Vậy A thuộc dãy đồng đẳng Câu 2: Để nhận biết etanol và glixerol người ta dùng thuốc thử Câu 3: Số đồng phân chất thơm ứng với công thức phân tử C8H10 là Câu 4: Oxi hóa propan- 2-ol bằng
Trang 1ĐỀ THI HỌC KÌ II MÔN HÓA HỌC LỚP 11 Chương trình CƠ BẢN Mã đề 207
(thời gian : 45 phút không kể thời gian giao đề)
Câu 1: Đốt cháy 1 hiđrocacbon A mạch hở thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau Vậy A thuộc dãy đồng đẳng
Câu 2: Để nhận biết etanol và glixerol người ta dùng thuốc thử
Câu 3: Số đồng phân chất thơm ứng với công thức phân tử C8H10 là
Câu 4: Oxi hóa propan- 2-ol bằng CuO, đun nóng thu được sản phẩm
Câu 5: Chọn phát biểu đúng
A Phenol tác dụng với dung dịch NaOH tạo muối và nước.
B Phenol khó tham gia phản ứng thế brom hơn nitro benzen
C Phenol là một ancol thơm.
D Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ.
Câu 6: Số mol hiđro phản ứng tối đa với 1mol stiren là
Câu 7: Để nhận biết but-1-in và but-2-in ngừơi ta dùng thuốc thử nào sau đây?
A dd AgNO3 trong NH3 B quỳ tím
Câu 8: Số đồng phân của C5H8 tác dụng được với AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa là
Câu 9: Khi đun nóng etylclorua trong dung dịch KOH và C2H5OH thu được sản phẩm
Câu 10: Khi cho 2-metylbut-1-en tác dụng với HCl tạo sản phẩm chính có tên gọi là
A 2-clo-2-metylbuten B 1-clo-2-metylbutan.
C 1-clo-2-metyl buten D 2-clo-2-metylbutan.
Câu 11: Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần
khối lượng phân tử của X Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng
Câu 12: Cho các chất toluen, stiren, benzen, etilen, metan Số chất làm mất màu dung dịch
brom là
Câu 13: Cho sơ đồ phản ứng: C2H5OH (A) (B) C2H5Cl A và B có thể là
A C2H2 và C2H4 B C2H4 và C2H2 C C2H6 và C2H2 D C2H4 và C2H6
Câu 14: Chọn phát biều đúng
A stiren là đồng đẳng của bezen B stiren là hiđrrocacbon thơm.
C stiren là đổng đẳng của etilen D stiren là hiđrrocacbon không no
Câu 15: Nhận biết các chất lỏng không màu gồm benzen, toluen, stiren người ta dùng thuốc
thử
A dd Br2 B dd KMnO4 C quỳ tím D dd HCl.
PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Trang 2Câu 1(2điểm): Viết phương trình hóa học của các phản ứng thể hiện sơ đồ chuyển hóa sau ở
dạng CTCT
CH4 C(1) 2H2 C(2) 4H4 C(3) 4H6 Polibutadien(4)
Câu 2(2điểm): Dẫn 11,2 lit hỗn hợp A gồm propin và propilen đi vào một lượng dư dung dịch
AgNO3 trong NH3 thấy còn 6,72lit khí thoát ra và có m gam kết tủa Các thể tích khí đo ở đktc
a Tính phần trăm thể tích các khí trong A
b Tính m
Câu 3(3điểm): Cho 11,5 gam một ancol X no, đơn chức, mạch hở tác dụng với natri dư thấy
có 2,8lit khí thoát ra ở đktc
a Xác định CTPT, CTCT của ancol X
b Oxi hóa X bằng CuO đun nóng thu được sản phẩm hữu cơ Y Viết phương trình phản ứng
và gọi tên Y
c Viết phương trình hóa học của Y tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3
-Cho C: 12; Ag: 108; O: 16; H:1
Đáp án của đề thi 11CB mã đề 207
I/ Phần trắc nghiệm (Mỗi câu chọn đúng 0,2 điểm)
Trang 31: ( B ) ; 2: ( C ); 3: ( B ) ; 4: ( C ) ; 5: ( C ) ; 6: ( D ) ; 7: ( d ) ; 8: ( A ) ; 9: ( D ) ; 10: ( C ) 11: ( A ) ; 12: ( A ) ; 13: ( D) ; 14: (B ) ; 15: ( B )
II/ Phần tự luận
1 2CH4 1500 →oC C2H2 + 3 H2
2CH ≡ CH CuCl2 PdCl, 2→ 2CH ≡ C- CH = CH2
CH ≡C- CH=CH2 + H2 Pd/ PbCO3→CH2=CH-CH=CH2
n CH2=CH-CH=CH2 Na →,to,P -(CH2-CH=CH-CH2)-n
Mỗi phương trình 0,5đ
2 a) n CH ≡C- CH3 = x
n CH2=CH-CH3 = y
x + y = 2211,,24 = 0,5 mol
pt: CH ≡C- CH3 + AgNO3 → AgC ≡C- CH3 +HNO3
0,2 0,2
Khí không tác dụng là CH2=CH-CH3 => y = 0,3 mol
=> x = 0,2 mol
% thể tích : % CH2=CH-CH3 = 60%
% CH ≡C- CH3 = 40%
b) Từ pt nAgC ≡ C-CH3 = 0,2mol
m = 147 0,2 = 39,4g
0,25đ
0,5 đ
0,25 đ
0,5 đ
3a/
3b/
3c/
pt CnH2n+1OH + Na → CnH2n+1ONa + 1/2H2
1 1/2
x 0,125
nH2 = 222,,84 = 0,125 mol => nX = 0,125.2 = 0,25 mol
=> 14n + 18 = 011,25,5 = 46 => n = 2
Công thức ancol : CH3CH2OH
CH3-CH2OH + CuO →CH3CHO + Cu + H2O
etanal
CH3CHO + 2Ag(NH3)2OH→ CH3COONH4 + 2Ag
+ 3NH3+ H2O
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ 0,75 đ
0,75 đ