1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT môn toán HSG lớp 4.doc

6 273 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 83,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết tiếp 3 số hạng vào dãy số sau.. Trung bình cộng số cây 3 lớp trồng được là 115 cây.. Tính số cây trồng được của mỗi lớp.. Biết rằng nếu bán đi 5 kg gạo nếp và 35 kg gạo tẻ thì số gạ

Trang 1

môn toán lớp 4

(Thời gian 60 phút)

I/ Trắc nghiệm:

Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng trong mỗi bài tập sau

Câu 1 Giá trị biểu thức: 390 + a với a = 20 là:

A 401 B 410

C 4290 D 400

Câu 2 Dấu cần điền vào ô trống trong biểu thức: năm 3 tháng

A > C =

B < D không dấu

Câu 3 659 kg 6 tạ rưỡi

A = C >

B < D không dấu

Câu 4 562 dag x 4 = ………

A 2247 dag B 2248 dag

B 2238 dag D 2148 dag

II/ Tự luận:

Bài 1 Viết tiếp 3 số hạng vào dãy số sau

a 0, 3, 7, 12, …… , ……, ……b 1, 2, 6, 24, ……., ……., ………

Bài 2

Ba lớp 4A, 4B, 4C trồng cây Trung bình cộng số cây 3 lớp trồng được là 115 cây Nếu lớp 4A trồng thêm 40 cây, lớp 4B trồng bớt đi 15 cây; lớp 4C trồng thêm 20 cây thì số cây 3 lớp trồng được bằng nhau Tính số cây trồng được của mỗi lớp

Bài 3

Hai kho thóc có 3020 kg Nếu chuyển 500 kg thóc từ kho một sang kho hai Thì kho hai nhiều hơn kho một 200 kg thóc Hỏi lúc đầu mỗi kho có bao nhiêu kg thóc

Bài 1 : ( 4 điểm )

Tìm số có 2 chữ số, biết rằng nếu viết thêm vào bên trái số đóchữ số 1 ta được số mới bằng 5 lần số phải tìm ?

Bài 2 : ( 4 điểm )

Thêm dấu ngoặc vào các biểu thức sau để có biểu thức đúng :

7 x 13 x 2 – 5 = 147

15 x 7 + 2 x 4 = 428

Bài 3 : ( 4 điểm )

Để đánh số trang quyển sách dày 250 trang ( không tính bìa ) thì phải viết bao nhiêu chữ

số ?

Bài 4 : ( 6 điểm )

Một cửa hàng có 2 loại gạo tẻ và gạo nếp Số kg gạo tẻ gấp 3 lần số kg gạo nếp Hỏi mỗi loại gạo có bao nhiêu kg ? Biết rằng nếu bán đi 5 kg gạo nếp và 35 kg gạo tẻ thì số gạo còn lại của cả hai loại là bằng nhau

Trang 2

Bài 5 : ( 2 điểm )

Cho tam giỏc ABC ( như hỡnh vẽ ) Hóy kẻ thờm 2 đoạn thẳngvào hỡnh để hỡnh cú được

số tam giỏc nhiều nhất Kể tờn cỏc hỡnh tam giỏc đú

Bài 1 : ( 4 điểm )

Gọi số cần tỡm là ab Theo đề ta cú : 1ab = 5 x ab

100 + ab = 5 x ab

100 = 4 x ab

100 : 4 = ab

25 = ab

Bài 2 : ( 4 điểm )

7 x ( 13 x 2 – 5 ) = 147

( 15 x 7 + 2 ) x 4 = 428

Bài 3 : ( 4 điểm )

1 đến 9 cần : ( 9 – 1 + 1 ) x 1 = 9 ( chữ số )

Từ 10 đến 99 cần : ( 99 – 10 + 1 ) x 2 = 180 ( chữ số )

Từ 100 đến 250 cần : ( 250 – 100 + 1 ) x 3 = 453 ( chữ số )

Từ 1 đến 250 cần : 9 + 180 + 453 = 642 ( chữ số )

Bài 4 : ( 6 điểm )

gạo tẻ nhiều hơn số gạo nếp là : 35 - 5 = 30 ( kg )

Nếu xem gạo nếp là1 phần thỡ ta cú gạo tẻ là 3 phần Và số phần bằng nhau là : 3 – 1 = 2 ( phần )

gạo nếp là : 30 : 2 = 15 ( kg )

gạo tẻ là : 15 x 3 = 45 ( kg )

Đỏp số : tẻ 45 kg

nếp 15 kg

Bài 5 : ( 2 điểm ) A

Ta cú tất cả 8 hỡnh tam giỏc :

1/ AOB 5/ACB N 3/ANO 7/ BOM

2/ AMB 6/ BNC 4/ ACM 8/ BAN B M C

Bài 1: (2.5 điểm) Cho hai phân số:

5

4

và 6

5 a/ Hãy so sánh hai phân số trên

b/ Tìm 5 phân số nằm giữa hai phân số đã cho

Bài 2: (2,5 điểm)

Tìm số tự nhiên có hai chữ số, biết rằng số đó gấp hai lần tổng các chữ số của nó

Bài 3: ( 2.5 điểm)

Sau kết thúc đợt trồng cây đầu xuân Canh Dần của một trờng Tiểu học, cô giáo nói: “Số cây khối Bốn trồng đợc nhiều hơn số cây khối Ba trồng đợc là 10 cây còn số cây

