nhân đơn thức với đa thức -HS:...sử dụng tính chất giao hoán của phép nhân, như vậy ta đã nhân đơn thức với đa thức-HS làm trên bảng nhóm.. -GV lưu ý HS tích của hai đa nhân mỗi hạng tử
Trang 1N¨m häc 2009 - 2010Ngày soạn: 8/8/2009
Ngày dạy: 11/8/2009
Tiết :1
Chương I: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
§1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
I / MỤC TIÊU:
-HS nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức
-HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức
-Cĩ thái độ cẩn thận trong khi nhân các hệ số cùng với dấu của chúng
2 Kiểm tra (3 phút): GV kiểm tra đồ dùng học tập của HS
Nêu một số yêu cầu để phục vụ cho việc học Tốn ở lớp 8
3 Bài mới:
HĐ 1(5 phút): Giới thiệu
bài mới
GV giới thiệu sơ lược về
chương trình Đại số 8
Cho HS nhắc lại:
+Quy tắc nhân một số với
một tổng, ghi dưới dạng cơng
thức(GV ghi ở gĩc bảng)
+Quy tắc nhân hai luỹ thừa
cùng cơ số: xm.xn = ?
+Quy tắc nhân các đơn thức?
Muốn nhân một đơn thức với
HĐ 2 (10 phút): Qui tắc
=6x3-6x2+15
Trang 2N¨m häc 2009 - 2010bảng đồng thời hướng dẫn
cách ghi
+Qua bài tâp trên, cho biết:
muốn nhân một đơn thức với
-Gọi một đại diện lên bảng
-GV kiểm tra vài nhóm
-Gọi HS nhận xét
-HS thực hiện nhóm-Một đại diện nhóm lên bảng
Các nhóm nhận xét bài giải
2/Áp dụng:
Ví dụ: làm tính nhân:
(-5x2)(2x3- x +
5
2)
=(-5x2)2x3+(-5x2) (-x) +(-5x2)
5 2
+GV lưu ý: cách nhân đon
thức với đa thức và nhân đa
thức với đơn thức là như
nhau Ta có:
A.(B+C) = (B+C).A
+ GV cho học sinh làm ?3
- Gọi HS đọc đề
- Gọi HS thực hiện yêu cầu
1(nếu HS thực hiện không
được, cho học sinh nhắc lại
công thức tính diện tích hình
thang)
- Gọi HS thực hiện yêu cầu
-HS: nhân đơn thức với đa thức
-HS: sử dụng tính chất giao hoán của phép nhân, như vậy ta
đã nhân đơn thức với
đa thức-HS làm trên bảng nhóm
-HS nhận xét:
HS đọc đề
HS trả lời:…
Viết biểu thức, áp dụng nhân đơn thức với đa thức, rồi thu gọn
?2 Làm tính nhân
3 2
5
1 2
Trang 3N¨m häc 2009 - 2010tiếp theo
GV: Bài tập ?3 có dạng tính
giá trị của biểu thức
Ta đã thực hiện như thế nào?
HS: Thay giá trị của x
và y vào biểu thức đã cho rồi thu gọn
được tính theo x và y như sau:
S=
2
2 )].
3 ( ) 3 5 [( x+ + x+ y y
= (8x+3+y).y = 8xy+3y+y2b) Nếu x=3m; y=2m thì S của mảnh vườn là:
4.Cuûng coá (5 phuùt)
- HS nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức
- HS biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau
- Có thái độ cẩn thận trong khi nhân các hệ số cùng với dấu của chúng
2)Kiểm tra: (5 phút) -Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức.
-Áp dụng giải bài tập 1 a,b.
3)Bài mới: GV giới thiệu bài mới.
HÑ1: (15 phuùt) Quy taéc
+GV hướng dẫn HS thực hiện ví
dụ:
Cho hai đa thức x-2 và 5x2+2x-1
-Hãy nhân mỗi hạng tử của đa
Trang 4N¨m häc 2009 - 2010thức x-2 với từng hạng tử của đa
-Qua ví dụ trên, hãy cho biết
muốn nhân đa thức với đa thức ta
làm thế nào? Rồi GV giới thiệu
quy tắc
-Gọi HS nhắc lại quy tắc
-GV lưu ý HS tích của hai đa
nhân mỗi hạng tử của đa thức thứ
nhất với đa thức thứ hai
+ GV giới thiệu phần chú ý :
-GV ghi phép tốn trên bảng và
hướng dẫn HS thực hiện nhân hai
đa thức đã sắp xếp
-Em nào cĩ thể phát biểu cách
nhân 2 đa thức qua ví dụ trên?
-GV: Đây chính là cách nhân hai
đa thức đã sắp xếp
-Cho HS nhắc lại cách trình bài
theo SGK
-HS đứng tại chỗ trả lời miệng
-Một HS trả lời miệng
-HS trả lời:
-Hai HS nhắc lại quy tắc
-HS làm trên bảng nhĩm
-Kq:
2
1
x4y - x3- x2y ++ 2x - 3xy + 6
-HS trả lời:
-HS đọc SGK:
=5x3+2x2-x-10x2-4x + 2
=5x3-8x2-5x+2
b)Quy tắc:
(xem SGK trg 7)
*Chú ý: Khi nhân các đa thức một biến ta sắp xếp đa thức theo luỹ thừa giảm của biến rồi thực hiện theo cột dọc
-Cách thực hiện:
(Xem SGKtrg 7)
HĐ 2 (17 phút) Aùp dụng
+Cho HS làm ?2
-Cho HS giải bài theo nhĩm, yêu
cầu giải câu a) theo 2 cách, mỗi
dãy thực hiện 1 cách
-Gọi 2 đại diện lên bảng, GV
kiểm tra một số nhĩm
-Cho HS nhận xét, sửa sai
-Cho HS giải bài b)
*Lưu ý HS ở bài này đa thức
-HS thực hiện theo
nhĩm
-2 đại diện lên bảng giải câu a theo 2 cách
-HS nhận xét bài làm của bạn
Trang 5N¨m häc 2009 - 2010chứa nhiều biến, nên không nên
khi thay vào tính sẽ đơn giản
hơn
-HS lên bảng thực hiện
-HS nhận xét bài làm của bạn
-HS lên bảng thực hiện
-Thực hiện ?3a)Biểu thức tính
S hình chữ nhật là:
(2x+y) (2x-y)
=
= 4x2-y2b) Khi x = 2,5m
và y = 1m thì S hình chữ nhật là:
4.(
2
5)2-12=25-1
=24m2
4/ Củng cố: (5 phút)
Cho HS làm bài tập 7 trên phiếu học tập.GV thu, chấm một số bài
GV sửa sai,trình bày bài giải hoàn chỉnh
5/ Hướng dẫn tự học (2 phuùt)
- Giải bài tập 8,9/trg8 (SGK), HSKG: 8,9,10/trg4(SBT)
- Xem trước các bài tập chuẩn bị cho tiết LT
V RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG :
- HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức
- Biết vận dụng linh hoạt vào từng tình huống cụ thể
Trang 6N¨m häc 2009 - 2010
HĐ1:Bài 10,11/8 sgk
+Cho HS giải bài 10
.Gọi hai HS lên bảng giải các bài
+Cho HS giải bài 11
.Hãy nêu cách giải bài tốn:
“CM giá trị của biểu thức khơng
phụ thuộc vào giá trị của biến”?
