1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hóa_11 Thi HK II số 4

3 138 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các chất trên, có bao nhiêu chất tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo thành kết tủa.. Câu 9: Trong các chất sau đây chất nào có đồng phân hình họcA. Công thức cấu tạo thu gọn của h

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II TỔ: HOÁ - SINH MÔN: HOÁ HỌC 11

Thời gian làm bài: 45 phút.

Họ và tên: ……… Mã đề : 485

Lớp: 11/

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (20 câu, từ câu 1 đến câu 20)

Câu 1: Thực hiện phản ứng trime hoá C2H2 có xúc tác là cacbon hoạt tính ở 600 oC để điều chế benzen Nếu dùng 28 lít C2H2 (đktc) và hiệu suất phản ứng là 60% thì khối lượng benzen thu được là bao nhiêu?

A 32,5 gam B 19,5 gam C 54,17 gam D 13 gam.

Câu 2: Hiđro hoá (cộng H2, xt Ni, t 0) hoàn toàn 4,4g một anđehit no, đơn chức, mạch hở X thu được chất

Y Cho toàn bộ lượng Y sinh ra tác dụng với Na (dư) thì thu được 1,12 lít khí (đktc) Công thức cấu tạo của

X là

A CH3CH2OH. B HCHO C CH3OH. D CH3CHO.

Câu 3: Dùng phản ứng hóa học nào để chứng minh nguyên tử hiđro trong nhóm hiđroxyl (-OH) của phenol

linh động hơn nguyên tử hiđro trong nhóm hiđroxyl (-OH) của ancol etylic ?

A C6H5OH + NaOH. B C6H5OH + Na. C C6H5OH + Br2. D A, B đều đúng.

Câu 4: Cho lần lượt các chất C2H5Cl, C2H5OH, C6H5OH vào dung dịch NaOH đun nóng Số chất tham gia phản ứng là

Câu 5: Hợp chất CH2 = CH – CH(CH3)CH = CH – CH3 có tên thay thế là:

A 4 – metyl penta – 2,5 – đien B 3 – metyl hexa – 1,3 – đien.

C 2,4 – metyl penta – 1,4 – đien D 3 – metyl hexa – 1,4 – đien.

Câu 6: Cho các chất sau: metan, etilen, but-1- in, but -2- in, axetilen, andehit axetic, glixerol, axeton

Trong các chất trên, có bao nhiêu chất tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo thành kết tủa?

Câu 7: Dẫn hỗn hợp khí A gồm propan và xiclopropan đi vào dung dịch brom sẽ quan sát được hiện tượng

nào?

A Màu dung dịch nhạt dần và có khí thoát ra.

B Màu dung dịch mất hẳn và không có khí thoát ra.

C Màu dung dịch nhạt dần và không có khí thoát ra.

D Màu dung dịch không đổi.

Câu 8: Một hỗn hợp 2 ankan là đồng đẳng kế tiếp có khối lượng 16 gam Đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn

hợp nói trên cần 40,32 lít khí O2 (đktc) Công thức phân tử của 2 ankan là:

A CH4 và C2H6. B C3H8 và C4H10. C C5H12 và C4H10. D C2H6 và C3H8.

Câu 9: Trong các chất sau đây chất nào có đồng phân hình học?

A CH3 – CH = CH – CH3. B CH3 – CH = C(CH3) – CH3.

C CH2 = CH – CH2 – CH3. D CH2 = CH – CH3.

Câu 10: Đun 1,66 gam hai ancol với H2SO4 đặc thu được hai anken là đồng đẳng kế tiếp nhau Đốt hỗn hợp hai anken cần 1,956 lít O2 (250C và 1,5 atm) Công thức cấu tạo thu gọn của hai ancol là:

Câu 11: Số đồng phân ancol ứng với công thức phân tử C3H8O và C4H10O lần lượt bằng:

Câu 12: Để nhận biết propanal và axeton người ta dùng thuốc thử

A dung dịch Na2CO3. B quỳ tím.

C dung dịch AgNO3/NH3. D H2, xt Ni, t 0

Câu 13: 15,4 gam hỗn hợp X gồm hai anken đồng đẳng kế tiếp làm mất màu vừa đủ một dung dịch chứa

48,0 gam brôm Vậy công thức phân tử của 2 anken đó là:

A C5H10 và C6H12. B C2H4 và C3H8. C C4H8 và C5H10. D C3H6 và C4H8.

