1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Một số ứng dụng khác của đạo hàm

12 336 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 498,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B.Các ứng dụng khác của đạo hàm I.Chứng minh một biểu thức không phụ thuộc x... Dùng đạo hàm để chứng minh bất đẳng thức... Một số ứng dụng khác của đạo hàm Nguyễn Đức Thanh -+ ∞ 1 9 f'x

Trang 1

Một số ứng dụng khác của đạo hàm Nguyễn Đức Thanh

MỘT SỐ ỨNG DỤNG KHÁC CỦA ĐẠO HÀM

A.Định lí Lagrăng

Định lý:Nếu hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a; b] và có đạo hàm trên khoảng (a; b) thì tồn tại ít nhất một

điểm c thuộc khoảng (a; b) sao cho f(b)− f(a)= f,(c)(ba)

Ý nghĩa hình học của định lý

Từ đẳng thức

a b

a f b f c f a b c f a f b f

=

=

)

Ta có

a b

a f b

f

)

(

là hệ số góc của đường thẳng AB , f,(c)là hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị tại c Vậy ý nghĩa hình học của định lý là : Nếu hàm số f (x) thỏa mãn điều kiện của định lý Lagrăng thì trên cung AB của đồ thị hàm số f (x)tồn tại ít nhất một điểm mà tiếp tuyến của đồ thị tại đó song song với AB

Hệ quả: Nếu hàm số f (x)liên tục trên đoạn [a; b] và có đạo hàm trên khoảng (a; b) và f(a)= f(b) thì tồn tại ít nhất một điểm c thuộc khoảng (a; b) sao cho f,(c)=0

B.Các ứng dụng khác của đạo hàm

I.Chứng minh một biểu thức không phụ thuộc x.

Ví dụ 1: Chứng minh rằng các biểu thức sau không phụ thuộc vào x

3

2 ( cos ) 3

2 ( cos

3

2 ( sin ) 3

2 ( sin sin2 x+ 2 π +x + 2 π −x

Bài giải:

3

2 ( cos ) 3

2 ( cos

ta có

0 2 sin 2 sin 2

sin 3 cos 2

2

sin

) 2 3 sin(

) 2 3 sin(

2 sin )

2 3

4 sin(

) 2 3

4 sin(

2

sin

) 3

2 sin(

) 3

2 cos(

2 ) 3

2 sin(

) 3

2 cos(

2 sin cos

2

)

(

,

= +

= +

=

− + +

=

− +

+

=

− +

+ +

=

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x x x

f

π

π π

π π

π π

π π

Do f,(x)=0⇒ f(x) là hằng số

Vậy A không phụ thuộc vào x

3

2 ( sin ) 3

2 ( sin sin2 x+ 2 π +x + 2 π −x

Ta có

0 2 sin 2 sin ) 2 sin(

3 cos

2

2

sin

) 3 sin(

) 3 sin(

2 sin ) 2 3

4 sin(

) 2 3

4 sin(

2

sin

) 3

2 cos(

) 3

2 sin(

2 ) 3

2 cos(

) 3

2 sin(

2 cos sin

2

)

(

,

=

=

− +

=

− +

+

=

− + +

=

− + +

+

=

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x x x

g

π

π π

π π

π π

π π

Do g,(x)=0⇒ g(x) là hằng số

Vậy B không phụ thuộc vào x

Ví dụ 2:Tìm a sao cho f(x)=cos2xasin2 x+2cos2 x không phụ thuộc x

Trang 2

Một số ứng dụng khác của đạo hàm Nguyễn Đức Thanh

Bài giải:

x x

a x

x

f( )=cos2 − sin2 +2cos2 không phụ thuộc x khi và chỉ khi f ,(x)=0,∀xR

5 0

5 ,

0 2 sin

)

5

(

, 0 sin cos 6 cos sin 2 2

sin

2

=

= +

= +

=

a a

R x x

a

R x x

x x

x a x

II Dùng đạo hàm để chứng minh bất đẳng thức.

