 3

GV : Yêu cầu học sinh nhập nội dung sau

: Bài thơ “ Trăng ơi “

cùng ( Theo Trần Đăng Khoa) có màu

chữ và kiểu chữ khác với nội dung

- Tiêu đề căn giữa trang Các đoạn nộidung căn thẳng hai lề Đoạn cuối cùngcăn thẳng lề phải

- Các khổ thơ được cách nhau một dòng

- Từ “ trăng ơi” có kiểu chữ nghiêng.

B3 : Lưu văn bản bằng tên cũ.

Trăng ơi từ đâu đến?

Hay biển xanh diệu kìTrăng tròn như mắt cáChẳng bao gì chớp mi

Trăng ơi từ đâu đến?

Hay từ một sân chơiTrăng bay như quả bóngBạn nào đã lên trời

( Theo Trần Đăng Khoa)

Trang 3

1 Kiến thức: Biết và thực hiện được các thao tác định dạng đoạn văn bản đơn giản.

2 Kỹ năng : Luyện tập các kĩ năng tạo văn bản mới, gõ nội dung văn bản và lưu

văn bản Luyện các kĩ năng định dạng kí tự, định dạng đoạn văn bản

3 Thái độ: Hiểu các nội dung định dạng kí tự, định dạng văn bản.

B PHƯƠNG PHÁP

- Thuyết trình, Thực hành, thảo luận nhóm

C Chuẩn bị :

1 Giáo viên : Máy vi tính, giáo án, sách giáo khoa tin học – Bộ giáo dục và đào tạo,

sách GV tham khảo, sách tin học học văn phòng ; màn hình máy chiếu(projector)

2 Học sinh : Sách giáo khoa, vở ghi chép, Tìm hiểu sách, báo…

D Tiến trình bài dạy

I Ổn định

II Kiểm tra bài cũ: (Kết hợp trong khi thực hành)

III Bài mới :

a Đặt vấn đề: Bài hôm nay các em sẽ tiếp tục thực hành cách định dạng kí tự,

định dạng đoạn văn bản sử dụng ( các nút lệnh trên thanh Formatting, cáchộp hội hội thoại Font, Paragraph )

2 Triển khai bài

a Hoạt động 1

GV : Hướng dẫn học sinh các bước thực

hành và yêu cầu học sinh thực hành theo

sự chỉ dẫn của giáo viên

B1 : Khởi động Word và mở tệp mới

B2 : Hãy áp dụng các định dạng em biết

để trình bày giống mẫu sau đây :

B3 : Lưu văn bản bằng tên Tre xanh

HS : Thực hành trên máy tính

2 – Nội dung : b) Thực hành : B1 : Khởi động Word và mở tệp mới.

cùng ( Theo Nguyễn Du) có màu chữ và

kiểu chữ khác với nội dung

- Tiêu đề căn giữa trang Các đoạn nộidung căn thẳng hai lề Đoạn cuối cùng

Trang 4

b Hoạt động 2

GV : Yêu cầu học sinh nhập nội dung sau

: Bài thơ “ Trăng ơi “

- Thực hành cách định dạng văn bản

HS : Thực hành trên máy tính

căn thẳng lề phải

- Các khổ thơ được canh giữa trang

B3 : Lưu văn bản bằng tên Tre xanh.

IV Củng cố:

- Gọi học sinh vào máy thực hành

- Nhận xét các bước thực hành của học sinh trên máy

V Hướng dẫn về nhà :

- Đọc thêm tài liệu về soạn thảo văn bản và thực hành phần mềm Word trên máytính, thực hành soạn thảo văn bản trên máy tính

TIẾT 51 : BÀI TẬPNgày soạn:

Tre xanh

Tre xanh Xanh tự bao giờ Chuyện ngày xưa… đã có bờ tre xanh Thân gầy guộc, lá mong manh

Mà sao nên luỹ nên thành tre ơi?

Ở đâu tre cũng xanh tươiCho dù đất sỏi đất vôi bạc màu!