Câu 14: Cho sơ đồ chuyển hóa: C6H6 → X → C6H5OH → Y → C6H5OH X, Y lần lượt là

A C6H5NO2, C6H5Br B C6H5OK, C6H5Cl

Trang 2

C C6H5Cl, C6H5OK D C6H5NO2, C6H5ONa.

Câu 15: Cho các chất có công thức cấu tạo như sau:

HO – CH2 – CH2 – OH (X); HO– CH2 – CH2 – CH2 –OH (Y); HO– CH2 –CH(OH)– CH2 –OH (Z);

CH3 – CH2 –O– CH2 – CH3 (R); CH3 – CH(OH) – CH2OH (T)

Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch có màu xanh lam là:

A X, Z, T B X, Y, R, T C Z, R, T D X, Y, Z, T.

Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn 1 hidrocacbon (A) thu được số mol CO2 bằng số mol H2O Vậy hidrocacbon

đó thuộc dãy đồng đẳng nào?

A Ankađien và ankin B Anken và xicloankan.

Câu 17: Cho 14 gam hỗn hợp X gồm etanol và phenol tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 1,0M

Thành phần phần trăm theo khối lượng của phenol là:

A 32,86% B 76,14% C 57,14% D 67,14%.

Câu 18: Cho các chất: Propen, propan, propin Thuốc thử dùng để nhận biết các chất đó là

A dd AgNO3/NH3, dd Cl2. B dd AgNO3/NH3, dd Br2.

C dd KMnO4, HBr. D dd Br2, dd Cl2.

Câu 19: Cho 3 chất: (X) là C6H5OH; (Y) là CH3 – C6H4 – OH; (Z) là C6H5 – CH2OH Những hợp chất nào trong số các chất trên là đồng đẳng của nhau?

Câu 20: Cho các chất: phenol, metanol, etanol, đimetyl ete Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

A etanol B metanol C phenol D đimetyl ete.

II PHẦN RIÊNG [10 câu]

HS chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)

A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 21 đến câu 30)

Câu 21: Hợp chất CH3CH2CH(CH3)CH2CH3 có tên thay thế là

A 2 – etylbut – 1 – en B 3- etylbut – 3 – en.

C 1,1 – đietyleten D 3 – metylpentan.

Câu 22: Khi cho glixerol tác dụng với Cu(OH)2 Hiện tượng xảy ra là:

A Cu(OH)2 không tan và có kết tủa đỏ gạch.

B Cu(OH)2 tan ra tạo thành dung dịch có màu xanh lam.

C Cu(OH)2 tan ra tạo thành dung dịch có màu lam thẩm.

D Không có hiện tượng gì.

Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 ankin A, B thu được 3,36 lít CO2 (đktc) và 1,8 gam nước Vậy số mol hỗn hợp ankin bị đốt cháy là:

A 0,15 mol B 0,05 mol C 0,08 mol D 0,25 mol.

Câu 24: Đốt cháy một hiđrôcacbon A thu được 17,6 gam CO2 và 9,0 gam H2O Xác định dãy đồng đẳng của A?

Câu 25: Cho các chất: metan, xiclopropan, propen, propin, benzen, toluen, stiren Số chất làm mất màu

dung dịch brom là

Câu 26: Cho 5,4 g một anđehit no, đơn chức, mạch hở thực hiện phản ứng tráng bạc hoàn toàn thu được

16,2 g Ag kết tủa Công thức của anđehit đó là

Câu 27: Sản phẩm của phản ứng hợp nước vào axetylen là

A CH3CHO. B CH2=CH-OH. C CH3-CH(OH)2. D CH3CH2OH.

Câu 28: Đốt 0,2 mol ankan thu được 0,8 mol CO2 Tìm số đồng phân của ankan đem đốt?