.HS theo dõi bài làm của bạn và nhận xét.
.HS trả lời:
kết quả sau khi rút gọn khơng cịn chứa biến
=
=-8Vậy giá trị biểu thức đã cho khơng phụ thuộc
-Hãy viết BTĐS chỉ mối quan hệ tích
hai số sau lơn hơn hai số đàu là 192 ?
-1HS lên bảng, cả lớp làm bài vào vở
∈ N
Ta cĩ:(2a+2)(2a+4)- 2a(2a+2)=192
a+1=24
a =23Vậy ba số đĩ là 46, 48, 50
HĐ3:Cho HS làm bài 12/8.
-HS làm bài trên phiếu học tập
-GV thu một số bài làm trên của
HS để chấm
-GVnhận xét, sửa sai (nếu cĩ)
-Hãy nêu các bước giải bài tốn
“Tính giá trị biểu thức khi biết giá
trị của biến”?
-HS làm bài trên phiếu
HS: gồm 2 bước:
- Thu gọn biểu thức-Thay giá trị của biến vào BT rồi tính
4) Hướng dẫn tự học :
-Nhận xét tình hình học tập qua tiết dạy, lưu ý một số sai lầm của HS thường mắt phải.
-BTVN 13, 15/9 (SGK)
Trang 72) Kiểm tra bài cũ :
HS1: -Hãy phát biểu quy tắc nhân hai đa thức?
-Giải bài tập 15a).(SGK)
HS2: -Giải bài tập 15b)
-Tính (a-b) (a+b) với a,b là hai số bất kì
3) Bài mới:
HĐ1:Bình phương của một
(A+B)2=A2+2AB+B2.(ghi
bảng) và giới thiệu tên gọi Hằng
(a+b)2=a2+2ab+b2
-HS Phát biểu bằng lời:
-HS: Bài 15a) cĩ dạng (A+B)2 với A=1/2x;
B=y
.HS đối chiếu kết quả
-HS trả lời:
1.Bình phương của một tổng:
Với A,B tuỳ ý, ta cĩ:
(A+B)2=A2+2AB+B2
Trang 8N¨m häc 2009 - 2010.Đối chiếu kết quả?
hiện, kiểm tra một số em
-Cho HS nhận xét, GV sửa sai
(nếu có)
-GV gọi 2 HS lên bảng thực
hiện, kiểm tra một số em
-Cho HS nhận xét, GV sửa sai
(nếu có)
.2HS lên bảng HS thực hiện trên phiếu học tập
= =(x+2)2c) 512=(50+1)2 =502+2.50+1 =2601
Yêu cầu HS giải thích cách
thực hiện các bài tập trên
Gọi 1 HS tính câu c
-HS thực hiện:
=A2-2AB+B2
-HS phát biểu bằng lời
.2HS thực hiện trên bảng
.HS nhận xét
-1HS lên bảng, cả lớp làm vào vở, nhận xét
2.Bình phương của một hiệu:
Với A,B tuỳ ý, ta có:
=(2x)2-2.2x.3y+(3y)2
=4x2-12xy+9y2
```
HÑ3: Hiệu của hai lập phương:
+Cho HS xem lại kết quả bài
tập kiểm tra miệng, rút ra:
a2-b2=(a+b)(a-b) GV giới thiệu
tổng quát với Avà B là các biểu
thức tuỳ ý
-GV ghi HĐT lên bảng và giới
thiệu tên gọi
+Cho HS làm ?6
+Cho HS làm phần áp dụng
-HS phát biểu bằng lời
Trang 9N¨m häc 2009 - 2010-Gọi 2HS làm các bài a,b.Yêu
(A-B)2=(B-A)2
=x 2 -(2y) 2 =x 2 -4y 2 c) Tính nhanh:
56.64=(60-4)(60+4) =60 2 -4 2
=3600-16 =3584
- HS vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức trên vào giải toán
- Phát biểu tư duy logic , thao tác phân tích , tổng hợp
+Cho HS giải bài tập 16
-Gọi 2 HS lên bảng
-Cả lớp theo dõi ,nhận xét
-GV nhận xét , sửa sai (nếu có)
-HS1 giải bài a và c -HS1giải bài b và d
1) Bài 16/11a/ x2 +2x +1 = (x+1)2c/ 25a2 + 4b2 –20ab
=
=(5a-2b)2b/ 9x2 + y2 +6xy =
=(3x +y )2d/ x2 –x +1/4
=x2 – 2.x.1/2 + (1/2)2+ Cho HS làm bài 18
2)Bài 18: Khôi phục các hằng đẳng thức:
a) x2+6xy+ =(
+3y)2
x2+6xy+9y2 =(x+3y)2b) .-10xy +25y2 =
Trang 10N¨m häc 2009 - 2010hạng tử phải tìm
-Gọi HS nêu đề bài tương tự ,
- HS trả lời
HS :c1)x2 + 8xy + 16y2
=(x+4y)2 c2)4x2+8xy+4y2
=(2x+2y)2
( - )2
x2-10xy+25y2=(x-y)2Bài tập thêm :
Kết quả:
a)9x2-2xy+4y22y)2
=(3x-b)x2+3x+9/4
=(x+3/2)2
+Cho HS giải bài 17
-GV ghi đề : CM rằng :
(10a+5)2= 100a (a+1)+25
-Hãy nêu cách chứng minh
(GV ghi bảng , sửa sai nếu có)
=100a 2 +100a+25
=(10a) 2 +2.10a.5 +5 2
=(10a+5) 2
Trang 11N¨m häc 2009 - 2010+Cho HS giải bài 20
(a+b)2 = (a-b)2 +4ab
(a-b)2= (a+b)2- 4ab
c/minh ở trên cho ta mối liên
hệ giữa bình phương của 1
tổng và bình phương của 1
hiệu , sau này còn có ứng dụng
HS suy nghĩ trả lời
.HS hoạt động nhóm 2 đại diện lên bảng thực hiện
HS nhận xét
