1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Tự học powerpoint 2010 part 16 doc

10 241 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xoay Hầu hết c c đối tượng trên slide chúng ta đều có th xoay Rotate được như là Text, hình, ClipArt, Shape, video, c c thành phần của SmartArt, WordArt và c c thao t c thực hiện cũng t

Trang 1

H nh Áp d ng đ nh dạng đã sao chép

Format Painter:

Khi muốn sao chép đ nh dạng của một đối t ợng và áp d ng cho nhiều đối

t ợng th bạn nhấp chuột hai lần lên nút Format Painter khi th c hi n l nh

sao chép đ nh dạng

5 ịnh dạng hình, SmartArt, Shape, WordArt, Video

Phần này trình bày một số thao t c thư ng gặp đối với hình ảnh, Smart Art, Shape và WordArtvideo trong bài trình diễn như: định dạng, xoay, di chuy n, thay đ i kích thước, cắt tỉa

Xoay

Hầu hết c c đối tượng trên slide chúng ta đều có th xoay (Rotate) được như là Text, hình, ClipArt, Shape, video, c c thành phần của SmartArt, WordArt và c c thao t c thực hiện cũng tương tự nhau Chúng ta sẽ thực hành xoay hình hai con bướm trong slide số 4

C c bước thực như sau:

Trang 2

H nh Chọn h nh c n xoay

2 Nhấp chuột vào nút nắm tròn màu xanh ở bên trên của hình, khi đó con trỏ sẽ biến thành hình một mũi tên cong tròn

H nh Nút nắm tròn dùng để xoay h nh

3 Gi tr i chuột và kéo theo hướng ngược chiều kim đồng hồ, khi đó hình sẽ được xoay

về phía bên tr i

Trang 3

H nh H nh sau khi xoay

4 Làm tương tự c ch trên đối với hình con bướm bên phải nhưng hãy cho nghiên về phía phải

H nh Xoay h nh

Cắt tỉa

PowerPoint cho phép cắt tỉa (Crop) hình ảnh, clipart, k cả khung hình của c c đoạn video nhằm tập trung hơn vào trọng tâm của hình muốn th hiện Chúng ta tiếp tục thực hành phần này với việc cắt bớt vùng không hi n thị video trong slide số 8

C c bước thực như sau:

Trang 4

H nh Chọn video bên trái để cắt tỉa

2 Vào Video Tools, ngăn Format, nhóm Size và chọn nút Crop

H nh Chọn l nh Crop

3 Nhấp chuột vào ô vuông ở cạnh bên trên của video Khi đó con trỏ chuột biến thành hình giống ch T ngược Bạn gi tr i chuột và kéo hướng xuống dưới đến gần hết vùng màu đen thì nhả chuột

Trang 5

H nh Cắt tỉa ph n d i của video

Di chuy n

Tất cả c c đối tượng trên slide đều có th di chuy n (move), sắp đặt và bố trí lại cho hợp l Chúng ta tiếp tục thực hành trên slide số 8 với việc sắp xếp lại đoạn video trên slide này

C c bước thực như sau:

1 Chọn đoạn video bên tr i trong slide số 8 Khi đó, xung quanh video được chọn sẽ xuất hiện nút và con trỏ chuột xuất hiện thêm hình mũi tên hướng về hướng

Trang 6

H nh Di chuyển video trên slide

Thay i kích thước

Tất cả c c đối tượng trên slide đều có th phóng to hay thu nhỏ (resize) một c ch dễ dàng Chúng

ta tiếp tục thực hành trên slide số 8 với việc phóng to và thu nhỏ đoạn video trên slide này

C c bước thực như sau:

1 Chọn đoạn video bên tr i trong slide số 8 Khi đó, xung quanh video được chọn sẽ xuất hiện nút

2 Dùng chuột chọn vào nút nắm tròn ở góc dưới bên phải của hình Khi đó, con trỏ biến thành mũi tên chiều thì kéo hướng qua góc phải dưới