Câu 29: Andehit no, đơn chức, mạch hở có công thức cấu tạo thu gọn đúng là

C CnH2n + 2 – 2kCHO (n≥0) D CnH2n + 1O (n ≥ 1)

Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn m gam ancol no, đơn chức, mạch hở, sau phản ứng thu được 13,2g CO2 và 8,1g H2O Công thức cấu tạo thu gọn của ancol đó là:

Trang 3

B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 31 đến câu 40)

Câu 31: Cho 9,2 gam hỗn hợp B gồm ancol propylic và một ancol (A) thuộc dãy đồng đẳng của ancol etylic tác dụng với K dư thu được 2,24 lít khí (đktc) Công thức cấu tạo thu gọn đúng của ancol A là

A CH3OH. B C4H9OH. C C3H7OH. D C2H5OH.

Câu 32: Khi lên men 0,1 lít ancol etylic 920 với hiệu suất phản ứng 80% Biết khối lượng riêng ancol etylic bằng 0,8 g/ml Khối lượng axit axetic thu được là bao nhiêu?

A 76,8 g B 30,9 g C 96,8 g D 7,68 g.

Câu 33: Chọn đáp án gồm những phương trình hoá học đúng.

1 Br – C6H4 – CH2Br + NaOHloãng →t0 Br – C6H4 – CH2OH + NaBr

2 Cl – C6H4 – CH2Cl + NaOHđặc →t0 HO – C6H4 – CH2Cl + NaCl

3 2CH3CH2Br + 2Mg →ete 2CH3 – CH2MgBr2

4 C6H5ONa + HCl →C6H5OH + NaCl

5 ancol isopropylic + CuO→t0 axeton + Cu + H2O

6 Br–C6H4–CH2–Br + KOH đặc→t0 KO–C6H4–CH2OH + KBr + HBr

A 2, 3, 5 B 1, 4, 6 C 2, 3, 6 D 1, 3, 4.

Câu 34: Một ancol no (X) có công thức là (C2H5O)n Hỏi công thức phân tử của X là gì?

Câu 35: Cho sơ đồ: 2

A Propan – 1,3 – điol B Propan C Propen D xiclopropan.

Câu 36: Một hợp chất X có công thức phân tử C4H8O Biết (X) làm mất màu nước brôm, tác dụng với natri

và khi ôxi hoá (X) bởi CuO thì sản phẩm không có khả năng tráng gương Công thức cấu tạo sau đây của X

là đúng?

A But-2-en-1-ol B 2-metyl propenol C But-3-en-2-ol D 2-metylbutan-3-ol.

Câu 37: Hợp chất A có công thức phân tử C7H8O là dẫn xuất của hiđrôcacbon thơm Số đồng phân của A

có khả năng phản ứng với kim loại natri là

Câu 38: Đốt cháy hết a mol ancol no (Y) cần vừa đủ 2,5 a mol oxi Công thức phân tử của Y là:

Câu 39: Một anđehit (Z) trong đó oxi chiếm 37,21% theo khối lượng và Z chỉ chứa một loại nhóm chức

Cứ 1 mol (Z) phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng tạo ra 4 mol Ag Vậy công thức cấu tạo đúng của Z là

A CHO – C2H4 – CHO. B CH3CHO.

Câu 40: Khi tách nước từ ancol 3-metylbutan-2-ol, sản phẩm chính thu được là

A 2-metylbut-3-en B 2-metylbut-2-en C 3-metylbut-1-en D 3-metylbut-2-en.

-(Cho: C = 12; Na = 23; O = 16; H = 1; Br = 80; K = 39; N= 14; Cl = 35,5; Ca = 40; S = 32; Ag = 108) Học sinh không được sử dụng thêm tài liệu gì

- HẾT

-Mã đề: 485

01 a B c d

02 a b c D

03 A b c d

04 a b C d

05 a b c D

06 a b c D

07 A b c d

08 a B c d

09 A b c d

10 a b c D

11 a B c d

12 a b C d

13 a b c D

14 a b C d

15 A b c d

16 a B c d

17 a b c D

18 a B c d

19 a b C d

20 a b C d

21 a b c D

22 a B c d

23 a B c d

24 a b c D

25 a b c D

26 A b c d

27 A b c d

28 a b C d

29 A b c d

30 a B c d

31 A b c d

32 A b c d

33 a B c d

34 a b C d

35 a b c D

36 a b C d

37 A b c d

38 a b C d

39 A b c d

40 a B c d

Ngày đăng: 03/07/2014, 02:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w