HS trả lời miệngC1: Nếu có 1 vế phức tạp , ta thu gọn
vế phức tạp _ kết quả thu gọn chính là vế đơn giản
C2: Nếu có A-B=C thì A=BC3: Nếu cóA=C
C=B
4) Bài 20 : Cách viết :
x 2 +2xy+4y 2 =(x+2y) 2
là sai
Vì : (x+2y) 2 =x 2 +2x2y +2y) 2
=x 2 +4xy+4y 2 5) Bài 23:
a)Ta có : (a-b) 2 +4ab
=a 2 -2ab+b 2 +4ab
=a 2 +2ab+b 2
= (a+b) 2 Vậy(a+b) 2 = (a-b) 2 +4ab b)
(a+b) 2 - 4ab
=a 2 +2ab+b 2 - 4ab
=
= (a-b) 2 Vậy(a-b) 2 = (a+b) 2 - 4ab
Áp dụng a)Với a+b=7, a.b=12 thì (a-b) 2 =7 2 -4.12=1 b)Với a-b=20,a.b=3 thì (a+b) 2 =20 2 +4.3=412
GV thu , chấm nhanh 1 số
HS
Kết quả:
a)1012=(100+1)2 = =10201b)1992=(200-1)2 = =39601c)47.53=(503)(50+3) = =2491
4)HD tự học : Giải các bài tập 21,24,25/12 SGK
Hướng dẫn bài 15a:
Ta biến đổi : (a+b+c)2 = [(a+b)+c]2Vận dụng hằng đẳng thức (A+B)2 để tính với A=(a+b) , B=CCác câu b,c,d thực hiện tương tự
Ngày soạn :
Tiết:6
§4 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tt)
Trang 12N¨m häc 2009 - 2010
I MỤC TIÊU:
- Nắm được các hằng đẳng thức : Lập phương của một tổng , lập phương của một
hiệu
- Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập
- Rèn luyện kỹ năng tính toán , cẩn thận
2) Kiểm tra bc : (5p)Gọi 1 HS lên bảng
- Viết các hằng đẳng thức (A+B)2 , (A-B)2 , A2 – B2
- Tính (a+b)(a+b)2 ?(HS : - ghi các hằng đẳng thức đã học
- (a+b)(a+b)2 = (a+b)(a2+2ab+b2) = =
(a+b)3 = a3+3a2b+3ab3+b3
Với a,b là các số tuỳ ý , đẳng
thức trên luôn đúng
-Ta có đây là một hằng đẳng
thức đáng nhớ nữa , GV giới
thiệu bài mới
- GV giới thiệu tổng quát với A
và B là các biểu thức tuỳ ý ta
cũng có
(A+B)3 = A3+3A2B+3AB2+B3
GV giới thiệu cách gọi tên hằng
Gọi 2 HS lên bảng tính Yêu
cầu HS trình bày cách làm sau
khi giải , xác định rõ A,B trong
cách áp dụng
GV nhận xét , sửa sai (nếu có)
- HS phát biểu bằng lời
- HS làm bài vào vở
- 2 HS lên bảng a) A=x , B =1b) A=2x , B =y
4)Lập phương của 1 tổng :
Với A, B tuỳ ta có:
(A+B)3 =
A3+3A2B+3AB3+B3 (4)
*Áp dụng :a) Tính :(x+1)3 =
=x3+3x21+3x.13+13
=x3+3x2+3x+1b)Tính :
(2x+y)3
= (2x)3+3.(2x)2y + 3.2x.y2+y3
Trang 13N¨m häc 2009 - 2010tuỳ ý )
GV giới thiệu tổng quát với
A,B tuỳ ý và cách gọi tên hằng
đẳng thức
- Hãy phát biểu hằng đẳng thức
(5) bằng lời
- Cho HS làm phần áp dụng
Cả lớp cùng làm bài a,b : gọi
2HS lên bảng giải , yêu cầu trình
bày cách giải , xác định A,B
HS đối chiếu với bài làm của mình và cho nhận xét
HS trả lời
HS phát biểu bằng lời
Cả lớp cùng làm 2 HS lên bảng giải
a) A=x , B= 1/3b) A=x , B= 2y
Với A,B tuỳ ý , ta có
(A-B)3
= A3-3A2B+3AB2-B3 (5)
*Áp dụng :a)Tính:
(x-1/3)3
=x3-3.x2.1/3 +3.x
(1/3)2+(1/3)3
= x3-x2+x/3+1/27b)Tính:
(x-2y)3
=x3-3.x2.2y3 +3.x
(2y)2+(2y)3
=x3-6x2y+12xy2+8y3 HS thực hiện câu c trên phiếu
học tập của nhóm
GV kiểm tra kết quả của các
nhóm
Chọn 1 đại diện nhóm trình bày
bài giải của nhóm
Cho HS nhận xét
- HS thực hiện theo nhóm trên phiếu h tập
.1 đại diện nhóm trình bày bài giải
Các nhóm so sánh kết quả ,nhận xét
Kq :1),3) đúng 2),4),5) SaiNhận xét:
(A-B)2 = (B-A)2(A-B)3 = -(B-A)3
HÑ3:Củng cố :
Cho HS nhắc lại các HĐT đã
học
GV lưu ý HS về sự xđ dấu
trong HĐT (a-b)3; khắc sâu cho
HS : dấu âm đứng trước luỹ thừa
Trang 14N¨m häc 2009 - 2010Ngµy d¹y: 8A- 21/9/2009
8B- 21/9/2009
Tiết 7: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tt)
I.MỤC TIÊU:
- HS nắm được các hằng đẳng thức: Tổng hai lập phương, hiệu hai lập phương
- Biết vận dụng các hằng đẳng thức một cách linh hoạt để giải bài tập
II CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ ghi bài tập, phấn màu
HS: Học thuộc bài cũ + giải bài tập về nhà
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
8B-Tổng: … Vắng………
2 Kiểm tra bài cũ : gọi 2 HS lên bảng
HS 1: - ghi hằng đẳng thức (A + B)3, (A – B)3 và so sánh
- Giải bài 28a
HS 2: - ghi hằng đẳng thức lập phương của một hiệu
- giải bài 26
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Tổng hai lập phương
- GV yêu cầu học sinh làm ?1
* GV giới thiệu tên gọi của
hằng đẳng thức quy ước gọi
= (3x + 1) (9x2 – 3x + 1)
- HS thực hiện
HS làm bài tập dưới sự hướng dẫn của giáo viên(x + 3) (x – 3x + 9) – (54 +
6.Tổng hai lập phương: với A, B là các biểu thức tuỳ ý, ta có:
* Áp dụng:
a) Viết dưới dạng tích:
x3 + 8 = x3 + 23
=(x + 2) (x2 – 2x + 22) = (x +2) (x2 – 2x +4)
b) Viết dưới dạng tổng(x + 1) (x2 – x + 1)
= x3 + 13
= x3 + 1
A 3 + B 3 = (A + B) (A 2 - AB + B 2 )
Trang 15N¨m häc 2009 - 2010(A + B)3 với A3 + B3 = x3 + 33 – 54 – x3
= x3 + 27 – 54 – x3
= - 27
Hoạt động 2: HiÖu hai lập phương
- GV yêu cầu học sinh làm ?3
* GV giới thiệu tên gọi của
hằng đẳng thức quy ước gọi
= (2x – y) [(2x)2+ 2x.y + y2]
= (2x – y) (4x2 + 2xy + y2)
Hoạt động 3: C ủng cố
- GV yêu cầu viết 7 HĐT ra
nháp?
- Yêu cầu 2 bạn gần nhau
kiểm tra chéo bài của bạn
- HS viết 7 HĐT đáng nhớ vào giấy nháp
- HS kiểm tra bài lẫn nhau
- HS giơ tay để GV biết số HĐT đã thuộc
Trang 16N¨m häc 2009 - 20108B- 24/9/2009
I MỤC TIÊU:
- Củng cố kiến thức về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
- HS biết vận dụng khá thành thạo các hằng đẳng thức đáng nhớ vào bài toán
- Hướng dẫn HS cách dùng hằng đẳng thức (A ± B)2 để xét giá trị của một số tam thức bậc hai
* GV yêu cầu HS thực hiện
từng bước theo HĐT, không bỏ
bước để tránh nhầm lẫn -HS nhận xét các bài
giải-HS sửa bài vào vở
1/ Bài 33/16 (SGK)a) (2+xy)2=
= 4+4xy+x2y2b) (5-3x)2 =
= 25 – 30x + 9x2c)(5 – x2)( 5 + x2) =…
= 25 – x4d) (5x – 1)3 = …
= 125x3 – 75x2 + 15x – 1e) (2x – y) (4x2 + 2xy +
y2)
= …
= 8x3 – y3f) (x + 3) (x2 – 3x + 9) =
…
= x3 + 27 Cho HS giải bài 34/17
* GV yêu cầu HS chuẩn bị
khoảng 3 phút, gọi 2 HS lên
…
-HS
= (a + b + a – b) (a + b – a + b)
2/ Bài 34/17 (SGK)Rút gọn các biểu thứca)(a + b)2 – (a – b)2
= (a2 + 2ab + b2) – (a2 – 2ab + b2)
= a2 + 2ab + b2 – a2 + 2ab – b2
Trang 17- HS nhận xét bài giải
- HS hoạt động theo nhóm
- 1 đại diện nhóm đọc kết quả và nêu cách làm
bài 35kq: a) 10000 b) 2500
= (a3+ 3a2b + 3ab2 + b3) – (a3 – 3a2b + 3ab2 – b3) – 2b3
= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 –
a3 + 3a2b – 3ab2 + b3 – 2b3
= 6a2bc) … = …
Vậy ta đã đưa các hạng tử chứa
biến vào bình phương của một
hiệu, còn lại là hạng tử tự do
- Tới đây làm thế nào c/m được
đa thức luôn dương với mọi x
- câu b ta cũng thực hiện tương
=> (x – 3)2 +1 ≥ 1 hay x2 – 6x + 10 > 0 với mọi x
- 1 HS lên bảng giải câu
3 Bài 18/5 SBTa) Ta có:
x2 – 6x + 10
= x2– 2.x.3 + 32 + 1
= (x – 3)2 + 1với mọi x ta luôn có(x – 3)2 ≥ 0
=> (x – 3)2 + 1 ≥ 1 hay (x – 3)2 + 1 > 0
vậy x2 – 6x + 0 > 0 với mọi x
Vậy 4x – x2 - 5 < 0 với mọi x
Trang 18N¨m häc 2009 - 20108B- 28/9/2009
TiÕt 9 : §6 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG
PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG
I MỤC TIÊU:
- HS hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
- Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung
2 Kiểm tra bài cũ : Gọi 2 HS lên bảng
Tính nhanh giá trị của biểu thức
HS1: a) 85 12,7 + 15 12,7
HS2: b) 52 143 – 52.39 – 8.26
(Đáp: a) … = 12,7 (85 + 15) = 12,7 100 = 1270
b) ….= 52 143 – 52.39 – 4.52 = 52 (143 – 39 – 4) = 52.100 = 5200)
3 Bài mới : GV dựa vào bài kiểm tra Giới thiệu bài mới.
GV giới thiệu khái niệm phân
tích đa thức thành nhân tử dựa
GV nhận xét, sửa sai (nếu có)
GV: Nhân tử chung trong ví
Giải:
2x2 – 4x = 2x.x – 2x.2 = 2x (x – 2)Cách biến đổi như ví dụ 1 gọi
là phân tích đa thức thành nhân tử
Vậy:
Phân tích đa thức thành nhân
tử (hay thừa số) là biến đổi đa thức đó thành dạng tích của những đa thức
Ví dụ 2: Phân tích đa thức15x3 – 5x2 + 10x thành nhân tử
Giải: 15x3 – 5x2 + 10x
= 5x.3x2 – 5x.x + 5x.2
Trang 19Năm học 2009 - 2010
Hệ số của nhõn tử cú quan hệ gỡ
với cỏc hệ số nguyờn dương của
cỏc hạng tử
Luỹ thừa bằng chữ của nhõn tử
chung quan hệ như thế nào với
luỹ thừa bằng chữ của cỏc hạng
tử?
GV chốt lại cỏch tỡm nhõn tử
chung
HS: … Là UCLN của cỏc hệ số nguyờn dương của cỏc hạng tử
HS … Là luỹ thừa cú mặt trong tất cả cỏc hạng tử của đa thức, với số mũ nhỏ nhất
= 5x (3x2 – x + 2)
Hoat động 2: Áp dụng
Cho HS làm ?1
- GV hướng dẫn HS tỡm nhõn tử
chung của mỗi đa thức, lưu ý
đổi dấu ở cõu c
HS làm vào vở, 1 HS lờn bảng
2 Áp dụng Phõn tớch đa thức thành nhõn tử:
a) x2 – x = x.x – x.1
= x(x – 1)b) 5x2(x – 2y) – 15x(x – 2y)
= (x – 2y) (5x2 – 15x)
= (x – 2y) 5x (x – 3)
= 5x (x – 2y) (x – 3)c) 3.(x – y) – 5x( y – x)
số hạng viết trong ngoặc: lấy
lần lượt cỏc hạng tử chia cho
kết quả:
b) x2 (
5
2+ 5x + y)c) 7xy(2x – 3y + 4xy)d)
5
2(y –1) (x – y)e) 2( x – y) (5x + 4y)
HS nhận xột bài làm của bạn
?2
?1
?2
Trang 20N¨m häc 2009 - 2010
- HS… nên phân tích
đa thức thành nhân tử rồi mới thay giá trị của x và y vào tính
ta được:
(2001 - 1) (2001 + 1999)
= 2000 4000
= 8000000
4.H íng dÉn vÒ nhµ:
- Xem lại cách thực hiện phân tích đa thức thành nhân tử bằng nhân tử bằng
phương pháp đặt nhân tử chung, lưu ý khi phân tích phải thực hiện triệt để
- Làm các bài tập 40a, 41, 42/ 19 SGK + các bài 22, 24, 25 trang 5 – 6 SBT
- Nghiên cứu trước §7 Ôn tập 7 HĐT đáng nhớ
Trang 21N¨m häc 2009 - 2010Ngµy so¹n: 27/9/2009
Ngµy d¹y: 8A-30/9/2009
Trang 22N¨m häc 2009 - 2010
Hoạt động 1: Ví dụ
Cho HS thực hiện phần ví dụ:
GV ghi đề lên bảng
1 Ví dụPhân tích các đa thức sau thành nhân tử
tử của đa thức không
có nhân tử chung
HS: Đa thức trên có thể viết được dưới dạng (A – B)2
a) x2 – 4x + 1b) x2 – 2c) 1 – 8x3giải a) x2 – 4x + 4
= x2 – 2x 2 + 22
= (x – 2)2b) x-2 – 2 = x2 – ( 2)2
= (x + 2) (x - 2)c) 1 – 8x3 = 1 – (2x)3
= (1 – 2x) (1 + 2x + 4x2)
GV gọi HS thực hiện
GV giới thiệu cách làm như
trên gọi là phân tích đa thức
thành nhân tử bằng phương
pháp HĐT
HS trả lời miệng (gv ghi bảng)
GV yêu cầu HS tự nghiên cứu
hai ví dụ b và c trong sách giáo
khoa trang 19
Qua phần tự nghiên cứu em
hãy cho biết ở mỗi ví dụ đã sử
dụng HĐT nào để phân tích đa
HS trả lời:
A2 – B2, ví dụ c dùng HĐT: A3 – B3
x3 + 3x2 + 3x + 1
= x3 + 3.x2.1 + 3x.12 +
13
= (x + 1)3b) Phân tích đa thức
= (x + y)2 – (3y)2
= (x + y + 3x) (x + y – 3x)
= (4x + y) (y – 2x)
- Yêu cầu HS thực hiện tiếp - 1 HS lên bảng, cả lớp 22
?1
Trang 23N¨m häc 2009 - 2010
4.H ướ ng dÉn vÒ nhµ: :
- Ôn lại bài, chú ý vận dụng hằng đẳng thức cho phù hợp
- Giải các bài tập 44, 45, 46/20 SGK + 29, 30/6 SGK
Trang 24N¨m häc 2009 - 2010Ngµy so¹n: 01/10/2009
Ngµy d¹y: 8A-05/10/2009
HS: Dùng hằng đẳng thức A3 + B3
GV: Cho học sinh quan sát bài giải theo cách trên (ghi sẵn ở bảng phụ)
(a + b)3 + (a - b)3 = [(a + b) + (a – b)][(a + b)2 – (a + b)(a-b)+(a-b)2]
= (a + b + a – b)(a + 2ab + b2–a2 +b2 +a2 –2ab+b2)
- GV đưa ví dụ 1 lên bảng cho
học sinh thực hiện, nếu làm
được thì giáo viên khai thác,
nếu không làm được thì giáo
viên gợi ý cho học sinh HS trả lời miệng
X2 – 3x + xy – 3y
Trang 25N¨m häc 2009 - 2010
nhân tử chung đó và đặt nhân
GV giới thiệu hai cách làm
như ví dụ trên gọi là phân tích
đa thức thành nhân tử gọi là
phân tích được đa thức thành nhân tử
- GV: Vậy khi phân tích đa
+ Sau khi phân tích đa thức
Trang 26N¨m häc 2009 - 2010
1 HS lên bảng trình bày lên bảng thực hiện Tính nhanh:
- GV cho HS quan sát đề bài
trên bảng phụ
Gọi HS nêu ý kiến của mình
về lời giải của các bạn
Gọi 2 HS lên bảng phân tích
tiếp với cách làm của bạn Thái
và bạn Hà
- HS: Bạn An làm đúng, bạn Thái và bạn Hà chưa phân tích hết vì còn có thể phân tích tiếp được
- 2 HS lên bảng phân tích tiếp bài của 2 bạn Thái và Hà…
15 64 + 25 100 + 36
15 + 60 100
= 15(64 + 36) + 100 (25 + 60)
= 15 100 + 100 85
= 1500 + 8500
= 10000
Hoạt động 3: Củng cố:
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm,
nửa lớp làm bài 48b, nửa lớp
làm bài 48c/22 SGK
- GV lưu ý HS
Nếu tất cả các hạng tử của đa
thức có thừa số chung thì nên
đặt thừa số trước rồi mới nhóm
Khi nhóm, chú ý tới các hạng
tử hợp thành hằng đẳng thức
- GV kiểm tra bài làm một số
nhóm
- Cho HS nhận xét bài giải trên
bảng, giáo viên nhận xét chung
và sửa sai (nếu có)
x2 – 2xy + y2 – z2 + 2zt - t2)
=………
= (x – y + z – t) (x – y – z + t)
Đại diện các nhóm trình bày bài giải
HS nhận xét
4.Hư íng dÉn vÒ nhµ:
- Khi phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử cần nhóm thích hợp
- Ôn tập 3 phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học
- Giải các bài tập 47, 48a, 49, 50/22 SGK
- Giải các bài tập 31, 32, 33/6 SBT
?2
Trang 27N¨m häc 2009 - 2010Ngµy so¹n: 02/10/2009
Ngµy d¹y: 8A-07/10/2009
-Giáo viên cho học sinh trình
bày bài tập 48c/22 SGK
GV:trong đa thức này có mấy
hạng tử, để phân tích nhanh
chúng ta cần áp dụng phương
pháp nào?
Giáo viên cho học sinh trình
bày bài tập 49b/22 SGK
GV:Phải nhóm như thế nào
để tính nhanh nhất?
Giáo viên cho học sinh trình
bày bài tập 50/23 SGK
GV: để tìm x các em biến đổi
vế trái như thế nào?
Học sinh lên bảng trình bày BT 48c/22 SGK
HS: thực hiện bài tập49b/22 SGK
HS tự làm trên nháp và trả lời kết quả ở bảngnhóm
HS:Biến đổi vế trái thành một tích và vận dụng kiến thức A.B=0 khi A=0 hoặc B = 0
HS: Làm BT 52/24 SGKHS: Biến đổi đa thức thành một tích trong đó
⇒ x-3 = 0 hoặc5x-1=0
⇒ x = 3; x =15
Trang 28N¨m häc 2009 - 2010GV: Cho học sinh làm bài tập
dạng toán chia hết đó là bài
Ta có:
(5n+2)2+4 =(5n+2+2)(5n+2-2)
=5n(5n+4) luôn chia hết cho5 ∀n∈Z
4.Hư íng dÉn vỊ nhµ:
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Bài tập về nhà:Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
Trang 29N¨m häc 2009 - 2010Ngµy so¹n: 03/10/2009
Ngµy d¹y: 8A-05/10/2009
8B- 07/10/2009
Tiết 13 : §9 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG CÁCH PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP
I MỤC TIÊU:
- HS biết vận dụng một cách linh hoạt các phương pháp phân tích đa thức thành
nhân tử đã học vào việc giải loại toán phân tích đa thức thành nhân tử
2 Kiểm tra: Gọi 1 HS lên bảng
HS: Giải bài 32b/6 SBT (yêu cầu nhóm theo 2 cách)
Phân tích đa thức thành nhân tử:
C1: a3 – a2x – ay + xy
= (a3 – a2x) – (ay – xy)
= a2 (a – x) – y(a – x)
= (a – x) (a2 – y)C2: a3 – a2x – ay + xy
= (a3 – ay) – (a2x – xy)
= a2 (a2 – y) – x(a2 – y)
= (a2 – y) (a – x)
GV nhận xét, ghi điểm
Hỏi: Hãy nhắc lại các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học?
GV: Trên thực tế ta thường phối hợp nhiều phương pháp giới thiệu bài mới
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Ví dụ
Với bài toán trên em có thể
dùng phương pháp nào để phân
tích?
- HS: đặt nhân tử chung là 5x
Ví dụ 1: Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
5x3 + 10x2y + 5xy2
Đến đây loại bài toán đã dừng
lại chưa? Vì sao?
- HS: Còn phân tích tiếp được vì trong ngoặc là biểu thức có dạng (A + B)2
tử đầu tiên ta dùng phương pháp
đặt nhân tử đầu tiên ta dùng
phương pháp đặt nhân tử chung
Trang 30N¨m häc 2009 - 2010
- GV cho HS quan sát ví dụ 2
Ở ví dụ này, em có dùng
phương pháp đặt nhân tử chung
không? Tại sao?
- Không, vì cả 4 hạng tử của đa thức không có nhân
tử chung
Em định dùng phương pháp
nào? cụ thể?
