42 Ctrl+F2 X
43 Alt+Shift+S /T W w 44 Ctrl+enter N
45 Ctrl+Home V
46 Ctrl+End V
47 Alt+Tab
48 Start+D Desktop 49 Start+E M I E , M
50 Ctrl+Alt+O MS w O
51 Ctrl+Alt+N MS w N
52 Ctrl+Alt+P MS w P L
53 Ctrl+Alt+L Đ
54 Ctrl+Alt+F Đ (F )
55 Ctrl+Alt+D Đ
56 Ctrl+Alt+M Đ ( )
57 F4 L
Trang 258 Ctrl+Alt+1 T
59 Ctrl+Alt+2 T
60 Ctrl+Alt+3 T
61 Alt+F8 M M
62 Ctrl+Shift++ /T ỉ ( )
63 Ctrl++ /T ỉ ( )
64 Ctrl+Space ( ) T
65 Esc
66 Ctrl+Shift+A (
V )
67 Alt+F10 P (Z ) 68 Alt+F5 T
69 Alt+Print Screen
70 Print Screen
Trang 35 Chọn khối và thao tác tr n khối
Chọn khối
- Cách 1 nh p mouse t m cu i c n c n ch n
- Cách 2 Nh t con tr text u, gi S p mouse ở
m cu i c n c n ch n
- Cách 3 D H , E di chuy n con
tr u
Gi S di chuy n con tr m cu i
c n c n ch n
Sao chép, di chuyển:
L nh Biểu tượng Phím tương đương Ý nghĩa
Chuuy n
nh Clipboard
nh Clipboard
D text
- Đ u ch n
- V E n Copy ho c Cut
- Đ r con tr v t qu ch n Paste
Xóa khối
Trang 4- Ch n c N D
Chương 2: Thực hiện định dạng văn bản
1 Định d ng văn bản
In đậm
,
M
N ( )
+
L , ( + )
In nghi ng
T , I ( +I)
G ch dưới đo n text
N +U N +U
N :
* Gạch dưới các từ, trừ khoảng trắng:
-
- T ẻ H , F ,
Trang 5- T U , W N OK
* Gạch đôi ở dưới từ:
T ,
T U , N OK
* Đường gạch dưới trang trí:
T ,
- T U ,
- Đ , U
N OK
Đổi màu chữ
,
M
N F h
Đổi kích cỡ chữ
, M
Đ ỡ , G w F ( +S +>) Đ
ỡ , S F ( +S +<)
Đánh dấu (High ight) đo n text
Đ :
T ẻ H , F , T H
Trang 6( )
D
4 M , T H , S H , ES
Gỡ bỏ chế độ đánh dấu text
ỡ
T ẻ H , F , T H Color
N
Định d ng ch số tr n (Superscript), ch số dưới (Subscript)
ỉ (S ); ỉ (S )
T ẻ H , F , S ( +S +=) ỉ , S ( +=) ỉ
CANH CHỈNH VĂN BẢN
, , ,
ỉ
Trang 7T ẻ H , P , A L , A
R , ( ),
J
Canh ch nh nhiều chế độ tr n cùng 1 dòng 1 Chuy P L W L (T ẻ V w,
D V w , P L W L )
N :
- è : D I
,
- è : D I
N
- è : D I
,
Thay đổi các canh ch nh theo chiều dọc đo n text T ẻ P L , P S ,
T P S , ẻ L T V ,
ỉ (T , , J , )
Trang 8T A , W ( ), T ( ), T w ( ) N OK
Canh giữa ề tr n và ề dưới
T ẻ P L , P S ,
T P S , ẻ L T V ,
Trang 94 T A , S N OK
Th t ề dòng đầu ti n của đo n
N
T ẻ P L , P
Ở P , ẻ I S T S , F
T , N OK Điều ch nh khoảng cách th t ề của toàn bộ đo n ỉ
T ẻ P L , P , ,
L , , R ỉ
Th t dòng tất cả, trừ dòng đầu ti n của đo n ỉ
T , H I
N , V w R
T o một th t âm T , ỉ :
T ẻ P L , P , L
THAY ĐỔI KHOẢNG CÁCH TRONG VĂN BẢN
T o khoảng cách đôi giữa các dòng cho toàn bộ tài i u
Trang 10K ỳ 5
( ) ch sau: T ẻ H , S , N , M
F , D S N OK Thay đổi khoảng cách dòng cho đo n văn bản đang chọn
T ẻ H , P , L S
, ẳ
Ghi chú: N
L S , L S O ,
W ỗ :
- S ( ) T ỗ ,
L
- 5 : G ,5
- D : G
- A : L