Có gì đâu, có gì đâu

Mỡ màu ít chất dồn lâu hoá nhiều

Rễ siêng không ngại đất nghèo Tre bao nhiêu rễ bấy nhiêu cần cù

( Theo Trần Đăng Khoa)

Trang 5

Ngày giảng

A Mục tiêu bài học

1 Kiến thức: Giúp học sinh ôn tập các kiến thức đã học của chương IV ( Soạn thảo

văn bản), làm các bài tập trong yêu cầu của chương

2 Kỹ năng : Luyện tập các kĩ năng tạo văn bản mới, gõ nội dung văn bản và lưu

văn bản Luyện các kĩ năng định dạng kí tự, định dạng đoạn văn bản

3 Thái độ: Nhận thức được ưu điểm của soạn thao văn bản trên máy tính.

B phương pháp

- Thuyết trình, đàm thoại, thảo luận nhóm

C Chuẩn bị :

1 Giáo viên : Máy vi tính, giáo án, sách giáo khoa tin học – Bộ giáo dục và đào tạo,

sách GV tham khảo, sách tin học học văn phòng ; màn hình máy chiếu(projector)

2 Học sinh : Sách giáo khoa, vở ghi chép, Tìm hiểu sách, báo…

D Tiến trình bài dạy

I Ổn định

II Kiểm tra bài cũ: (Kết hợp trong tiết làm bài tập)

III Bài mới :

1 Đặt vấn đề: Bài hôm nay các em sẽ ôn tập các kiến thức đã học của

chương IV ( Soạn thảo văn bản), làm các bài tập trong yêu cầu của chương

2 Triển khai bài

a Hoạt động 1

GV : Nêu các yêu cầu phần câu hỏi và

bài tập 1 ( SGK – Tr67,68)

- Gợi ý học sinh trả lời

- Giải đáp một số câu hỏi và bài tập khó

HS : Ôn tập và củng cố lại kiến thức đã

b) Nêu cách nhanh nhất để khởi độngphần mềm soạn thảo

c) Liệt kê một số thành phần cơ bản trêncửa sỗ Word

d) Em đang soạn thảo một văn bản đãđược lưu trước đó Em gõ thêm được một

số nội dung bất ngờ điện bị mất khi cóđiện mở lại văn bản đó, nội dung em vừathêm có trong văn bản có bị mất không ?

Trang 6

- Giải đáp một số câu hỏi và bài tập khó.

HS : Ôn tập và củng cố lại kiến thức đã

học

c Hoạt động 3

GV : Nêu các yêu cầu phần câu hỏi và

bài tập 3 ( SGK – Tr81,82)

- Gợi ý học sinh trả lời

- Giải đáp một số câu hỏi và bài tập khó

HS : Ôn tập và củng cố lại kiến thức đã

học

d Hoạt động 4

GV : Nêu các yêu cầu phần câu hỏi và

bài tập 4 ( SGK – Tr88,91)

- Gợi ý học sinh trả lời

- Giải đáp một số câu hỏi và bài tập khó

HS : Ôn tập và củng cố lại kiến thức đã

học

c) Theo em, tại sao không nên để dấucách trước các dấu chấm câu

d) Hãy nêu sự giống nhau và khác nhau

về ý nghĩa của con trỏ soạn thảo và contrỏ chuột Khi ta di chuyển con trỏ chuộtcon trỏ soạn thảo có di chuyển theo haykhông?

e) Để soạn thảo và hiển thị văn bản chữViệt trên máy tính ta cần thêm các công

cụ hỗ trợ gì?

* Bài tập 3 (SGK -Tr 74 – 75) :

a) Nêu sự giống nhau và khác nhau về

chức năng của phím Delete và phím Backspace trong soạn thảo văn bản.

b) Hãy nêu tác dụng của các lệnh Copy, Cut, Paste.

c) Thực hiện các thao tác sau đây và chonhận xét về kết quả:

* Nháy đúp chuột trên một từ

* Nhấn phím Ctrl và nháy chuột trên một

câu

* Bài tập 4 (SGK -Tr 88 – 91) :

a) Thế nào là định dạng văn bản? Cáclệnh định dạng được phân loại như thếnào?

b) Có cách nào để phân biệt một bộphông chữ đã cài trong Windows có hỗtrợ Tiếng Việt không?

Trang 7

A Mục tiêu bài học:

1/ Kiến thức: Qua giờ kiểm tra giáo viên đánh giá kết quả của học sinh về nội dung

kiến thức về phần Soạn thảo văn bản

2/ Kĩ năng: Học sinh bước đầu soạn thảo được văn bản đơn giản, luyệt tập cách

trình bày văn bản, Chỉnh sửa nội dung văn bản

3/ Thái độ: Thấy được ưu điểm soạn thảo văn bản trên máy tính

B Phương Pháp

- Thuyết trình, đàm thoại, thảo luận nhóm

C Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: - Đề bái, đáp án, biểu điểm, tài liệu tham khảo

2/ Học sinh: - Giấy kiểm tra, đồ dùng học tập.

D Tiến trình bài dạy:

I Ổn định

II Nội dung bài mới: (40’)

ĐỀ BÀI

I Trắc nghiệm khách quan : ( 4 điểm)

Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

a) Để mở văn bản đã được lưu trên máy tính, em sử dụng nút lệnh nào?

b) Để lưu văn bản trên máy tính em sử dụng nút lệnh nào?

c) Để mở văn bản mới trên máy tính em sử dụng nút lệnh nào?

d) Để sao chép văn bản trên máy tính em sử dụng nút lệnh nào?

Câu 2: Đánh dấu (x) vào câu trả lời đúng

a) Khi soạn thảo văn bản trên máy tính, em phải trình bày văn bản ngay khi gõ nội dung văn

Trang 8

Câu 2:

Hãy nêu sự giống nhau và khác nhau về ý nghĩa của con trỏ soạn thảo và con trỏchuột Khi ta di chuyển chuột, con trỏ soạn thảo có di chuyển theo hay không?

Câu 3:

Nêu sự giống nhau và khác nhau về chức năng của phím Delete và phím Backspace

trong soạn thảo văn bản

Em đang soạn thảo một văn bản đã lưu trước đó Em gõ thêm nội dung bất ngờ nguồn điện

bị mất Khi có điện và mở văn bản đó, nội dung em vừa thêm sẽ bị mất Vì trong lúc nhậpvăn bản em chưa kịp lưu nội dung em vừa thêm mặc dù chương trình soạn thảo có chế độlưu tự động ( thời gian lưu tự động đó chưa đủ, để kịp lưu nội dung em vừa nhập) Cho nênnội dung em vừa thêm hoàn toàn không có em phải nhập lại

Trang 9

Câu 2:

Giống nhau

Con trỏ sọan thảo và con trỏ chuột đều có

thể dùng để xác định vị trí kí tự văn bản

đang nhập (Khi gõ văn bản và nhất là

khi sửa chữa những lỗi nhỏ trong văn

bản, cần biết rõ vị trí hiện thời của con

trỏ soạn thảo Nếu không để ý kí tự

không cần xoá lại bị xoá mất đi)

Khác nhau

*Con trỏ sọan thảo: Là một vạch đứngnhấp nháy trên vùng soạn thảo, cho biết

vị trí soạn thảo hiện thời

*Con trỏ chuột: Có hình dạng chữ I trênvùng soạn thảo và hình dạng con trỏchuột có thể thay đổi thành dạng mũi tênhay mũi tên ngược hoặc các dạng kháckhi ta di chuyển con trỏ chuột đên các vịtrí khác nhau

Câu 3:

Giống nhau Phím Delete và phím Backspace trong

soạn thảo văn bản về chức năng đều sử

dụng để xoá từng kí tự trong văn bản

Khác nhau

*Delete: Dùng để xoá kí tự đứng sau

vị trí của con trỏ soạn thảo

*Backspace: Dùng để xoá kí tự đứng

trước vị trí của con trỏ soạn thảo

III Củng cố: (4’)

- GV: Nhận xét giờ kiểm tra

IV Hướng dẫn về nhà: (2’)Xem trước bài 18: Trình bày trang văn bản và in.

