1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Toán 4 tiết 125

4 10,2K 51
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tìm phân số của một số
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 110,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án Toán 4 tiết 125

Trang 1

Toán ( 125 ) : TÌM PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ.

I) Mục tiêu : Giúp HS :

- Giúp HS biết cách giải bài toán dạng : Tìm phân số của một số

II) Đồ dùng dạy học :

- Bản phóng to SGK

III) CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :

A Bài cũ :

-Phát biểu tính chất giao hoán, tính chất kết hợp của

phép nhân các phân số?

-2HS trả lời

- Nhận xét bài làm của HS , ghi điểm

B Bài mới :

1.Giới thiệu bài:Khi học về dạng phân số các em

được học thêm nhiều dạng toán mới, tiết học hôm

nay sẽ giúp các em làm quen và biết cách giải các

bài toán dạng tìm phân số của một số

-Lắng nghe

2 Giới thiệu cách tìm phân số của 1 số :

a GV nhắc lại bài toán tìm một phần mấy của 1 số

và nêu ví dụ: 31của 12 quả cam là mấy quả cam?

-GV gọi HS nêu cách tính

- HS nghe và tính nhẩm

-HS tính vào vở nháp

3

1

của 12 quả cam là:

12 :3 = 4 (quả)

b GV nêu bài toán :

- Một rổ cam có 12 quả Hỏi 32 số cam trong rổ là

bao nhiêu quả cam ?

-GV cho HS quan sát hình vẽ đã chuẩn bị trước

- HS nghe

-HS quan sát hình vẽ

- GV hướng dẫn HS làm bài :

+ Bước 1 : Tìm 31số cam trong rổ

+ Bước 2 : Tìm 32số cam trong rổ

- HS nghe và làm theo

+ 31số cam trong rổ = 12 : 3 = 4 ( quả )

+ 32 số cam trong rổ = 4 x 2 = 8 ( quả )

=> Ta có thể tìm 32 số cam trong rổ như sau :

8 3

2

12x  ( quả cam )

- HS rút ra kết luận : Muốn tìm 32 của số 12 ta lấy số 12 nhân với 32

3 Thực hành :

Bài 1 :

-GV yêu cầu HS đọc đề và tự làm bài vào vở

-GV gọi HS đọc bài làm của mình truớc lớp

-GV nhận xét, cho điểm

- HS làm bài

Số HS xếp loại khá của lớp đó là: 35x = 21 ( )

5 3

hs

Trang 2

Đ/S: 21 học sinh

Bài 2 :- HS đọc đề bài

-GV yêu cầu HS tự làm bài

-GV sửa bài, nhận xét, cho điểm

- 1HS làm bài trên bảng -HS cả lớp làm vào vở: Chiều rộng của sân trường là:

120 x 5 :6 =100(m) Đ/S: 100m

Bài 3 :GV gọi HS đọc đề bài

-Yêu cầu HS làm vào vở

-GV sửa bài làm trên bảng, nhận xét, cho

điểm

- HS làm bài

Số HS nữ của lớp 4A là:

16 x = 18 8

9

(học sinh) Đ/S: 18 học sinh -HS đổi vở chấm chéo bài

C Củng cố - dặn dò :

- Bài sau : Phép chia phân số

Trang 3

Toán (120): LUYỆN TẬP

I Mục tiêu :

-Rèn kỹ năng thực hiện phép trừ hai phân số

- Biết cách trừ hai phân số

II Đồ dùng dạy học :

-Bảng phụ, bảng con

III Các hoạt động dạy và học :

Hoat động của thầy Hoạt động của trò

I.Bài cũ :

+Muốn trừ hai phân số khác mẫu ta làm thế

nào ?

Gv nhận xét cho điểm

II Bài mới:

1.Giới thiệu bài :

Tiết học hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục củng cố

, luyện tập phép trừ hai phân số

2 Củng cố về phép trừ hai phân số :

Gv ghi bảng :

5

13

-

4

7

;

2

3

-

3

2

- Cho hs nhắc lại cách trừ hai phân số khác

mẫu số ?

- Gv nhận xét

3 Thực hành :

Bài 1 :

Viết sẵn đề ở bảng

-Gv hdẫn hs chữa bài

Bài 2 :

-Yêu cầu hs làm vào vở

- Hd hs chấm chữa

Bài 3 :

Gv ghi phép tính 2 - 32 lên bảng

Hỏi :

+Ta có thể thực hiện phép trừ này như thế nào

?

- Gv cùng hs thực hiện trên bảng :

2 -

3

2

=

1

2

-

3

2

=

3

6

-

3

2

=

3 4

Bài 4 :

Yêu cầu hs làm bài vào vở

Bài 5 :

Gọi hs đọc đề

- Bài toán cho ta biết gì ? Yêu cầu ta làm gì ?

- Yêu cầu hs tóm tắt rồi giải

2- 3 hs trả lời

-Hai hs lên bảng thực hiện

- Hs trả lời

-Hs đọc đề 3hs làm ở bảng , hs cả lớp làm vở

-Hai hs làm bảng , cả lớp làmvở

- Đổi vở chấm chéo

-Viết 2 dưới dạng phân số

-Hs tự làm vào vở bài 3

- Hs đổi vở chấm chéo

- Hs làm bài vào vở , đổi vở chấm chéo -Hs trả lời

- Hs làm bài

Trang 4

Tóm tắt :

Học và ngủ :

8

5

ngày Học :

4

1

ngày Ngủ : ? ngày

+ Em hiểu thế nào là

8

3

ngày ?

83 ngày = 9 giờ

3 Củng cố , dặn dò

Nhắc lại cách thực hiện phép trừ hai phân

số khác mẫu?

Bài sau : Luyện tập chung

Thời gian ngủ của Nam trong ngày là:

85 -

4

1

= 83 ( ngày ) Đáp số : 83 ngày

- Hs trả lời

Ngày đăng: 02/02/2013, 09:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w