HS: … Nhóm các hạng tử rồi dùng HĐT
GV cho HS quan sát trên bảng
=(x2 – 9) + (y2 – 2xy)
= (x –3) (x + 3) + y(y – 2x) cũng không phân tích tiếp được
GV nêu một số bước quan
trọng trong khi phân tích đa thức
thành nhân tử
- Đặt nhân tử chung nêu các
hạng tử đều có nhân tử chung
- Dùng HĐT nếu có
- Nhóm nhiều hạng tử (thường
mỗi nhóm có nhân tử chung
hoặc là dạng HĐT) nếu cần thiết
phải đặt dấu “ - ” trước ngoặc và
đổi dấu các hạng tử
?1- HS làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng làm 2x3y –2xy3–4xy2 – 2xy
= 2xy(x2–y2 –2y – 1)
= 2xy[x2–(y2 +2y+ 1)]
Phân tích x2 + 2x + 1 – y2 thành nhân tử:
….= (x + 1 + y) ( x + 1 – y)
Thay x = 94,5; y = 4,5 vào đa thức sau khi phân tích ta có:
= 9100( Đại diện nhóm trình bày)
- HS … Các phương pháp nhóm hạng tử, dùng hằng đảng thức
2) Áp dụng:
Tính nhanh giá trị của biểu thức:
x2 + 2x + 1 – y2tại x = 94,5; y = 4,5 Giải:
Ta có: x2 + 2x + 1 – y2 = =(x + 1 + y) ( x + 1 – y) Thay x = 94,5; y=4,5 ta được:
Trang 31- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử.
- HS giải thành thạo loại bài tập phân tích đa thức thành nhân tử
- Củng cố, khắc sâu, nâng cao kỷ năng phân tích đa thức thành nhân tử
Trang 32N¨m häc 2009 - 2010b) 2x2 + 4x + 2 – 2y2 = 2 (x2 + 2x + 1 – y2) = 2 [(x2 + 2x + 1) – y2) =………
- Gọi 3 HS lên bảng (mỗi HS làm
1 phần)
+ 3 HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu GV
a)x3 + 2x2y + xy2 – 9x
= x (x2 + 2xy + y2 – 9)
=………
= x(x + y +3)(x + y – 3)b) 2x – 2y –x2+2xy – y2
25/SGK
2 Bài tập 55/25 (SGK)a) x3 -
1 + ) = 0
- Để tìm x trong bài toán trên em
làm thế nào?
HS: phân tích đa thức vế trái thành nhân tử
=> x = 0; x =
2
1 x
; 2
1 = −
- Yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài - 2 HS lên bảng
trình bày bài
- HS nhận xét và sửa bài
b) (2x – 1)2 – (x + 3)2 = 0[(2x – 1) – (x + 3)] [(2x – 1) + (x + 3)] = 0
(2x – 1 – x – 3) (2x – 1 + x + 3) = 0
+ Cho HS làm được bài tập 53/24
SGK lên bảng trình bày (a, c)
- 1 HS lên bảng trình bày:
3 Bài tập 53/24 (SGK)a) x2 – 3x + 2
= x2 – x – 2x + 2
= (x – 1) (x – 2)
Trang 33ac b b
b b b
2 1
4 Bài tập 57/25 (SGK)
Để xuất hiện hằng đẳng thức bình
phương của một tổng ta cần thêm
2.x2.2 = 4x2 nên phải bớt 4x2 để
đa thức không đổi
GV yêu cầu HS thực hiện tiếp - HS:…… =(x2+2–2x)(x2 + 2 + 2x)
Củng cố: GV yêu cầu HS hoạt
động nhóm
- HS hoạt động theo nhóm
- Phân tích đa thức thành nhân tử:
= (2x2 + 1)2 - (2x)2
= (2x2 + 1 – 2x) (2x2 + 1 + 2x)
- GV nhận xét, cho điểm vài
nhóm
- HS nhận xét và sửa bài:
4.Hư íng dÉn vÒ nhµ: :
- Ôn lại các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
- Bài tập về nhà bài 56, 57a , b, 58/25 SGK
- Ôn lại quy tắc nhân chia hai luỹ thừa cùng cơ số
- HS hiểu được khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B
- HS nắm vững khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B
- HS thực hành thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức
Trang 342 Kiểm tra 1 HS lên bảng
- Bài tập 56/25 (SGK): Tính nhanh giá trị của đa thức:
a) x2 +
16
1 x 2
1 + = x2 + 2.x ) 2
4
1 ( 4
1 + = ( ) 2
4
1 x ( + = (49,75 + 0,25)2 = 502 = 2500
- Phát biểu và viết công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số?
-GV: ta vừa ôn lại phép chia hai
luỹ thừa cùng cơ số ta biết xm
chia hết cho xn khi và chỉ khi m
≥ n (với x ≠ 0)
-Cho a, b∈z, b ≠ 0, khi ta nói a
chia hết cho b?
- HS: Cho a, b∈z b ≠ 0 khi nào ta nói a chia hết cho b
Tương tự: A, B là các đa thức
B ≠ 0 ta nói đa thức A chia hết
cho đa thức B nếu tìm được một
đa thức Q sao cho A = B.Q
A được gọi là đa thức bị chia
B được gọi là đa thức chia
Q được gọi là đa thức thương
x3 : x2 = x15x7 : 3x2 = 5x2GV: phép chia:
?1
Trang 35N¨m häc 2009 - 2010phép chia hết không? Vì sao? - HS: phải, vì: thương
x2 : x = x
y2 : y2 = 1 Vậy:
- HS……
- Vậy đơn thức A chia hết cho
đơn thức B khi nào?
GV nhắc tự nhận xét trang 26
- HS:… Khi mỗi biến của
B đều là biến của A với số
mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A
a) Nhận xét: (SGK/26)
- GV: Muốn chia đơn thức A
cho đơn thức B (tập hợp A chia
3
4 Thay x = 3,
GV: giá trị của P có phụ thuộc
vào y không?
- GV cho HS nhận xét và sửa
sai (nếu có)
P = - 3
4(-3)3 = -
3
4(-27) = 36
Hoạt động 3: Luyện tập, củng cố
+ GV cho HS làm bài tập 60/27
SGK
- GV lưu ý luỹ thừa bậc chẵn
của 2 số đối thì bằng nhau
- HS làm bài theo nhóm
- GV yêu cầu đại điện nhóm đọc - HS: Đại điện nhóm đọc
?2
Trang 36N¨m häc 2009 - 2010kết quả
Nêu nhận xét về luỹ thừa bậc
chẵn hoặc bậc lẻ của một số âm
kết quảa) x10 : (-x)8
= x10 : x8 = x2b) (-x)5 : (-x)3
= (-x)2
= x2c) (-y)5 : (-y)4
- HS cần nắm được khi nào đa thức chia hết cho đơn thức
- Nắm vững quy tắc chia đa thức cho đơn thức
II CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ
HS: Đọc trước bài mới
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
8B-Tổng: … Vắng………
2 Kiểm tra : 1 HS lên bảng
- Khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B
- Phát biểu quy tắc chia đơn thức A cho đơn thức B (trường hợp chia hết)
- Giải bài tập 41 SBT (đề ghi trên bảng phụ)
(HS: - Trả lời các câu hỏi theo SGK
- Giải bài 41 SBT: Làm tính chia
Trang 37N¨m häc 2009 - 2010
- 2 HS lên bảng thực hiện,
các HS khác tự chọn đa thức thoả mãn yêu cầu của
đề bài và làm vào vở
Ví dụ:
(6x3y2–9x2y3+ 5xy2) : 3xy2
= (6x3y2 : 3xy2) + (-9x2y3 : 3xy2) + (5xy2 : 3xy2)
= 2x2 – 3xy +
3 5
- GV chỉ vào 1 VD và nói: ở
VD này, em vừa thực hiện
biện pháp chia một đa thức
cho một đơn thức thương của
phép chia chính là đa thức:
2x2 – 3xy +
3 5
- Vậy: muốn chia đa thức cho HS:………… ta chia lần
một đơn thức ta làm thế nào? lượt từng hạng tử của đa
thức cho đơn thức, rồi cộng các kết quả lại
- Một đa thức muốn chia hết
cho đơn thức thì cần điều
kiện gì?
HS:……… thì tất cả các hạng tử của đa thức phải chia hết cho đơn thức
1 Quy tắc:
a) Quy tắc: SGK trang 27b) Ví dụ: Thực hiện phép tính:
(30x4y3 – 25x2y3 – 3x4y4) : 5x2y3
= (30x4y3 : 5x2y2) – (25x2y3 : 5x2y3) – (3x4y4 : 5x2y3)
- GV giới thiệu quy tắc - gọi
Gợi ý: hãy thực hiện phép
chia theo quy tắc đã học Vậy
bạn Hoa giải đúng hay sai?
Để chia đa thức cho đơn
thức, ngoài cách áp dụng quy
tắc, ta còn có thể làm thế nào?
HS: (4x4 – 8x2y2 + 12x5y) : (-4x2)
= -x2 + 2y2 – 3x3y
Bạn Hoa giải đúngHS:……… ngoài cách áp dụng quy tắc, ta còn có thể phân tích đa thức bị chia thành nhân tử là đơn thức
c) (4x4 – 8x2y2 + 12x5y) : 4x2)
(-= [4x4 : (-4x2)] - [8x2y2 : 4x2)] + [12x5y : (-4x2)]
(-= -x2 + 2y2 – 3x3y
?2
?1
Trang 38N¨m häc 2009 - 2010rồi thực hiện tương tự như
chia một chia một tích cho một số
- Gọi 1 HS lên bảng thực hiện
câu b), cả lớp làm vào vở
- HS làm bài vào vở 1 HS lên bảng
b) (20x4y – 25x2y2 – 3x2y) : 5x2y
= 4x2 – 5y -
5 3
= -x3 +
2
3
- 2xb) (x3–2x2y+ 3xy2) : (-
2
1x)
= -2x2 + 4xy – 6y2c) (3x2y2+6x2y3–12xy):3xy
= [3(x – y)4 + 2 (x – y)3 –
Em có nhận xét gì về các
luỹ thừa trong phép tính? Nên
biến đổi như thế nào?
HS: Các luỹ thừa có cơ số (x – y) và (y – x) là đối nhau Nên biến đổi:
Hỏi ai đúng? Ai sai - HS: Quang trả lời đúng
vì mọi hạng tử của A đều chia hết cho B
GV hỏi: Giải thích tại sao
nói 5x4 chia hết cho 2x2 - HS:… vì 5x4 : 2x2 =
2 5
x2 là một đa thức
4.Hư íng dÉn vÒ nhµ :
- Học thuộc quy tắc chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức
- Giải các bài tập 44, 45, 46, 47 trang 8 SBT
Trang 39- HS hiểu thế nào là phép chia hết, phép chia có dư.
- HS nắm vững cách chia đa thức một biến đã sắp xếp
2 Kiểm tra: Không kiểm tra
3 Bài mới: GV giới thiệu đề bài
- GV giới thiệu cách chia
- GV: Phép chia trên là
phép chia hết Đối với phép
chia đa thức một biến đã
sắp xếp ta thực hiện như
thế nào? Ta xét ví dụ sau
Hạ 2 xuống được 182 rồi lại tiếp tục chia, nhân, trừ
1 Phép chia hết
phép chia (2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x – 3) : (x2 – 4x – 3)
GV: đa thức bị chia và đa
thức chia đã được sắp xếp
theo cùng một thứ tự (luỹ
thừa giảm của x)
Thực hiện như sau:
Trang 40 Hãy chia hạng tử bậc cao
nhất của đa thức bị chia
2x4 : x2 = 2x2
Nhân 2x2 với đa thức
chia, kết quả viết dưới đa
thức bị chia, các hạng tử
đồng dạng viết thẳng cột
HS trả lời miệng2x2 (x2 – 4x – 3)
- GV giúp HS thực hiện lại
phép trừ chậm rãi rồi đối
chiếu kết quả, bước này HS
0
x2 – 4x – 32x2 – 5x + 1
Ta tiếp tục thực hiện với
dư thứ nhất như đã thực
hiện với đa thức bị chia
(chia, nhân, trừ) được dư
thứ hai
Thực hiện tương tự đến
khi được số dư bằng 0
Phép chia trên có số dư
bằng 0, đó là phép chia hết
- HS làm dưới sự hướng dẫn của giáo viên
Vậy:
(2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x – 3) : (x2 – 4x – 3)
= 2x2 – 5x + 1
- Yêu cầu HS thực hiện
SGK
- HS thực hiện phép nhân, 1 HS lên bảng trình bày
x2 – 4x – 3
3 4
1 5 2 2
x x
-5x3 + 20x2 +15x 2x4 - 8x3 - 6x2
- HS:… Đúng bằng đa thức bị chia
?