BÀI 18 TIẾT 53 :

TRÌNH BÀYTRANG VĂN BẢN VÀ INNgày soạn:

Ngày giảng:

Trang 10

A Mục tiêu bài học

1 Kiến thức: Biết được một số khả năng trình bày trang văn bản của Word Biết

cách thực hiện các thao tác chọn hướng trang và đặt lề trang Biết cách xemvăn bản trước khi in

2 Kỹ năng : Luyện tập các kĩ năng trình bày trang văn bản của Word, luyện các

thao tác chọn hướng trang và đặt lề trang Thực hiện cách xem văn bảntrước khi in

3 Thái độ: Có nhận định khái quát về cách trình bày về một trang văn bản đẹp.

B Phương Pháp

- Thuyết trình, đàm thoại, thảo luận nhóm

C Chuẩn bị :

1 Giáo viên : Máy vi tính, giáo án, sách giáo khoa tin học – Bộ giáo dục và đào tạo,

sách GV tham khảo, sách tin học học văn phòng ; màn hình máy chiếu(projector)

2 Học sinh : Sách giáo khoa, vở ghi chép, Tìm hiểu sách, báo…

D Tiến trình bài dạy

I Ổn định

II Kiểm tra bài cũ: (Kết hợp trong tiết làm bài tập)

III Bài mới :

a Đặt vấn đề: Bài hôm nay các em thực hành thao tác chọn hướng trang và

đặt lề cho trang văn bản.

2 Triển khai bài

a Hoạt động 1

GV : Cho học sinh quan sát cách trình

bày văn bản

- Theo kiểu trang đứng

- Theo kiểu trang nằm ngang

- Chọn hướng trang : Chọn trang theochiều đứng hay đặt trang nằm ngang

- Cách chọn :

Chọn File -> Page setup…-> Chọn Page size -> Chọn Portrait( trang đứng) ; Chọn Landscape.

2 - Đặt lề trang :

- Có lề trái, lề phải, lề trên , lề dưới

- Cách đặt :Chọn File -> Chọn Page setup…-> Chọnmargins

Trang 11

- Theo kiểu trang nằm ngang.

theo sự hướng dẫn của giáo viên

GV : Đưa ra một số lưu ý khi chọn

hướng trang và đặt lề cho trang văn bản

HS : Quan sát, ghi chép và thực hành

theo sự hướng dẫn của giáo viên

Nháy mũi tên bên phải của các ô Top ( lềtrên), Bottom ( lề dưới) , Left( lề trái) ,Right( lề phải) để đặt lề cho văn bản

* Lưu ý :

- Đừng nhầm lề trang với lề đoạn văn Lềđoạn văn được tính từ lề trang và có thểthò ra ngoài lề trang

- Nếu văn bản có nhiều trang việc chỉnh

lề trang có tác dụng cho mọi trang củavăn bản

- Khi thao tác trên hộp hội thoại có thểxem hình minh hoạ ở góc dưới bên phảihộp hội thoại để thấy ngay tác dụng củaviệc điều chỉnh

IV Củng cố:

- Thực hiện lại một số thao tác chọn hướng trang và đặt lề cho trang văn bản

- Gọi học sinh vào máy thực hiện

V Hướng dẫn về nhà :

- Học bài và trả lời câu hỏi trong SGK – Tr96

- Đọc thêm tài liệu về soạn thảo văn bản và thực hành phần mềm Word trên máytính, thực hành soạn thảo văn bản trên máy tính

1 Kiến thức: Biết được một số khả năng trình bày trang văn bản của Word Biết

cách thực hiện các thao tác chọn hướng trang và đặt lề trang Biết cách xem văn bản trướckhi in

Trang 12

2 Kỹ năng : Luyện tập các kĩ năng trình bày trang văn bản của Word, luyện các

thao tác chọn hướng trang và đặt lề trang Thực hiện cách xem văn bản trước khi in

3 Thái độ: Có nhận định khái quát về cách trình bày về một trang văn bản đẹp.

B Phương Pháp

- Thuyết trình, đàm thoại, thảo luận nhóm

C Chuẩn bị :

1 Giáo viên : Máy vi tính, giáo án, sách giáo khoa tin học – Bộ giáo dục và đào tạo,

sách GV tham khảo, sách tin học học văn phòng ; màn hình máy chiếu (projector)

2 Học sinh : Sách giáo khoa, vở ghi chép, Tìm hiểu sách, báo…

D Tiến trình bài dạy

I Ổn định

II Kiểm tra bài cũ: (Kết hợp trong tiết làm bài tập)

III Bài mới :

a Đặt vấn đề: Bài hôm nay các em sẽ tiếp tục bổ xung kĩ năng soạn thảo vănbản : Soi văn bản trước khi in và kĩ thuật in ấn văn bản

