GV: ThS NGUYỄN NGỌC HÀ TRÂN Email: nnhatran@gmail.com THỊ TRƯỜNG NGOẠI HỐI TT ngoại hối: Thị trường tiền tệ quốc tế → đồng tiền của quốc gia này có thể đổi lấy đồng tiền của quốc gia khá
Trang 1GV: ThS NGUYỄN NGỌC HÀ TRÂN
Email: nnhatran@gmail.com
THỊ TRƯỜNG NGOẠI HỐI
TT ngoại hối: Thị trường tiền tệ quốc tế
→ đồng tiền của quốc gia này có thể
đổi lấy đồng tiền của quốc gia khác
y Mức giá mà các đồng tiền chuyển đổi cho nhau → Tỷ giá hối đoái
KINH TẾ VĨ MÔ CỦA NỀN KINH TẾ MỞ
Tỷ giá hối đoái
→ XK, đầu tư nước ngoài, kiều hối,
du lịch, vay nợ
9Cầu ngoại tệ:→NK, đầu tư ra nước ngoài
9Cung ngoại tệ:
E
S
D
Ecb
Lượng ngoại tệ
KINH TẾ VĨ MÔ CỦA NỀN KINH TẾ MỞ
Các chế độ TGHĐ
- TGHĐ thả nổi hoàn toàn
- TGHĐ cố định
- TGHĐ thả nổi không hoàn toàn
KINH TẾ VĨ MÔ CỦA NỀN KINH TẾ MỞ
BOP: CÁN CÂN THANH TOÁN
(BALANCE OF PAYMENT)
→ bản ghi chép có hệ thống các khoản
giao dịch giữa công dân và chính phủ
của một quốc gia với công dân và chính
phủ ở các quốc gia khác.
- Giao dịch về hàng hoá và dịch vụ → tài
khoản vãng lai (CA)
- Giao dịch về vốn → tài khoản vốn (KA)
KINH TẾ VĨ MÔ CỦA NỀN KINH TẾ MỞ
Tài khoản vãng lai (CA: Current Account
→ hạng mục dùng để ghi chép các luồng thu nhập đi vào và đi ra của một quốc gia.
Luồng thu nhập này sinh ra do các hoạt động: xuất nhập khẩu, chuyển nhượng ròng, thu nhập ròng từ nước ngoài.
→CA = X ‐M +NIA +NTR
KINH TẾ VĨ MÔ CỦA NỀN KINH TẾ MỞ
Trang 2Tài khoản vốn (KA: capital Account)
→ ghi chép các luồng vốn đi vào và đi ra
của một quốc gia.
KA = f (r-r*)
r: lãi suất trong nước
r* : lãi suất nước ngoài
9 r> r*: vốn đi vào
9 r< r*: vốn đi ra
KINH TẾ VĨ MÔ CỦA NỀN KINH TẾ MỞ
Cán cân thanh toán (BOP)
Tài khoản vãng lai (CA):
-Hàng hoá và dịch vụ
- Thu nhập từ yếu tố -Chuyển giao
Xuất khẩu Nhập khẩu
FP nhận FP trả
Vốn đi vào Vốn đi ra
Tài khoản vốn (KA):
- FDI
- FPI
- Vay
Các khoản sai và sót (EO):
BOP= CA + KA + EO Tài trợ chính thức
KINH TẾ VĨ MÔ CỦA NỀN KINH TẾ MỞ