1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Một số câu hỏi môn Điện tử số ppt

9 402 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một Số Câu Hỏi Môn Điện Tử Số
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Điện Tử Số
Thể loại Tài Liệu Học Tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 432 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho bảng chân lý của một mạch tổ hợp Y: đầu ra: Đây là bảng chân lý của: a.. Cho bảng chân lý rút gọn của một mạch lật với A, B là các đầu vào điều khiển: Đây là bảng chân lý của: a.. Ch

Trang 1

Một số câu hỏi môn Điện tử số

1 Cho số biểu diễn ở mã thừa 3: 1001 Nh vậy, giá trị thập phân của nó là:

a 4

b 5

c 6

d Không tồn tại

2 Cho số biểu diễn ở mã Gray: 0101 Nh vậy, giá trị thập phân của nó là:

a 5

b 6

c 7

d 8

3 Đối với hàm AND, phát biểu nào sau đây là đúng:

a Chỉ cho giá trị 1 khi tất cả các biến có giá trị 1

b Chỉ cho giá trị 1 khi tất cả các biến có giá trị 0

c Chỉ cho giá trị 0 khi tất cả các biến có giá trị 0

d Chỉ cho giá trị 0 khi tất cả các biến có giá trị 1

4 Đối với hàm XOR (hai biến), phát biểu nào sau đây là sai:

a Cho giá trị 0 khi hai biến bằng nhau

b Cho giá trị 0 khi hai biến khác nhau

c Cho giá trị 1 khi chỉ một trong hai biến bằng 0

d Cho giá trị 1 khi chỉ một trong hai biến bằng 1

5 Trong các ký hiệu dới đây, ký hiệu nào là của hàm tơng đơng:

6 Hãy chọn phơng án đúng dới đây để điền vào vế phải của đẳng thức:

? B

A  

7 Cho hàm số sau dới dạng bảng chân lý:

Trang 2

0 1 1 1 1 1 1 1 1 

Hàm trên đợc biểu diễn theo dạng chuẩn tắc tuyển là:

a Y = m5 + m6 + m9 + m10 + m12 ,N = m1, m3, m11, m14

b Y = m5 + m7 + m9 + m10 + m12 , N = m0, m3, m11, m15

c Y = m4 + m7 + m9 + m11 + m12 ,N = m0, m3, m13, m15

d Y = m4 + m7 + m9 + m10 + m11 , N = m1, m3, m11, m14

8 Cho hàm số sau dới dạng bảng Karnaugh:

Hàm trên đợc biểu diễn theo dạng chuẩn tắc hội là:

a Y = (1, 2, 7, 8, 9, 12, 14), N = 4, 7, 10, 14

11, 15

12, 15

d Y = (1, 2, 7, 8, 9, 12, 14), N = 4, 6, 11, 15

9 Dựa vào bản chất của tín hiệu điện vào và ra, có các loại IC sau đây:

a IC tơng tự, IC lai, ADC, DAC

b IC tơng tự, IC số, ADC, DAC

c IC nguyên khối, IC số, ADC, DAC

d IC lai, ADC, DAC, IC nguyên khối

10 Cho hàm số sau dới dạng bảng chân lý:

Sau khi tối thiểu hàm trên, ta có:

a Y  AC  A B D  B C D  BC D  B C D

b Y  AC  A B D  B C D  BCD  B C D

c Y  A C  A B D  B CD  B C D  B C D

d Y  A C  A B D  B C D  BCD  B C D

11 Cho hàm số sau dới dạng chuẩn tắc tuyển:

Y(A, B, C, D) = m5 + m6 + m9 + m12 , N = m1, m3, m11, m14

Sau khi tối thiểu hàm trên, ta có:

a Y  B D  A C D  AB D  BC D

CD

AB 00 01 11 10

00

01

11 10

Trang 3

b Y  B D  A C D  A B D  B C D

c Y  B D  A C D  AB D  BC D

d Y  B D  A C D  ABD  BCD

12 Cho hµm sè sau díi d¹ng chuÈn t¾c héi:

Y(A, B, C, D) = (1, 4, 7, 8, 11, 14), N = 0, 5, 9 Sau khi tèi thiÓu, ta cã:

a Y  A B C  A B D  B CD  A C D  A B C

b Y  AB C  ABD  B C D  A C D  A B C

c Y  A B C  A B D  B CD  A C D  A B C

d Y  AB C  A B D  B C D  A C D  ABC

13 Cho hµm sè sau díi d¹ng chuÈn t¾c héi:

C B A N ), C B A )(

C B A )(

C B A (

Sau khi tèi thiÓu, ta cã:

a Y  A B  B C  A C

b Y  AB  B C  A C

c Y  A B  B C  AC

d Y  A B  B C  A C

14 Cho m¹ch logic nh sau:

A

C

B

D

Y

M¹ch logic trªn cã ph¬ng tr×nh (cha tèi thiÓu) lµ:

a Y  C B ( C  D )  A C

b Y  C  B ( C D )  A C

c YCB.(C.D)A.C

d YCB.(C.D)A.C

15 Cho b¶ng ch©n lý cña mét m¹ch tæ hîp (Y1, Y2 : ®Çu ra):

Trang 4

1 0 0 1 0

Đây là bảng chân lý của:

a Mạch trừ nửa 1 bit

b Mạch trừ đủ 1 bit

c Mạch cộng nửa 1 bit

d Mạch cộng đủ 1 bit

16 Cho bảng chân lý của một mạch tổ hợp (với D0, D1, D2: dữ liệu vào; Y: đầu ra):

Đây là bảng chân lý của:

a) Mạch cộng đủ 1 bit

b) Mạch trừ đủ 1 bit

c) Mạch tạo bit chẵn lẻ (hệ chẵn)

d) Mạch tạo bit chẵn lẻ (hệ lẻ)

17 Cho bảng chân lý của một mạch tổ hợp (Y: đầu ra):

Đây là bảng chân lý của:

a Mạch so sánh 2 bit

b Mạch dồn kênh 4 -> 1

c Mạch phân kênh 1 -> 4

d Mạch cộng đủ 2 bit

Trang 5

18 Cho bảng chân lý của một mạch tổ hợp (A, B, C, D: đầu vào):

Đây là bảng chân lý của:

a Không tồn tại mạch

b Mạch chuyển mã BCD -> 7 thanh

c Mạch chuyển mã Gray -> 7 thanh

d Mạch chuyển mã Thừa 3 -> 7 thanh

19 Đối với loại EEPROM, phát biểu nào sau đây là sai:

a Chỉ có thể dùng tia cực tím mới xoá đợc dữ liệu

b Có thể dùng điện để xoá dữ liệu

c Có thể xoá và ghi lại nhiều lần

d Để ghi dữ liệu mới, không cần phải xoá sạch dữ liệu cũ

20 Phơng trình của đầu ra nhớ (C i ) của mạch cộng đủ 2 số A i và B i

là:

a Ci = Ci-1 (Ai  Bi) + Ai Bi

b Ci = Ai (Bi  Ci-1) + Ai Bi

c Ci = Ci-1 (Ai  Bi) + Ai Ci-1

d Ci = Bi (Ai  Ci-1) + Bi Ci-1

21 Phơng trình của đầu ra Y của mạch dồn kênh 4 -> 1 (với các

đầu vào dữ liệu là: I 0 , I 1 , I 2 , I 3 ; các đầu vào điều khiển là: B, A; đầu vào chọn

mạch là: G) là:

a Y  GB A I 0  G B AI 1  GB AI 2  GBAI 3

b Y  G B A I 0  G B A I 1  GB A I 2  G B AI 3

c Y  GB AI0 G B A I1 GB A I2  G B AI3

d Y  G B A I 0  G B AI 1  GB A I 2  GBAI 3

Trang 6

22 Phơng trình của đầu ra C của mạch mã hoá thập phân -> nhị phân (giả thiết các bit theo thứ tự trọng số từ thấp đến cao là A -> B -> C ->

D) là:

a C = Y6 + Y7 + Y8 + Y9

b C = Y2 + Y3 + Y4 + Y5

c C = Y4 + Y5 + Y7 + Y8

d Y4 + Y5 + Y6 + Y7

23 hơng trình của đầu ra a (sau khi đã tối thiểu) của mạch chuyển mã BCD -> 7 thanh (giả thiết các bit đầu vào theo thứ tự trọng số từ thấp đến

cao là A -> B -> C -> D) là:

a)a  B  D  C A  C A

b)a  B  D  CA  C A

c)a  B  D  CA  C A

d)a  B  D  C A  C A

24 Cho bảng chân lý (rút gọn) của một mạch lật (với A, B là các

đầu vào điều khiển):