2 Triển khai bài

* In văn bản là thao tác đơn giản Em chi

cần nháy nút lệnh Print trên thanh

công cụ Standar là toàn bộ văn bản sẽ

được in ra giấy

* Lưu ý : Để có thể in được, máy tínhphải được nối với máy in và máy in phảiđược bật

* Các bước để in văn bản :

B1 : Trước khi in, người ta thường xem

và kiểm tra văn bản trước trên mànhình( là hình thức soi văn bản trước khiin), nêu văn bản chưa cân xứng ta sẽchỉnh sửa lại

Trang 13

c Hoạt động 3

GV : Hướng dẫn học sinh sử dụng hộp

hội thoại Print

HS : Quan sát, ghi chép và thực hành

theo sự hướng dẫn của giáo viên

Xem trước khi in

- Thực hiện xong nháy nút Close trên

thanh công cụ để trở về chế độ bìnhthường

B2 : Xác định số lượng trang cần in B3 : Chọn lệnh File

B4 : Chọn lệnh Print…

B5 : Điều chỉnh thông số trong hộp hội

thoại ( chọn số lượng trang in, số lần in)

IV Củng cố:

- Thực hiện lại một số thao tác in trang văn bản

- Gọi học sinh vào máy thực hiện

V Hướng dẫn về nhà :

- Học bài và trả lời câu hỏi trong SGK – Tr96

- Đọc thêm tài liệu về soạn thảo văn bản và thực hành phần mềm Word trên máytính, thực hành soạn thảo văn bản trên máy tính

Trang 14

BÀI 19 TIẾT 55 : TÌM KIẾM VÀ THAY THẾNgày soạn:

3 Thái độ: Nhận thấy hiệu quả đặc biệt khi sử dụng các công cụ : tìm kiếm, thay

thế, gõ tắt, kiểm tra chính tả… cho những văn bản gồm nhiều trang hoặcdãy kí tự ở nhiều vị trí khác nhau

B Phương Pháp

- Thuyết trình, đàm thoại, thảo luận nhóm

C Chuẩn bị :

1 Giáo viên : Máy vi tính, giáo án, sách giáo khoa tin học – Bộ giáo dục và đào tạo,

sách GV tham khảo, sách tin học học văn phòng ; màn hình máy chiếu (projector)

2 Học sinh : Sách giáo khoa, vở ghi chép, Tìm hiểu sách, báo…

D Tiến trình bài dạy

I Ổn định

II Kiểm tra bài cũ: (Kết hợp trong tiết làm bài tập)

III Bài mới :

1 Đặt vấn đề: Để tăng hiệu quả và giúp thực hiện nhanh chóng công việc

biên tập văn bản, các phần mềm thường có các tính năng trợ giúp khác nhau; trong

số đó có thể kể đến tính năng tìm kiếm, thay thế, gõ tắt, kiểm tra lỗi chính tả…cáccông cụ này đặc biệt rất có hữu ích khi văn bản gồm nhiều trang hoặc dãy các kí tự ởnhiều vị trí khác nhau Bài mới hôm nay các em sẽ học cách sử dụng công cụ tìmkiếm và thay thế trong văn bản

2 Triển khai bài

a Hoạt động 1

GV : Hướng dẫn học sinh sử dụng

công cụ tìm kiếm nhanh một từ hoặc

một dãy kí tự

HS : Ghi chép, quan sát theo sự hướng

dẫn của giáo viên

1- Tìm phần văn bản :

* Công cụ tìm kiếm nhanh một từ ( hoặc dãy

kí tự) trong văn bản Để thực hiện em thựchiện các bước sau :

B1 : Chọn lệnh Edit -> Find …(Ctrl + F) hộp hội thoại Find and Replace ( tìm kiếm

và thay thế) sẽ xuất hiện

B2 : Chọn Find-> sau đó gõ nội dung cần tìm vào mục Find what :

B3 : Nháy Find Next để tiếp tục tìm hết hoặc nháy chọn Cancel để kết thúc.

Ngày đăng: 03/07/2014, 02:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình b ( SGK – Tr103) - TIẾT 49-60_2010
Hình b ( SGK – Tr103) (Trang 22)
w