Ví dụ 1: Chứng minh rằng với x>0 ta có xx <sinx< x

6 3

Bài giải:

Xét hàm số f x x x sinx

6 ) (

3

+

Ta có

x x

x

f

x x

x

f

x

x

x

f

=

=

+

=

, 0 cos

1

)

(

sin

)

(

cos 1 2

)

(

,,

''

2

,

Suy ra f ,,(x) đồng biến trên [0;+∞)⇒ f ,(x) ≥ f ,( )0 =0,∀x∈ ⇒ f ,(x) đồng biến trên )

;

0

[ +∞

) ( )

; 0 [ , 0 ) 0 ( )

x

x x x

x x

x x

f

x

6 0

, 0 sin 6

0 , 0 ) 0

(

)

f,(x)= x−sinx đồng biến trên [0;+∞)⇒ f,(x)=x−sinx> f,(0)=0⇒sinx< x,∀x>0.(2)

Từ (1) và (2) suy ra: với ∀x>0 ta có xx <sinx<x

6 3

Ví dụ 2: Chứng minh

20

7 20 sin 3

1< 0 <

Bài giải:

2

3 20

sin 4 20 sin 3 60

Vậy sin200 là nghiệm của phương trình

2

3 4

3xx3 =

Xét hàm số f(x)=3x−4x3 trên R có

2

1 0

) ( 12

3 )

, x = − xf x = ⇔x

f

Bảng biến thiên:

f'(x)

f(x)

2

-1 2

Trang 3

Một số ứng dụng khác của đạo hàm Nguyễn Đức Thanh

Do ,sin200

3

1

) 2

1

; 2

1 ( 20

7

20

7 20 sin

; 3

là các giá trị của biến số x cùng thuộc khoảng đồng biến của hàm số f(x)=3x−4x3

Suy ra

8000

7028 2

3 27

23 ) 20

7 ( ) 20 (sin )

3

1 ( 20

7 20 sin

3

Do BĐT

8000

7028 2

3 27

23

<

20

7 20 sin 3

1< 0 < đúng

Ví dụ 3: Chứng minh 3 24 >3 2+3 4

Bài giải:

Đặt x=3 2+3 4 ⇔ x3 =6+6(3 2+3 4)=6+6xx3 −6x−6=0

Xét hàm số f(x)=x3 −6x−6 trên R

Ta có : f(3 2+3 4)=0

2 2

0 ) ( 6

3

)

, x = x − ⇒ f x = ⇔ x = ⇔ x

f

Bảng biến thiên:

2

- 2

f'(x)

f(x)

x

Do 3 2+3 4 3 24 đều lớn hơn 2 nên 3 2+3 4 3 24 là hai giá trị của biến số x cùng thuộc khoảng đồng biến ( 2;+∞) của hàm số f(x)= x3 −6x−6

f(3 24)=18−63 24 >18−63 27 =0⇒ f(3 24)>0⇒ f(3 24 > f(3 2+3 4)

Suy ra 3 24 >3 2+3 4

Ví dụ 4: Chứng minh rằng nếu x + y = 1 thì

8

1 4

4 + y

x

Bài giải:

Từ giả thiết x + y = 1 suy ra y = 1 - x⇒ x4 +y4 = x4 +(1−x)4

Xét hàm số f(x)= x4 +(1−x)4

f,(x)=4x3 −4(1−x)3 =4[x3 −(1−x)3]

2

1 0

)

(

, x = ⇔ x=

f

Bảng biến thiên:

1 8

+

f ' (x)

f(x)

Trang 4

Một số ứng dụng khỏc của đạo hàm Nguyễn Đức Thanh

Từ bảng biến thiờn

8

1 ) 2

1 ( )

2

1

=

x

Vớ dụ 5: Cho

2

0< < <π

b

b

b a a b

a

b a

2

2 tan tan cos cos

<

<

Bài giải:

Xột hàm số f(x)=tanxtrờn khoảng (0; )

2

π

2

; 0 ( , 0 cos

sin cos

sin cos 2 ) ( cos

1 )

2

x

x x

x x x

f x x

f

Suy ra

x x

cos

1 )

( = là hàm số đồng biến trờn khoảng )

2

; 0

Trờn [a; b] với a, b thuộc )

2

; 0

hàm số f(x)=tanxliờn tục và cú đạo hàm trờn khoảng (a; b)

Theo định lớ Lagrăng thỡ ∃c( b a; )sao cho

a b

c

a b a

b

a b

c a

b

a f b

f

c

cos

tan tan

cos

1 )

( )

(

)

=

=

Do

x x

cos

1 )

2

; 0

b

a b c

a b a

a b b c

1 cos

1 cos

Vậy

b

a b a b

a

a

b

2

2 tan tan cos

cos

<

<

Vớ dụ 6: Cho n là số nguyờn lẻ n≥3 Chứng minh rằng với mọi a≠0luụn cú:

1 )

! )!

1 (

! 3

! 2 1

)(

!

! 3

!