H nh Phóng to video bên trái

3 Tương tự, bạn chọn video bên phải Sau đó, bạn chọn nút tròn ở góc dưới bên tr i và

gi tr i chuột kéo hướng lên trên và qua phải

Thay đổi kích thước:

0

Trang 7

H nh Thu nhỏ video bên phải

Thêm chú thích cho các ối tượng trên slide

C c đối tượng trên slide như hình, đồ thị, shape, SmartArt,… đều có th thêm văn bản đ chú thích cho đối tượng Công việc này rất h u ích cho nh ng ngư i dùng kh c khi mở bài thuyết trình và hi u được nghĩa của c c đối tượng đang s dụng trên slide

C c bước thực như sau:

1 Chọn đối tượng Ví dụ, bạn chọn hình sản phẩm HD Zune trong slide số 7

2 Nhấp phải chuột lên đối tượng và chọn lệnh Format Shape Lưu , tùy loại đối tượng mà bạn đang chọn thì sẽ xuất hiện lệnh Format + <tên đối tượng tương ứng>

Trang 8

Hiệu chỉnh hình ảnh

Chúng ta có th thực hiện một số thao t c hiệu chỉnh hình ảnh ngay trong chương trình PowerPoint mà không cần thêm bất kỳ công cụ nào Sau đây là một số hiệu chỉnh thông dụng

Thay i ộ sáng, ộ tương phản và ộ sắc nét của hình ảnh

C c bước thực như sau:

1 Chọn hình cần hiệu chỉnh độ s ng và độ tương phản (Brightness and Contrast) Ví dụ,

bạn chọn hình bên tr i trong slide số 4

2 Chọn Picture Tools, vào ngăn Format, nhóm Adjust, nhấp chọn nút Corrections.

H nh Chọn l nh Corrections

3 Tại Shape and Soften và Brightness and Contrastlà tập hợp c c ki u điều chỉnh

hình được thiết lập sẵn Bạn có th di chuy n chuột lên c c ki u này và xem trước kết quả th hiện trên slide trước khi nhấp chọn một ki u nào đó Ví dụ, bạn chọn Sharpen

là , Brightness + và Contrast-40%.

H nh Chọn kiểu đ nh dạng độ sáng,t ng phản và độ sắc nét của h nh

Trang 9

H nh Picture Corrections trong hộp thoại Format Picture

Thay i cư ng ộ màu, tông màu, hiệu ứng chuy nmàu cho hình ảnh

C c bước thực như sau:

1 Chọn hình cần hiệu chỉnh Ví dụ, bạn chọn hình con bướm bên phải trong slide số 4

2 Chọn Picture Tools, vào ngăn Format, nhóm Adjust, nhấp chọn nút Color.

Trang 10

3 Trong c a s vừa xuất hiện:

Tại nhóm Color Saturation, bạn chọn một ki u phù hợp trong danh s ch c c

ki u thiết lập sẵn Ví dụ, bạn chọn cho màu sắc sặc sỡ hơn

Tại nhóm Color Tone, bạn chọn tông màu ấm hơn là K

Tại nhóm Recolor, bạn p dụng hiệu ứng chuy n sang màu đỏ là Red Bạn có

th chọn nút More Variantions đ tùy chọn thêm c c màu ưa thích kh c

H nh H nh tr c và sau áp d ng thay đổi màu

4 Ngoài ra, bạn có th nhấp chọn lệnh Picture Color Options… đ linh động tùy biến

cư ng độ màu, tông màu và chuy n đ i màu

H nh Picture Color trong hộp thoại Format Picture

Ngày đăng: 02/07/2014, 21:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình được thiết lập sẵn. Bạn có th  di chuy n chuột lên c c ki u này và xem trước kết  quả th  hiện trên slide trước khi nhấp chọn một ki u nào đó  Ví dụ, bạn chọn Sharpen - Tự học powerpoint 2010 part 16 doc
nh được thiết lập sẵn. Bạn có th di chuy n chuột lên c c ki u này và xem trước kết quả th hiện trên slide trước khi nhấp chọn một ki u nào đó Ví dụ, bạn chọn Sharpen (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN