1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại 8: Tiết 21 - > 30

32 183 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân Tích Đa Thức Thành Nhân Tử Bằng Phương Pháp Nhóm Hạng Tử
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Báo cáo hoặc phương pháp giảng dạy
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 1,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Củng cố và khắc sâu các kiến thức về phân tích đa thức thành nhân tử đã học- Rèn kĩ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử và giải thành thạo các loại bài tập phân tích đa

Trang 1

- Phân tích đa thức sau thành nhân tử: a x 2 – 3x b xy – 3y

-Vậy đa thức x 2 – 3x +xy – 3y chúng ta có thể áp dụng phương pháp nào đã học

để phân tích đa thức thành nhân tử?

Yêu cầu một học sinh thực hiện tại chỗ

-Cách làm như trên gọi là phân tích đa

trước? cho một học sinh thực hiện

? 2 Cho học sinh thảo luận nhóm và

trình bày

1 Ví dụ: Phân tích đa thức sau thành nhân tử

VD1: x 2 – 3x + xy – 3y = (x 2 – 3x) + (xy – 3y) = x(x – 3) + y(x – y) =(x – 3)(x + y) VD2: 2xy + 3z + 6y + xz = (2xy + 6y) + (3z + xz) = 2y(x + 3) +z( x + 3) = (x +3)(2y + z) Chú ý: (Sgk)

Ví dụ: x 2 – 3x + xy – 3y = (x 2 + xy)– ( 3x+3y) = x(x + y) – y(x + y) =(x + y)(x – 3)

2 Áp dụng

?1: 15.64 + 25.100 +36.15 +60.100 = 15(64 + 36) + 100( 25 + 60) = 15 100 +100 85

= 100( 15 + 85) = 100.100 = 10000

?2: (Sgk)

3 Bài tập Bài 47sgk/22: Phân tích đa thức sau thành nhân tử

a) x 2 – xy +x - y

Trang 2

-Củng cố và khắc sâu các kiến thức về phân tích đa thức thành nhân tử đã học

- Rèn kĩ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử và giải thành thạo các loại bài tập phân tích đa thức thành nhân tử

- Xây dựng ý thức tự giác, tích cực và tinh thần hợp tác trong học tập

II Phương tiện dạy học:

III Tiến trình bài dạy:

1 Bài cũ: Nêu các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học?

Nêu cách thực hiện từng phương pháp đó?

2 Bài mới:

GV đưa bài tập lên bảng.Ta có thể sử

dụng phương pháp nào trước ?

?Ta có thể sử dụng phương pháp nào để

phân tích đa thức thành nhân tử?

? Nhân tử chung của các hạng tử là bao

nhiêu?

Cho học sinh lên thực hiện

? Ta sử dụng phương pháp nào để phân

tích đa thức thành nhân tử?

1 Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 3 x 3 + 6x 2 - 9x = 3x( x 2 + 2x -3) b) 14x 2 y – 21xy 2 + 28 x 2 y 2

= 7xy (2x – 3y + 4xy) c) 10 x (x – y) –8 y (y – x) = 10 x (x – y) + 8 y (x – y) = 2(x – y)(5 x + 4 y)

2 Bài 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) y 2 + 10y + 25 = y 2 + 2.y.5 + 5 2

= (y + 5) 2

Trang 3

 

 

  = 1 2 1 1

= (2x – 1 – x – 3)(2x–1+ x+ 3) = (x – 4 )(3x + 2)

x 5

3 Củng cố: Nhắc lại các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học?

4 Hướng dẫn - Dặn dò: Học kĩ các cách phân tích đa thức thành nhân tử

Làm các bài tập trong SBT

Trang 4

Soạn: 13/10/09 Dạy: 15/10/09

Tiết 13: Phân tích đa thức thành nhân tử

bằng cách phối hợp nhiều phương pháp

I Mục tiêu bài học:

- Học sinh biết vận dụng một cách linh hoạt các phương phápphân tích đa thức thành nhân tử đã học vào việc phân tích đa thức thành nhân tử.

- Rèn luyện kĩ năng phân tích áp dụng hằng đẳng thức, đặt nhân tử chung,

nhómcác hạng tử một cách chính xác linh hoạt vào các bài tập không quá khó.

- Xây dựng ý thức học tập nghiêm túc, tự giác tích cực, tinh thần hợp tác trong học tập, pháp triển tư duy, phân tích logic.

II Phương tiện dạy học:

GV : Bảng phụ, thước

HS : Bảng nhóm

III Tiến trình bài dạy:

1 Bài cũ:

- Phân tích đa thức sau thành nhân tử: 5x 3 + 10x 2 y + 5xy 2

Ta thấy x 2 + 2xy +y 2 có thể phân tích tiếp nữa không và phân tích bằng biểu thức nào?

- Cho học sinh thảo luận nhóm

? Để tính nhanh giá trị của biểu thức

này ta làm như thế nào?

? Ta có thể nhóm các hạng tử nào để

xuất hiện hằng đẳng thức?

Cho học sinh thảo luận nhóm

Cho học sinh nghiên cứu tại chỗ và trả

lời

1.Ví du: phân tích đa thức thành nhân tử

Ví dụ 1: x 2 – 2xy +y 2 – 9 = ( x 2 – 2xy + y 2 ) – 9 = (x – y) 2 – 9

= (x – y) 2 – 3 2

= (x – y – 3)(x – y + 3)

Ví dụ 2: 2x 3 y – 2xy 3 – 4xy 2 – 2xy = 2xy(x 2 – y 2 – 2y – 1) = 2xy[ x 2 – (y 2 +2y + 1)]

= 2xy[ x 2 – (y + 1) 2 ] = 2xy( x – y – 1)( x + y + 1)

b) ( Sgk)

3 Bài tập

1 BT 51/SGK: Phân tích đa thức thành

Trang 5

b) 2x 2 + 4x + 2 - 2y 2 = 2[(x 2 + 2x + 1) - y 2 ] =2[(x + 1) 2 - y 2 ] = 2(x+1-y)(x+1+y) c) 2xy - x 2 - y 2 + 16

= 4 2 - (x 2 - 2xy + y 2 ) = 4 2 - (x - y) 2 =(4 - x + y)(4 + x - y)

Z

3 Củng cố: Nêu các bước tiến hành phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp

4 Hướng dẫn - Dặn dò:

Về xem lại lý thuyết và các dạng bài tập đã làm

Học thuộc các hằng đẳng thức, các cách phân tích đa thức thành nhân tử đã học BTVN : Bài 51,52, 54,55,sgk/24,25 tiết sau luyện tập

Soạn: 16/10/09 Dạy: 19/10/09

Tiết 14: Luyện tập

I Mục tiêu bài học:

-Củng cố và khắc sâu các kiến thức về phân tích đa thức thành nhân tử

- Rèn kĩ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử và giải thành thạo các loại bài tập phân tích đa thức thành nhân tử

- Xây dựng ý thức tự giác, tích cực và tinh thần hợp tác trong học tập

II Phương tiện dạy học:

- GV : Bảng phụ

- HS :

III Tiến trình bài dạy:

1 Bài cũ: Viết công thức tổng quát các hằng đẳng thức đáng nhớ ?

?GV hướng dẫn học sinh thực hiện

1.Bài 53/24sgk: Phân tich đa thức thành nhân tử

a) x 2 -3x + 2 = x 2 – x – 2x +2 = ( x 2 – x) –( 2x + 2) = x(x – 1) – 2( x – 1) = (x – 1)(x – 2) b) x 2 + x – 6

= x 2 - 2x + 3x – 6 = (x 2 – 2x) + (3x - 6)

Trang 6

?Ta thấy hạng tử được tách tổng hai hệ

số sau khi tách như thế nào với hạng tử

đó?

?Tích hai hệ số như thế nào với hệ số tự

do?

Cho học sinh tách -5x và thực hiện

Bài 54Ta có thể sử dụng phương pháp

GV hướng dẫn cùng học sinh thực hiện

Để tính nhanh ta đi phân tích thành nhân

tử

Có dạng hằng đẳng thức nào?

(x + ?) 2 để 2 x ? =

2 1

Thay x tính = ?

Ta có thể nhóm các hạng tử nào?

Có dạng hằng đẳng thức nào?

= x(x – 2) + 3(x – 2)= (x – 2)(x + 3) c) x 2 – 5x + 6

= 2.(x – y) – (x 2 – 2xy + y 2 ) = 2.(x – y) – (x – y) 2

= (x – y)[ 2 – (x – y)]

= ( x – y)(2 – x + y) c) x 4 – 2x 2 = x 2 (x 2 – 2) =

4 Bài 56/25 Sgk: Tính nhanh giá trị

Ta có: x 2 – y 2 – 2y –1= x 2 – (y 2 +2y+1) = x 2 – (y+1) 2 =[x –(y+1)][x + (y+1)] = (x – y – 1)(x + y +1)

Thay x = 93, y = 6 ta được (x – y – 1)(x + y +1)

Trang 7

- Học sinh hiểu được khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B.

- Học sinh nắm vững khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B

- Rèn kĩ năng thực hiện thành thạo và chính xác phép chia đơn thức cho đơn thức, xây dựng ý thức học tập tự giác, tích cực và tinh thần hợp tác trong học tập

II Phương tiện dạy học:

- GV : Bảng phụ

- HS : Bảng nhóm

III Tiến trình bài dạy:

1 Bài cũ:

- Viết công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số? Vậy x m : x n = 1 khi nào?

?Số a gọi là chia hết cho b khi nào?

?Vậy đa thức A gọi là chia hết cho đa thức B khi nào?

2 Bài mới:

Giáo viên giới thiệu đa thức A và B.

?A chia hết cho B khi nào?

?A được gọi là gì; B đa thức gì; Q đa

thức gì?

Cho học sinh thảo luận nhóm

Ta thấy khi chia hai đơn thức thì hệ số

của đơn thức thương đựơc tính như thế

nào?

Phần biến được tính như thế nào ?

?2 Cho học sinh thực hiện nhóm

?Vậy đơn thức A chia hết cho đơn thức

c) 20x 5 : 12x = 4 4

3

5 12

20

x

x 

?2 Tính a) 15x 2 y 2 : 5xy 2 = 3x b) 12x 3 y : 9x 2 = xy

9

12

= 4 x y 3

Trang 8

B khi nào ? ( các biến của đơn thức B

như thế nào với các biến của đơn thức A

)

GV cho học sinh nhắc lại và hoàn chỉnh.

Vậy muốn chia hai đơn thức A cho B ta

Cho học sinh thảo luận nhóm

GV hướng dẫn học sinh thực hiện bài

61 Sgk/27

Nhận xét ( Sgk /27) Quy tắc: Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (A chia hết cho B) ta làm như sau:

* Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B

*Chia lũy thừa cùa từng biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B

*Nhân các kết quả vừa tìm được

2 Áp dụng

?3: a) 15x 3 y 5 z : 5x 2 y 3 = 3xy 2 z b) P = 12x 4 y 2 : (- 9xy 2 ) = 3 3

3

4 9

4 ) 27 (

3

4 ) 3 (

c) (- xy) 10 : (- xy) 5 = (- xy) 5

3 Củng cố: - Nhắc lại qui tắc chia đơn thức cho đơn thức?

- Làm bài tập 59

4 Hướng dẫn - Dặn dò:

- Về xem kĩ các dạng bài tập đã làm, học thuộc quy tắc chia hai đơn thức.

- BTVN : Bài 59, 60, 62 Sgk/27

- Chuẩn bị trước bài 11 tiết sau học

? Muốn chia một đa thức cho một đơn thức ta làm như thế nào?

- Xây dựng ý thức học tập nghiêm túc, tự giác và tinh thần hợp tác trong học tập.

II Phương tiện dạy học:

Trang 9

- GV: Bảng phụ

- HS: Bảng nhóm

III Tiến trình bài dạy:

1 Bài cũ: Nêu qui tắc chia đơn thức cho đơn thức? Áp dụng tính:

a) (-12) 3 : 8 b) x 10 : (-x) 8 c) -21x 2 y 3 z 4 : 7xyz 2 d) 3x 3 y 3 z 2 : (-3x 2 yz)

2 Bài mới:

?Cho đa thức 15x 2 y 5 +12x 3 y 2 –10xy 3

Hãy chia các hạng tử của đa thức trên

cho đơn thức 3xy 2 rồi cộng các kết

quả lại?

Cho học sinh thảo luận nhóm

Khi đó đa thức 5xy 3 + 4x 2 +

3

10

y gọi là thương của phép chia đa thức

15x 2 y 5 +12x 3 y 2 –10xy 3 cho đơn thức

3xy 2

?Vậy muốn chia một đa thức cho một

đơn thức ta làm như thế nào?

( Khi các hạng tử của đa thức chia hết

cho đơn thức)

GV: Cùng với học sinh hoàn chỉnh TQ

VD: GV hướng dẫn và cho học sinh

thực hiện

Nhưng trong thực hành ta có thể bỏ

bớt một số bước dụ như (-2x 5 :2x 2 ) mà

ghi ngay kết quả

Cho học sinh thảo luận nhóm

Và đưa ra nhận xét

Cho học sinh thảo luận nhóm

? Ta có thể làm cách khác không?

1.Quy tắc Chẳng hạn:

(15x 2 y 5 + 12x 3 y 2 - 10xy 3 ) : 3xy 2

=(15x 2 y 5 : 3xy 2 ) + 12x 3 y 2 : 3xy 2 ) - (10xy 3 : 3xy 2 ) =5xy 3 +4x 2 - 1 0 y

=(30 x 4 y 5 : 5x 3 y 2 ) + (25x 2 y 3 : 5x 3 y 2 ) (3x 4 y 4 : 5x 3 y 2 ) = 6 x 2 - 5 -

-5

3

x 2 y Chú ý: (Sgk/28 )

3 Bài tập Bài 63 Sgk/28: A chia hết cho B Bài 64 Sgk/28:

2

1 :

2

1 :

3 2

= - 2 x 2 + 4xy – 6 y 2

Trang 10

hiện bài toán chia đa thức cho đa thức và

hình thành thao tác thực hành khi chia

đa thức

? Hạng tử có bậc cao nhất của đa thức bị

chia? Của đa thức chia?

Bước 1: Đặt phép chia

2x 4 –13x 3 +15x 2 +11–3 x 2 –4x–3

Bước 2: Chia hạng tử có bậc cao nhất

của đa thức bị chia cho hạng tử có bậc

cao nhất của đa thức chia rồi nhân

thương vừa tìm được với đa thức chia

x2- 4x-32x4-13x3+15x2+11x-3

4x +3

2x2–5x + 1

2x4- 8x3 - 6x2

- 5x3 +21x2+11x-3-5x3+20x2+15x

x2 - 4x - 3

x2- 4x - 3

0

Trang 11

Lấy đa thức bị chia trừ cho tích vừa nhân

ta được dư thứ nhất.

-5x 3 +21x 2 +11x–3 (dư thứ I)

Bước 3: Lấy hạng tử có bậc cao nhất của

dư thứ nhất chia cho hạng tử có bậc cao

nhất của đa thức chia đa thức chia làm

tương tự để tìm dư thứ hai ( Với bậc cao

nhất của dư thứ nhất bậc cao nhất của

đa thức chia) Làm phép chia tương tự

đến khi bậc cao nhất của dư < bậc cao

nhất của đa thức chia thì dừng

x 2 – 4x–3 là dư thứ2

0 là dư thứ 3

Vậy: (2x 4 –13x 3 +15x 2 +11x–3):(x 2 –4x–3)

= 2x 2 -5x+1

?Vậy với hai đa thức A và B Ta luôn tìm

được hai đa thức như thế nào?

?Khi R = 0 Ta có phép chia gì?

-GV: Tương tự như thế hãy thực hiện

phép chia A = 5x 3 -3x 2 +7 cho B = x 2

-GV: Nhận xét gì về bậc của dư cuối và

bậc của đa thức chia

-GV: Với hai đa thức A và B, B có bậc

nhỏ hơn A và khác đa thức không Bao

giờ cũng tồn tại 2 đa thức Q và R sao

cho:

A = B.Q + R (R có bậc nhỏ hơn Q)

Nểu R = O thì ta nói A chia hết cho B

Cho học sinh thực hiện Bài tập 67a

Sgk/31

=2x 2 -5x+1 (2x 2 –5x+1)(x 2 -4x-3) =2x 4 -13x 3 +15x 2 +11x+3 Nếu A : đa thức bị chia

B : đa thức chia

Q : đa thức thương

Ta có : A=B.Q Thì A chia hết cho B

* 2x 4 -13x 3 +15x 2 +11x -3: đa thức bị chia

x 2 - 4x - 3 : đa thức chia 2x 2 –5x +1 : đa thức thương Chú y: Khi dư bằng 0 thi ta có phép chia hết ( đa thức cho đa thức)

2) Phép chia có dư

Ví dụ: Thực hiện phép chia A cho B

A = 5x 3 - 3x 2 + 7

B = x 2 +1 (A) 5x 3 - 3x 2 + 7 x 2 +1 (B) 5x 3 + 5x 5x - 3 (Q)

3 Bài tập Bài 67/31Sgk

2x 2 – 6x

- x + 3

- x + 3 0 Vậy:( x 3 -7x+3-x 2 ) : (x-3) = x 2 + 2x – 1

Trang 12

3 Củng cố: Nhắc lại cách thực hiện phép chia đa thức một biến đã sắp xếp?

4 Hướng dẫn - Dặn dò:

- Về xem lại kĩ các bước khi chia đa thức cho đa thức

- Xem kĩ các ví dụ và bài tập đã chữa

- BTVN: Bài 76b, 68, 69 Sgk/31 Tiết sau luyện tập.

- Xây dựng ý thức học tập tự giác, tích cực và tinh thần hợp tác trong học tập

II Phương tiện dạy học:

GV: Bổ sung điều chỉnh

GV: Ngoài cách trên còn có cách nào

thực hiện phép chia trên không?

+ Vận dụng quy tắc chia đa thức cho

đa thức đã sắp xếp có được không? Với

đa thức bị chia, đa thức chia là bao

nhiêu?

Bài 72 sgk/ sgk/32

+GV: Yêu cầu hs thực hiện theo các

bước chia đa thức cho đa thức đã sắp

2.Bài72/32.Thực hiện các phép chia

Trang 13

-HS: Thực hiện

+GV: Theo dõi, hướng dẫn một số em.

+GV: Đánh giá nhận xét,sữa chữa sai

sót.

Bài 71 sgk/ sgk/32

+GV: Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi

+Giải thích vì sao?

a) Vì mỗi đơn thức của đa thức bị chia

đều chia hết cho đa thức chia.

b) Vì đa thức bị chia phân tích thành

hằng đẳn thức " Bình phương của 1 hiệu

GV: Yêu cầu học sinh thực hiện bài 3

Gợi ý: Chia đa thức 2x 3 - 3x 2 + x + a

cho đa thức x + 2 Tìm a để số dư bằng

b) A = x 2 - 2x + 1; B = 1- x (chia hết) 4.Bài 73/32: Thực hiện các phép chia:

Sử dụng phương pháp phân tích đa thức

bị chia thành nhân tử chung với đa thức chia.

a) (4x 2 - 9y 2 ):(2x - 3y) =(2x + 3y)( 2x -3y) : ( 2x - 3y) = 2x + 3y

c) (8x 3 + 1) : (4x 2 - 2x +1) =(2x + 1) : (4x 2 - 2x +1) =2x + 1

5.Bài 74/32: Tìm a để đa thức 2x 3 - 3x 2 + x + a chia hết cho đa thức x + 2.

(2x 3 - 3x 2 + x + a) : (x + 2) =2x 2 -7x+15 dư (a - 30) Vậy 2x 3 - 3x 2 + x + a chia hết cho đa thức x + 2 khi a =30

3 Củng cố: - Khi nào thì đa thức A chia hết cho đa thức B (đa thức B khác đa

thức không) ? (Khi có một đa thức Q sao cho A = B.Q)

4 Hướng dẫn - Dặn dò:

- Về xem kĩ lại lý thuyết và các dạng bài tập đã làm

- Chuẩn bị lý thuyết của toàn chương và bài tập ôn tập chương tiết sau ôn tập

- BTVN: Bài 75, 76b, 77a, 78, 79 Sgk/34

Soạn: 03/11/09 Dạy: 05/11/09

Tiết19: Ôn tập chương 1

I Mục tiêu bài học: - Giúp học sinh củng cố và hệ thống các kiến thức:Phép nhân, phép chia đa thức, 7 hằng đẳng thức, các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử

-Giúp học sinh củng cố và nâng cao kỷ năng:Nhân đa thức với đa thức,chia đa

thức cho đa thức,phân tích đa thức thành nhân tử

-Rèn cho học sinh các thao tác tư duy:tổng hợp, hệ thống hóa

-Giúp học sinh triển các phẩm chất trí tuệ: Tính linh hoạt, tính độc lập, tính hệ

thống

Trang 14

II Phương tiện dạy học:

-GV:Hệ thống câu hỏi, hệ thống bài tập

-HS:Sgk, thước, vở, giấy nháp

III Tiến trình bài dạy:

1 Bài cũ:

2 Bài mới:

1:Phép nhân đa thức

-GV: Phát biểu quy tắc nhân đa thức

với đa thức

? Thực hiện phép nhân 1; 2?

-GV: Bổ sung, điều chỉnh

2:Phân tích các đa thức thành nhân tử

-GV: Nêu các phương pháp phân tích

đa thức thành nhân tử ?

-GV: Phân tích các đa thức sau thành

nhân tử (Dạng 2)

-GV: Bổ sung, điều chỉnh

3: Chia đa thức cho đa thức

-GV: Khi nào đa thức A chia hết cho

cho đa thức B (B khác đa thức

không ) ?

-GV: Thực hiện các phép chia (Dạng 3)

? Chú ý câu 2 đa thức có gì đặc biệt?

-GV: Bổ sung, điều chỉnh

=–x 3 + 2x 2 y – 3x –5x 3 y + 10x 2 y 2 – 15xy 2.Dạng 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

1) x 2 – 9 + (x – 3) 2

=(x-3)(x+3)+(x – 3) 2

=(x-3)(x+3+x-3)=(x-3)2x 2) x 3 – 2x 2 + x – xy 2

=x(x 2 -2x+1-y 2 )

=x[(x 2 -2x+1)-y 2 ]

=x(x-1+y)(x-1+y) 3.Dạng3: Chia đa thức cho đa thức 1) (6x 3 – 7x 2 – x + 2) : (2x + 1)

=3x 2 – 5x + 2 2) (4x 2 y 2 – 9) : (2xy – 3) =[(2xy) 2 -3 2 ] : (2xy – 3) =(2xy – 3)(2xy + 3):(2xy – 3) =2xy + 3

4.Dạng 4: Tổng hợp 1) Tìm x sao cho

x 2 – 9 + (x – 3) 2 = 0 (x-3)(x+3)+(x – 3) 2 = 0 (x-3)(x+3+x-3) = 0 2x(x-3) = 0 2x = 0  x=0 hoặc x-3 = 0  x=3 2) Tìm n để 2n 2 – n + 2 chia hết cho 2n + 1

n = -2; n = -1; n = 0; n = 2

3 Củng cố: Làm thêm bài tập sgk

4 Hướng dẫn - Dặn dò: -Trả lời các câu hỏi sgk/32

-Làm bài tập: 75, 76, 77, 78, 80, 81, 82 sgk/33 - Tiếtsau kiểm tra 45’.

Soạn: 11/09 Dạy: /11/09

Trang 15

Tiết 21: Kiểm tra 45’

I Mục tiêu bài học:

- Kiểm tra hệ thống kiến thức chương 1 của học sinh thông qua một số bài tập cơ bản Có kĩ năng phân tích nhận dạng và áp dụng kiến thức chính xác, linh hoạt

Có ý thức tự giác, tích cực, thái độ nghiêm túc, trung thực trong kiểm tra.

II Phương tiện dạy học:

GV: Đề kiểm tra, phô tô đề

HS: Ôn tập các kiến thức trọng tâm, giấy nháp.

III Tiến trình bài dạy:

A 6x 3 y – 3x 5 B – 6x 3 y + 3x 5 C – 6x 3 y – 3x 5 D 6x 3 y + 3x 5

Câu 3 : Kết quả thu gọn của phép tính ( x – 7 )( x + 1) là:

A x 2 + x – 7 B x 2 – 6x – 7 C x 2 – 7x – 7 D x 2 – 7x + 1 Câu 4 : Giá trị của biểu thức 85 12,7 + 5 3 12,7 bằng:

A 127 B 12700 C 1270 D 12,7 Câu 5: Kết quả của phép tính (– 2x 5 – 4x 3 + 6x 2 ) : 2x 2 là:

A – x 3 + 2x + 3 B x 3 – 2x + 3 C – x 3 –2x + 3 D x 3 – 2x – 3

Câu 6 : x + x 2 = 0 khi x nhận giá trị:

A x = 0 hoặc x = 1 B x = 0 hoặc x = - 1 C x 2 = x D x 2 = – x

II Tự luận: (7 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Rút gọn biểu thức:

Câu 3: (1 điểm) Làm tính chia: (x 4 + 2x 3 – x 2 – 4x – 2) : (x 2 – 2)

Câu 4: (1 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A= x 2 – 2x + 4

Đề số 2:

I Phần trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)

Chọn kết quả đúng nhất:

Câu 1: Phép chia hết là :

a) -5xy : 4xy 2 b) (2x 3 y + x 2 + x) : 2x c) (2x 3 y + x 2 z + 3xy) : 3xy

Câu 2: Kết quả của phép tính – xy( x 2 – xy 2 ) là

A x 3 y – x 2 y 3 B – x 3 y – x 2 y 3 C – x 3 y + x 2 y 3 D – x 3 y + 2x 2 y 3 Câu 3: Kết quả thu gọn của phép tính ( x + 2 )( x – 5 ) là

Trang 16

A x 2 – 7x – 10 B x 2 + 7x – 10 C x 2 – 3x – 10 D x 2 – 3x + 10 Câu 4: Giá trị của biểu thức 85 1,26 + 15 1,26 bằng

A 1260 B 126 C 12,6 D 1,26 Câu 5: Kết quả của phép tính (2x 5 + 4x 3 – 8x 2 ) : 2x 2 là

A – x 3 + 2x + 4 B x 3 – 2x + 4 C x 3 + 2x – 4 D – x 3 – 2x + 4

Câu 6 : x – x 2 = 0 khi x nhận giá trị

A x = 0 hoặc x = 1 B x = 0 hoặc x = – 1 C x 2 = x D x 2 =– x

II Tự luận: (7 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Rút gọn biểu thức :

A x 2 = x B x = 0 hoặc x = - 1 C x = 0 hoặc x = 1 D x 2 = – x Câu 6: Kết quả của phép tính (– 2x 5 – 4x 3 + 6x 2 ) : 2x 2 là

A – x 3 + 2x + 3 B – x 3 –2x – 3 C x 3 – 2x + 3 D x 3 – 2x – 3

II Tự luận: (7 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Rút gọn biểu thức :

Câu 3: (1 điểm) Làm tính chia: (x 4 + 2x 3 – x 2 – 4x – 2) : (x 2 – 2)

Câu 4: (1 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A= x 2 – 2x + 4

Ngày đăng: 02/07/2014, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành thao tác thực hành khi chia - Đại 8: Tiết 21 - > 30
Hình th ành thao tác thực hành khi chia (Trang 10)
Bảng phụ 5 phân thức đại số. - Đại 8: Tiết 21 - > 30
Bảng ph ụ 5 phân thức đại số (Trang 18)
Bảng điền các mục - Đại 8: Tiết 21 - > 30
ng điền các mục (Trang 24)
w