2

1

(

1 3

2 3

2

<

− + +

− +

− +

+ +

+

n

a n

a a

a a n

a a

a

a

n n

n

Bài giải:

Coi a là ẩn , điều kiện a khác 0

Đặt

)!

1 (

! 2

1

!

! 3

! 2 1

1 2

, 3

2

− + + + +

=

⇒ + + + + +

n

a a

a u

n

a a

a a

u

n n

)!

1 ( )!

2 (

! 4

! 3

! 2 1

! )!

1 (

! 3

!

2

1

1 2

4 3 2 ,

1 3

2

− + +

− +

− +

=

− + +

+

=

n

a n

a a

a a a

v

n

a n

a a

a

a

v

n n

n n

Khi đó

!

,

!

, ,

n

a v v n

a u

u

n n

= +

=

)!

1 (

! 4

! 2 1

(

2

1 4

2

>

− + + + +

=

n

a a

a v

u

n

với mọi a và n lẻ n > 2

Đặt vế trái của bất đẳng thức cần chứng minh là f(a)

!

)

! ( )

! (

)

,

v u n

a n

a u v n

a v u vu uv

a

f

n n

n

+

=

− +

= +

=

Do



>

<

<

>

>

+

0 0

) (

0 0

) ( 0

,

,

a khi a

f

a khi a

f a

v

u

Trang 5

Một số ứng dụng khác của đạo hàm Nguyễn Đức Thanh

Ta cã b¶ng biÕn thiªn

) ( , a

f +

-)

(a

f 1

do a kh¸c 0 nªn f(a) <1 ( ®iÒu ph¶i chøng minh)

III.Dùng đạo hàm để xét phương trình và bất phương trình.

Ví dụ 1: Cho m > 0 và ba số a, b, c thỏa mãn điều kiện:

0

1

+

+

c m

b m

a

Chứng minh rằng phương trình ax2 +bx+c=0có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng (0; 1)

Bài giải:

Xét hàm số

m

cx m

bx m

ax x f

m m

m

+ +

+ +

1 2

) (

1 2

ta có f(x) là hàm số xác định trên R và có đạo hàm )

( )

f = m+ + m + m− = m− + +

Ta thấy hàm số f(x) thỏa mãn điều kiện của định lí Lagrăng trên đoạn [0; 1]

Suy ra tồn tại x0∈(0;1) sao cho

0 ) (

) (

1 2

) 0 1 )(

( )

0

(

)

1

(

0

2

0

1

0

0

2 0

1 0 0

,

= + +

+ +

= + +

+ +

=

c bx ax

x

c bx ax x

m

c m

b m

a x

f f

f

m

m

0

1 0

0∈ ⇒x − ≠ ⇒ax +bx +c=

Vậy phương trình ax2 +bx+c=0 có nghiệm thuộc khoảng (0; 1)

Ví dụ 2: Chứng minh rằng nếu n là số tự nhiên chẵn và a > 3 thì phương trình

0 )

2 ( 3

)

1

(n+ x n+ 2 − n+ x n+ 1 +a n+ 2 = vô nghiệm

Bài giải:

Xét hàm số f(x)=(n+1)x n+2 −3(n+2)x n+1+a n+2 Có

=

=

=

− +

+

= + +

− +

+

3

0 0

)

(

) 3 ( ) 1 )(

2 ( ) 1 )(

2 ( 3 )

1 )(

2

(

)

(

,

1 ,

x

x x

f

x x n n x n n x

n n

x

Do n chẵn nên x n ≥0 Ta có bảng biến thiên

f(3)

0

3 +

0

f'(x)

f(x)

x

Từ bảng biến thiên suy ra min ( )= (3)= n+2 −3n+2 >0

Như vậy đồ thị hàm số f(x) không cắt trục hoành nên phương trình f(x) = 0 vô nghiệm

Ví dụ 3: Biện luận theo m số nghiệm của phương trình:x+3=m x2 +1

Bài giải:

Trang 6

Một số ứng dụng khác của đạo hàm Nguyễn Đức Thanh

x

x x

m

+

+

⇔ +

= +

1

3 1

3

2

2

Số nghiệm của phương trình bằng số giao điểm của đồ thị hàm số

m x

x x f

+

+

=

2

3 )

m

Xét hàm số

1

3 )

(

2 +

+

=

x

x x

3

1 0

) ( , ) 1 (

1 3

)

3 2

+

+

x

x

x

f

1

3 lim

) (

lim

2 =− +

+

=

−∞

−∞

x x

f

x

1

3 lim

) ( lim

+

+

= +∞

→ +∞

x x

f

x x

Bảng biến thiên:

10

1 -1

+ ∞

- ∞

-f'(x)

f(x)

x

1 3

Từ bảng biến thiên ta có:

Nếu m < - 1 hoặc m > 10 phương trình vô nghiệm

Nếu -1 < m 1≤ hoặc m = 10 phương trình có 1 nghiệm

Nếu 1 < m < 10 phương trình có 2 nghiệm

Ví dụ 4: Tìm a để phương trình x3 −x2 +18ax−2a=0 có 3 nghiệm dương phân biệt

Bài giải:

Phương trình x3 −x2 +18ax−2a=0⇔ x3 −x2 =2a(1−9x)

Nhận thấy

9

1

=

x không phải là nghiệm của phương trình đã cho

x

x x x

a x

=

) 9 1 ( 2 ) 1 9 (

2 3

Phương trình đã cho có 3 nghiệm dương phân biệt khi và chỉ khi đồ thị hàm số

) 9 1 ( 2 ) (

2 3

x

x x x f

=

Và đường thẳng y = a cắt nhau tại 3 điểm có hoành độ dương

Xét hàm số f(x) xác định trên tập D = R \

9

1

và có

=

=

=

=

3 1

0 0

) ( , ) 9 1

(

) 1 3

(

)

2

2 ,

x

x x

f x

x x

x

f

Bảng biến thiên:

Trang 7

Một số ứng dụng khác của đạo hàm Nguyễn Đức Thanh

-+ ∞

1 9

f'(x)

f(x)

3

Từ bảng biến thiên của hàm số ta thấy nếu đường thẳng y = a cắt đồ thị hàm số f(x) thì không có quá hai điểm có hoành độ dương

Vậy không có giá trị nào của a để phương trình đã cho có 3 nghiệm dương phân biệt

Ví dụ 5: Tìm m để phương trình x+3+ 6−x− (3+x)(6−x) =m có nghiệm

Bài giải:

Đặt t = x+3+ 6−x với x∈[−3;6]

Ta có

2

3 6

3

3 6

0 ,

) 6 )(

3 ( 2

3

+

=

=

− +

+

x

x x

t x x

x x

t

Bảng biến thiên:

t'

2

Từ bảng biến thiên của hàm số t suy ra t∈[3;3 2]

Khi đó

2

9 )

6 )(

3

(

2 −

=

2

9 2

2

2

m t

t m

t

Phương trình đã cho có nghiệm khi và chỉ khi phương trình (1) có nghiệm khi và chỉ khi đường thẳng y =

m và đồ thị hàm số

2

9 2

) (

2

+ +

t

Xét hàm số

2

9 2

) (t =−t2 +t+

f với t∈[3;3 2] có f,(t)=−t+1

Bảng biến thiên :

Trang 8

Một số ứng dụng khác của đạo hàm Nguyễn Đức Thanh

3 2-9 2

3 2 t

3

-f'(t)

f(t)

Từ bảng biến thiên của hàm số f(t) ta có những giá trị cần tìm của tham số m là: ∈ −2;3

9 2 3

m

Ví dụ 6: Biết rằng: 4a + 3b +3c = 0 Chứng minh rằng phương trình ax2 +bx+c=0có nghiệm trong khoảng (0; 2)

Bài giải:

Xét hàm số f x = ax +bx +cx

2 3 ) (

2 3

ta có f(x) là hàm số liên tục trên R và f,(x)=ax2 +bx+c

Áp dụng định lí Lagrăng

Ta có trên đoạn [0; 2] luôn tồn tại x0∈(0;2) sao cho

0

0 ) 3 3 4 ( 3

1 3

4 2

2 2

4 3 8 0

2

) 0 ( ) 2

(

)

(

0

2

0

0

,

= + +

= + +

= + +

=

+

+

=

=

c bx

ax

c b a c

b a c b a f

f

x

f

Điều đó chứng tỏ phương trình ax2 + bx + c = 0 có nghiệm thuộc khoảng ( 0; 2)

Ví dụ 7: Cho a, b , c là ba số thực đôi một khác nhau Chứng minh rằng phương trình

(x – a)(x – b) + (x – a)(x – c) + (x – b)(x – c) = 0 có hai nghiệm phân biệt

Bài giải:

Xét hàm số f(x)=(xa)(xb)(xc)

Là hàm số xác định và có đạo hàm tại mọi x thuộc R

=

)

(

, x

f (x – a)(x – b) + (x – a)(x – c) + (x – b)(x – c)

Ta có f(a)= f(b)= f(c)=0

Theo định lý Lagrăng thì tồn tại x1 , x2 sao cho a<x1 <b<x2 <c sao cho ( ) ,( 2) 0

1 , x = f x =

f

Điều đó có nghĩa là phương trình f,(x)=(x – a)(x – b) + (x – a)(x – c) + (x – b)(x – c) = 0 có ít nhất hai nghiệm

Mặt khác phương trình f,(x)=(x – a)(x – b) + (x – a)(x – c) + (x – b)(x – c) = 0 là phương trình bậc hai nên có tối đa hai nghiệm suy ra phương trình đã cho có đúng hai nghiệm phân biệt

Ví dụ 8: Tìm m để bất phương trình mxx−3≤m+1có nghiệm

Bài giải:

Tập xác định của bất phương trình là [3;+∞)

Đặt t = x−3⇒t∈[0;+∞)

Bất phương trình đã cho trở thành

2

1 2

) 2

+

+

⇔ +

≤ +

t

t m t

t

Vậy bất phương trình đã cho có nghiệm ⇔bất phương trình (1) có nghiệm t ≥0

Trang 9

Một số ứng dụng khác của đạo hàm Nguyễn Đức Thanh

Điều đó tương đương với có phần đồ thị hàm số

2

1 )

+

+

=

t

t t

f ứng với t≥0không nằm dưới đường thẳng y = m

Xét hàm số

2

1 )

+

+

=

t

t t

3 1 0

3 1

3 1 0

0 2 2 0

) ( )

2 (

2 2 )

(

2 ,

2 2

2

+

=

=

= +

=

⇒ +

+

t t

t t

t t t

f t

t t

t

f

Bảng biến thiên:

- ∞

3+1 4

-1+ 3

+ ∞

_-0 f'(t)

f(t)

t

Từ bảng biến thiên suy ra những giá trị cần tìm của m là

4

1

3+

m

Ví dụ 9: Tìm m sao cho hệ bất phương trình



<

+ +

<

− +

0 1 3

0 1 2 3 3

2

mx x

x x

Có nghiệm

Bài giải:

Với mọi m thì x = 0 không phải là nghiệm của hệ đã cho nên



+

<

<

<



+

>

<

<

<

+ +

<

<



<

+

+

<

+

x

x m x x

x m x

mx x

x

x

mx

x

x

x

3 1 3

1 0

3 1

0 1

0 1 3 0 3

1 1

0 1

3

0 1

2

3

3

3

3 3

2

Xét hàm số

x

x x f

3

1 )

(

3 +

2

3 ,

2

1 0

) ( 3

2 1 )

x

x x

f

Bảng biến thiên:

1 3

2

+

-28 27

1 3 -1

- ∞

+ ∞

+

0

0 f'(x)

f(x)

x

Trang 10

Một số ứng dụng khác của đạo hàm Nguyễn Đức Thanh

Từ bảng biến thiên suy ra hệ (1) có nghiệm khi m > 0 , hệ (2) có nghiệm khi

27

28

<

m

Hệ phương trình đã cho có nghiệm khi và chỉ khi ít nhất một trong hai hệ (1) hoặc (2) có nghiệm

Khi và chỉ khi m > 0 hoặc m <

27

28

Ví dụ 10: Chứng minh rằng với mọi a khác 0 hệ phương trình



+

=

+

=

x

a x y

y

a y x

2 2

2 2

2 2

Có nghiệm duy nhất

Bài giải:

Do x và y đều khác 0 nên

=

>

=

>

>

= + + +

+

=

>

>

+

=

+

=



+

=

+

=

) 2 ( 2

) 1 ( 0 0

0

0 ) 2

2 )(

( 2

0 0 2 2

2

2

2 2 3

2 2

2 2 2 2

2 2

2 2 2

2

2

2

2

a x x

y x

y x

y x y x y x

a y y x

y x

a x x y

a y y x

x

a

x

y

y

a

y

x

Ta nhận thấy số nghiệm của hệ phương trình đã cho chính là số nghiệm dương của phương trình (2) Xét hàm số f(x)=2x3 −x2 trên khoảng (0;+∞)có

3

1 0

) ( 2

6 )

, x = xxf x = ⇔ x=

f

+∞

=

=

+∞

xlim 0; lim

0

Bảng biên thiên:

+ ∞

+ ∞

+

_-1 3 0 0

0 f'(x)

f(x)

x

Từ bảng biến thiên ta nhận thấy đường thẳng y = a2 chỉ cắt đồ thị hàm số f(x)=2x3 −x2 tại một điểm

có hoành độ dương duy nhất với mọi a nên phương trình (2) chỉ có một nghiệm dương với mọi a suy ra

hệ đã cho có nghiệm duy nhất với mọi a

C.Bài tập luyện tập

Bài 1: Cho n > 1 và 0 < a < b Chứng minh:

na n− 1(ba)<b na n <nb n− 1(ba)

Bài 2: Với a + b ≥0 và n nguyên dương Chứng minh

2

) 2 (

n n

b

Bài 3: Chứng minh rằng:

9

3 2 ) 1 ( −x2 ≤

x với ∀x∈(0;1) Áp dụng để chứng minh: Nếu a, b, c dương và

1 2

2

2 +b +c =

2

3 3 2 2 2 2 2

+

+ +

+

c a

c

b c

b a

Trang 11

Một số ứng dụng khác của đạo hàm Nguyễn Đức Thanh

Bài 4: Cho n nguyên dương Chứng minh rằng:

ne x

x n

2

1 1

− < với mọi x∈(0;1)

Bài 5: Chứng minh rằng với mọi x > 0 ta có:

a sinx

! 5

! 3

5

3 x x

x− +

b

! 4

! 2 1 cos

4

2 x x

x< − +

Bài 6: Chứng minh rằng nếu

4

0< x

) sin (cos sin

cos

x x x

Bài 7: Chứng minh rằng ∈ 5 

3

; 5

π π

3

2 4 sin 4

1 3 sin 3

1 2 sin 2

1

Bài 8: Chứng minh với a, b > 0 và a + b = 1 thì

2

25 )

1 ( )

1

b

b a a

Bài 9: Chứng minh:

a

6

1

10

tan 0 > , b

5

7 55 tan 0 >

c 3 43<3 9+3 3<3 44 , d 5tan60 >6tan50

Bài 10: Cho

2

0<α <β <π

Chứng minh rằng αsinα −βsinβ >2(cosβ −cosα)

Bài 11: Với n là số nguyên dương cho trước, hãy biện luận theo a số nghiệm của phương trình:

2 2 2

2

2 2 2

2

= + + +

+ +

+ +

a

x n

x n

Bài 12: Giải phương trình: x+1+ 2x+3+ 3x+7 =9

Bài 13: Xác định m sao cho phương trình

2

1 1

Bài 14: Biện luận theo m số nghiệm của phương trình x+m=m x2 +1

Bài 15: Chứng minh phương trình (x+a)3 +(xb)3−x3 =0 không thể có 3 nghiệm phân biệt với mọi

a, b thuộc R

Bài 16: Tìm a để phương trình 2x2 −3x−2 =5a−8x−2x2 có nghiệm duy nhất.

Bài 17: Tìm a để phương trình −2x2 +10x−8 =x2 −5x+a

có 4 nghiệm phân biệt

Bài 18: Chứng minh phương trình x5 +2x3−x2 +x−1=0chỉ có một nghiệm duy nhất

Bài 19: Chứng minh rằng phương trình : 6 1 1 0

2

2

3 − xxx+ + =

Bài 20: Chứng minh hệ phương trình:



=

= +

4 3

4 2

2 2

xy y

m y xy x

Có nghiệm với mọi m

Ngày đăng: 02/07/2014, 22:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - Một số ứng dụng khác của đạo hàm
Bảng bi ến thiên: (Trang 2)
Bảng biến thiên: - Một số ứng dụng khác của đạo hàm
Bảng bi ến thiên: (Trang 3)
Bảng biến thiên: - Một số ứng dụng khác của đạo hàm
Bảng bi ến thiên: (Trang 3)
Bảng biến thiên: - Một số ứng dụng khác của đạo hàm
Bảng bi ến thiên: (Trang 6)
Bảng biến thiên: - Một số ứng dụng khác của đạo hàm
Bảng bi ến thiên: (Trang 7)
Bảng biến thiên : - Một số ứng dụng khác của đạo hàm
Bảng bi ến thiên : (Trang 7)
Bảng biến thiên: - Một số ứng dụng khác của đạo hàm
Bảng bi ến thiên: (Trang 9)
Bảng biên thiên: - Một số ứng dụng khác của đạo hàm
Bảng bi ên thiên: (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w