Định d ng đường viền và nền cho bảng a.. Định d ng đường viền cho bảng... Chèn công thức toán học vào bảng Người dùng vẫn nghĩ công c Tab e của Word đơn giản ch à trình bày dữ i u d ng
Trang 1- H Chart type Chart sub-type
- S
N OK
Ch nh s a nội dung hiển thị tr n biểu đồ - ỉ , Tab Layout Có thể ch nh s a nội dung trong nhóm Labe s và nhóm Axes Labels: - : T
- A : T
- L :
- Data L : H
- D L : H
Axes: - Axes: ỉ ,
- Gridlines: T ẻ
Trang 2- Quay & hiển thị biểu đồ theo hình ảnh 3-D
ỉ , T L , -D Rotation
X F A :
- R : Q , …
- P : P
Trang 3
6 Lập và hi u ch nh biểu thức toán học
Công c toán học
W è Đ :
• Đ è
• tab Insert R
• Equation Symbols
• Insert New Equation
Trang 4• Đ ỉ : K D
R
Chương 4: Thao tác với bảng biểu
1 Thao tác t o bản và hi u ch nh bảng
T o bảng
Trang 5Đ :
• Đ
• tab Insert Ribbon • Tables T 4
sau: - Đ
- Insert Table
- Draw Table,
- Quick Tables
Trang 6Nhập dữ i u trong một bảng
Đ V
Ch nh s a cấu trúc bảng và định d ng bảng
Đ ỉ :
• R : Design Layout
H
T Design, :
Trang 7• T S O
• D w
Đ , Layout T L
:
• X G ( Table)
• è ( Row & Columns)
• X , D ( Rows & Columns)
• T ( Merge)
• T ( Cell Size)
• ( Alignment)
2 Định d ng đường viền và nền cho bảng
a Định d ng đường viền cho bảng
Trang 8T ng vi T c sau:
- T i c b n Tables Tools
- Ch n ti p Design, nh Border ch n All Borders
- Ch ng vi p OK
b Tô nền cho bảng
Ph i h t o n n cho Tables B th c hi c sau:
- Ch , T T n Design
- Ch n ti p m S
Trang 9B ph i h cho Tables c a b n
3 Chèn công thức toán học vào bảng Người dùng vẫn nghĩ công c Tab e của Word đơn giản ch à trình bày dữ i u d ng bảng với dòng và cột nhưng thực tế, tuy không thể so sánh được với Exce về mặt tính toán, song Word cũng cho phép người dùng có thể thực hi n được một số phép tính cộng, trừ, nhân, chia để hỗ trợ hơn cho người dùng W
T , ẳ T
W ỉ ,
L
L Đ ,
: ,
Bước 1 N , T
Trang 10Bước 2 T T = S + Đ :
H F
- Kích chuột vào ô đầu tiên của cột Thành tiền, Layout, nhóm Data, chọn
Formula (fx)
- N F :
e
+ T ỉ E T
, Số ượng à cột D, Đơn giá à cột C, dòng cần tính à dòng 2, =c2+d2
+ H Paste Function
T W : Sum (tính tổng), Count (đếm), Average (tính trung bình cộng), Max (giá trị ớn nhất), Min (giá trị nhỏ nhất), Product (nhân) … ỉ E Đ T : = Product( eft) hoặc = Product(c2 d2)
- Chọn chế độ định dạng tại ô Number Format ( : #,##0)