Đây là bảng chân lý của:

a Mạch lật RS (trong đó A là R, B là S)

b Mạch lật RS (trong đó A là S, B là R)

c Mạch lật JK (trong đó A là J, B là K)

d Mạch lật JK (trong đó A là K, B là J)

25 Cho bảng chân lý (có nhịp) của một mạch lật (với A, B là các đầu vào điều khiển):

Đây là bảng chân lý của:

a Mạch lật JK (trong đó A là J, B là K, Nhịp sờn dơng)

b Mạch lật JK (trong đó A là K, B là J, Nhịp sờn dơng)

Trang 7

c Mạch lật JK (trong đó A là J, B là K, Nhịp sờn âm)

d Mạch lật JK (trong đó A là K, B là J, Nhịp sờn âm)

26 Cho đồ hình trạng thái của một mạch lật (với A, B là các đầu vào điều khiển):

A B

A B

Đây là đồ hình trạng thái của:

a Mạch lật RS (trong đó A là R, B là S)

b Mạch lật RS (trong đó A là S, B là R)

c Mạch lật JK (trong đó A là J, B là K)

d Mạch lật JK (trong đó A là K, B là J)

27 Cho bảng đầu vào kích của một mạch lật (với A, B là các đầu vào điều khiển):

Đây là bảng đầu vào kích của:

a Mạch lật RS (trong đó A là R, B là S)

b Mạch lật RS (trong đó A là S, B là R)

c Mạch lật JK (trong đó A là J, B là K)

d Mạch lật JK (trong đó A là K, B là J)

28 Cho bảng đầu vào kích của một mạch lật (với A là đầu vào

điều khiển):

Đây là bảng đầu vào kích của:

a Mạch lật D (trong đó A là D)

b Mạch lật D (trong đó A là D)

c Mạch lật T (trong đó A là T)

d Mạch lật T (trong đó A là T)

Trang 8

29 Cho phơng trình đầu ra Q n của một mạch lật (với A, B là các

đầu vào điều khiển):

1 n 1

n

n A Q B Q

Q    

Đây là phơng trình Q n của:

a Mạch lật RS (trong đó A là R, B là S)

b Mạch lật RS (trong đó A là S, B là R)

c Mạch lật JK (trong đó A là J, B là K)

d Mạch lật JK (trong đó A là K, B là J)

30 Cho sơ đồ logic dạng NAND của một mạch lật có nhịp (với

A là đầu vào điều khiển):

A

Q

Q Nhịp

Đây là sơ đồ logic của:

a Mạch lật D (trong đó A là D)

b Mạch lật D (trong đó A là D)

c Mạch lật T (trong đó A là T)

d Mạch lật T (trong đó A là T)

31 Cho đồ hình trạng thái của một bộ đếm:

Đây là đồ hình trạng thái của:

a Bộ đếm thuận cơ số 7

b Bộ đếm thuận cơ số 8

c Bộ đếm ngợc cơ số 7

d Bộ đếm ngợc cơ số 8

32 Cho bảng chân lý của một bộ đếm:

Tr/thái hiện tại Tr/thái tiếp theo

T 2 T 1 T 0

Trang 9

0 1 0 0 1 1 0 0 1

Đây là bảng chân lý của:

a Bộ đếm thuận cơ số 7

b Bộ đếm thuận cơ số 8

c Bộ đếm ngợc cơ số 7

d Bộ đếm ngợc cơ số 8

33 Cho bảng chân lý của một bộ đếm:

Tr/thái hiện tại Tr/thái tiếp theo

D 2 D 1 D 0

Đây là bảng chân lý của:

a Bộ đếm thuận cơ số 7

b Bộ đếm ngợc cơ số 7

c Bộ đếm thuận cơ số 8

d Không tồn tại

34 Giả sử chúng ta dùng mạch lật T để thiết kế Bộ đếm thuận cơ số 5, khi đó đầu vào T 2 (sau khi đã tối thiểu) có phơng trình:

a. T 2  Q 2  Q 1 Q 0

b. T 2  Q 2  Q 1 Q 0

c T 2  Q 2  Q 1 Q 0

d. T 2  Q 2  Q 1 Q 0

35 Giả sử chúng ta dùng mạch lật RS để thiết kế Bộ đếm thuận cơ số 9, khi đó

đầu vào S 0 (sau khi đã tối thiểu) có phơng trình:

a S  0 Q 3 Q 0

b S  0 Q 3 Q 0

c S  0 Q 3 Q 0

d S  0 Q 3 Q 0

Ngày đăng: 02/07/2014, 22:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w