Trang 3

khối Năm trồng đợc gấp rỡi số cây của khối Bốn và khối Ba trồng đợc.” Nh vậy, theo em

mỗi khối trồng đợc bao nhiêu cây, biết rằng cả ba khối trồng đợc tất cả 100 cây

Bài 4: (2.5 điểm)

Một mảnh đất hình chữ nhật có số đo các cạnh đều là các số tự nhiên và chiều dài

gấp 3 lần chiều rộng Diện tích khu vờn khoảng 40m2 đến 50m2 Tính chu vi mảnh vờn

Bài 1: 2.5

điểm

-Ta có:

5

1 5

4

1 − = và

6

1 6

5

-Vì

6

1 5

1 > nên

6

5 5

4 <

(Học sinh có thể làm theo cách khác đúng, hợp lí vẫn cho điểm tơng đơng)

0.5 điểm

-Ta có:

30

6 5

1 = và

36

6 6

1 = Do đó, “phần bù đến 1” của mỗi phân số nằm giữa hai phân số

5

4

và 6

5 phải thoả mãn điều kiện: lớn hơn

36

6

và nhỏ hơn

30 6

0.75 điểm

-Vậy 5 phân số nằm giữa hai phân số

5

4

và 6

5 là: :

35

29 35

6

1 − = ;

34

28 34

6

1 − = ;

33

27 33

6

1 − = ;

32

26 32

6

1 − = ;

31

25 31

6

1 − =

Chú ý: Phần này học sinh có thể ra các phân số khác nhng thoả mãn yêu cầu

của đề bài thì vẫn cho điểm tơng đơng.

0.75 điểm

Bài 2: 2,5

điểm

Gọi số cần tìm là ab(a≠ 0 ;a,b< 10 ) Theo bài ra t a có:

2 ) ( + ì

= a b ab

2 2

10 + = ì + ì

a

1

8 = ì

a

Vì 8 và 1 không cùng chia hết cho số nào khác 1 nên theo tính chất giao hoán của phép nhân ta có a = 1, b = 8 Khi đó số cần tìm là 18

Vậy số cần tìm là 18

0.25 điểm

0.5 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm

0.25 điểm

Bài 3:

2.5 điểm

-Vì số cây khối Năm trồng đợc gấp rỡi số cây của khối Bốn và khối Ba trồng đợc nên nếu coi số cây của khối Bốn và khối Ba trồng đợc là 2 phần bằng nhau thì số cây của khối Năm trồng đợc là 3 phần nh thế, do đó:

+Số cây khối Năm trồng đợc là:

0.25 điểm

Trang 4

100 : (2 + 3) x3=60 (cây) +Số cây của khối Ba và khối Bốn trồng đợc là:

100 - 60 = 40 (cây) -Vì số cây khối Bốn trồng đợc nhiều hơn số cây khối Ba trồng đợc là 10 cây và tổng số cây của khối Ba và khối Bốn trồng đợc là 40 cây nên:

+Số cây của khối Ba trồng đợc là:

(40 - 10): 2 = 15 (cây) +Số cây khối Bốn trồng đợc là:

40 - 15 = 25 (cây)

Đáp số: Khối Ba: 15 cây; khối Bốn: 25 cây: khối Năm: 60 cây

0.25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm

0.25 điểm 0.25 điểm

0.25 điểm 0.25 điểm

Bài 4

2.5 điểm

-Vì chiều dài của hình chữ nhật gấp 3 lần chiều rộng, nên ta chia đợc hình chữ nhật thành 3 hình vuông bằng nhau có cạnh bằng chiều rộng của hình chữ nhật Do đó, số đo diện tích của hình chữ nhật là một số chia hết cho 3

Từ 40 đến 50 có số chia hết cho 3 là: 42; 45; 48

Tơng ứng ta có số đo diện tích của những hình vuông sau: 14; 15; 16

-Mặt khác, số đo các cạnh của hình chữ nhật đều là số tự nhiên nên chỉ

có số 16 mới có thể là số đo cạnh của hình vuông

-Cạnh của hình vuông hay chiều dài của hình chữ nhật là 4m (vì 16 = 4x4)

-Chiều dài của hình chữ nhật là:

4 x3 = 12 (m) -Chu vi hình chữ nhật là:

(12 + 4)x2 = 32 (m)

Đáp số: 32 m

0.25 điểm

0.25 điểm

0.25 điểm 0.25 điểm

0.25 điểm

0.25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm

Trang 5

Hết môn tiếng việt lớp 4

Họ và tên: ………

Lớp: ………

Trường: ………

đề khảo sát chất lượng hsg lần 1

môn tiếng việt lớp 4

(Thời gian: 60 phút)

A phần trắc nghiệm:

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

“Hoa cà phê thơm lắm em ơi

Hoa cùng một điệu với hoa nhài

Trong ngà trắng ngọc, xinh và sáng

Như miệng em cười đâu đây thôi”

(Theo Thu Hà)

1 Câu thơ thứ ba miêu tả hoa gì?

a Hoa cà phê

b Hoa nhài

c Cả hoa cà phê và hoa nhài

2 Đoạn thơ có mấy tính từ?

a 3 tính từ (đó là các từ ……….)

b 4 tính từ (đó là các từ ……….)

c 5 tính từ (đó là các từ ……….)

3 Số từ ngữ biểu thị mức độ của được điểm, tính chất trong đoạn thơ là:

a 2 từ ngữ (đó là các từ ……….)

b 3 từ ngữ (đó là các từ ……….)

c 4 từ ngữ (đó là

Ngày đăng: 02/07/2014, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w